aadddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddaadddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddaadddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddaadddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddaadddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddaadddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddaadddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddaadddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddaaddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddddd
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LẬP TRÌNH HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG C++
(Các câu được lấy trong Đề cương ôn tập lập trình hướng đối tượng C++ đã bổ sung chỉnh sửa)
ĐỀ HAHA, HIHI
Câu 3:
a Tạo lớpVector để mô tả các đối tượng vector, lớp gồm các thành phần:
- Số phần tử: n
- Một con trỏ *v trỏ đến các phần tử dữ liệu
- Hàm thiết lập một tham số dùng để cấp phát bộ nhớ cho các phần tử dữ liệu
- Hàm thiết lập sao chép
- Hàm huỷ bỏ
- Hàm nhập các phần tử của véc tơ
- Hàm hiển thị các phần tử dữ liệu của vector
- Toán tử = để gán một vector cho một vector
- Toán tử >> là hàm bạn của lớp Vector, dùng để nhập vector
- Toán tử << là hàm bạn của lớp Vector, dùng để in vector
- Khai báo toán tử + là hàm bạn của lớp Vector, dùng để cộng hai vector
- Khai báo toán tử - là hàm bạn của lớp Vector, dùng để trừ hai vector
- Khai báo toán tử * là hàm bạn của lớp Vector, dùng để nhân một số thực k với 1 vector
- Viết hàm kiểm tra để kiểm tra xem hai vector có cùng số phần tử hay không? b
- Viết toán tử + để cộng hai vector, kết quả trả về là một vector
- Viết toán tử - để trừ hai vector, kết quả trả về là một vector
- Viết toán tử * để nhân một số thực k với một vector, kết quả trả về là một vector
c Viết chương trình nhập vào hai vector a, b, số thực k
- In ra màn hình vector k*a
- Dùng hàm kiểm tra để kiểm tra xem hai vector a, b có cùng số phần tử hay không, nếu đúng thì tính và hiển thị vector tổng, vector hiệu, nếu không thì có thông báo ra màn hình hai vector a, b không cộng/trừ được với nhau
Câu 4:
a Xây dựng 1 lớp MyDate mô tả thông tin ngày, tháng, năm Lớp gồm các thành
phần:
- Các thuộc tính mô tả ngày, tháng, năm
- Hàm thiết lập
- Hàm hiển thị thông tin về ngày, tháng, năm theo dạng: ngày-tháng-năm
- Toán tử > so sánh 2 đối tượng Mydate
b Xây dựng 1 lớpPerson mô tả thông tin về một người, lớp kế thừa từ lớp MyDate
và bổ sung thêm:
Trang 2- Address: Mô tả địa chỉ của người.
- Phone: Mô tả số điện thoại
- Hàm thiết lập
- Hàm hiển thị thông tin về 1 người
c Xây dựng một lớpOfficer mô tả các thông về một cán bộ viên chức, lớp kế thừa từ
lớpPerson và bổ sung thêm:
- Salary: Mô tả lương của cán bộ, là một số thực
- Hàm thiết lập
- Hàm hiển thi thông tin về một cán bộ viên chức
d Viết chương trình khai báo một mảng 4 con trỏ đối tượng kiểu Officer, nhập dữ
liệu vào để tạo 4 đối tượng này, sắp xếp theo ngày tháng tăng dần và hiển thị ra màn hình
ĐỀ HUHU, HEHE
Câu 3:
a Xây dựng 1 lớpPS mô tả các đối tượng phân số, lớp gồm các thành phần:
- Các thuộc tính mô tả tử số và mẫu số của phân số
- Hàm thiết lập
- Hàm sao chép
- Hàm nhập phân số
- Hàm in phân số dạng tử số/mẫu số
- Hàm rút gọn phân số
- Toán tử >> là hàm bạn của lớp PS, dùng để nhập phân số
- Toán tử << là hàm bạn của lớp PS, dùng để in phân số
- Toán tử + dùng để tính tổng 2 phân số, kết quả trả về một phân số tối giản
- Toán tử > để so sánh 2 đố tượng phân số
- Toán tử == để so sánh 2 đối tượng phân số
b Viết chương trình nhập một mảng n đối tượng phân số
- Tìm và in ra phân số lớn nhất, phân số bé nhất
- Tính và in ra màn hình tổng của mảng đã nhập
- Sắp xếp mảng phân số tăng dần và in ra mảng đã sắp xếp
- Nhập tiếp một phân số, tìm kiếm phân số đã nhập có trong mảng hay không?
Câu 4:
a Xây dựng một lớpSV để mô tả các sinh viên trong một Khoa của một Trường Đại
học, lớp SV gồm các thành phần sau:
- Lop: Mô tả lớp học của sinh viên
- Hoten: Mô tả họ tên của sinh viên
- Hàm thiết lập
- Hàm huỷ bỏ
- Hàm hiển thị thông tin về một SV
Trang 3b Xây dựng một lớp SVTC để mô tả các sinh viên thuộc hệ tại chức Lớp được kế
thừa từ lớp SV và bổ sung thêm các thành phần sau:
- Hocphi: Mô tả học phí
- Hàm thiết lập
- Hàm hiển thị thông tin về một SVTC
c Xây dựng một lớp SVCN để mô tả các sinh viên thuộc hệ cử nhân Lớp được kế
thừa từ lớp SVTC và bổ sung thêm các thành phần sau:
- Dtb: Mô tả điểm trung bình của sinh viên cử nhân
- Hocbong: Mô tả học bổng của sinh viên cử nhân
- Hàm thiết lập
- Hàm hiển thị thông tin về một SVCN
- Toán tử > so sánh 2 đối tượng SVCN theo Dtb
d Viết chương trình khai báo một mảng 3 con trỏ đối tượng kiểu SVCN, nhập dữ liệu vào để tạo 3 đối tượng SVCN, sắp xếp các đối tượng SVCN theo điểm trung bình giảm dần và in ra màn hình