TÀI LIỆU ÔN TẬP TOÁN 9 BIẾN ĐỔI, ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI Lý thuyết: 1.Điều kiện để căn thức có nghĩa: A có nghĩa khi A 0 2.Các công thức biến đổi căn thức... 7Tìm g
Trang 1TÀI LIỆU ÔN TẬP TOÁN 9 BIẾN ĐỔI, ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Lý thuyết:
1.Điều kiện để căn thức có nghĩa: A có nghĩa khi A 0
2.Các công thức biến đổi căn thức
Sử dụng máy tính Casio để tìm hai con số 3 và 5 này như sau:
*Với máy tính: Fx–570VN PLUS hoặc máy tính 570ES:
Ta tiếp tục được kết quả thứ 2 là: X2 = 3
*Với máy tính loại 500Ms hoặc 570MS :
Bấm : Mode Mode Mode 1 2
Sau đó cũng nhập : a, b, c theo cách làm trên
Bài tập áp dụng:
Trang 224 1 9
8 2 5
10 2 10
27 5 48 18
12 8 2
133
16
3 2
3 2 3 2
3 2
Trang 32 10
) 5 3 ( 5 3
4 6 27
5 8 2
3 2 3
2 2
3 2
48)
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
1
Trang 49 3
1 5
60)
3
1 1 5 75 2 3
1 5
Trang 5x
x x
x
:
2
1 2 2
x x
x x
3 6
5
9 2
4)
x
x x x
x x x x
1 1
x
x x
x
x
6)
1 2 1 2
1
1 1
x
x x
x x x
x
x x x x
7)
x x x x
x x
1 :
1
x y xy
1 1
1
x
x x
x x
x
x
3
1 3 1
4 2 : 3 1
2 3
1
1 1
2
x x
x x
x x
x x
14)
: 4
1
x x x
x x
2
x x
x x
m x
Trang 6b)Tính giá trị của biểu thức A khi x 3 8
c)Tìm giá trị của x khi A = 5
c)Tính giá trị của biểu thức C khi x 6 20
d)Tìm các giá trị nguyên của x để C có giá trị nguyên
c)Với giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên?
b)Tính giá trị của B khi x 3 8
c)Với giá trị nào của x thì B > 0? B< 0? B = 0?
a)Tìm điều kiện của a để B xác định Rút gọn B
b)Với giá trị nào của a thì B > 1? B< 1?
b)Tính giá trị của A khi x = 7 + 4 3
c)Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 12: Cho biểu thức
Trang 7Bài 14: Cho biểu thức
c)Tìm giá trị của x khi B = 4
d)Tìm các giá trị nguyên dương của x để B có giá trị nguyên
có giá trị nhỏ nhất
Bài 17: Rút gọn biểu thức: A = x 2 2 x 3 x 1 4 x 3 với 3 x 4
Bài 18: Cho biểu thức P =
Trang 8c)với giá trị nào của x thì A < 1 d)Tìm xZ để AZ
b)
17 5
Trang 10
Bài 42: Cho biểu thức:A =
1 2
2 2 1
( x 2; x 3) a)Rút gọn A b) Tính A khi x=6
1 1
2
x
x x
x
x x
x x
a)Rút gọn B b)CMR: 3B < 1 với điều kiện thích hợp của x
: 1
1 1
1 2
x x
x x
x x x
a)Rút gọn C b) Tìm x Z sao cho C Z
3 3 3 3
2
x
x x
x x
x x
x x
x
x x
1
22
12
393
( x 0; x 1) a)Rút gọn E b)Tìm x Z sao cho E Z
a) Rút gọn F b) Tính giá trị của F khi x= 4 2 5
3 : 1 1 3 1
1 5 5
2
x
x x
x
x x
( x > 1; x 10)
Trang 11Bài 49: Cho biểu thức: H=
1
111
x x
x
x x
x
x
( x 0; x 9) a)Rút gọn H b) CMR H > 0 với điều kiện xác định của H
Bài 50: Cho biểu thức: K =
3
32
1
23
32
1115
x x
( x 2; x 3) a)Tìm x để L đạt GTLN Tìm GTLN đó b) Tìm x sao cho L = 2x
2
x x
x
x x
1:
111
1
xy
x xy xy
x xy
x xy xy
x
a)Rút gọn N b) Tính giá trị của N khi x= 4 2 3 ; y= 4 2 3
c)Biết x+ y =4 Tìm giá trị nhỏ nhất của N
Bài 54: Cho biểu thức:
a)Tìm điều kiện của x và y để P xác định Rút gọn P
b)Tìm x,y nguyên thỏa mãn phương trình P = 2
2
x
x f
khi x 2
HD: c)
) 2 )(
2 (
2 4
) (
x x
x f
a)Rút gọn P b)Chứng minh: P < 1
3 với x 0 và x 1
Trang 12HD:a) Điều kiện: x 0 và x 1 P =
b a
1
2 1
a)Tìm điều kiện xác định của D và rút gọn D
b)Tính giá trị của D với a =
3 2
c)Áp dụng BĐT cauchy ta có :2 aa1D1 Vậy MaxD=1
1)Tìm ĐK XĐ của biểu thức A 2)Rút gọn A
3)Tính giá trị của biểu thức A khi 1
6 2 5
x
4)Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên
5)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng –3
6)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A nhỏ hơn –1
7)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A lớn hơn 2
1
x
8)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A – 1 Max
1)Tìm x để biểu thức B xác định 2)Rút gọn B
3)Tính giá trị của biểu thức B khi x = 11 6 2
4)Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức B nhận giá trị nguyên
5)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B bằng –2
6)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B âm
7)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B nhỏ hơn –2
8)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B lớn hơn x 1
Bài 61: Cho biểu thức:
3 3
1)Biểu thức C xác định với những giá trị nào của x? 2)Rút gọn C
3)Tính giá trị của biểu thức C khi x = 8 2 7
4)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C bằng –3
5)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C lớn hơn 1
3
Trang 136)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C nhỏ hơn 2 x 3
7)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C nhỏ nhất
3)Tính giá trị của biểu thức D khi x = 13 48
4)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D bằng 1
5)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D âm
6)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D nhỏ hơn –2
7)Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức D nhận giá trị nguyên
8)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D lớn nhất
3)Tính giá trị của biểu thức E khi a = 24 8 5
4)Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E bằng –1
5)Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E dương
6)Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ hơn a 3
7)Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ nhất
2)Rút gọn F
3)Tính giá trị của biểu thức F khi a = 6
4)Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức F bằng –1
5)Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ hơn a 1
6)Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ nhất
3)Tính giá trị của biểu thức M khi x = 4/25
4)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M bằng –1
5)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M âm ; M dương
6)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M lớn hơn –2
Trang 147)Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị nguyên
8)Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M lớn nhất
HD: Câu a, b quy đồng rồi áp dụng
Câu c: Đặt nhân tử chung, rút gọn trong căn lớn, AD đẳng thức trên từ trái sang phải Câu d: áp dụng đẳng thức từ phải sang trái
Trang 15Tuy nhiên, ta không cần áp dụng đẳng thức trên vẫn dễ dàng làm ra bằng cách:
a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A với a = 9
c) Với giá trị nào của a thì | A | = A
a)Rút gọn biểu thức A b)Tìm b biết | A | = –A
c)Tính giá trị của A khi a 5 4 2 ; b2 6 2
2 2
2a 1 xC
Trang 16b)Rút gọn biểu thức A c) Tìm giá trị của x để A < 2
c)Tìm giá trị của x thoả mãn: P x 6 x 3 x 4
Bài 81: Chứng minh giá trị biểu thức D không phụ thuộc vào a:
b)Tính giá trị của biểu thức B khi c = 54 ; a = 24
c)Với giá trị nào của a và c để B > 0 ; B < 0
b)Tìm giá trị của A với m 5624 5
a)Rút gọn biểu thức D b)Tìm x nguyên để D có giá trị nguyên
c)Tìm giá trị của D khi x = 6
Trang 17Bài 87: Cho biểu thức: 3 3
3 3
:112
.11
xy y x
y y x x y x y x y x y x
y x
x x x
x x
x
P
2
2 2
2 2
1
3 1
c)Tính giá trị của P với x 3 2 2
Bài 89: Cho biểu thức: P =
x m
Dùng ôn thi chuyên hoặc chuyên toán
Bài 1: Cho biểu thức A x 1 2 x 2 x 7 6 x 2
Trang 18HD: Lưu ý: A2 A và Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
a b a b Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab 0
a b a b Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi b a b( )0
HD: AD Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối
:112
.11
xy y x
y y x x y x y x y x y x
b)Trong mỗi đk câu a) ĐS lần lượt là: 1 và 2 b 1
a
Trang 19d)Tìm a để A3 = A e)Với giá trị nào của a thì A A
1
x Q
x
c)Tính giá trị của Q khi
49
2
Q
e)Tìm những giá trị nguyên của x để giá trị của Q nguyên
f)Tìm giá trị x nguyên để giá trị của P nguyên
a)Tìm điều kiện để A có nghĩa
b)Tính giá trị của A khi
Trang 20Bài 16: Cho biểu thức: 1
d)Tính giá trị của M khi a 6 2 5 6 2 5
e)Chứng minh rằng M≤0 với a>0; a≠1
b)Tính giá trị của K khi a=9
c)Với giá trị nào của a thì K K
d)Tìm a để K=1
e)Tím các giá trị tự nhiên của a để giá trị của K là số tự nhiên
Trang 21MỘT SỐ DẠNG TOÁN KHÁC LIÊN QUAN Bài 1: So sánh các số thực sau (không dùng máy tính) :