1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân phối chương trình môn Anh 8

8 709 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân phối chương trình môn Anh 8
Trường học P. GD&ĐT NT - PPCT T.Anh
Chuyên ngành English
Thể loại syllabus
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Ninh Thuận
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 394,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số đơn vị bài học được dành nhiều thời lượng hơn là dành cho phần hệ thống, củng cố, ôn tập và chuẩn bị kiểm tra định kì.. Trong sách giáo khoa lớp 6 và 7 có một số phần bài và bài t

Trang 1

Học kì II : 3 tiết x 17 tuần = 51 tiết

1 G/thiệu môn học, cách học

Unit 1

GREETINGS

(5 tiết)

2 A1,2,3,4

3 A5,6,7,8

4 B1,2,3,4,5,6

6 C3,4,5

Unit 2

AT SCHOOL

(5 tiết)

7 A1,2,3,4

9 B3,4,5,6

11 C2,3,4

Unit 3

AT HOME

(5 tiết)

17 Grammar Practice

Unit 4

BIG OR SMALL?

(5 tiết)

20 A3,4,5

22 B1,2,3,4,5

23 C1,2,3

24 C4,5,6,7

31 Grammar Practice

Unit 6

PLACES

(5 tiết)

34 B1,2,3

Unit 7

YOUR HOUSE

(5 tiết)

39 A3,4,5

41 B1,2,3

Unit 8

OUT AND ABOUT

45 A3,4,5,6,7

Trang 2

HỌC KÌ 2

Unit 9

THE BODY

(5 tiết)

56 A3,4,5,6

Unit 10

STAYING HEALTHY

(5 tiết)

60 A1,2,5

61 A3,4,6

62 B1,2,3

Unit 11

WHAT DO YOU EAT?

(5 tiết)

68 B1,3-4

70 Grammar Practice

Unit 12

SPORTS AND

PASTIMES

73 A3,4,5

76 C1,2,3,4

Unit 13

ACTIVITIES AND

SEASONS (5 tiết)

Unit 14

MAKING PLANS

(5 tiết)

83 A1,2,3

87 C1,2,3

88 Grammar Practice

89 Kiểm tra (Test 4)

Unit 15

COUNTRIES

(5 tiết)

90 A1,2,3,4

91 A5,6 + B1

93 B2,3,4

Unit 16

MAN AND

THE ENVIRONMENT

(5 tiết)

96 A1,2,3

101 Grammar Practice (4 tiết) 102→105 Ôn tập & Kiểm tra học kì II

Trang 3

Học kì II: 3 tiết x 17 tuần = 51 tiết

1 Ôn tập; KT chất lượng đầu năm

Unit 1

BACK TO SCHOOL

(5 tiết)

5 B1,2,*3

6 B4,5,6,*7 Unit 2 78 A1,2,3 A4,5

10 B1,2,3,9

11 B4,*5

12 B6,7,*8

Unit 3

AT HOME

(5 tiết)

15 B1 + B3

16 B2 + B4

17 B5 + Ex 5 (LF1/p.39,40)

18 Language Focus 1

19 Kiểm tra (Test 1)

Unit 4

AT SCHOOL

20 A1,2,4

21 A3 + A5

23 A6,*7

Unit 5

WORK AND PLAY

(5 tiết)

26 A1 + A*3

28 A4,5,*6

29 B1a,b + B2

30 B3,*4

36 B3 + Ex 6 (LF2 /p 71)

37 Language Focus 2

Unit 7

THE WORLD OF

44 B2,3,4 Unit 8

Trang 4

HỌC KÌ 2

Unit 9

AT HOME

AND AWAY

(5 tiết)

60 Language Focus 3

Unit 10

HEALTH

AND HYGIENE

(5 tiết)

Unit 11

KEEP FIT,

STAY HEALTHY

(5 tiết)

69 B*2,3

70 B4,*5

71 Kiểm tra (Test 3) Units: 9-11

78 Language Focus 4

Unit 13

ACTIVITIES

(5 tiết)

79 A1,*2

80 A3 + A5

82 B1,2,4

Unit 14

FREETIME FUN

(5 tiết)

89 Kiểm tra (Test 4) Units: 12-14

Unit 15

GOING OUT

91 A2, *3

95 B4, *5 Unit 16

PEOPLE AND

PLACES

(5 tiết)

99 B2, *3

101 Language Focus 5 (4 tiết) 102-105 Ôn tập & Kiểm tra học kì II

Trang 5

Cả năm: (37 tuần) 105 tiết; Học kì I : 3 tiết x 18 tuần = 54 tiết

Học kì II: 3 tiết x 17 tuần = 51 tiết

1 Ôn tập; KT chất lượng đầu năm

Unit 1

MY FRIENDS

(5 tiết)

2 Getting started + Listen and read

3 Speak + Listen

6 Language Focus Unit 2

MAKING

ARRANGEMENTS

(5 tiết)

7 Getting started + Listen and read

8 Speak + Listen

10 Write

11 Language Focus

Unit 3

AT HOME

(6 tiết)

12 Getting started + Listen and read

13 Speak

14 Listen

16 Write

17 Language Focus

18 Ôn tập và làm quen với dạng đề KT Revision (U 1-3)

19 Kiểm tra (Test 1) Unit 4 2021 Getting started + Listen and read Speak + Listen

24 Write

25 Language Focus

Unit 5

STUDY HABITS

(5 tiết)

26 Getting started + Listen and read

27 Speak + Listen

29 Write

30 Language Focus Unit 6

THE YOUNG

PIONEERS CLUB

(5 tiết)

31 Getting started + Listen and read

32 Speak + Listen

34 Write

35 Language Focus

36 Ôn tập và làm quen với dạng đề KT Revision (U 4-6)

37 Kiểm tra (Test 2)

38 Getting started + Listen and read

39 Speak+ Listen

42 Write

43 Language Focus (Ex 3,4,5) Unit 8

COUNTRY LIFE

44 Getting started + Listen and read

45 Speak + Listen

Trang 6

HỌC KÌ 2 Unit 9

A FIRST-AID

COURSE

(5 tiết)

55 Getting started + Listen and read

56 Speak + Listen

58 Write

59 Language Focus

Unit 10

RECYCLING

(5 tiết)

60 Getting started + Listen and read

61 Speak + Listen

63 Write

64 Language Focus Unit 11

TRAVELING

AROUND VIETNAM

(5 tiết)

65 Getting started + Listen and read

66 Speak + Listen

68 Write

69 Language Focus

70 Ôn tập và làm quen với dạng đề KT Revision (U.9-11)

71 Kiểm tra (Test 3) Unit 12

72 Getting started + Listen and read

73 Speak + Listen

76 Write

77 Language Focus

Unit 13

FESTIVALS

(5 tiết)

78 Getting started + Listen and read

79 Speak + Listen

81 Write

82 Language Focus Unit 14

WONDERS OF

THE WORLD

(5 tiết)

83 Getting started + Listen and read

84 Speak + Listen

86 Write

87 Language Focus

88 Ôn tập và làm quen với dạng đề KT Revision (U.12-14)

89 Kiểm tra (Test 4)

Unit 15

COMPUTERS

(5 tiết)

90 Getting started + Listen and read

91 Speak + Listen

94 Write

95 Language Focus

Unit 16

INVENTIONS

(5 tiết)

96 Getting started + Listen and read

97 Speak + Listen

99 Write

100 Language Focus (5 tiết) 101-105 Ôn tập & Kiểm tra học kì II

Trang 7

Học kì II: 2 tiết x 17 tuần = 34 tiết

1 Ôn tập hoặc KT chất lượng đầu năm Unit 1

A VISIT FROM

A PENPAL

(5 tiết)

2 Getting started + Listen and read

3 Speak + Listen

6 Language Focus

7 Getting started + Listen and read

9 Listen + Language Focus (Ex 1)

11 Write

12 Language Focus

Unit 3

14 Getting started + Listen and read

15 Speak + Listen

18 Write

19 Language Focus

20 Getting started + Listen and read

22 Listen

24 Write

25 Language Focus

Unit 5

THE MEDIA

(5 tiết)

27 Getting started + Listen and read

28 Speak + Listen

31 Write

32 Language Focus (4 tiết) 33-36 Ôn tập & Kiểm tra học kì I

(Revision for End of first term Test)

HỌC KÌ 2

Unit 6

THE ENVIRONMENT

(5 tiết)

37 Getting started + Listen and read

38 Speak + Listen

40 Write

41 Language Focus

Unit 7

SAVING ENERGY

(5 tiết)

42 Getting started + Listen and read

43 Speak + Listen

45 Write

46 Language Focus

Trang 8

Unit 8

CELEBRATIONS

(5 tiết)

48 Getting started + Listen and read

49 Speak + Listen

52 Write

53 Language Focus

Unit 9

NATURAL DISASTERS

(5 tiết)

54 Getting started + Listen and read

55 Speak + Listen

57 Write

58 Language Focus

60 Getting started + Listen and read

61 Speak + Listen

64 Write

65 Language Focus (5 tiết) 66 - 70 Ôn tập & Kiểm tra học kì II

(Revision for End of 2nd term Test)

NHỮNG VẤN ĐỀ CỤ THỂ CỦA MÔN HỌC.

1 Thực hiện phân phối chương trình

Kế hoạch giảng dạy sách giáo khoa THCS không quy định chi tiết đến từng tiết học mà phân theo thời lượng quy định cho từng đơn vị bài học (Unit) Một số đơn vị bài học được dành nhiều thời lượng hơn là dành cho phần hệ thống, củng cố, ôn tập và chuẩn bị kiểm tra định kì

Trong sách giáo khoa lớp 6 và 7 có một số phần bài và bài tập có đánh dấu (*) là phần không bắt buộc Tuy nhiên, giáo viên có thể thực hiện giảng dạy trên lớp nếu thời gian dành cho các phần bắt buộc còn dư Nói cách khác, giáo viên có thể căn cứ vào tình hình thực tế giảng dạy mà điều chỉnh phân phối tiết học của từng bài cho phù hợp với đối tượng học sinh Giáo viên cũng có thể điều chỉnh một số bài tập trong trong SGK có yêu cầu cao và quá dài Xem các hướng dẫn về giảm yêu cầu cần đạt một số loại hình bài tập trong các tài liệu Hướng dẫn chuẩn kiến thức kĩ năng chương trình môn tiếng Anh THCS của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Số tiết quy định cho toàn chương trình và số tiết kiểm tra là yêu cầu bắt buộc.

2 Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập

– Việc đánh giá kết quả học tập cần được thông qua bốn kĩ năng: nghe, nói, đọc và viết

– Nội dung các bài kiểm tra cần gắn liền với mục tiêu của các bài học tại thời điểm kiểm tra.

– Việc kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh cần được thực hiện theo các quy định trong Quy chế về kiểm tra, đánh giá kết quả học tập về kiểm tra định kì và kiểm tra thường xuyên Đa dạng hoá các hình thức kiểm tra đánh giá: kiểm tra nói, viết, đánh giá thông qua các hoạt động thực hành, luyện tập bài học trên lớp cũng như chuẩn bị bài và làm bài tập ở nhà.

– Cấu trúc của các bài kiểm tra viết 1 tiết và cuối học kì gồm các phần sau:

+ Kiến thức ngôn ngữ (Grammar and vocabulary) từ 25% – 30%.

+ Đọc (Reading) từ 25% – 30%.

+ Nghe (Listening) từ 20% - 25%.

+ Viết (Writing) từ 20% - 25%.

+ Các dạng bài tập trong các bài kiểm tra là những dạng bài tập có trong sách giáo khoa và sách bài tập.

– Việc chữa bài kiểm tra và củng cố kiến thức sau bài kiểm tra định kì cần được giáo viên thu xếp trong thời lượng đã cho và trong khoảng thời điểm hợp lý.

3 Sử dụng các trang thiết bị, đồ dùng dạy học

– Các trang thiết bị và đồ dùng cần thiết cho việc dạy học bộ môn gồm có máy phát băng cát sét, CD, tranh, ảnh và đồ vật thật dùng minh hoạ để dạy từ hoặc tạo tình huống trong các giờ dạy

– Có đủ băng tiếng, đĩa CD, máy thu phát và các điều kiện cần thiết (như điện hoặc pin) để sử dụng băng tiếng cho các bài tập luyện nghe trong sách giáo khoa là yêu cầu bắt buộc Đối với những địa phương có điều kiện giáo viên có thể sử dụng thêm các trang thiết bị như máy tính, máy đèn chiếu, video, TV và các phương tiện nghe nhìn hiện đại khác.

– Việc sử dụng có hiệu quả các đồ dùng dạy học được coi là một trong những tiêu chí để đánh giá chất

Ngày đăng: 16/09/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w