đề vật lí đại học
Trang 1b/ Luận điểm thứ hai của Macxoen: Phát biểu luận điểm Khái niệm dòng điện dịch.
Thiết lập phương trình Macxoen – Ampe
Câu 2 Một mặt cầu kim loại bán kính R = 40 (cm) đặt trong chân không Tính lượng điện tích
mà mặt cầu tích được khi:
a/ Điện thế của quả cầu là 1800 (V).
b/ Điện thế tại một điểm cách mặt cầu 10 (cm) là 900 (V).
c/ Tính năng lượng điện trường bên trong và bên ngoài mặt cầu trong trường hợp câu a.
Trang 2BỘ MÔN VẬT LÝ Hệ Đào Tạo Chính Qui
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 a/ Các đại lượng đặc trưng cho điện trường: Véc tơ cường độ điện trường, điện thế (với
mỗi đại lượng nêu định nghĩa, ý nghĩa, đơn vị đo)
b/ Hiểu thế nào là hàm sóng của vi hạt Ý nghĩa và tính chất của hàm sóng
Câu 2 Tại hai đỉnh A, B của một tam giác đều cạnh a = 8 (cm) có đặt hai điện tích điểm q1 =
3.10 -8(C), q2 = -5.10 -8(C) Xác định cường độ điện trường và điện thế tại đỉnh C.Lấy ε = 1
Câu 3 Một khung dẹt gồm N = 100 vòng, diện tích mỗi vòng là S = 50 (cm2), được đặt vuông
góc với các đường sức của một từ trường Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiệntrong khung trong hai trường hợp:
a/ Từ trường có cảm ứng từ biến đổi theo qui luật: T
.2SinB
Hệ Đào Tạo Chính Qui Trưởng Bộ Môn
Trang 3b/ Luận điểm thứ nhất của Macxoen: Phát biểu luận điểm Khái niệm điện trường xoáy.
Thiết lập phương trình Macxoen – Faraday
Câu 2 Tại hai đỉnh C, D của hình vuông ABCD cạnh a = 3 (cm) có đặt hai điện tích điểm q1 =
-3 10 – 8 (C) và q2 = 3 10 – 8 (C) Tính điện thế và cường độ điện trường tại đỉnh B Lấy ε
a/ Hệ số tự cảm L của ống dây, cho biết khi có dòng điện biến thiên với tốc độ 100 (A/s)
(V)
b/ Từ thông gửi qua tiết diện ngang của ống dây và năng lượng từ trường trong ống dây
khi có dòng điện cường độ I = 2 (A) chạy trong dây
Trang 4N
M I
Câu 1 a/ Tính công của lực tĩnh điện Tính chất thế của trường tĩnh điện.
b/ Viết phương trình Srơđingơ dạng tổng quát và phương trình Srơđingơ cho hạt chuyển
động trong trường thế dừng Giải thích các ký hiệu
Câu 2 Một mặt phẳng vô hạn tích điện đều, đặt thẳng đứng Một quả cầu nhỏ khối lượng m =
1,2 (g), tích điện q = - 8 10 –10 (C) treo ở đầu một sợi dây mảnh (bỏ qua khối lượng sợi
dây) đầu trên của dây gắn vào một điểm trên mặt phẳng, thấy rằng khi cân bằng sợi dây
treo bị lệch 300 so với phương thẳng đứng Lấy ε = 1; g = 9,8 (m/s2)
a/ Tìm mật độ điện mặt của mặt phẳng trên.
b/ Nếu muốn góc lệch là 450 thì điện tích của quả cầu phải bằng bao nhiêu
Câu 3 Một dây dẫn dài được uốn thành một góc vuông, có dòng điện I = 25 (A) chạy qua như
hình vẽ Xác định cường độ từ trường tại:
a/ Điểm M trên một cạnh góc vuông và OM = 2 (cm)
b/ Điểm N trên đường phân giác của góc vuông và ON = 5 (cm).
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
Hệ Đào Tạo Chính Qui Trưởng Bộ Môn
Trang 5ĐỀ SỐ 5
Câu 1 a/ Phát biểu định nghĩa điện thế và hiệu điện thế Tìm mối liên hệ giữa cường độ điện
trường và điện thế
b/ Luận điểm thứ nhất của Macxoen: Phát biểu luận điểm Khái niệm điện trường xoáy.
Thiết lập phương trình Macxoen – Faraday
Câu 2 Tại hai đỉnh C, D của một hình vuông ABCD cạnh a = 3 (cm) có đặt hai điện tích điểm
q1 = - 3.10- 8(C) và q2 = 3 10 – 8 (C) Tính điện thế và cường độ điện trường tại đỉnh A.Lấy ε = 1
Câu 3 Một dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật có các cạnh a = 8 (cm), b = 15 (cm), có dòng
điện cường độ I = 6 (A) chạy qua Xác định véc tơ cảm ứng từ tại tâm hình chữ nhật đó.Lấy
1
=µ
Trang 6
Câu 1 a/ Định nghĩa và tính chất của mặt đẳng thế Cho hai ví dụ về mặt đẳng thế, có vẽ hình.
b/ Hiện tượng tự cảm Suất điện động tự cảm và hệ số tự cảm Tìm công thức tính hệ số
tự cảm của ống dây thẳng dài vô hạn
Câu 2 Một mặt cầu kim loại bán kính R = 20 (cm) đặt trong chân không Tính lượng điện tích
mà mặt cầu tích được khi:
a/ Điện thế của mặt cầu là 3600 (V).
b/ Điện thế tại một điểm cách mặt cầu 10 (cm) là 1800 (V).
c/ Tính năng lượng điện trường bên trong và bên ngoài mặt cầu đó trong trường hợp câu
a
Câu 3 Một dây dẫn được uốn thành hình tam giác đều mỗi cạnh dài a = 40 (cm) Dòng điện
chạy qua dây có cường độ I = 6,28 (A) Lấy
Trang 7A B
M
C D
của một hạt mang điện chuyển động gây ra
Câu 2 Một quả cầu đặc bán kính R, tâm O, giả sử mang điện Q phân bố đều trong toàn bộ quả
cầu
a/ Tìm biểu thức tính cường độ điện trường tại hai điểm M và N với OM = rM < R và ON
= rN > R
b/ Áp dụng bằng số: R = 5 (cm), Q = - 2.10-7 (C), rM = 2 (cm), rN = 7 (cm), ε =1
Câu 3 Một dây dẫn được uốn thành hình thang cân ABCD như hình vẽ: CD = 10 (cm), AB = 20
(cm), dòng điện chạy qua dây có cường độ I = 9,42 (A) Tìm cường độ từ trường tại điểm
M là giao điểm của đường kéo dài hai cạnh bên, cho biết khoảng cách từ M đến đáy bé
của hình thang là r = 5 (cm)
Trang 8Câu 1 a/ Tìm biểu thức năng lượng của một hệ điện tích điểm, của một vật dẫn tích điện và của
một tụ điện
b/ Hiện tượng tự cảm Suất điện động tự cảm và hệ số tự cảm Tìm công thức tính hệ số
tự cảm của ống dây thẳng dài vô hạn
Câu 2 Một quả cầu kim loại cô lập bán kính R, mang điện Q.
a/ Áp dụng công thức liên hệ giữa E
và V, hãy tìm công thức tính điện thế tại một điểm
dụng công thức tính E do một mặt cầu tích điện đều gây ra)
b/ Áp dụng bằng số: R = 2 (cm), Q = 5.10 –9 (C), rN = 1,5 (cm), rM = 3 (cm), ε = 1
Câu 3 Một thanh dẫn thẳng dài l = 50 (cm) nằm vuông góc với các đường sức của một từ
trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 (T) Lấy
Trang 9Câu 1 a/ Viết biểu thức năng lượng của một vật dẫn mang điện Từ đó tìm biểu thức năng lượng
của tụ điện phẳng và năng lượng của một điện trường bất kỳ
b/ Hiểu thế nào là hàm sóng của vi hạt Ý nghĩa và tính chất của hàm sóng
Câu 2 Tại hai đỉnh A, B của một tam giác đều ABC cạnh a = 8 (cm) có đặt hai điện tích điểm q1
= 3.10 –8 (C), và điện tích q2 Lấy ε = 1 Tính q2 và cường độ điện trường tại C cho biết
điện thế tại đó là - 2250 (V)
Câu 3 Một khung dây dẫn hình vuông ABCD, mỗi cạnh dài a = 4 (cm) được đặt gần một dòng
trong một mặt phẳng, cạnh AD song song và cách dòng thẳng một đoạn r = 2 (cm) Lấy
Trang 10Câu 1 a/ Phân biệt hiện tượng giao thoa và hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng Phát biểu nguyên lí
chồng chất ánh sáng và nguyên lí Huyghen-Fresnen
b/ Từ lực tác dụng lên một phần tử dòng điện và lên một đoạn dòng điện thẳng Công của
từ lực
Câu 2 Tính lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q = 0,5.10-8 (C) đặt ở tâm của một nửa vòng
dây dẫn tròn bán kính R = 60 (mm) mang điện đều Q = - 8.10-7 (C) Lấy ε =1
Câu 3 Một khung dẹt gồm N = 50 vòng, diện tích mỗi vòng là S = 60 (cm2), được đặt vuông góc
với các đường sức của một từ trường Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trongkhung trong hai trường hợp:
a/ Từ trường có cảm ứng từ biến đổi theo qui luật: B = B0 Sin(2πft) (T) với B0 = 0,2 (T)
và f = 60 (Hz)
b/ Từ trường có cảm ứng từ B giảm tuyến tính từ 0,2 (T) đến 0 trong thời gian 0,1 (s).
Trang 11Câu 1 a/ Trình bày hiện tượng nhiễu xạ của chùm sáng song song qua một khe hẹp.
b/ Phát biểu và viết biểu thức định lý suất từ động Ứng dụng để tínhB
,H
của một ốngdây điện hình xuyến
Câu 2 Tại hai đỉnh C, D của hình vuông ABCD cạnh a = 3 (cm) có đặt hai điện tích điểm q1 =
(V)
Câu 3 Hai dây dẫn dài vô hạn đặt song song cách nhau một đoạn nào đó trong không khí Dòng
dây ra xa nhau gấp đôi lúc đầu thì công phải tốn trên mỗi mét dài của dây bằng bao nhiêu
Trang 12của một hạt mang điện chuyển động gây ra.
Câu 2 Một vòng tròn làm bằng dây dẫn mảnh, bán kính R = 5 (cm), mang điện q = -2,5.10–7 (C)
phân bố đều trên dây Dùng nguyên lý chồng chất hãy xác định cường độ điện trường và
Câu 3 Hình vẽ bên biểu diễn tiết diện thẳng của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn Cho
biết I1 = I2 = I, I3 = 2I, AB = BC = 10 (cm) Tìm trên đoạn thẳng AC điểm có cảm ứng từbằng không
Trang 13Câu 1 a/ Trình bày về vân nêm không khí và ứng dụng của nó.
b/ Tìm biểu thức năng lượng từ trường của một ống dây điện và mật độ năng lượng từ
trường
Câu 2 Tìm véc tơ cường độ điện trường tại tâm của một nửa vòng dây dẫn tròn bán kính R =
60 (mm) mang điện đều Q = - 8.10-7 (C) Lấy ε =1
Câu 3 Một dây dẫn được uốn thành hình tam giác đều mỗi cạnh dài a = 30 (cm) Dòng điện
chạy qua dây có cường độ I Lấy
Trang 14Câu 1 a/ Định nghĩa điện thế Tìm biểu thức tính điện thế do một điện tích điểm và một vật
mang điện bất kỳ gây ra.
b/ Trình bày hệ thức bất định giữa toạ độ và động lượng của vi hạt
Câu 2 Một mặt phẳng vô hạn tích điện đều, đặt thẳng đứng Một quả cầu nhỏ khối lượng m =
1,2 (g), tích điện q = - 8 10 –10 (C) treo ở đầu một sợi dây mảnh (bỏ qua khối lượng sợidây) đầu trêncủa dây gắn vào một điểm trên mặt phẳng, thấy rằng khi cân bằng sợi dâytreo bị lệch 600 so với phương thẳng đứng
a/ Tìm mật độ điện mặt của mặt phẳng trên lấy g = 9,8 m/s2, ε=1
b/ Nếu muốn góc lệch là 450 thì điện tích của quả cầu phải bằng bao nhiêu
Câu 3 Dòng điện một chiều chạy qua một dây dẫn có điện trở 6 (Ω) Sau một khoảng thời gian
20 (s) điện lượng chạy qua dây là 30 (C) Xác định nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn nếutrong khoảng thời gian nói trên cường độ dòng điện giảm tuyến tính đến 0
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
Hệ Đào Tạo Chính Qui Trưởng Bộ Môn
Trang 15b/ Hiểu thế nào là hàm sóng của vi hạt Ý nghĩa và tính chất của hàm sóng
Câu 2 Một mặt dạng bán cầu bán kính R tích điện Q.
a/ Tìm công thức tính cường độ điện trường tại tâm bán cầu.
với vận tốc v = 15 (m/s) theo phương vuông góc với thanh và đường sức từ
song với đường sức từ thì độ lớn suất điện động cảm ứng trong thanh là 0,5 (V), tính
ω
Trang 16Câu 1 a/ Khái niệm từ thông Định lí O-G về từ trường: phát biểu, chứng minh, ý nghĩa.
b/ Giả thuyết Đơbrơi về tính chất sóng hạt của vi hạt Nêu một thí nghiệm khẳng định
giả thuyết đó Viết phương trình Srơđingơ dạng tổng quát và giải thích các ký hiệu
Câu 2 Cho hai mặt cầu kim loại đồng tâm bán kính R1 = 2,5 (cm) và R2 = 5 (cm) mang điện
Câu 3 Một ống dây thẳng có đường kính D = 5 (cm), hệ số tự cảm L = 10 (mH) được quấn bởi
loại dây dẫn có đường kính d = 0,5 (mm), các vòng dây được quấn sát nhau và có mộtlớp Lấy
Trang 17b/ Viết phương trình Srơđingơ dạng tổng quát và phương trình Srơđingơ cho hạt
chuyển động trong trường thế dừng Giải thích các ký hiệu
Câu 2 Một tụ điện phẳng chứa điện môi có ε = 2, có điện dung C = 2 10- 11 (F), diện tích mỗi
bản là S = 100 (cm2) Một điện tích điểm q = 4,5.10 –9 (C) nằm trong lòng tụchịu tác dụng của lực điện trường F = 9 10 –5 (N) Xác định:
a/ Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
b/ Mật độ năng lượng điện trường trong lòng tụ.
c/ Lực tương tác giữa hai bản tụ.
Câu 3 Một ống dây thẳng dài l = 10 (cm), diện tích tiết diện ngang S = 2 (cm2) Lấy
1
=
µ
Tính:
a/ Hệ số tự cảm L của ống dây, cho biết khi có dòng điện biến thiên với tốc độ 200
0,628 (V)
b/ Từ thông gửi qua tiết diện ngang của ống dây và mật độ năng lượng từ trường trong
ống dây khi có dòng điện cường độ I = 3 (A) chạy trong dây
Trang 18A B
M
C D
Câu 1 a/ Tính công của lực tĩnh điện Tính chất thế của trường tĩnh điện
b/ Luận điểm thứ hai của Macxoen: Phát biểu luận điểm Khái niệm dòng điện dịch.
Thiết lập phương trình Macxoen - Ampe
Câu 2 Một tụ điện phẳng không khí, diện tích bản tụ S = 100 (cm2), được nối với nguồn điện
a/ Khi kéo không ngắt tụ khỏi nguồn.
b/ Ngắt tụ khỏi nguồn trước khi kéo.
Câu 3 Một dây dẫn được uốn thành hình thang cân ABCD như hình vẽ: CD = 10 (cm), AB = 20
(cm), dòng điện chạy qua dây có cường độ I = 9,42 (A) Tìm cảm ứng từ tại điểm M là
giao điểm của đường kéo dài hai cạnh bên, cho biết khoảng cách từ M đến đáy bé của
hình thang là r = 5 (cm)
Trang 19r D
Câu 1 a/ Khái niệm quang lộ Phát biểu nguyên lý Fécma và định luật Maluýt Cho ví dụ chứng
tỏ định luật Maluýt tương đương với các định luật của Đề Các
b/ Phát biểu và viết biểu thức định lý suất từ động Ứng dụng để tínhB
,H
của một ốngdây điện hình xuyến
Câu 2 Một mặt cầu kim loại bán kính R = 40 (cm) đặt trong chân không
a/ Tính mật độ điện tích mặt của quả cầu khi nó có điện thế là 1800 (V).
b/ Tính năng lượng điện trường bên trong và bên ngoài mặt cầu đó khi điện thế tại điểm
cách mặt cầu 10 (cm) là 900 (V)
Câu 3 Một khung dây dẫn hình vuông ABCD, mỗi cạnh dài a = 4 (cm) được đặt gần một dòng
một mặt phẳng, cạnh AD song song và cách dòng thẳng một đoạn r = 2 (cm) Cho dòng có
1
=
µ
Hãy tính lực do dòng I1 tác dụng:
a/ Lên mỗi cạnh của khung, lấy ln3 ≈ 1,1
b/ Lên toàn bộ khung, coi khung không biến dạng.
Trang 20Câu 1 a/ Các đại lượng đặc trưng cho điện trường: Véc tơ cường độ điện trường, điện thế (với
mỗi loại đại lượng nêu định nghĩa, ý nghĩa, đơn vị đo).
b/ Từ lực tác dụng lên một phần tử dòng điện và lên một đoạn dòng điện thẳng Công của
từ lực
Câu 2 Một vòng tròn làm bằng dây dẫn mảnh, bán kính R = 9,5 (cm), mang điện q = -2,5.10 –7
(C) phân bố đều trên dây Dùng nguyên lý chồng chất hãy xác định cường độ điệntrường và điện thế tại một điểm M trên trục vòng dây, cách tâm O một đoạn h = 8( cm).Lấy ε = 1
Câu3 Một ống dây thẳng có bán kính R = 2,5 (cm), hệ số tự cảm L = 10 (mH) được quấn bởi
loại dây dẫn có đường kính d = 0,5 (mm), các vòng dây được quấn sát nhau và có mộtlớp Lấy
Trang 21b/ Trình bày hệ thức bất định giữa toạ độ và động lượng của vi hạt
Câu 2 Cho biết lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q > 0 đặt ở tâm của một nửa vòng dây
dẫn tròn bán kính R = 60 (mm) mang điện đều Q = -8.10-7(C) là 6,37.10-3 (N) Lấy ε =1
Hãy tính q
Câu3 Hình vẽ bên biểu diễn tiết diện thẳng của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn Cho
bằng không
Trang 22Câu 1 a/ Khái niệm điện trường Định nghĩa các véc tơ E
b/ Viết phương trình Srơđingơ dạng tổng quát và phương trình Srơđingơ cho hạt
chuyển động trong trường lực dừng Giải thích các ký hiệu.
Câu 2 Một mặt phẳng vô hạn tích điện đều, đặt thẳng đứng Một quả cầu nhỏ khối lượng m =
1,2 (g), tích điện q = - 8 10 -10(C) treo ở đầu một sợi dây mảnh ( bỏ qua khối lượng sợidây) đầu trên của dây gắn vào một điểm trên mặt phẳng, thấy rằng khi cân bằng sợi dâytreo bị lệch 450 so với phương thẳng đứng Lấy g = 9,8 m/s2, ε =1
a/ Tìm mật độ điện mặt của mặt phẳng trên
b/ Nếu muốn góc lệch là 600 thì điện tích của quả cầu phải bằng bao nhiêu
Câu 3 Một dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật có các cạnh a = 8 (cm), b = 15 (cm), có
dòng điện cường độ I chạy qua Lấy
Trang 23b/ Tìm
H
B,
của một hạt mang điện chuyển động gây ra
Câu 2 Một tụ điện phẳng không khí, diện tích bản tụ S = 100 (cm2), được nối với nguồn điện
a/ Khi kéo không ngắt tụ khỏi nguồn.
b/ Ngắt tụ khỏi nguồn trước khi kéo.
Câu 3 Một khung dẹt gồm N = 100 vòng, diện tích mỗi vòng là S = 50 (cm2), được đặt sao cho
động cảm ứng xuất hiện trong khung trong hai trường hợp:
a/ Từ trường có cảm ứng từ biến đổi theo qui luật: B = B0 Sin( T
π2
t) (T)với B0 = 0,1 (T) và T = 0,02 (s)
b/ Từ trường có cảm ứng từ B giảm tuyến tính từ 0,1 (T) đến 0 trong thời gian 1 (s).
Trang 24Câu 1 a/ Phát biểu định lí O-G đối với điện trường Ứng dụng định lí đó để tìm E
và D
gây
bởi một mặt cầu mang điện đều.
b/ Từ lực tác dụng lên một phần tử dòng điện và lên một đoạn dòng điện thẳng Công
của từ lực
Câu 2 Phân tử nước có mô men lưỡng cực điện Pe = 0,6.10 -29 (C.m) Áp dụng nguyên lý chồng
chất điện trường hãy xác định cường độ điện trường do lưỡng cực gây ra tại điểm M
10 - 7 (m), lấy ε = 1 (Cho l << r)
Câu 3 Một thanh dẫn thẳng dài l = 50 (cm) nằm vuông góc với các đường sức của một từ
trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 (T) Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trongthanh và cực của nó trong các trường hợp:
a/ Thanh chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 15 (m/s) theo phương vuông góc với
b/ Thanh quay đều với vận tốc góc ω = 40 (rad/s) quanh trục đi qua một đầu thanh và
song song với đường sức từ.