Ví dụ 1.1.3 Kỹ thuật kiểm tra điều kiện trong giải phương trình lượng giác Điều kiện là cosx *.. Tài liệu tặng các Mooners nhân dịp Tết 2015 By Vũ Văn Bắc Mod Tốn Moon.vn Rõ ràng cos
Trang 1QUÀ TẶNG DÀNH CHO CÁC MOONERS
(Tài liệu tặng các mooners nhân dịp Tết 2015)
Thực hiện Mod VŨ VĂN BẮC
1.1 Chặt chẽ tốn học và những sai lầm khĩ hiểu
1.1.1 Sai lầm trong bài toán giải phương trình lượng giác
cos
x
Lời giải sai lầm
ĐK: cos 0
2
(*)
Khi đĩ (1) sin 1 2 sin sin 1 2 sin 1 2 sin cos sin 1
cos cos
x
sin 1 2sin cos 1 0 sin 1
2sin cos 1
x
x x
2
x x k k
Đã thỏa mãn (*)
2 2
là một nghiệm nghiệm của (1)
x x x x k x k k Đã thỏa mãn (*)
4
là một nghiệm nghiệm của (1)
x k x k k
Phân tích sai lầm
Sai lầm thứ nhất là ở cái (*) kia và đây cũng là một sai lầm trong rất nhiều đề thi thử ĐH và thi HSG các cấp Lý do của sai lầm này đĩ chính là tính tuần hồn trong lượng giác Thật vậy
2
x k
là khơng thỏa mãn bài tốn Nhìn thống qua thì nghiệm này thỏa mãn (*)
nhưng thực chất chúng cĩ quan hệ với nhau mà rõ ràng hơn một chút thì nghiệm 2
2
x k
chứa
trong
2 k
Xét mối quan hệ sau
n
Tuy k và n khác nhau nhưng bản chất 2
2 k
2 n
là như nhau do tính tuần hồn
Trang 2Tài liệu tặng các Mooners nhân dịp Tết 2015 By Vũ Văn Bắc Mod Toán Moon.vn
Từ đó việc giải cái (*) kia là một sai lầm !
Một phân tích khác đó là khi 2 2
sinx 1 1 cos x 1 cosx Rõ ràng không thỏa mãn (*) 0
Sai lầm thứ hai đó chính là cái từ một kia, ta chỉ ghi là nghiệm Lý do lại là tính tuần hoàn trong lượng
x k k k
Lời giải chính xác
ĐK: cosx (*) 0
Khi đó (1) sin 1 2 sin sin 1 2 sin 1 2 sin cos sin 1
cos cos
x
sin 1 2sin cos 1 0 sin 1
2sin cos 1
x
x x
sinx 1 1 cos x 1 cosx Không thỏa mãn (*)0 Loại
2 sin cos 1 sin 2 1 2 2 ( )
4
k n n x n
1
x n
4
Cách sử lý thông minh hơn
2 sin cosx x 1 sin xcos x2 sin cosx x 0 sinxcosx 0 sinxcosx
2
x x x x k x k k
4
là nghiệm của (1)
Ak đến đây nhiều bạn nhẩm đoán trong đầu rằng 12 nên có cách làm sai lầm như sau 1
2
sin x 1 sinx không thỏa mãn (*)1 Loại bị mất điểm nhá !
Chú ý sin2x 1 sinx nên vẫn còn trường hợp sin1 x thỏa mãn 1
Trang 3Ví dụ 1.1.3 (Kỹ thuật kiểm tra điều kiện trong giải phương trình lượng giác)
Điều kiện là cosx (*) Ta tìm được 0 sin 1
3
x và muốn kiểm tra xem nĩ thỏa mãn khơng !
2 2
x x x
Điều kiện là cos 0
2 6
x
(*) Ta tìm được x k và muốn kiểm tra xem nĩ thỏa mãn khơng ! Một cách kiểm tra sai lầm như sau
1
Chú ý cos 2 cos
chứ chưa chắc cos 3 2 cos3.
k
Mình dùng hai từ chưa chắc là cĩ lý do bởi lẽ khi 4 ( ) cos cos 2 cos
k
Cách làm thơng thường như sau
k
Cách làm tương tự đối với các trường hợp cịn lại k4n1; k4n2; k4n3 (n )
Cách kiểm tra trên là cổ điển và ta cĩ thể thấy tương đối dài, cách làm sau sẽ tốt hơn rất nhiều !
2
Cách làm này đặc biệt lợi hại khi tìm được nhiều họ nghiệm Nĩ giúp giảm bớt rất nhiều trường hợp
Cách làm này cũng cĩ một hạn chế đĩ là nhiều bạn bắt trước làm như sau, mình lấy ví dụ chẳng hạn
2
sinx 1 2 sin x 2 1 cos 2x 2 cos 2x 1
Và khi kiểm tra thì kiểm tra cái cos 2x Đây là một 1 sai lầm Lý do là dấu suy ra
1.1.2 Sai lầm trong bài toán tính tích phân
Ví dụ 1.1.4 Tính tích phân
2
6
dx I
Lời giải sai lầm
2
2
tan
1 tan
x
x
Phân tích sai lầm
Lý do sai lầm ở đây chính là việc đặt cos x2 ra ngồi ở dưới mẫu mà khơng chú ý đến cận
2
x
Trang 4Tài liệu tặng các Mooners nhân dịp Tết 2015 By Vũ Văn Bắc Mod Tốn Moon.vn
Rõ ràng cos2 0
2
Và đến ngay bước cuối cùng khi đặt tan x t một câu hỏi đắng lịng được đặt ra
khi
2
x
thì tanx ??? Nhiều bạn cảm thấy hoang mang phải chăng đề bài sai Câu trả lời là khơng,
đề bài khơng sai, đề bài chuẩn men Cách làm sau đây khắc phục được lỗi lầm ở trên !
Lời giải chính xác
2
2
cot 1
sin 1
sin sin
dx I
x
x
Đặt cotx Khi t 3; 0
Cĩ
2
3
ln
2 3 1
Rất chú ý cái giá trị tuyệt đối kia !
Ví dụ 1.1.5 Tính tích phân
2
0
dx I
Đối với bài tốn này thì việc đặt 2
sin x hay cos x ra ngồi ở dưới mẫu là điều khơng thể bởi 2
2
sin 0 và 0 2
cos 0
2
Phải làm sao bây giờ :( :( :(
Ta nghĩ đến việc tách cận
6 2
0 6
I
1.1.3 Sai lầm trong việc khảo sát hàm số
Lời giải sai lầm
2
x
(*) Khi đĩ (1) x 1 x (2) 2 3 0
Xét hàm số f x x 1 x 2 3 với x 2; cĩ
f x
f x đồng biến trên 2;
Trang 5Do đó trên 2; phương trình f x 0 nếu có nghiệm thì sẽ có nghiệm duy nhất
Mặt khác
3 2;
3
f
là nghiệm duy nhất của phương trình f x 0
3
x
là nghiệm duy nhất của (2) Kiểm tra lại x đã thỏa mãn (*) 3
Đ/s: x 3
Phân tích sai lầm
Sai lầm thứ nhất đó chính là khẳng định ' 1 1 0,
f x
Cách viết đúng là ' 1 1 0,
f x
Sai lầm thứ hai mà nói một cách chính xác hơn là thiếu xót đó chính là khi
f x đã vội vàng khẳng định f x đồng biến trên 2; Cần có một câu nói rất vô duyên (xem ở lời giải chính xác)
Lời giải chính xác
2
x
(*) Khi đó (1) x 1 x (2) 2 3 0
Xét hàm số f x x 1 x 2 3 với x 2; có
f x
Kết hợp với f x liên tục trên 2; f x đồng biến trên 2;
Do đó trên 2; phương trình f x 0 nếu có nghiệm thì sẽ có nghiệm duy nhất
Mặt khác
3 2;
3
f
là nghiệm duy nhất của phương trình f x 0
3
x
là nghiệm duy nhất của (2) Kiểm tra lại x đã thỏa mãn (*) 3
Đ/s: x 3
Nhận xét
Tương tự đối với việc xét hàm số f x trên a b; , a b; , a b; , a b; , ;b với a và b là các hằng số
Khi xét hàm số f x trên thì cứ mà viết thôi, không cần câu f x liên tục trên
Chú ý
Khi ta đánh giá được f ' x trên một khoảng 0 a b nào đó với a và b là các hằng số thì trước khi khẳng ; định f x đồng biến thì cần nói thêm dấu " xảy ra tại " hữu hạn điểm
Tương tự đối với trường hợp f' x 0
Trang 6Tài liệu tặng các Mooners nhân dịp Tết 2015 By Vũ Văn Bắc Mod Tốn Moon.vn
số đặc trưng 3 2
3
f t t t với t 3; là một sai lầm, ta phải xét trên miền rộng hơn t 2;
1.1.4 Sai lầm trong việc liên hợp giải toán
1
Đây là sai lầm bởi lẽ phép biến đổi trên chỉ tương đương khi x 1 y0 Ở đây với điều kiện bài tốn
ta chỉ cĩ được x 1 y0 Nếu muốn dùng dấu tương đương thì phải xét trường hợp
0 0
y y
1
Một cách làm khác cũng rất tốt đĩ là ta dùng dấu suy ra
1
Nếu sử dụng cách làm này thì khi tìm được kết quả phải thử lại
1.1.5 Sai lầm trong giải phương trình có giá trị tuyệt đối
Đây là một lầm rất dễ gặp bởi lẽ 0
0
Cách làm đúng như sau
1
1
2
x
1.2 Một số bài viết rời rạc của Mod
1.2.1 Kỹ thuật Côsi ngược dấu
Kỹ thuật Cơsi ngược dấu là một kỹ thuật chứng minh BĐT mới mẻ, khéo léo, độc đáo và đầy ấn tượng Mục đích của Mod khi viết kỹ thuật này là cung cấp cho mọi người một kỹ thuật chứng minh BĐT, ngồi ra đây cũng là một ý tưởng hay để sáng tác ra những bài tốn tìm GTLN – GTNN, trong đĩ kỹ thuật Cơsi ngược dấu mang tính tích dồn biến để ta xét hàm
Chúng ta cùng làm quen với kỹ thuật này qua một số ví dụ dưới đây
Trang 7Ví dụ 1 (Tạp chí Toán tuổi thơ THCS) Xét các số thực dương a, b, c thỏa mãn a b c 3
Chứng minh rằng 2 2 2 3
Lời giải Áp dụng BĐT Cauchuy ta có
(1 )
Tương tự ta cũng có 2 ; 2
a b c
Mặt khác
2
3
a b c
a b c ab bc ca ab bc ca
BĐT được chứng minh, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi abc1
Nhận xét Với cách làm trên ta xây dựng được bất đẳng thức tương tự với 4 biến số
Trong đó a, b, c, d là các số dương thỏa mãn điều kiện a b c d 4
Ví dụ 2 (Dự bị ĐH Khối B năm 2010) Cho x, y, z là các số dương Tìm GTNN của biểu thức
P
x y z
x yz x yz
xy
y zx z xy
Do đó 2P 3 x y z P 1
x y z
Vậy minP đạt được khi 1 x yz.
Chứng minh rằng 2 1 2 1 2 1 3
2
a abcb abcc abc
Lời giải Áp dụng BĐT Cauchuy cho 3 số dương ta có a b c 33abcabc1
Khi đó
Tương tự ta cũng có 2 1 1 ; 2 1 1
b abc c abc
Cộng vế ba BĐT trên ta có BĐT cần chứng minh, dấu bằng xảy ra khi abc1
Trang 8Tài liệu tặng các Mooners nhân dịp Tết 2015 By Vũ Văn Bắc Mod Toán Moon.vn
Tìm GTNN của 31 31 31
2 1 2 1 2 1
P
Lời giải Áp dụng BĐT Cauchuy ta có
Tương tự ta cũng có 13 1 2 ; 31 1 2
y z
3
P xyz Vậy minP đạt được khi 1 x yz1
Nhận xét Với cách làm trên ta hoàn toàn có thể giải được bài toán sau
Cho n * và a, b, c là các số dương thỏa mãn 3 3 3
3
x y z Chứng minh
1
2x n12y n12z n1
) (
) (
)
2
2 2 2
2 2 2
c b b
c b
a a
b a
c c
a P
Lời giải Áp dụng BĐT Cauchuy ta có
2
c c a cc a c cac a
Tương tự ta cũng có
a a b a b b b c b c
ab bc ca P
Vì ab bc ca 3abc nên 3
2
P Vậy min 3
2
P đạt được khi abc1
Nhận xét
Với các làm trên ta có thể thay đổi giả thiết thành ab bc ca3abc hoặc a nb nc n 3 với n *
Ví dụ 6 Chứng minh bất đẳng thức sau với a, b, c là các số thực dương
2
Lời giải Áp dụng BĐT Cauchuy ta có
a b a b ab
Tương tự ta cũng có
b c c a
Cộng vế ba BĐT trên ta có BĐT cần chứng minh, dấu bằng xảy ra khi abc
Trang 9BÀI TẬP
P
(Đề tự luyện số 3 năm 2012 của điễn đàn Học mãi)
2 Cho a, b, c là các số dương nhỏ hơn 2 Chứng minh rằng
a b c
3
x y z
1.2.2 Những bất ngờ từ một đẳng thức đơn giản
Với a, b, c là các số thực thì ta cĩ (a b a )( c)a2ab bc ca a a b c( )bc
Từ đẳng thức này ta cĩ các kết quả (KQ) sau
Kết quả 1 Nếu a thì b c 1 (ab a)( c)abc
Kết quả 2 Nếu ab bc ca thì 1 (a b a c )( )a21
Sử dụng hai KQ nêu trên ta sẽ giải được nhiều bài tốn hay và khĩ
(a bc b ca c )( )( ab)0
Lời giải Sử dụng KQ1 ta được
abc a b a c b ca b c b a cab ca c b
Do đĩ (a bc b ca c ab )( )( )(a b ) (2 b c ) (2 c a )2 0
BĐT được chứng minh, dấu bằng xảy ra khi trong ba số a, b, c cĩ một số bằng 1 hai số cịn lại đối nhau
Bài tốn 2 (Chuyên Quốc học Huế lần 2 năm 2013) Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện
1
xyyzzx Tìm GTNN của P(xy) z2 1 (yz) x2 1 (zx) y21
Lời giải Sử dụng KQ2 ta được
1 ( )( ), 1 ( )( ), 1 ( )( )
x xy xz y yz yx z z x zy
Khi đĩ dễ dàng cĩ được P xyyz z x x y y z zx
Ta cĩ (xy y)( z z)( x)(x y z xy)( yzzx)xyz x y z xyz
3 3
xy yz zx x y z xyz
3 3 3 3
x y z xyyzzx x y z xyz
3 3
x y y z z x
Trang 10Tài liệu tặng các Mooners nhân dịp Tết 2015 By Vũ Văn Bắc Mod Toán Moon.vn
Áp dụng BĐT Cauchuy cho 3 số dương ta có
3
x y y z z x xy yz zx
2
3 3
P
Vậy minP đạt được khi 4
1 3
xy z
Tìm GTLN của
P
Lời giải Ta có (a b c )23(ab bc ca )3(ab bc ca ) 1 ab bc ca 1
P
Khi đó áp dụng BĐT Cauchuy ta có
P
Vậy max 3
2
P đạt được khi 1
3
ab c
ĐH lần 2 năm 2011 của trường THPT Minh Châu – Hưng Yên
1
x y z
Chứng minh rằng xyz yzx zxy xyz x y z
Lời giải Đặt 1 a, 1 b, 1 c
x y z suy ra , ,a b c và 0 a b c 1
BĐT cần chứng minh trở thành A 1 ab bc ca trong đó A a bc b ca c ab
Sử dụng KQ1 và BĐT Bunhiacopski ta có
Do đó Aa b c ab bc ca
Kết hợp với a ta có BĐT cần chứng minh Dấu bằng xảy ra khi b c 1 x yz3
Nhận xét Trên Tạp chí Toán tuổi thơ THCS số 85 có một bài toán tương tự bài toán trên
Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn điều kiện a2b2c21. Chứng minh rằng
a2b c2 2 b2c a2 2 c2a2 1 ab bc ca
Trang 11Bài tốn 5 (Chuyên SP lần 7 năm 2012) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn a b c 1
Lời giải Sử dụng KQ1 và BĐT Cauchuy ta cĩ
( )( ) 2
a b b c c a
P
a b b c c a
3 2
P đạt được khi 1
3
abc
Nhận xét Bài tốn này cĩ ý tưởng rất giống với bài tốn 3
4
caba bc b ca
Lời giải Sử dụng KQ1 và BĐT Svacso ta cĩ
( )( ) ( )( ) ( )( )
caba bc b ca ca c b a b a c b c b a
2
2
1
3
a b c
a b c
BĐT được chứng minh, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 1
3
abc
Nhận xét Trên Tạp chí Tốn tuổi thơ THCS số 86 cĩ một bài tốn tương tự bài tốn trên
Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện a b c 2. Tìm GTNN của
P
Như vậy, chỉ với hai KQ đơn giản nêu trên ta đã giải được những bài tốn hay và khĩ Kết thúc bài viết tơi xin được nêu một số bài tập để bạn đọc rèn luyện
BÀI TẬP
x y z
Trang 12Tài liệu tặng các Mooners nhân dịp Tết 2015 By Vũ Văn Bắc Mod Tốn Moon.vn
4
1 x 1 y 1 z
(Đề thi thử ĐH lần 2 năm 2011 trường THPT Chuyên ĐH QGHN)
(1 ) (1 ) (1 )
P
(Dự tuyển OLP 30 tháng 4 năm 2010)
P
( Đề thi thử ĐH lần 5 năm 2013 trường THPT Chuyên Thái Bình) 1.2.3 Một số kết quả đặc biệt của Tích phân
Tích phân cĩ khá nhiều kết quả đặc biệt – kết quả đẹp, trong bài viết này Mod chỉ giới thiệu và phân tích những tích phân thường gặp nhất Đối với năm nay Mod thấy nghi ngờ lắm :))
Kết quả 1 0
a
a
f x dx
trong đĩ f x là hàm lẻ
Ví dụ 1 Tính tích phân
2 9 11
2
1 cos
x
2
1 2 cos
x
1
1 3cos
dx x
Kết quả 2
0
1
x a
f x
k
Ví dụ 2 Tính tích phân
2
sin
1 3x
x
(Chỗ này viết được là do tích phân khơng phụ thuộc vào biến)
Trang 13
2
1 3 3
x x
x
2
2I x sinx dx 2 x sinx dx 2 x sinxdx
Đến đây dùng tích phân từng phần và tính được I
Bài áp dụng
Tính tích phân
2
2
sin sin 2 cos 5
1 x
e
Kết quả 3
2
0
sin
4 cos
dx x
Hướng dẫn Đặt x t với chú ý chính là tổng hai cận
0
0
(Chỗ này viết được là do tích phân không phụ thuộc vào biến)
Ngoài ra còn có một số kết quả nữa để mọi người tham khảo
Kết quả 4 2
0
2
T
T a
Kết quả 5
f x dxn f x dx
Bài áp dụng
Tính tích phân 2014
2 0
ln sin 1 sin