1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 1 địa lí 9

22 1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng Đồng Các Dân Tộc Việt Nam
Người hướng dẫn Phạm Đào Lược
Trường học THCS Tôn Tiến
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bài
Thành phố Đồng Phú
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 5,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

địa lí Việt Nam tiếp theo... Biểu đồ các dân tộc Việt Nam theo ngôn ngữ Việt-M ờng Môn-Khơ me Mông-Dao Thái-Ka Đai Nam-Đảo Hán-Tạng... -Sống chủ yếu ở đồng bằng, trung du và ven biển...

Trang 1

Gi¸o viªn: Phạm Đào Lược

Tæ: xh

Tr êng : THCS Tân Tiến Huy n: ện:

Huy n: ện: Đồng Phú

Trang 2

địa lí Việt Nam (tiếp theo )

Trang 3

Biểu đồ các dân tộc Việt Nam

(theo ngôn ngữ)

Việt-M ờng Môn-Khơ me Mông-Dao Thái-Ka Đai Nam-Đảo Hán-Tạng

Trang 4

D©n Téc Th¸i

D©n téc Tµy

D©n téc Hµ Nhi

Trang 5

D©n téc Ba Na D©n téc Ch¬ Ro

Trang 11

địa lí Việt Nam (tiếp theo )

Nhiệm vụ 2: Hoạt động tập thể

*Trả lời câu hỏi mục II.1/ 5 SGK.

-Sống chủ yếu ở đồng bằng, trung du và ven biển.

Trang 13

địa lí Việt Nam (tiếp theo)

văn hoá, đặc điểm riêng.

-Dân tộc Việt đông nhất chiếm 86,2% dân số cả n ớc.

II Phân bố các dân tộc

1- Dân tộc Việt (Kinh)

-Sống chủ yếu ở đồng bằng, trung du và ven biển.

2- Các dân tộc ít ng ời

Trang 14

Nhiệm vụ 3:Hoạt động nhóm /cặp

*Đọc thông tin mục II.2 SGK

+ Tên các dân tộc thuộc các địa bàn c trú chủ yếu.

Nhóm1: Địa bàn trung du và miền núi Bắc Bộ

Nhóm2: Địa bàn Tr ờng Sơn - Tây nguyên

Nhóm3: Địa bàn duyên hải cực Nam Trung Bộ

và Nam Bộ

Vở bài tập: bài 1 câu 4/ 6.

Trang 15

Địa bàn cư trú chủ yếu Tên dân tộc

£-đª Gia-rai

Hoa

Trang 16

địa lí Việt Nam (tiếp theo)

văn hoá, đặc điểm riêng.

-Dân tộc Việt đông nhất chiếm 86,2% dân số cả n ớc.

Trang 19

địa lí Việt Nam (tiếp theo)

văn hoá, đặc điểm riêng.

-Dân tộc Việt đông nhất chiếm 86,2% dân số cả n ớc.

Trang 20

2.Tr ờng Sơn-Tây Nguyên

3 Duyên hải cực Nam

Trung Bộ và Nam Bộ

a.Chăm, Hoa, Khơ-me

b.Tày, Nùng, Thái, M ờng,

Dao, Mông c.Ba-na, Cơ-ho, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng

Trang 21

2 Hiện đời sống các dân tộc vùng cao đ đ ợc ã được

nâng lên, môi tr ờng đ đ ợc cải thiện, ã được

tình trạng du canh, du c đ đ ợc hạn chế là nhờ: ã được

a Việc khai hoang các

vùng rừng sâu, núi cao

b Tổ chức các hợp tác

c Cuộc vận động định

canh, định c gắn với

xoá đói, giảm nghèo

d Chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi

Trang 22

Hoạt động nối tiếp

- Học câu 1; 2/ 6 SGK

- Làm bài tập 3/ 6 SGK vào vở

- Hoàn thành bài 1 VBT.

- S u tầm t liệu về cộng đồng các dân tộc Việt Nam

Ngày đăng: 16/09/2013, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w