Chủ đề được biên soạn rất kĩ để cho giáo viên tham khảo dạy thêm và học sinh tự học, tài liệu này được các em học sinh thích thú và tự luyện rất hiệu quả. Mỗi chủ đề là một kiến thức trọn vẹn. tài liệu được giải rất chi tiết không cần phải mất công sửa lại.
Trang 1MỤC LỤC CHƯƠNG III DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
CHUYÊN ĐỀ 1: DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI 3
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 3
I TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT 3
I ĐÁP ÁN TỔNG HỢP LÝ THUYẾT 2
II CÁC DẠNG BÀI TẬP 3
VÍ DỤ MINH HỌA 3
III ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 1 DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI 6
VI LỜI GIẢI CHI TIẾT ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI 10
IV BÀI TẬP TỰ LUYỆN 18
IV ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN 19
CHUYÊN ĐỀ II DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN 19
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 19
II TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT 20
II ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT 21
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP 21
DẠNG 1 BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN BÌNH ĐIỆN PHÂN TRONG MẠCH ĐIỆN ĐƠN GIẢN 21
VÍ DỤ MINH HỌA 22
DẠNG 2 BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN BÌNH ĐIỆN PHÂN TRONG MẠCH ĐIỆN PHỨC TẠP 27
VÍ DỤ MINH HỌA 27
III ÔN TẬP DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN (LỜI GIẢI CHI TIẾT) 31
III LỜI GIẢI CHI TIẾT ÔN TẬP DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN 37
IV BÀI TẬP TỰ LUYỆN 50
IV ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN 53
DẠNG 3 DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ VÀ TRONG CHÂN KHÔNG 54
1 Dòng điện trong chất khí 54
2 Dòng điện trong chân không 54
I TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP 54
I LỜI GIẢI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP 58
CHUYÊN ĐỀ 4 DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT BÁN DẪN 66
I TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP 66
LỜI GIẢI CHI TIẾT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP 68
II BÀI TẬP TỰ LUYỆN 74
II ĐÁP ÁN TỔNG HỢP LÝ THUYẾT 76
III ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG III 76
LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG III 79
Trang 2CHUYÊN ĐỀ 1: DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
+ ρ0: điện trở suất của vật liệu tại nhiệt độ f0
• Suất điện động của cặp nhiệt điện:
Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ T nào đó, điện trở của kim loại (hay
hợp kim) giảm đột ngột đến giá trị bằng không
I TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Câu 1 Hạt tải điện trong kim loại là?
Câu 2 Hạt tải điện trong kim loại là
A các electron của nguyên tư.
B electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.
C các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể.
D các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể.
Câu 3 Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do
A số electron tự do trong kim loại tăng.
B số ion dương và ion âm trong kim loại tăng.
C các ion dương và các electron chuyển động hỗn độn hơn.
D sợi dây kím loại nở dài ra.
Câu 4 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng cua
A các ion dương cùng chiều điện trường B các ion âm ngược chiều điện trường.
C các electron tự do ngược chiều điện trường D các prôtôn cùng chiêu điện trường Câu 5 Nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn làm bằng kim loại là
A do các electron va chạm với các ion dương ở nút mạng.
B do các electron dịch chuyển quá chậm
C do các ion dương va chạm với nhau.
D do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.
Câu 6 Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào
Trang 3Câu 7 Phát biểu nào dưới đây không đủng với kim loại?
A Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng.
B Hạt tải điện là các ion tự do
C Khi nhiệt độ không đổi, dòng điện tuân theo định luật Ôm.
D Mật độ hạt tải điện không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 8 Hiện tượng siêu dần là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của
kim loại (hay hợp kim)
C giảm đột ngột đến giá trị bằng không D không thay đổi
Câu 9 Các kim loại đều
A dân điện tốt, có điện trở suất không thay đổi theo nhiệt độ.
B dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ
C dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.
D dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đối theo nhiệt độ giống nhau.
Câu 10 Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dần, điện trở của nó
A Vô cùng lớn B có giá trị âm C Bằng không D có giá trị dương xác định Câu 11 Câu nào dưới đây nói về tính chất điện của kim loại là không đúng?
A Kim loại là chất dẫn điện.
B Kim loại có điện trở suất khá lớn, lớn hơn 107 Ωm m
C Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ.
D Cường độ dòng điện chạy qua dây kim loại tuân theo đúng định luật Ôm khi nhiệt độ của dây kim loại
thay đổi không đáng kê
Câu 12 Câu nào dưới đây nói về hiện tượng nhiệt điện là không đúng?
A Cặp nhiệt điện gồm hai dây kim loại khác nhau có hai đầu hàn nối với nhau Nếu giữ hai mối hàn này ở
hai nhiệt độ khác nhau (T1T2) thì bên trong cặp nhiệt điện sẽ xuất hiện một suất điện động nhiệt điện
B Độ lớn của suất điện động nhiệt điện trong cặp nhiệt điện chỉ phụ thuộc nhiệt độ của mối hàn nóng có
nhiệt độ cao hơn
C Độ lớn của suất điện động nhiệt điện trong cặp nhiệt điện tỉ lệ với hiệu nhiệt độ (T1 − T2) giữa hai mốihàn nóng và lạnh
D Cặp nhiệt điện được dùng phổ biến để làm nhiệt kế đo nhiệt độ.
Câu 1 Một dây bạch kim ở 200 C có điện trở suất 10,6.10−8 Ωm .m Xác định điện trở suất của dây bạch kim này
ở 11200 C Cho biết điện trở suất của dây bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với
hệ số nhiệt điện trở không đổi bang 3,9.10−3 K
A 56,9.10−8 Ωm .m B 45,5.10−8 Ωm .m C 56,1.10−8 Ωm .m D 46,3.10−8 Ωm .m
Câu 1 Chọn đáp án C
Lời giải:
Trang 4Câu 2 Dựa vào quy luật phụ thuộc nhiệt độ của điện trở suất của dây kim loại, tìm công thức xác định sự phụ
thuộc nhiệt độ của điện trở của một dây kim loại có độ dài và tiết diện đều S Giả thiết ửong khoảng nhiệt độ
ta xét, độ dài và tiết diện của dây kim loại không thay đổi
Câu 4 Một bóng đèn 220 V − 40 W có dây tóc làm bằng vônfram Điện trở của dây tóc bóng đèn ở 20°C là R0
= 12 Ωm Cho biết hệ số nhiệt điện trở của vonfram là α = 4,5.10−3 K−1 Nhiệt độ của dây tóc khi bóng đèn sángbình thường
Trang 51 2 2 2
Câu 8 Điện trở của một thanh graphit (than chì) giảm từ 5Ωm xuống 3,75Ωm khi nhiệt độ của nó tăng từ 500C đến
5450C Hệ số điện trở của thanh graphit này là:
Câu 9 Một thanh đồng và một thanh graphit (than chì) có cùng tiết diện S được ghép nôi tiếp với nhau Cho
biết điện trở suất ở 0°C và hệ số nhiệt điện trở của đồng là 8
Câu 11 Khi “Khảo sát hiện tượng nhiệt điện”, các két quả đo giá trị suất điện động nhiệt điện và hiệu nhiệt độ
(T1 − T2) tương ứng giữa hai mối hàn của cặp nhiệt điện sắt - Constantan được ghi trong bảng số liệu dưới dây:
Trang 6Dựa vào bảng số liệu này, hãy vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của suất điện động nhiệt điện vào hiệu nhiệt
độ giữa hai mối hàn của cặp nhiệt điện sắt - constansan được khảo sát ở trên, từ đó xác định hệ số nhiệt điệnđộng của cặp nhiệt này
Hướng dẫn:
Nối các điểm ta nhận thấy, đồ thị phụ thuộc vào
T1 T2 có dạng đường thẳng Như vậy tỉ lệ với
T T1 2 hay TT T1 2 với αT là hệ số nhiệt
động
+ Từ đồ thị: T
MHtan
2, 6.10
52.10 V / K50
Câu 12 Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động αT = 65µV/K được đặt trong không khí ở
200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 3200C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện bằng?
Câu 13 Nối cặp nhiệt đồng − constantan với một milivôn kế thành một mạch kín Nhúng một mối hàn vào
nước đá đang tan và một mối hàn vào hơi nước sôi thì milivôn kế chỉ 4,25 mV Xác định hệ số nhiệt điện độngcủa cặp nhiệt này
Trang 7 Chọn đáp án C
Câu 16 Cặp nhiệt điện sắt − constantan có hệ số nhiệt điện động là 52 µV/K và điện trở trong r = 0,5Ωm Nối
cặp nhiệt điện này với điện kế G có điện trở trong là 20 Ωm Đặt một mối hàn−cua cặp nhiệt điện này trong
không khí ở 20°C và nhúng mối hàn thứ hai vào trong lò điện có nhiệt độ 620°C Cường độ dòng điện chạy qua
Câu 17 Nối cặp nhiệt điện sắt − constantan có điện trở là 0,8 Ωm với một điền kế có điện trở là 20 Ωm thành một
mạch kín Nhúng một mối hàn của cặp nhiệt này vào nước đá đang tan và đưa mối hàn còn lại vào trong lò
điện Khi đó điện kế chỉ 1,60 mA Cho biết hệ fố nhiệt điện động của cặp nhiệt điện là 52 µV/K Nhiệt độ bên
Câu 18 Cặp nhiệt điện sắt - Constantan có hệ số nhiệt điện động 1 50, 4 V / K và điện trở trong là r = 0,5
Ωm Nối cặp nhiệt điện này với điện kế G có điện trở R0 = 19,5 Ωm Đặt môi hàn thứ nhất vào trong không khí ởnhiệt t1 = 27 C, nhúng mối hàn thứ hai vào trong bếp điện có nhiệt độ 327°C Cường độ dòng điện chạy qua
diện kế G gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 8III ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 1 DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Câu 1 Pin nhiệt điện gồm:
A hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.
B hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.
C hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng.
D hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu mối hàn được nung nóng.
Câu 2 Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:
A Nhiệt độ mối hàn
B Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn
C Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại
D Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại
Câu 3 Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:
A Tăng khi nhiệt độ giảm B Tăng khi nhiệt độ tăng
C Không đổi theo nhiệt độ D Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại
Câu 4 Hiện tượng siêu dẫn là:
A Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằngkhông
B Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị kháckhông
C Khi nhiệt độ tăng tói nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
D Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng
Câu 6 Người ta cần một điện trở 100Ωm bằng một dây nicrom có đường kính 0,4mm Điện trở suất nicrom ρ =
110 10−8 Ωm m Hỏi phải dùng một đoạn dây có chiếu dài bao nhiêu:
Câu 9 Một dây kim loại dài lm, đường kính lmm, có điện trở 0,4Ωm Tính điện hở của một dây cùng chất đường
kính 0,4mm khi dây này có điện trở 12,5 Ωm :
Câu 10 Một dây kim loại dài lm, tiết diện l,5mm2 có điện trở 0,3 Ωm Tính điện trớ của một dây cùng chất dài
0,4m, tiết diện 0,5mm2:
Câu 11 Một thỏi đồng khối lượng 176g được kéo thành dây dẫn có tiết diện tròn, điện trở dây dẫn bằng 320.
Tính chiều dài và đường kính tiết diện của dây dẫn Biết khối lượng riêng của đồng là 8,8.103kg/m3, điện trởsuất của đồng là 1,6.10−8 Ωm m:
Câu 13 Hai dây đồng hình trụ cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ Dây A dài gấp đôi dây B Điện trở của
chúng liên hệ với nhau như thế nào:
Trang 9Câu 14 Hai thanh kim loại có điện trở bằng nhau Thanh A chiều dài ℓA, đường kính dA; thanh B có chiều dài
ℓB = 2ℓA và đường kính dB = 2dA Điện trớ suất của chúng liên hệ với nhau như thế nào:
Câu 15 Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của:
A các ion âm, electoon tự do ngược chiều điện trường.
B các electron tự do ngược chiều điện trường
C các ion, electron trong điện trường.
D các electron, lỗ trống theo chiều điện trường.
Câu 16 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:
A Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng
B Các electron tự do với nhau toong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
C Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
D Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron
Câu 17 Khi hai kim loại tiếp xúc với nhau:
A luôn luôn có sự khuếch tán của các electoon tự do và các ion dương qua lại lớp tiếp xúc
B luôn luôn có sự khuếch tán của các hạt mang điện tự do qua lại lớp tiếp xúc
C các electoon tự do chỉ khuếch tán từ kim loại có mật độ electoon tự do lớn sang kim loại có mật độ
electron tự do bé hơn
D Không có sự khuếch tán của các hạt mang điện qua lại lớp tiếp xúc nếu hai kim loại giống hệt nhau Câu 18 Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo định luật Ôm phụ thuộc vào điều kiện nào
sau đây:
A Dòng điện qua dây dẫn kim loại có cường độ rất lớn
B Dây dẫn kim loại có nhiệt độ tăng dần
C Dây dẫn kim loại có nhiệt độ giảm dần
D Dây dẫn kim loại có nhiệt độ không đổi
Câu 19 Đơn vị điện dẫn suất ơ là:
Câu 20 Chọn đáp án chưa chính xác nhất:
A Kim loại là chất dẫn điện tốt
B Dòng điện toong kim loại tuân theo định luật Ôm
C Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
D Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ
Câu 21 Chọn một đáp án đúng:
A Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
B Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển rời của các electron
C Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
D Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron trong kim loại lớn
Câu 22 Chọn một đáp án sai:
A Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
B Hạt tải điện trong kim loại là ion
C Hạt tải điện toong kim loại là electron tự do
D Dòng điện toong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi
Câu 23 Điện dẫn suất σ của kim loại và điện trở suất ρ của nó có mối liên hệ mô tả bởi đồ thị:
Trang 10Câu 24 Một dây vônfram có điện trở 136Ωm ở nhiệt độ 100° C, biết hệ số nhiệt điện trở α = 4,5.10−3K−1 Hỏi ởnhiệt độ 20° C điện trở của dây này là bao nhiêu:
Câu 25 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của suất nhiệt điện động vào hiệu
nhiệt độ giữa hai mối hàn của cặp nhiệt điện sắt − constantan như hình vẽ
Hệ số nhiệt điện động của cặp này là:
23
B Cặp nhiệt điện bằng kim loại có hệ số nhiệt điện động lớn hơn của bán dẫn
C Cặp nhiệt điện bằng kim loại có hệ số nhiệt điện động nhỏ hơn của bán dẫn
D Hệ số nhiệt điện động phụ thuộc vào bản chất chất làm cặp nhiệt điện
Câu 27 Một bóng đèn loại 220V - 40W làm bằng vonữam Điện trở của dây tóc đèn ở 20°C là R0 = 121Ωm .Tính nhiệt độ t của dây tóc khi đèn sáng bình thường Coi điện trở suất của voníram trong khoảng nhiệt độ nàytăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở α = 4,5.103 K-1
Câu 28 Khi nhúng một đầu của cặp nhiệt điện vào nước đá đang tan, đầu kia vào nước đang sôi thì suất nhiệt
điện của cặp là 0,860mV Hệ số nhiệt điện động của cặp này là:
Câu 29 Nối cặp nhiệt điện đồng − constantan với milivôn kế để đo suất nhiệt điện động trong cặp Một đầu
mối hàn nhúng vào nước đá đang tan, đầu kia giữ ở nhiệt độ t° C khi đó milivôn kế chỉ 4,25mV, biết hệ số nhiệtđiện động của cặp này là 42,5pV/K Nhiệt độ t trên là:
Câu 30 Dùng một cặp nhiệt điện sắt − Niken có hệ số nhiệt điện động là 32,4µV/K có điện trở trong r = 1Ωm
làm nguồn điện nối với điện trở R = 19Ωm thành mạch kín Nhúng một đầu vào nước đá đang tan, đầu kia vàohơi nước đang sôi Cường độ dòng điện qua điện trở R là:
Câu 31 Một bóng đèn 220V − 100 W có dây tóc làm bằng vôníram Khi sáng bình thường thì nhiệt độ của dây tóc bóng đèn là 2000°C Xác định điện trở của bóng đèn khi thắp sáng và khi không thắp sáng Biết nhiệt độ
của môi trường là 20° c và hệ số nhiệt điện trở của vônfram là α = 4,5.10−3K−1
A 484 Ωm và 484Ωm B 484 Ωm và 48,8 Ωm C 48,8 Ωm và 48,8 Ωm D 484 Ωm và 24,4 Ωm Câu 32 Một bóng đèn 220 V − 40 W có dây tóc làm bằng vôníram Điện trở của dây tóc bóng đèn ở 20°C là
Ra = 1210 Tính nhiệt độ của dây tóc khi bóng đèn sáng bình thường Cho biết hệ số nhiệt điện trở của vôníram
Câu 34 Ở nhiệt độ t1 =25°C, hiệu điện thế giữa hai cực của bóng đèn là U1 = 20 mV thì cường độ dòng điện
qua đèn là I1 = 8 mA Khi sáng bình thường, hiệu điện thế giữa hai cực của bóng đèn là I2 = 240 V thì cường
độ dòng điện chạy qua đèn là I2 = 8 A Tính nhiệt độ của dây tóc bóng đèn khi đèn sáng bình thường Biết hệ
số nhiệt điện trở của dây tóc làm bóng đèn là a = 4,2.10−3K−1
Câu 35 Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động αT = 65µ V/K được đặt trong không khí ở20°C còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 320°G Tính suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điệnđó
Trang 11Câu 36 Một mối hàn của cặp nhiệt điện nhúng vào nước đá đang tan, mối hàn kia được nhúng vào hơi nước
sôi Dùng milivôn kế đo được suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện là 4,25 mV Tính hệ số nhiệt điện độngcủa cặp nhiệt điện đó
= 240V thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I2 = 8A Coi diện trở suất của dây tóc bóng dèn trong khoảng
nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở α = 4,2.10-3 (K-1) Nhiệt độ t2 của dây tóc đènkhi sáng bình thường là:
Câu 40 Đồng có điện trở suất ở 20°C là 1,69.10-8 Ωm .m và có hệ số nhiệt điện trở là 4,3.10-3 (K-1) Điện trở suấtcủa đồng khi nhiệt độ tăng lên đến 140°c gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 2,56.10-8(Ωm /m) B 2,56.10-8 (n.m) C 1,69.10-8Q.m D 2,56.10-7Q.m
VI LỜI GIẢI CHI TIẾT ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Pin nhiệt điện gồm:
A hai dây kim loại hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.
B hai dây kim loại khác nhau hàn với nhau, có một đầu được nung nóng.
C hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu được nung nóng.
D hai dây kim loại khác nhau hàn hai đầu với nhau, có một đầu mối hàn được nung nóng.
B Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn
C Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại
D Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại
Câu 3 Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:
A Tăng khi nhiệt độ giảm B Tăng khi nhiệt độ tăng
C Không đổi theo nhiệt độ D Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại
Câu 3 Chọn đáp án B
Lời giải:
Trang 12+ R R 1 0 T T 0 nên khi nhiệt độ tăng thì điện trở của kim loại cũng tăng.
Chọn đáp án B
Câu 4 Hiện tượng siêu dẫn là:
A Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằngkhông
B Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị kháckhông
C Khi nhiệt độ tăng tói nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
D Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng
Câu 6 Người ta cần một điện trở 100Ωm bằng một dây nicrom có đường kính 0,4mm Điện trở suất nicrom ρ =
110 10−8 Ωm m Hỏi phải dùng một đoạn dây có chiếu dài bao nhiêu:
Câu 9 Một dây kim loại dài lm, đường kính lmm, có điện trở 0,4Ωm Tính điện hở của một dây cùng chất đường
kính 0,4mm khi dây này có điện trở 12,5 Ωm :
Câu 9 Chọn đáp án B
Lời giải:
Trang 13+
2 3
.102
Câu 11 Một thỏi đồng khối lượng 176g được kéo thành dây dẫn có tiết diện tròn, điện trở dây dẫn bằng 320.
Tính chiều dài và đường kính tiết diện của dây dẫn Biết khối lượng riêng của đồng là 8,8.103kg/m3, điện trởsuất của đồng là 1,6.10−8 Ωm m:
Câu 13 Hai dây đồng hình trụ cùng khối lượng và ở cùng nhiệt độ Dây A dài gấp đôi dây B Điện trở của
chúng liên hệ với nhau như thế nào:
Trang 14Câu 14 Hai thanh kim loại có điện trở bằng nhau Thanh A chiều dài ℓA, đường kính dA; thanh B có chiều dài
ℓB = 2ℓA và đường kính dB = 2dA Điện trớ suất của chúng liên hệ với nhau như thế nào:
Câu 15 Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của:
A các ion âm, electoon tự do ngược chiều điện trường.
B các electron tự do ngược chiều điện trường
C các ion, electron trong điện trường.
D các electron, lỗ trống theo chiều điện trường.
Câu 15 Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Là dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do ngược chiều điện trường
Chọn đáp án B
Câu 16 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:
A Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng
B Các electron tự do với nhau toong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
C Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
D Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron
Câu 16 Chọn đáp án A
Lời giải:
+ Nguyên nhân gây ra nó là sự va chạm của các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng
Chọn đáp án A
Câu 17 Khi hai kim loại tiếp xúc với nhau:
A luôn luôn có sự khuếch tán của các electoon tự do và các ion dương qua lại lớp tiếp xúc
B luôn luôn có sự khuếch tán của các hạt mang điện tự do qua lại lớp tiếp xúc
C các electoon tự do chỉ khuếch tán từ kim loại có mật độ electoon tự do lớn sang kim loại có mật độ
A Dòng điện qua dây dẫn kim loại có cường độ rất lớn
B Dây dẫn kim loại có nhiệt độ tăng dần
C Dây dẫn kim loại có nhiệt độ giảm dần
D Dây dẫn kim loại có nhiệt độ không đổi
Trang 15A ôm (Ωm ) B Vôn (V) C ôm.mét (Ωm .m) D Ωm .m2
A Kim loại là chất dẫn điện tốt
B Dòng điện toong kim loại tuân theo định luật Ôm
C Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
D Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ
A Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
B Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển rời của các electron
C Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion
D Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron trong kim loại lớn
Câu 21 Chọn đáp án D
Lời giải:
+ A sai vì điện ưở dây dẫn kim loại tăng khi tăng nhiệt độ
+ B sai vì dòng điện trong kim loại là dòng chuyển rời có hướng của các electron tự do
+ C sai
+ D đúng vì mật độ electron trong kim loại lớn nên kim loại dẫn điện tốt
Chọn đáp án D
Câu 22 Chọn một đáp án sai:
A Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
B Hạt tải điện trong kim loại là ion
C Hạt tải điện toong kim loại là electron tự do
D Dòng điện toong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi
Trang 16Câu 25 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của suất nhiệt điện động vào hiệu
nhiệt độ giữa hai mối hàn của cặp nhiệt điện sắt − constantan như hình vẽ
Hệ số nhiệt điện động của cặp này là:
23
B Cặp nhiệt điện bằng kim loại có hệ số nhiệt điện động lớn hơn của bán dẫn
C Cặp nhiệt điện bằng kim loại có hệ số nhiệt điện động nhỏ hơn của bán dẫn
D Hệ số nhiệt điện động phụ thuộc vào bản chất chất làm cặp nhiệt điện
Câu 28 Khi nhúng một đầu của cặp nhiệt điện vào nước đá đang tan, đầu kia vào nước đang sôi thì suất nhiệt
điện của cặp là 0,860mV Hệ số nhiệt điện động của cặp này là:
Trang 17Câu 29 Nối cặp nhiệt điện đồng − constantan với milivôn kế để đo suất nhiệt điện động trong cặp Một đầu
mối hàn nhúng vào nước đá đang tan, đầu kia giữ ở nhiệt độ t° C khi đó milivôn kế chỉ 4,25mV, biết hệ số nhiệtđiện động của cặp này là 42,5pV/K Nhiệt độ t trên là:
Câu 30 Dùng một cặp nhiệt điện sắt − Niken có hệ số nhiệt điện động là 32,4µV/K có điện trở trong r = 1Ωm
làm nguồn điện nối với điện trở R = 19Ωm thành mạch kín Nhúng một đầu vào nước đá đang tan, đầu kia vàohơi nước đang sôi Cường độ dòng điện qua điện trở R là:
Lời giải:
+ Khi thắp sáng điện trở của bóng đèn là:
2 d d d
Câu 32 Một bóng đèn 220 V − 40 W có dây tóc làm bằng vôníram Điện trở của dây tóc bóng đèn ở 20°C là
Ra = 1210 Tính nhiệt độ của dây tóc khi bóng đèn sáng bình thường Cho biết hệ số nhiệt điện trở của vôníram
U
P
Trang 18Câu 34 Ở nhiệt độ t1 =25°C, hiệu điện thế giữa hai cực của bóng đèn là U1 = 20 mV thì cường độ dòng điện
qua đèn là I1 = 8 mA Khi sáng bình thường, hiệu điện thế giữa hai cực của bóng đèn là I2 = 240 V thì cường
độ dòng điện chạy qua đèn là I2 = 8 A Tính nhiệt độ của dây tóc bóng đèn khi đèn sáng bình thường Biết hệ
số nhiệt điện trở của dây tóc làm bóng đèn là a = 4,2.10−3K−1
Câu 36 Một mối hàn của cặp nhiệt điện nhúng vào nước đá đang tan, mối hàn kia được nhúng vào hơi nước
sôi Dùng milivôn kế đo được suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện là 4,25 mV Tính hệ số nhiệt điện độngcủa cặp nhiệt điện đó
Trang 19Câu 38 Dây tóc bóng dèn 220V - 100W khi sáng bình thường ở 2485°C điện trở lớn gấp 12,1 lần so với điện trở của nó ở 20°C Giả thiết rằng điện trở của dây tóe bóng đèn trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo
nhiệt độ Hệ số nhiệt điện trở α gần nhất với giá trị nào sau đây?
= 240V thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I2 = 8A Coi diện trở suất của dây tóc bóng dèn trong khoảng
nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở α = 4,2.10-3 (K-1) Nhiệt độ t2 của dây tóc đènkhi sáng bình thường là:
IV BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1 Dây tóc của một bóng đèn 12 V − 20 W khi thắp sáng bình thường có nhiệt độ là 2500°C và có điện trở lớn gấp 16 /ần so với điện trở của nó ở 20°C Cho biết trong khoảng nhiệt độ này, điện trở của dây tóc đèn tăng
bậc nhất theo nhiệt độ Điện trở củá dây tóc đèn này khi thắp sáng bình thường và hệ số nhiệt điện trở của nólần lượt là
A 22,4 Ωm và 4,1.10-3 K-1 B 45,5 Ωm và 4,3.10-3 K-1
C 7,2 Ωm và 6,1.10-3 K-1 D 7,2 Ωm và 4,3.10-3 K-1
Câu 2 Một bóng đèn sáng bình thường ở hiệu điện thế 220 V thì dây tóc có điện trở xấp xỉ 970 Ωm Hỏi bóng
đèn có thể thuộc loại nào dưới đây?
Trang 20Câu 3 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động CXT được đặt trong không khí ở 20°C,
còn mối hàn kia được nung nóng đến 500°C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó là 6 mV Hệ sốnhiệt điện động của cặp nhiệt điện đó là
A 125.10−6V/K B 25.10−6 V/K C 125.10-7 V/K D 6,25.10-7 V/K
Câu 4 Một dây bạch kim ở 20°c có điện trở suất 0= 10,6.10-8 Ωm m Tính điện trở suất của dây dẫn này ở
500°C Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là α = 3,9.10-3 K-1
A = 31,27.10−8 Ωm m B = 20,67.10−8 Ωm m.C = 30,44.10−8 Ωm m D = 34,28 10−8 Ωm m
Câu 5 Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt nhiệt điện động αT = 65 µV/K đặt trong không khí ở
20°C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232°C Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện khi đó là
Câu 6 Một cặp nhiệt điện có đầu A đặt trong nước đá đang tan, còn đầu B cho vào nước đang sôi, khi đó suất
điện động nhiệt điện là 2 mV Nếu đưa đầu B ra không khí có nhiệt độ 20°C thì suất điện động nhiệt điện bằngbao nhiêu?
Câu 7 Một thanh kim loại có điện trở 10 Ωm khi ở nhiệt độ 20°C, khi nhiệt độ là 100°C thì điện trở của nó là 12
Ωm Hệ số nhiệt điện trở của kim loại đó là
Câu 10 Nối cặp nhiệt điện đồng − constantan với milivôn kế thành một mạch kín Giữ một mối hàn của cặp
nhiệt điện trong không khí ở 20°C, nhúng mối hàn còn lại vào khối thiếc đang nóng chảy Khi đó milivôn kếchỉ 9,18 mV Cho biết hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện là 42,5 µV/K Xác định nhiệt độ của thiếc nóngchảy
Câu 12 Một thanh đồng có tiết diện S và một thanh graphit (than chì) có tiết diện 6S được ghép nối tiếp với
nhau Cho biết điện trở suất ở 0°C và hệ số nhiệt điện trở của đồng là 8
IV ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 21CHUYÊN ĐỀ II DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
+ Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion trong điện trường.
+ Hiện tượng điện phân là hiện tượng dòng điện tách các hợp chất thành các thành phần hóa học và đưa
chúng đến các điện cực
+ Hiện tượng dưong cực tan là hiện tượng gốc axit trong dung dịch điện phân tác dụng với cực dương tạo
thành chất điện phân tan trong dung dịch và cực dương bị mòn đi
Nội dung các định luật Faraday:
• Định luật 1: Khối lượng chất được giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng
Biêu thức kết hợp nội dung hai định luật:
Biểu thức của kết hợp nội dung của hai định luật:
+ m là khối lượng của chất được giải phóng ở điện cực (g)
+ F là hằng số Faraday, F = 96464 c/mol ≈ 96500 c/mol
+ I là cường độ dòng điện (A) t là thời gian dòng điện chạy qua (s)
+ A là khối lượng moi nguyên tử của nguyên tố
+ n là hóa trị của nguyên tố
Chú ý:
+ Trong dung dịch, các axit, bazơ, muối bị phân li thành ion
+ Hạt tải điện là các ion dương và ion âm bị phân li từ phân từ chất điện phân
II TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Câu 1 Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyền dời có hướng của
A các chất tan trong dung dịch.
B các ion dương trong dung dịch.
C các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.
D các ion dương và ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch.
Câu 2 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất điện phân
Câu 3 Hạt mang tải điện trong chất điện phân là
Câu 4 Khi nhiệt độ tăng điện trở của chất điện phân giảm là do?
A số electron tự do trong bình điện phân tăng.
B số ion dương và ion âm trong bình điện phân tăng,
C các ion và các electron chuyển động hồn độn hơn.
D bình điện phân nóng lên nên nở rộng ra.
Câu 5 Chọn phương án đúng Khi nhiệt độ tăng điện trở chất điện phân giảm là do:
(1) Chuyển động nhiệt của các phân tử tăng nên khả năng phân li thành các ion tăng do tác dụng của các vachạm Kết quả là làm tăng nồng độ hạt tải điện
(2) Độ nhớt của dung dichjg iarm làm cho ác ion chuyển động được dễ dàng hơn
Câu 6 Hiện tượng tạo ra hạt tải điện trong dung dịch điện phân?
Trang 22A Là kết quả của dòng điện chạy qua chất điện phân B Là nguyên nhân chuyển động của các phần tử.
C Là dòng điện trong chất điện phân D Cho phép dòng điện chạy qua chất điện phân Câu 7 Hiện tượng phân li các phân tử hòa tan trong dung dịch điện phân
A là kết quả của dòng điện chạy qua chất điện phân.
B là nguyên nhân duy nhất của sự xuất hiện dòng điện chạy qua chất điện phân
C là dòng điện trong chất điện phân.
D tạo ra hạt tải điện trong chắt điện phân.
Câu 8 Nguyẽn nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất điện phân là
A do sự chênh lệch nhíẹt độ giừa hai điện cực.
B do sự phân li của các chất tan trong dung môi.
C do sự trao đổi electron với các điện cực.
D do nhiệt độ của bình điện phân giảm khi có dòng điện chạy qua.
Câu 9 Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng là
A không có thay đổi gì ở bình điện phân B anốt bị ăn mòn.
Câu 10 Trong dung dịch điện phân, các hạt tải điện được tạo thành do
A các electron bứt ra khởi nguyên tử trung hòa B sự phân li các phân tư thành ion
C các nguyên tử nhận thêm electron D sự tái hợp các ion thành phân tử.
Câu 11 Để xác định số Fa-ra-day ta cần phải biết đương lượng gam của chất khảo sát, đồng thời phải đo khối
lượng của chất đó bám vào?
A một điện cực và cường độ dòng điện.
B anot và thời gian chạy qua chất điện phân của các ion dương.
C catot và thời gian chạy qua chất điện phân của các ion âm.
D một điện cực và điện lượng chạy qua bình điện phân.
Câu 12 Khối lượng khí clo sản xuất ra cực dương của các bình điện phân
1, 2 và 3 (xem hình vẽ) trong một khoảng thời gian nhất định sẽ
A bằng nhau trong cả ba bình điện phân.
B nhiều nhất trong bình 1 và ít nhất trong bình 3
C nhiều nhất trong binh 2 và ít nhất trong bình 3.
D nhiều nhất trong bình 2 và ít nhất trong bình 1.
A cân, ampe kế, đồng hồ bấm giây B cân, vôn kế, đồng hồ bấm giây.
C ôm kế, vôn kế, đồng hồ bấm giây D vôn kế, ampe kế, đồng hồ bấm giây
Câu 14 Ngưòi ta bố trí các điện cực của một bình điện phân đựng dung dịch
CuSO4, như trên hình vẽ, với các điện cực đều bằng đồng, có diện tích bằng
nhau Sau thời gian t, khối lượng đồng bám vào các điện cực 1, 2 và 3 làn lượt
là m1, m2 và m3 Chọn phương án đúng
A m1 = m2 = m3 B m1 < m2 < m3
C m3 < m2 < m1 D m2 < m3 < m1
3 2 1
Câu 15 Bản chất dòng điện trong chất điện phân là:
A Dòng các electron chuyển động có hướng ngược chiều điện trường.
B Dòng các ion dương chuyển động có hướng thuận chiều điện trường
C Dòng các ion âm chuyển động có hướng ngược chiều điện trường.
D Dòng chuyển động có hướng đồng thời của các ion dương thuận chiều điện trường và của các ion âm
ngược chiều điện trường
Câu 16 Hiện tượng điện phân có dương cực tan là hiện tượng điện phân dung dịch
A axit hoặc bazo với điện cực là graphit.
B muối có chứa kim loại dùng làm catôt.
C muối có chứa kim loại dùng làm anôt Kết quả làm kim loại tan dần từ anot tải sang catot
D muối có chứa kim loại dùng làm anôt Kết quả là kim loại được tải dần từ catôt sang anôt.
Trang 23II ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
SI
A 7,2 ngày và 53,6 MJ B 6,2 ngày và 53,6 MJ C 7,2 ngày và 54,6 MJ D 6,2 ngày và 54,6 MJ Câu 3 Chọn đáp án B
Trang 24Câu 4 Người ta muốn bóc một lớp đồng dày d = 10 µm trên một bản đồng diện tích S = 1 cm2 bằng phương
pháp điện phân Cường độ dòng điện là 0,01 A Biết đương lượng gam của đồng là 32 g/mol, khối lượng riêng
của đồng là 8900 kg/m3 Tính thời gian cần thiết để bóc được lớp đồng
Câu 5 Chiều dày của một lớp niken phủ lên một tấm kim loại là h = 0,00496 cm sau khi điện phân trong 30
phút Diện tích mặt phu của tấm kim loại là S = 30 cm2 Biết niken có A = 58, n = 2 và có khôi lượng riêng là D
= 8,9 g/cm3 Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là
A1
Trang 251 2 2
2
A1
Câu 11 Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, với các cực điện cực đều bằng đồng, diện tích catot bằng
10 cm2, khoảng cách từ catot đến anot là 5 cm Đương lượng gam của đồng là 32 Hiệu điện thế đặt vào U = 15
V, điện trở suất của dung dịch là 0,2 Ωm m Sau thời gian t = 1 h, khối lượng đồng bám vào catot gần giá trị nàonhất sau đây?
Câu 12 Người ta bố trí các điện cực của một bình điện phân đựng dung
dịch CuSO4 như hình vẽ, với các điện cực đều bằng đồng có diện tích đều
bằng 10cm2, khoảng cách từ chúng đến anot lần lượt là 30cm, 20 cm và
10cm Đương lượng gam của đồng là 32 Hiệu điện thế đặt vào U = 15V,
điện trở suất của dung dịch là 0,2 Ωm m Sau thời gian 1h, khối lượng đồng
bám vào các điện cực 1, 2 và 3 lần lượt là m1, m2 và m3 Giá trị của (m1 +
m2 + m3) gần giá trị nào nhất sau đây?
A 0,327 g B 0,164 g C 0,178 g D 0,265 g.
321U
Trang 26Câu 15 Xác định độ lớn điện tích nguyên tố e bằng cách dựa vào định luật II Fa-ra- đây về điện phân Biết số
Fa-ra-đây F - 96500 C/mol, số Avo-ga-dro NA = 6,023.1023
+ Khi có 1 mol chất (số hạt là NA) giải phóng ra ở điện cực tức m = A thì q = F = 96500C → Độ lớn điện
Câu 16 Khi điện phân dung dịch muối ăn NaCl trong bình điện phân có điện cực anot bằng graphit, người ta
thu được khí clo ở anot và khí hidro ở caot Thể tích của các khí H2 và khí Cl2 thu được ở điều kiện tiểu chuẩnkhi điện phân trong khoảng thời gian 10 phút với cường độ dòng điện 10A lần lượt là
A 0,696 lít và 0,696 lít B 0,696 lít và 1,392 lít.
C 1,392 lít và 0,696 lít D 1,392 lít và 1,392 lít.
Câu 16 Chọn đáp án A
Lời giải:
Trang 27+ Vì H và Cl đều có n = 1 nên: m 1 AIt m 1AIt m 1It
đây là số mol nguyên tử giải phóng ra
→ Số nguyên tử (gồm 2 nguyên tử) giải phóng ra
Câu 17 Khi điện phân một dung dịch muối ăn trong nước, người ta thu được khí hidro vào một bình có thể tích
V = 1 lít Biết hằng số khí R = 8,314 J/molK, hiệu điện thế đặt vào hai cực của bình là U = 50V, áp suất củakhí hidro trong bình bằng p = 1,3atm và nhiệt độ là 270C Công thực hiện bởi dòng điện khi điện phân gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 18 Để xác đương lượng điện hóa của đồng (Cu), một học sinh đã cho dòng điện có cường độ 1,2 A chạy
qua bình điện phân chứa dung dịch đồng sunphat (CuSO4) trong khoảng thời gian 5,0 phút và thu được 120 mgđồng bám vào catôt Xác định sai số tỉ đối của kết quả thí nghiệm do học sinh thực hiện với kết quả tính toántheo định luật II Fa – ra – đây về điện phân khi lấy số Fa – ra – đay F = 96500 (C/mol), khối lượng mol nguyên
tử của đồng A = 63,5 g/mol và hóa trị n = 2
Câu 19 Tốc độ chuyển động có hướng của ion Na+ và Cl- trong nước có thể tính theo công thức: v = µE, trong
đó E là cường độ điện trường, µ có giá trị lần lượt là 4,5.10-8 m2/(Vs) và 6,8.10-8 m2/(Vs) Số Avogadro là NA =6,023.1023 độ lớn điện tích nguyên tố là 1,6.10-19C Tính điện trở suất của dung dịch NaCl nồng độ 0,1 mol/l,
cho rằng toàn bộ các phân tử NaCl đều phân li thành ion?
A 0,948Ωm m B 0,828 Ωm m C 0,918 Ωm m D 0,928Ωm m
Câu 19 Chọn đáp án C
Lời giải:
Trang 28+ Mật đọ số hạt Na+ bằng số hạt Cl-:
n 0,1.10 6,023.10 6,023.10 hat / m
+ Trong thời gian t, điện lượng chuyển qua diện tích S bằng tổng điện
tích (mỗi hạt mang điện tích e) có trong hình hộp: n e SI n e Svt
+ Vì cả ion dương và ion âm đều dịch chuyển nên tổng điện tích dịch
+ Phân tích mạch để tính điện trở tương đương của mạch ngoài R
+ Phân tích để tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn b và rb
+ Định luật Ôm:
UI
SI
Câu 1 Một bộ nguồn điện gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song; mỗi pin
có suất điện động 0,9 V và điện trở trong 0,6 Ωm Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có điện trở 1,82 Ωm được mắc vào hai cực của bộ nguồn nói trên Anôt của bình điện phân bằng đồng Biết Cu có A = 64; n = 2.Tính khối lượng đồng bám vảo catôt của bình trong thời gian 50 phút
Trang 29Câu 2 Người ta dùng 36 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 1,5 V, điện trở trong 0,9 Ωm để cung
cấp điện cho một bình điện phân đựng dung dịch ZnSO4 với cực dương bằng kẽm, có điện trở R = 3,6 Ωm Biếtđương lượng gam của kẽm là 32,5 Bộ nguồn được mắc thành n dãy song song trên mỗi dãy có m nguồn nốitiếp thì khối lượng kẽm bám vào catôt trong thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây là lớn nhất và bằng
b b
Câu 3 Cho mạch điện như hình vẽ Biết nguồn có suất điện động 24 V, điện trở
trong 1Ωm tụ điện có điện dung C = 4 µF; đèn Đ loại 6 V - 6 W; các điện trở có giá trị
R1 = 6 Ωm ; R2 = 4 Ωm bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và có anốt làm bằng Cu,
có điện trở RP = 2 Ωm Đương lượng gam của đồng là 32 Coi điện trở của đèn không
đổi Khối lượng Cu bám vào catôt sau 16 phút 5 giây và điện tích của tụ điện lần
Câu 4 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn có n pin mắc nối tiếp, mỗi
pin có suất điện động 1,5V và điện trở trong 0,5Ωm Mạch ngoài gồm các điện trở R1
= 20Ωm , R2 = 9 Ωm , R3 = 2 Ωm , đèn Đ loại 3V – 3W, RP là bình điện phân đựng dung
dịch AgNO3, có cực dương bằng bạc Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng
kể, điện trở của vôn kế rất lớn Biết ampe kế A1 chỉ 0,6A, ampe kế A2 chỉ 0,4A Coi
điện trở của đèn không đổi Đương lượng gam của bạc là 108 Chọn phương án
Trang 30Câu 5 Cho mạch điện như hình vẽ Ba nguồn điện giống nhau R1 = 3 Ωm , R2 = 6
Ωm , bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 với cực dương bằng đồng và có điện
trở RP = 0,5 Ωm Đương lượng gam của đồng là 32 Sau một thời gian điện phân
386 giây ngườ ta thấy khối lượng của bản cực làm catot tăng lên 0,64g Dùng
một vôn có điện trở rất lớn mắc vào 2 đầu A và C của bộ nguồn Nếu bỏ mạch
ngoài đi thì vôn kế chỉ 20V Điện trở của mỗi nguồn điện là:
Câu 6 Cho mạch điện như hình vẽ Bộ nguồn gồm 6 nguồn giống nhau, mỗi nguồn
có suất điện động 2,25V, điện trở trong 0,5Ωm Bình điện phân có điện trở RP chứa
dung dịch CuSO4, anot làm bằng đồng Đương lượng gam của đồng là 32 Tụ điện
có điện dung C = 6ù Đèn D loại 4V – 2W, các điện trở có giá trị R1 = 0,5R2 = R3 =
1Ωm Biết đèn Đ sáng bình thường Chọn phương án đúng
A Hiệu điện thế UAB = 5V
B Khối lượng đồng bám vào catot sau 32 phút 10 giây là 0,838g
C Điện trở của bình điện phân là 2,96Ωm
D Điện tích của tụ điện là 8,4µC
ĐA
N
BC
M
2 R
1
R R 3 P
Trang 31Câu 7 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn gồm 8 nguồn giống nhau
mỗi cái có suất điện động 5V, có điện trở trong 0,25Ωm mắc nối tiếp, đèn D có 4
loại 4V – 8W, R1 = 3Ωm , R2 = R3 = 2 Ωm , RP = 4 Ωm và RP là bình điện phân đựng
dung dịch Al2(SO4)3 có cực dương bằng Al Đương lượng gam của nhôm là 9
Điều chỉnh biến trở Rb để đèn Đ sáng bình thường thì?
A Điện trở của biến trở bằng 6 Ωm
B Khối lượng Al giải phóng ở cực âm trong thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây là
0,5
C Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 1,5V
D Hiệu điện thế hai cực của bộ nguồn là 100/3
ĐN
M
P
R R b 1
R
2 R
3 R
Trang 32Câu 8 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn gồm 8 nguồn giống nhau
mỗi cái có suất điện động 1,5V, có điện trở trong 0,5Ωm mắc thành 2 nhánh, mỗi
nhánh có 4 nguồn mắc nối tiếp Đèn Đ loại 3V – 3W, R1 = 2Ωm , R2 = 3 Ωm , R3 = 2 Ωm ,
Rp = 1 Ωm và là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương bằng Cu Biết
Cu có khối lượng mol 64 và có hóa trị 2 Coi điện trở của đèn không thay đổi Khối
lượng Cu giải phóng ra ở cực âm trong thời gian 32 phút 10 giây và hiệu điện thế
III ÔN TẬP DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN (LỜI GIẢI CHI TIẾT)
Câu 1 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có anôt bằng bạc, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 5A Lượng bạc bám vào cực âm của bình điện phân trong 2 giờ là bao nhiêu, biết bạc có A = 108, n = l:
Câu 2 Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Faraday lần lượt là:
Câu 3 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có đương lượng điện hóa là 1,118.10−6 kg/C Cho dòng
điện có điện lượng 480C đi qua thì khối lượng chất được giải phóng ra ở điện cực là:
Câu 4 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa khối lượng chất giải phóng ra ở
điện cực của bình điện phân và điện lượng tải qua bình Đương lượng
điện hóa của chất điện phân trong bình này là:
4 m(10 kg)
Câu 5 Bình điện phân có anốt làm bằng kim loại của chất điện phân có hóa trị 2 Cho dòng điện 0,2A chạy qua bình trong 16 phút 5 giây thì có 0,064g chất thoát ra ở điện cực Kim loại dùng làm anot của bình điện phân là:
Trang 33Câu 6 Hai bình điện phân mắc nối tiếp với nhau trong một mạch điện, bình 1 chứa dung dịch CuSO4 có cácđiện cực bằng đồng, bình 2 chứa dung dịch AgNO3 có các điện cực bằng bạc Trong cùng một khoảng thời gian
nếu lớp bạc bám vào catot của bình thứ 2 là m2 = 41,04g thì khối lượng đồng bám vào catot của bình thứ nhất làbao nhiêu Biết ACu = 64, nCu = 2, AAg = 108,
Câu 7 Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm2 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình
điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10A chạy qua bìnhtrong 2 giờ 40 phút 50 giây Tìm chiều dày của lóp đồng bám trên mặt tấm sắt Biết ACu = 64, n = 2, D = 8,9g/cm3
Câu 8 Một bình điện phân chứa dung dịch muối kim loại có điện cực làm bằng chính kim loại đó Cho dòng
điện 0,25A chạy qua trong 1 giờ thấy khối lượng catot tăng xấp xỉ lg Hỏi các điện cực làm bằng gì trong cáckim loại: sắt A1 = 56, n1 = 3; đồng A2 = 64, n2 = 2; bạc A3 =108, n3=1 và kẽm A4 = 65,5; n4 =2
Câu 9 Muốn mạ niken cho một khối trụ bằng sắt có đường kính 2,5cm cao 2cm, người ta dùng trụ này làm
catot và nhúng trong dung dịch muối niken của một bình điện phân rồi cho dòng điện 5A chạy qua trong 2 giờ,đồng thời quay khối trụ để niken phủ đều Tính độ dày lớp niken phủ trên tấm sắt biết niken có A = 59; n = 2;D
= 8,9.103 kgm/s2:
Câu 10 Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch:
A muối kim loại có anốt làm bằng kim loại
B axit có anốt làm bằng kim loại đó
C muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó
D muối, axit, bazo có anốt làm bằng kim loại
Câu 11 Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do:
A sự tăng nhiệt độ của chất điện phân
B sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực
C sự phân ly cùa các phân tử chất tan trong dung môi
D sự trao đổi electrón với các điện cực
Câu 12 Do những nguyên nhân gì mà độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng?
A chuyển động nhiệt của các phân tử tăng làm khả năng phân ly thành ion tăng do va chạm
B độ nhớt của dung dịch giảm làm các ion chuyển động dễ dàng hon
C chuyên động nhiệt của các phân tử ở điện cực tăng lên vì thế tác dụng mạnh lên dung dịch
D cả A và B
Câu 13 Một bộ nguồn gồm 30 pin mắc hỗn hợp thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song,
mỗi pin có suất điện động 0,9V và điện trớ trong 0,6Ωm Một bình điện phân dung dịch đồng có anot bằng đồng
có điện trớ 2050 nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Tính khối lượng đồng bám vào catot trong thờigian 50 phút, biết A = 64, n = 2:
Câu 14 Một tấm kim loại có diện tích 120cm2 đem mạ niken được làm catot của bình điện phân dung dịchmuối niken có anot làm bằng niken Tính bề dày của lớp niken được mạ biết dòng điện qua bình điện phân cócường độ 0,3A chạy qua trong 5 giờ, niken có A = 58,7; n = 2; D = 8,8.103kg/m3:
Câu 15 Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của:
A các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường
B các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường
C các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường
D các ion và electron trong điện trường
Câu 16 Mạ kền cho một bề mặt kim loại có diện tích 40cm2 bằng điện phân Biết Ni = 58, hóa trị 2, D =8,9.103kg/m3 Sau 30 phút bề dày của lớp kền là 0,03mm Dòng điện qua bình điện phân có cường độ:
Trang 34Câu 17 Một mạch điện như hình vẽ R = 12Ωm , Đ: 6V − 9W; bình điện phân
CuSO4 có anot bằng Cu; = 9V, r = 0,5Ωm Đèn sáng bình thường, khối lượng Cu
bám vào catot mỗi phút là bao nhiêu:
Câu 18 Một mạch điện như hình vẽ R = 12Ωm , Đ: 6V − 9W; bình điện phân CuSO4 có anot bằng Cu; = 9V,
r = 0,5Ωm Đèn sáng bình thường Tính hiệu suất của nguồn:
Câu 19 Điện phân dung dịch H2SO4 có kết quả sau cùng là H2O bị phân tích thành H2 và O2 Sau 32 phút thểtích khí O2 thu được là bao nhiêu nếu dòng điện có cường độ 2,5A chạy qua bình, và quá trình trên làm ớ điềukiện tiêu chuẩn:
Câu 20 Đương lượng điện hóa là đại lượng có biểu thức:
Câu 21 Một bộ nguồn điện gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song; mỗi
pin có suất điện động 0,9V và điện trở trong 0,6 Ωm Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có điện trở205Ωm được mắc vào hai cực của bộ nguồn nói trên Anôt của bình điện phân bằng đồng Tính khối lượng đồngbám vào catôt của bình trong thời gian 50 phút Biết Cu có A = 64; n = 2
Câu 22 Chiều dày của một lóp niken phủ lên một tấm kim loại là h = 0,05 mm sau khi điện phân trong 30
phút Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30 cm2 Xác định cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.Biết niken có A = 58, n = 2 và có khối lượng riêng là ρ = 8,9 g/cm3
Câu 23 Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200 cm2, người ta dùng tấm sắt làm catôt của một
bình điện phân đựng dùng dịch CuSO4 và anôt là một thanh đồng nguyên chất, rồi cho dòng điện có cường độ I
= 10 A chạy qua trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây Tìm bề dày lớp đồng bám trên mặt tấm sắt Cho biếtđồng có A = 64; n = 2 và có khối lượng riêng p = 8,9.103 kg/m3
Câu 24 Người ta dùng 36 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 1,5V, điện trở trong 0,9 Ωm để cung
cấp điện cho một bình điện phân đựng dung dịch ZnSO4 với cực dương bằng kẽm, có điện trở R = 3,6 Ωm Hỏiphải mắc hỗn hợp đối xứng bộ nguồn như thế nào để dòng điện qua bình điện phân là lớn nhất Tính lượng kẽmbám vào catôt của bình điện phân trong thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây Biết Zn có A = 65; n = 2
A Mắc thành 3 nhánh, mỗi nhánh 12 nguồn mắc nối tiếp; m = 3,25g.
B Mắc thành 6 nhánh, mỗi nhánh 6 nguồn mắc nối tiếp; m = 3,25g
C Mắc thành 3 nhánh, mỗi nhánh 12 nguồn mắc nối tiếp; m = 3,25kg.
D Mắc thành 6 nhánh, mỗi nhánh 6 nguồn mắc nối tiếp; m = 3,25kg.
Câu 25 Cho điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn có n pin mắc nối
tiếp, mỗi pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,5 Ωm Mạch
ngoài gồm các điện trở R1 = 20 Ωm ; R2 = 9 Ωm ; R3 = 2 Ωm ; đèn Đ loại 3V −
3W; Rp là bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, có cực đương bằng
bạc Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể; điện trở của vôn
kế rất lớn Biết ampe kế A1 chỉ 0,6 A, ampe kế A2 chỉ 0,4 A Tính:
a) Cường độ dòng điện qua bình điện phân và điện trở của bình điện
Trang 35A 25,2 V B 16, 8 V C 4,2 V D 9 V.
d) Khối lượng bạc giải phóng ở catôt sau 32 phút 10 giây
e) Đèn Đ có sáng bình thường không? Tại sao?
Câu 26 Cho mạch điện như hình vẽ Ba nguồn điện giống nhau, mỗi cái có suất
điện động e và điện trở trong R1 = 30; R2 = 6 Ωm ; bình điện phân chứa dung dịch
CuSO4 với cực dương bằng đồng và có điện trở R = 0,5 Ωm Sau một thời gian
điện phân 386 giây, người ta thấy khối lượng của bản cực làm catôt tăng lên
điện trở trong r = 1 Ωm ; tụ điện có điện dung C = 4µF; đèn Đ loại 6 V − 6 W; các
điện trở có giá trị R1 = 6 Ωm ; R2 = 4 Ωm ; bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và
có anốt làm bằng Cu, có điện trở R = 2 Ωm Bỏ qua điện trở của dây nối Tính:
a) Điện trở tương đương của mạch ngoài
E, rCA
ĐM
Câu 28 Cho mạch điện như hình vẽ Bộ nguồn gồm 6 nguồn giống
nhau, mỗi nguồn có suất điện động e = 2,25 V, điện trở trong r = 0,5
Ωm Bình điện phân có điện trở R chứa dung dịch CuSO4, anốt làm
bằng đồng Tụ điện có điện dung C = 6µF Đèn Đ loại 4 V − 2 W, các
điện trở có giá trị R1 = 1/2R2 = R3 = 1 Ωm Ampe kế có điện trở không
đáng kể, bỏ qua điện trở của dây nối Biết đèn Đ sáng bình thường
C
BN
p
RA
1
R
2
R
b) Hiệu điện thế UAB và số chỉ của ampe kế
Trang 36Câu 29 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn gồm 8 nguồn
giống nhau, mỗi cái có suất điện động e = 5 V; có điện trở trong r =
0,25 Ωm mắc nối tiếp; đèn Đ có loại 4 V − 8 W;R1 = 3 Ωm ;R2 = R3= 2 Ωm ;
RB = 4 Ωm và là bình điện phân đụng dung dịch Al2(SO4)3 có cực dương
bằng Al Điều chỉnh biến trở Rt để đèn Đ sáng bình thường Tính:
a) Điện trở của biến trở tham gia trong mạch
DM
b) Lượng Ag giải phóng ở cực âm của bình điện phân trong thời gian 2
giờ 8 phút 40 giây Biết Ag có n = 1 và có A = 108
Câu 31 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó bộ nguồn có 8 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động
e = 1,5 V, điện trở trong r = 0,5 Ωm , mắc thành 2 nhánh, mỗi nhánh có 4 nguồn mắc nối tiếp Đèn Đ loại 3V−3W;
R1 = R2= 3 Ωm ; R3 = 2 Ωm ; RB = 1 Ωm và là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, có cực dưong bằng Cu Tính:a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính
Câu 32 Một bình điện phân có anôt là Ag nhúng trong dung dịch AgNO3, một bình điện phân khác có anôt là
Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 Hai bình đó mắc nối tiếp nhau vào một mạch điện, sau 2 giờ, khối lượng của
cả hai catôt tăng lên 4,2 g Tính cường độ dòng điện đi qua hai bình điện phân và khối lượng Ag và Cu bám vàocatôt mỗi bình
A I1 = I2 = 0,4A;mAg =3,24g; mCu =0,96g B I1 = I2 = 0,4A; mAg =0,96g; mCu =3,24g
C I1 = I2 =0,2A;mAg =3,24g; mCu =0,96g D I1 = I2= 0,2A; mAg = 0,96g; mCu = 3,24g
Câu 33 Một tấm kim loại được đem mạ niken bằng phương pháp điện phân Biết diện tích bề mặt kim loại là
40cm2, cường độ dòng điện qua bình là 2A, niken có khối lượng riêng D = 8,9.103kg/m3, A = 58, n = 2 Tínhchiều dày của lớp niken trên tấm kinh loại sau khi điện phân 30 phút Coi niken bám đều lên bề mặt tấm kimloại
Câu 34 Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mồi pin có
suất điện động 0,9 (V) và điện trở trong 0,6 (Ωm ) Bình điện phân có anôt làm bằng Cu và dung dịch điện phân làCuSO4, điện trở của bình điện phân là 205Ωm , mắc bình điện phân vào hai cực của bộ nguồn Trong thời gian 50phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là:
Trang 37Câu 35 Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn có suất điện động E = 24V, r = 1Ωm , điện dung tụ C = 4µF Đèn Đ
có ghi (6V - 6W) Các điện trở R1 = 6 Ωm ; R2 = 4 Ωm ; Rp = 2 Ωm và là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 cócực dương bằng Cu
I/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch
Câu 36 Chiều dày của một lớp niken phủ lên một tấm kim loại là h = 0,05 mm sau khi điện phàn trong 30
phút Diện tích mặt phú của tấm kim loại là 30 cm2 Xác định cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.Biết niken có A = 58, n = 2 và có khối lượng riêng là = 8,9 g/cm3
Câu 37 Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 có điện trở 2,5Ωm Anốt của bình băng Ag và hiệu điện thếđặt vào hai điện cực của bình là 10V Sau 16 phút 5 giây, khối lượng m của Ag bám vào catôt bằng bao nhiêu?Bạc có khối lượng mol nguyên tử là A = 108 g/mol, hóa trị n = 1
Câu 40 Cho mạch điện như hình vẽ: E = 13,5 V, r = 1 Ωm ;
R1 = 3 Ωm ; R3 = R4 = 4 Ωm Bình điện phân đựng dun dịch
CuSO4, anốt bằng đồng, có điện trở R2 = 4 Ωm
1/ Tính cường dộ dòng điện qua nguồn
Trang 38III LỜI GIẢI CHI TIẾT ÔN TẬP DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
Câu 1 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có anôt bằng bạc, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 5A Lượng bạc bám vào cực âm của bình điện phân trong 2 giờ là bao nhiêu, biết bạc có A = 108, n = l:
Câu 3 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có đương lượng điện hóa là 1,118.10−6 kg/C Cho dòng
điện có điện lượng 480C đi qua thì khối lượng chất được giải phóng ra ở điện cực là:
Câu 4 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa khối lượng chất giải phóng ra ở
điện cực của bình điện phân và điện lượng tải qua bình Đương lượng
điện hóa của chất điện phân trong bình này là:
4 m(10 kg)
Trang 39nếu lớp bạc bám vào catot của bình thứ 2 là m2 = 41,04g thì khối lượng đồng bám vào catot của bình thứ nhất làbao nhiêu Biết ACu = 64, nCu = 2, AAg = 108,
Câu 7 Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm2 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình
điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10A chạy qua bìnhtrong 2 giờ 40 phút 50 giây Tìm chiều dày của lóp đồng bám trên mặt tấm sắt Biết ACu = 64, n = 2, D = 8,9g/cm3
Câu 8 Một bình điện phân chứa dung dịch muối kim loại có điện cực làm bằng chính kim loại đó Cho dòng
điện 0,25A chạy qua trong 1 giờ thấy khối lượng catot tăng xấp xỉ lg Hỏi các điện cực làm bằng gì trong cáckim loại: sắt A1 = 56, n1 = 3; đồng A2 = 64, n2 = 2; bạc A3 =108, n3=1 và kẽm A4 = 65,5; n4 =2
Chọn đáp án C
Câu 9 Muốn mạ niken cho một khối trụ bằng sắt có đường kính 2,5cm cao 2cm, người ta dùng trụ này làm
catot và nhúng trong dung dịch muối niken của một bình điện phân rồi cho dòng điện 5A chạy qua trong 2 giờ,đồng thời quay khối trụ để niken phủ đều Tính độ dày lớp niken phủ trên tấm sắt biết niken có A = 59; n = 2;D
Câu 10 Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch:
A muối kim loại có anốt làm bằng kim loại
B axit có anốt làm bằng kim loại đó
C muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó
D muối, axit, bazo có anốt làm bằng kim loại
Câu 10 Chọn đáp án C
Trang 40 Lời giải:
+ Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch muối kim loại có anot làm bằng kim loại đó
Chọn đáp án C
Câu 11 Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do:
A sự tăng nhiệt độ của chất điện phân
B sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực
C sự phân ly cùa các phân tử chất tan trong dung môi
D sự trao đổi electrón với các điện cực
Câu 12 Do những nguyên nhân gì mà độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng?
A chuyển động nhiệt của các phân tử tăng làm khả năng phân ly thành ion tăng do va chạm
B độ nhớt của dung dịch giảm làm các ion chuyển động dễ dàng hon
C chuyên động nhiệt của các phân tử ở điện cực tăng lên vì thế tác dụng mạnh lên dung dịch
Câu 13 Một bộ nguồn gồm 30 pin mắc hỗn hợp thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song,
mỗi pin có suất điện động 0,9V và điện trớ trong 0,6Ωm Một bình điện phân dung dịch đồng có anot bằng đồng
có điện trớ 2050 nối với hai cực bộ nguồn trên thành mạch kín Tính khối lượng đồng bám vào catot trong thờigian 50 phút, biết A = 64, n = 2:
Câu 15 Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của:
A các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường