Khẳng định nào đúng?. Để tứ giác là một hình vuông điều kiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằng nhau Câu 3: Trong các khẳng định sauA. Khẳng định đúng sẽ là: A... Khẳng định nào đúng.. Tro
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRI PHƯƠNG
ĐIẺM TRẮC NGHIỆM
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN {TOÁN 10 }
Thời gian làm bài: {30 phút}
(12 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:
Lớp:
Điền đáp án đúng vào bảng cuối đề
Câu 1: Hệ phương trình
2 3 1
2 2 3
x z
có nghiệm
A 12; 1 3;
5 5 5
B 12 1; ; 3
5 5 5
C 12; 1; 3
5 5 5
D 12; 1; 3
5 5 5
Câu 2: Trong các khẳng định sau Khẳng định nào đúng?
A QNR
B Phủ định của mệnh đề “ x Q x, 4 21 0 ” là mệnh đề “ x Q x, 4 21 0 ”
C Để a b 0 điều kiện cần và đủ là hai số a và b đều dương
D Để tứ giác là một hình vuông điều kiện cần và đủ là nó có bốn cạnh bằng nhau
Câu 3: Trong các khẳng định sau Khẳng định đúng sẽ là:
A AB AC BC
B sin1500 sin 300
C OA OB AB
D sin 902 0cos 102 0 1
Câu 4: Trong mặt phẳng cho hệ trục Oxy Cho tam giác ABC biết (6;1), ( 3;5)A B Trọng
tâm G có tọa độ ( 1;1)G thì tọa độ đỉnh C sẽ là
A (6; 3)C B ( 3;6)C C ( 6;3)C D ( 6; 3)C
Câu 5: Trong các đồ thị sau, đồ thị nào là đồ thị hàm số y2x1?
A
1 2 -1
x O
y
B
-1 2
1
x O
y
C
1 2
1
x O
y
D
-1
2 -1
x O
y
Câu 6: Tập xác định của hàm số 22 1
5 6
x y
sẽ là
Trang 2A D R B D C D R \ 2;3}{ D.
\{ 2; 3}
D R
Câu 7: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Khi đó
A |AB AC |a
B |AB AC | 2 a
C |AB AC |a 3
D.
3
2
a
AB AC
Câu 8: Sử dụng kí hiệu khoảng để viết tập hợp sau đây B [(-2;5) (1;7)] ( 1;9) Khẳng định nào đúng?
A B ( 1;9) B B (5;1) C B ( 1;7) D B (2;5)
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông cân tại ,A BC a 2 Thì AB AC. sẽ bằng:
2
2
a
Câu 10: Điều kiện của phương trình: 2 1 3 0
3 2
x x
x
sẽ là:
A 1
2
x và 3
2
2
x và 3
2
2
x và 3
2
2
x và 3
2
x
Câu 11: Trong mặt phẳng, cho hệ trục tọa độ Oxy cho a (1; 2) và b (2; 3) Thì vectơ
3
u a b sẽ có tọa độ
A u ( 5;7) B u (5;7) C u ( 5; 7) D u (1;0)
Câu 12: Cho hàm số y x 2 4x2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Đỉnh I4; 2
B Giao điểm với trục tung là (2;0)
C Có hai giao điểm với trục hoành là (1;0), '(2;0)B B
D Hàm số giảm trên khoảng ( ; 2) và tăng trên (2;)
TRƯỜNG THCS&THPT NGUYỄN TRI PHƯƠNG
TỔ TOÁN-TIN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 10 THỜI GIAN 90’
Bài 1: (1,5 đ) biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x 2 3x2
Bài 2: (1,5 đ)
1) Giải phương trình: 2x 1 5x 2
2) Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m
2( 1) 9 5 6
m x x m Bài 3: (1,5 đ) hứng minh rằng 1 1 1 9
a b c a b c với mọi , ,a b c 0 Bài 4: (1,5 đ) Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC và G là trọng tâm Chứng minh rằng 2 1
AG AB BC
Bài 5: (1 đ) Trong mặt phẳng cho hệ trục tọa độ Oxy Biết (1;2), (3; 4) A B và (5; 6)C
1) Tìm tọa độ điểm Dđể ABCD là hình bình hành
2) Tìm tọa độ tâm I của hình bình hành
Trang 3ĐÁP ÁN
Bài 1:
Tập xác định: D R
Đỉnh 3; 1
2 4
I
, trục đối xứng 3
2
x (0,25 đ)
Giao điểm với trục tung (0; 2)A , điểm đối xứng với A qua x 1 là '(3; 2)A (0,25 đ)
Giao điểm với trục hoành là (1;0), '(2;0)B B (0,25 đ)
Bảng biến thiên: (0,25 đ)
x
3
2
y
1 4
Đồ thị: (0,5đ)
x O
y
-1
2
2
3
1 4
-1
3 2
Bài 2:
1) Ta có: Mỗi bước (0,25 đ)
1
2 1 5 2
2 1 2 5
7
x
2) Ta có:
m x x m m x m m (0,25 đ)
Nếu m 3 Phương trình có nghiệm duy nhất 2
3
m x m
(0,25 đ)
Nếu m 3 Phương trình vô nghiệm
Nếu m 3 Phương trình có vô số nghiệm (0,25 đ)
Bài 3: Ta có:
Ta có:
3 (a b c ) 3 abc (0,25 đ)
Trang 41 1 1 3
(0,25 đ)
Suy ra;
3 3
Dấu bằng xảy ra khi a b c (0,25 đ)
Bài 4: Ta có: Hình vẽ (0,25 đ)
A
G
AG AM AB AC
(0,5 đ)
1
(0,5 đ)
3AB 3BC
(0,25 đ)
Bài 5: Ta có:
Ta có: A C B D
Suy ra (3; 8)D (0,5 đ)
Tọa độ trung điểm I3; 2 (0,5 đ)