Chiều dài L của ống là Cõu: 3 Trong thớ nghiệm về súng dừng, trờn một sợi dõy đàn hồi dài 4m với hai đầu cố định, người ta quan sỏt thấy ngoài hai đầu dõy cố định cũn cú 7 điểm khỏc tr
Trang 1Sở GD & ĐT Hng Yên
Trờng THPT Trần Hng Đạo Đề Thi học phần sóng cơ
Thời gian làm bài……….
Mã đề: 3 Họ và tên: Lớp:
Cõu: 1 Kết luận nào sau đõy là sai?
A Trong quỏ trỡnh truyển súng õm, năng lượng của súng được bảo toàn.
B Trong cựng một mụi trường, hai õm cú tần số khỏc nhau thỡ truyền đi với cựng một vận tốc.
C Nhiệt độ của mụi trường cũng ảnh hưởng đến sự truyền õm.
D Hai õm cú cựng độ cao phỏt ra bởi hai nhạc cụ khỏc nhau thỡ đường biểu diễn hai õm cú cựng chu kỡ
nhưng cú dạng khỏc nhau
Cõu: 2 Một người lấy bỳa gừ mạnh vào một đầu của một ống kim loại bằng thộp cú chiều dài L Người khỏc ở
đầu kia của ống nghe thấy hai õm do súng truyền dọc theo ống và súng truyền qua khụng khớ cỏch nhau một khoảng thời gian là 1 giõy Biết vận tốc truyền õm trong kim loại và trong khụng khớ lần lượt là
vKL=5900m/s và vkk =340m/s Chiều dài L của ống là
Cõu: 3 Trong thớ nghiệm về súng dừng, trờn một sợi dõy đàn hồi dài 4m với hai đầu cố định, người ta quan sỏt
thấy ngoài hai đầu dõy cố định cũn cú 7 điểm khỏc trờn dõy khụng dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp với sợi dõy duỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền súng trờn dõy là
Cõu: 4 Cường độ õm chuẩn I0 =10-12 W/m2 Mức cường độ õm tại một điểm cú giỏ trị L =40 dB, cường độ õm I
tại điểm đú là
A 10-6 W/m2 B. 10-9 W/m2 C. 10-8 W/m2 D. 10-7 W/m2
Cõu: 5 Một súng cơ cú f = 10Hz lan truyền với v = 2m/s Trong 2 chu kỳ, súng truyền được một quóng đường :
Cõu: 6 Khi cú súng dừng trờn một sợi dõy đàn hồi, khoảng cỏch từ một bụng đến nỳt gần nú nhất bằng
C một số nguyờn lần bước súng D một nửa bước súng.
Cõu: 7 Súng nào trong những súng nờu sau đõy là súng dọc?
Cõu: 8 Một súng õm truyền trong khụng khớ Mức cường độ õm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và
80dB Cường độ õm tại N lớn hơn cường độ õm tại M
Cõu: 9 Khi biờn độ của một súng tăng gấp đụi, năng lượng do súng truyền tăng hay giảm bao nhiờu lần?
A.
Giảm 1
2lần
Giảm 1
4lần
Cõu: 10 Một người đứng cỏch nguồn õm một khoảng là d thỡ cường độ õm là I Khi người đú tiến ra xa nguồn
õm thờm một đoạn 40 m thỡ cường độ õm giảm chỉ cũn bằng
9
1
I Khoảng cỏch d ban đầu là
Cõu: 11 Trờn mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cỏch nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn súng cơ kết hợp, dao
động điều hoà theo phương thẳng đứng cú tần số 15 Hz và luụn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền súng trờn mặt nước là 30 cm/s, coi biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn S1S2 là
Cõu: 12 Một dõy đàn hồi rất dài cú đầu A dao động với tần số f cú giỏ trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz và
theo phương vuụng gúc với sợi dõy Vận tốc truyền súng trờn dõy là 3 m/s Một điểm M trờn dõy và cỏch A một đoạn 28 cm, người ta thấy M luụn dao động lệch pha với A một gúc ∆ϕ = (2k + 1)
2
π
với
k = 0, ± 1, ± 2, Bước súng của súng trờn dõy là
Cõu: 13 Với tần số õm chuẩn, giỏ trị nào của mức cưũng độ õm tai người bắt đầu cú cảm giỏc nhức nhối?
Cõu: 14 Chọn cõu đỳng.Súng dừng xảy ra trờn một dõy đàn hồi cú hai đầu cố định khi:
Trang 2A chiều dài của dây bằng bội số nguyên lần nửa bước sóng.
B bước sóng gấp đôi chiều dài của dây.
C chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.
D bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây.
Câu: 15
Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4 cos ( 4πt -
4
π
) (cm) Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là
3
π
Tốc độ truyền của sóng đó là
Câu: 16 Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng, ngược
pha, với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ:
Câu: 17 Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, tần số sóng nhỏ nhất trên dây để trên dây có sóng
dừng là ( Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi)
A.
4
v
l
l
C.
2
v
l
l
Câu: 18 Nhận định nào sau đây không đúng về sóng âm?
A Sóng âm truyền được trong chất lỏng B. Sóng âm truyền được trong chất rắn
C Sóng âm là sóng dọc D. Sóng âm truyền được trong chân không
Câu: 19 Hai âm có mức cường độ âm kém nhau 30 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là
Câu: 20 Sóng cơ học ngang truyền được trong các môi trường nào?
C Rắn và mặt thoáng chất lỏng D. Lỏng và khí
Câu: 21 Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng
phương với phương trình lần lượt là uA = acos ωt và uB = a( cosωt ) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền Trong khoảng A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm đoạn AB dao động với biên độ bằng
A.
2
a
Câu: 22 Một ống sáo có chiều dài 0,6 m được đóng kín ở một đầu Biết tốc độ truyền âm trong không khí là
300m/s Hai tần số âm thấp nhất mà ống sao phát ra là
Câu: 23 Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d.Biết tần
số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là
A.
π λ
d
λ
0
C u (t) acos (ft d )
π λ
0
D.
π λ
d
u (t) acos (ft 0 = 2 − ) Câu: 24 Chọn câu sai
A Với âm có f = 1000 Hz, I = 10-7 W/m2 thì tai nghe to
B Với âm có f = 50 Hz, I = 10-7 W/m2 thì tai mới bắt đầu nghe
C Với âm có f bất kì, I = 10 W/m2 thì tai nghe có cảm giác đau nhức
D Với âm có f = 1000 Hz, I = 10-12 W/m2 thì tai nghe to
Câu: 25 Một người nghe một đoạn nhạc có tần số khoảng 1000Hz, tại điểm cách nguồn âm 10m thì có mức
cường độ âm là 60 dB Công suất của nguồn âm là
Câu: 26 Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử sụng thiết bị đo tần số âm Khi nguồn âm
chuyển động thẳng đều tới gần một máy thu đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 724 Hz,
Trang 3còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm là 606 Hz Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của một nguồn âm phát ra là không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s Tốc độ của nguồn âm này là
A v ≈ 35 m/s B. v ≈ 30 m/s C. v ≈ 25 m/s D. v ≈ 40 m/s