1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAISO7~1CHUONGII09

30 140 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số - Đồ thị
Tác giả Lê Thọ Quảng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 412,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của đại lượng kia.. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: GV: - Bảng phụ ghi đị

Trang 1

- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của đại lượng kia

B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

GV:

- Bảng phụ ghi định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

Bài tập ?3 và bài tập 2-3.

GIỚI THIỆU CHƯƠNG MỚI

GV: Giới thiệu chương "Hàm

số và đồ thị"

HS: Nhắc lại khái niệm đại

lượng tỉ lệ thuận đã học ở

tiểu học Cho ví dụ cụ thể

- Thời gian và quãng đường đi trong chuyển động đều

- Số tiền và số hàng mua được

Hoạt động 2

ĐỊNH NGHĨA

GV: Cho HS làm ?1

HS: Làm ?1

- Quãng đường đi S và thời

gian t tính theo công thức

- Khối lượng m và thể tích v

tính theo công thức

GV: hãy rút ra nhận xét về

sự giống nhau của các công

S = v.t  S = 15.t

m = D.v  m = 7800.v

Nhận xét: Các công thức đều giống nhau Đại lượng này bằng đại

Trang 2

thức trên.

HS: Trả lời nhận xét

GV: Nêu định nghĩa

HS: Nhắc lại định nghĩa

GV: Cho HS làm ?2

HS: Trả lời câu hỏi ?2

HS: Làm tiếp ?3

lượng kia nhân với một hằng sốĐịnh nghĩa: SGK

giữa các giá trị tương ứng

giữa hai đại lượng

GV: Cho HS làm ?4 để củng

cố hai tính chất của hai đại

2 1

1

x

y

x

y x

6 y

y

; 4

3 x

x

2

1 2

=>

2

1 2

1

y

y x

x

=

Hoạt động 4

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

Bài 1: GV nêu yêu cầu đề:

x, y là hai đại lượng tỉ lệ

thuận x = 6 thì y = 4

a) Tìm k?

b) Tìm công thức biểu diễn y

theo x?

HS làm vào vở nháp

GV: Cho HS làm bài 2:

x và y là hai đại lượng tỉ lệ

4 k k;

1

y

y x

x =

Khi x = 9 =>

2

1 2

1

y

y x

x =

Bài 2:

Ta có x4 = 2; y4 = 4Mà y4 = k.x4 => k = y4:x4

Trang 3

- Làm các bài tập: 1, 2, 4-7 SGK.

Tiết 24: MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ

HS: Đọc đề toán

GV: Bài toán cho biết gì và

cần tìm gì?

HS: Dựa vào đề trả lời

GV: Khối lượng và thể tích là

hai đại lượng như thế nào?

Đề bài: bảng phụ

Giải: Gọi khối lượng của hai thanh chì là m1, m2 Vì khối lượng và thể tích là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên:

3,111217

mm17

m12

m1 = => m1 = 135,6

11 , 3 17

m2 = => m2 = 192,1Đáp sô: 135,6 (g) và 192,1 (g)

?1:

HS trình bàyChú ý: SGK

Trang 4

HS: Đọc đề phân tích và thực

hiện trên phiếu học tập

Hoạt động 2

BÀI TOÁN 2

GV: Đưa bảng phụ có đề bài

toán 2 và yêu cầu HS hoạt

động theo nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm

Các nhóm cử đại diện trình

bày Tự đánh giá cho điểm

Đề bài: SGK

Gọi số đo các góc tam giác ABC là:

A, B, C theo điều kiện ta có:

6

C B A 3

C 2

B 1

A= = = + +

6

80 1 3

C 2

B 1

A = = = =

=> A = 300; B = 600; C = 900;Vậy số đo các góc ABC là 300; 600; 900

Hoạt động 3

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

GV: Đưa nội dung bài 5 SGK lên

bảng phụ

GV: Cho làm tiếp bài 6 SGK

HS: Nghiên cứu đề và làm vào phiếu học tập

HS: Tự giải

D. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ­ BÀI TẬP

- Ôn khái quát định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận.Tính chất

- Làm các bài tập: 8 SGK; 7, 8, 11 SBT

Trang 5

GV: Gợi ý: Khối lượng dâu và

khối lượng đường là hai đại

lượng liên hệ với nhau theo

quan hệ nào? Hãy lập tỉ lệ

thức rồi tìm x

HS: Dựa vào gợi ý rồi tự

làm

HS: Đọc đề bài nêu nội dung

bài dưới dạng đơn giản hơn

GV: Ta áp dụng tính chất 2

đại lượng tỉ lệ thuận và

dãy số bằng nhau để giải

HS: lên bảng giải

Cả lớp nhận xét bổ sung

GV: yêu cầu hoạt động theo

nhóm

HS: Các nhóm tranh luận

thống nhất và trình bày vào

bảng nhóm

GV: yêu cầu các nhóm chữa

bài lại cho chính xác

Bài 7 SGK: Đề bài (SGK)

2 dâu cần 3 đường2,5 dâu cần x đườngDâu và đường là hai đại lượng tỉ lệ thuận:

75 , 3 2

3 5 , 2 x x

3 2,5

2 = ⇒ = =Vậy bạn Hạnh nói đúng

Bài 9 SGKChia 150 thành 3 phần tỉ lệ với 3; 4 và 13

Gọi khối lượng của chúng lần lượt là x; y; z và theo đề bài ta có:

5 , 7 20

150 13 4 3

z y x 13

z 4

y 3

+ +

+ +

THI LÀM TOÁN NHANH

GV: Giải đề: Gọi x, y, z lần

lượt là vòng quay của kim

giờ, phút, giây cùng một thời

gian

Luật chơi:

Mỗi đội 5 người + 1 bút dạ

a) Điền số thích hợp vào ô trống

Trang 6

một câu.

Người sau có quyền chữa

sai cho người trước

Đội nhanh và đúng là đội

thắng

GV: Tổ chức cho các em chơi,

cả lớp đánh giá cho điểm

d) Biểu diễn z theo y: z = 60.ye) Biểu diễn z theo x: z = 720.x

E. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ­ BÀI TẬP

- Ôn lại các định nghĩa và tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn hai đại lượng tỉ lệ nghịch đã học ở tiểu học

- Làm các bài tập: 13, 14, 15, 17 SBT

- Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không

- Nắm bắt được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Cách tìm hai số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị đại lượng chưa biết

Trang 7

gợi ý cho các em.

HS: Tiến hành làm vào nháp

GV: Hãy nhận xét quan hệ

giữa các đại lượng x; y; v; t

và sự giống nhau giữa các

GV: So sánh hai đại lượng tỉ

lệ thuận và yêu cầu HS đọc

Hoạt động 2

TÍNH CHẤT

GV: Tổ chức cho HS làm ?3

bằng các gợi ý của mình

HS: hoạt động theo nhóm và

trả lời kết quả

GV: tổ chức cho HS rút ra tính

chất và tìm điểm khác của

hai đại lượng tỉ lệ thuận

?3:

a) x1.y1 = a; a = 60b) x2 = 20; y3 =15; y4 = 12c) x1y1 = x2y2 = x3y3 = 60

Trang 8

Tiết 27: MỘT SỐ BÀI TOÀN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ

- HS1: Nêu định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- HS2: Nêu tính chất 2 đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, so sánh (Viết dưới dạng công thức) Chữa bài 19 SBT

3Bài mới:

Hoạt động 1

BÀI TOÁN DẠNG 1

HS: Đọc kỹ nội dung bài toán

GV: Hướng dẫn phân tích đề

HS đề xuất cách giải

HS: Tóm tắt dưới dạng ký

Vận tốc và thời gian là hai đại lượng

tỉ lệ nghịch:

2

1 1 2 1

2 2

1

v

t v t v

v t

t = ⇒ =

5 1,2v

6v t

Trang 9

GV: Cùng một công việc như

nhau, số máy và số ngày

hoàn thành phụ thuộc nhau

theo quan hệ nào?

HS: Quan hệ tỉ lệ nghịch

GV: theo tính chất ta lập được

các tích nào không đổi?

1

y = =

6 60 10

1

5 60 12

Bài 16, 17 tổ chức làm chung

Bài 18 Hoạt động theo nhóm

D. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ­ BÀI TẬP

- Xem các dạng toán đã giải mẫu

- Ôn lại toán tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

- Làm các bài tập: 19-21 SGK; 25-27 SBT

Trang 10

GV: Tổ chức cho HS đọc đề

và tóm tắt nội dung

HS: Phân tích bài toán để

thành lập tỉ lệ thực ứng

với hai đại lượng tỉ lệ

nghịch

Tìm x

HS: Đọc và tìm hiểu đề bài,

ghi lại dưới dạng tóm tắt

bằng ký hiệu

GV: Ta đã gặp bài toán nào

tương tự chưa?

HS: trong tiết trước

GV: Ở đây số máy và thời gian

phụ thuộc nhau theo quan hệ

nào?

HS: Tỉ lệ nghịch

GV: Dựa vào các tính chất

để lập các dãy tỉ số bằng

nhau Vận dụng tính chất

dãy tỉ số bằng nhau để tìm

x1; x2; x3

Bài 19 SGK

Tóm tắt Số mét vải l1 = 51 giá a đ/mSố mét vải l2 = x giá 85%aTìm x?

Số mét vải và giá vải là đại lượng tỉ lệ nghịch:

100

85 a

85%a x

51 = =

) m ( 60 ) 85 ( 85

4x1 = 6x2 = 8x3

6

1 4 1

x x

8 1 x

6 1 x

4 1

Trang 11

5 5 5

x

-5

2

-2 5

y

-2

5

-5 2

x

-4

2

-10 20

y 6 3

-15

30

-2 Nối ở cột 1 với kết quả ở cột 2 để được câu đúng:

3 Hai người xây một bức tường hết 8 giờ Hỏi 5 người xây bức tường đó hết mấy giờ? (Năng suất như nhau)

D. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ­ BÀI TẬP

- Ôn lại định nghĩa, tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Làm các bài tập: 20, 22, 23 SGK; 28, 29, 34 SBT

Ngày soạn:

Ngày giảng:

A. MỤC TIÊU:

- HS biết được khái niệm hàm số

- Biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong những cách cho đơn giản và cụ thể

- Có kỹ năng tìm các giá trị của hàm số khi biết các giá trị của biên số

B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

Trang 12

gặp các đại lượng thay đổi

phụ thuộc vào sự thay đổi

của các đại lượng khác

GV: Cho các em lấy ví dụ cụ

thể

HS: Chọn ví dụ hoặc nêu ví

dụ trong SGK

GV: Công thức cho biết m và V

là hai đại lượng quan hệ

như thế nào? Hãy tính giá

trị của m khi v = 1; 2; 3; 4

GV: Dựa vào công thức cho

biết quan hệ giữa t và v

GV: Cho HS lập bảng các giá

Từ các ví dụ trên

T0 là hàm số của thời điểm t

m là hàm số của V

t là hàm số của v

Hoạt động 2

KHÁI NIỆM HÀM SỐ

GV: Qua xử lí các ví dụ trên

hãy cho biết đại lượng y là

hàm số của đại lượng thay

đổi x khi nào?

HS: Căn cứ SGK phát biểu

GV: Hướng dẫn cho các em

phần chú ý trong SGK

Khái niệm SGKMỗi giá trị của x tương ứng chỉ một giá trị của y:

y là hàm số, x là biếnChú ý: ký hiệu hàm số (SGK)

Ví dụ:

y = f(x) = 3x

y =g(x) = 12x

=> f(1) = 3 g(2) = 6

Hoạt động 3

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

GV: Tổ chức cho HS làm tại

lớp bài tập 35 SGK và bài

HS: vận dụng khái niệm hàm số để hoàn thành hai bài tập GV giao tại

Trang 13

- Học kỹ khái niệm hàm số theo SGK.

- Làm các bài tập: 26-34 SGK

Ngày soạn:

Ngày giảng:

A. MỤC TIÊU:

- Bài giảng giúp cho HS củng cố khắc sâu thêm khái niệm hàm số

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia không?

- Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại

Bài 30 SGK

Trang 14

phải làm như thế nào.

HS: Một em lên bảng trình bày

GV: Biết x tính y như thế nào?

Biết y tính x như thế nào?

GV: Gọi HS lên bảng tính và

3 x x 3

GIỚI THIỆU CÁCH CHO TƯƠNG ỨNG SƠ ĐỒ VEN

GV: Đưa bảng phụ giới thiệu

sơ đồ Ven a tương ứng m

Bài tập: Trong sơ đồ sau sơ đồ

nào biểu diễn hàm số

b) Biểu diễn một hàm số vì ứng với một giá trị của x chỉ xác định một giá trị của y

- Ôn khái niệm hàm số, cách cho hàm số

- Làm các bài tập: 36-39 SBT

- Tiết sau mang thước kẻ, com pa Đọc trước bài mới

Trang 15

Tiết 31: MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

- Một chiếc vé xem phim rạp, phấn màu, thước thẳng

- Bảng phụ chép bài tập 32 SGK

HS:

- Thước thẳng chia độ, com pa, giấy kẻ ô

C. TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp học:

2: Bài cũ: Chữa bài tập 36 SGK

- GV: Đưa bảng phụ

- HS: Căn cứ đề bài để xác định và hoàn thành

3: Bài mới

Hoạt động 1

ĐẶT VẤN ĐỀ

GV: Đưa bản đồ Việt Nam giới

thiệu tọa độ địa lý mũi Cà

Mau

HS: Đọc tọa độ mũi Cà Mau

GV: Đưa chiếc vé

HS: Xác định chỗ ngồi của

người có chiếc vé

GV: Trong toán học để xác

định vị trí của một điểm ta

dùng một cặp số Vậy làm

thế nào để có cặp số đó

Mũi Cà Mau: 104040' Đ

Trang 16

GV: Đưa bảng phụ giới thiệu

mặt phẳng tọa độ và

hướng dẫn HS vẽ trục tọa

độ

GV: Ox, Oy gọi tên là gì? O gọi

tên là gì?

HS: Trả lời

GV: Giới thiệu các khai niệm

liên quan đến hệ tọa độ

Oxy

HS: Ghi vào vở và ghi nhớ

GV: Hai trục tọa độ Ox, Oy

chia mặt phẳng tọa độ

thành mấy phần?

HS: 4 phần

Ox là trục hoành

Oy là trục tung

O là góc tọa độOxy là hệ trục tọa độMặt phẳng chứa Ox vuông góc với Oy tại O gọi là mặt phẳng tọa độ

- Ox, Oy chia mặt phẳng thành 4 góc

- Góc phần tư thứ: I; II; III; IV

- Các đơn vị dài hơn 2 trục được chọn là bằng nhau

Hoạt động 3

TỌA ĐỘ CỦA MỘT ĐIỂM NẰM TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

GV: yêu cầu HS vẽ trục tọa

độ Oxy lên giấy ô vuông rồi

lấy điểm P bất kỳ

HS: Vẽ theo yêu cầu của GV

GV: Giới thiệu thao tác để tìm

đọa độ điểm P

HS: thực hiện như SGK

Tọa độ điểm P được ký hiệu là P(2;3)

2 gọi là hoành độ

3 gọi là tung độ

Trên mặt phẳng tọa độ

+ Mỗi điểm M(x0; y0)+ Mỗi cặp số (x0; y0) được xác định bởi một điểm M

23

Trang 17

- Biết tìm tọa độ của một điểm cho trước.

GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ

trả lời miệng bài tập 34 SGK

-1-3

Trang 18

Có tung độ bằng 0

Có hoành độ bằng 0

GV: Hãy xác định vị trí các

điểm A; B; C; D trên mặt

phẳng tọa độ

HS: Xác định

GV: Nối các điểm AB; BC; CD;

DA Hình ABCD là hình gì?

HS: Là hình vuông có cạnh

bằng 2

GV: Hướng dẫn HS tự làm

GV: hãy xác định tọa độ các

điểm biểu diễn tuổi và

chiều cao của các bạn

HS: Trình bày cách xác định

GV: Ai là người lớn tuổi nhất

vì sao? Ai là người cao chất

vì sao?

Ví dụ D(0,5; 0)Một điểm trên trục tung có hoành độ bằng 0:

Ít tuổi nhất là Hồng

Số đo cao nhất là ĐàoHồng cao hơn Liên

Liên nhiều tuổi hơn Hồng

Hoạt động 2

ĐIỀU EM CHƯA BIẾT

GV: Cho HS tự đọc

HS1: Đọc to cả lớp cùng nghe

GV: Để chỉ vị trí một quân cờ

ta dùng kí hiệu nào

- Chỉ vị trí một quân cờ ta dùng 1 chữ và một số

- Cả bàn cờ có 8x8 = 64 ô

Trang 19

Tiết 33: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = A.X (A0)

Ngày soạn:

Ngày giảng:

A. MỤC TIÊU:

- HS hiểu được khái niệm hàm số - Đồ thị hàm số y = ax

- Thấy được ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số

- Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = a.x

- HS2: Thực hiện theo yêu cầu ?1

GV: Đưa bảng phụ để HS viết đề bài

3:Bài mới:

Hoạt động 1

ĐỒ THỊ HÀM SỐ LÀ GÌ?

Dựa vào kết quả bài làm của

HS2 để xây dựng khái niệm

đồ thị hàm số

HS: Trả lời

GV: vẽ đồ thị hàm số y = f(x) ta

phải thực hiện qua những

- Vẽ hệ tọa độ Oxy

- Xác định các điểm biểu diễn các cặp số (x; y)

xO

y

1 2 32

46

ABC

Trang 20

Hoạt động 2

ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = A.X

GV: Hàm y = 2x có bao nhiêu

cặp số (x; y)

HS: Hoạt động theo nhóm để

hoàn thành ?2

GV: Đưa ?2 lên bảng phụ.

Đại diện các nhóm lên tóm tắt

bài làm của nhóm mình

GV: Các điểm biểu diễn giá trị

các cặp số (x; y) của y = 2x

có đặc điểm gì?

HS: Nằm trên đường thẳng đi

qua điểm O(0; 0) và A(2; -4)

GV: Hãy cho biết cách vẽ đồ

thị hàm số y = ax (a≠0)

HS: Chỉ cần xác định một

điểm thứ 2 A(xi; yi) nào đó

GV: Cho HS hoàn thành ?4 vào

- Chỉ cần xác định thêm A(xi; yi)

- Nối A với O ta được đồ thị y = ax

Hoạt động 3

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

- Đồ thị hàm số là gi?

- Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) có dạng như thế nào?

- Muốn vẽ đồ thị hàm số y = ax ta qua những bước nào?

- Cho luyện tại lớp bài 39 SGK

D. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ­ BÀI TẬP

- Học bài theo các câu hỏi củng cố

- Làm các bài tập: 41-43 SGK và 54-55 SBT

Ngày soạn:

xO

x

y

A(4; 2)y=0,5x

Trang 21

Ngày giảng:

A. MỤC TIÊU:

- Giúp HS củng cố khái niệm đồ thị hàm số y = ax

- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị Biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị, không thuộc đồ thị hàm số

- Thấy được ứng dụng của nó trong thực tiễn

Các HS khác làm vào vở

GV: Hai đồ thị nằm ở các góc

phần tư nào?

HS: Phần từ thứ (I) và (III)

HS: Vẽ đồ thị hàm số y = -x và

y = -2x trong một hệ trục Oxy

x

yO

1 2

2-4

-A(2; -2)

B(2; -4)y=-xy=-2x

Trang 22

A; C ∈ đồ thị hàm số B ∉ đồ

thị hàm y =-3x

GV: Đưa bảng phụ để HS nắm

nội dung đề bài

HS: Thâm nhập đề và đề xuất

cách xác định a

GV: Đưa phương pháp xác định

Điểm có tung độ bằng (-1) là

điểm C

GV đưa bảng phụ yêu cầu HS

hoạt động nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm

GV: Kiểm tra hoạt động các

Bài 42:

Thay x = 2; y = 1 vào công thức y = ax 

1 = a.2  a =

2 1

=> Điểm có hoành độ ( 21 ) là BĐiểm có tung độ (-1) là C

Bài 44 SGK:

Hoạt động nhóm

a) f(2) = -1; f(-2) = 1; f(-4) = 2b) y = -1 => x = 2; y = 0 => x = 0c) y > 0  x < 0; y < 0  x > 0Bài 43 SGK:

GV hướng dẫn HS khai thác

D. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ­ BÀI TẬP

- Ôn lại khái niệm hàm số, đồ thị hàm số

- Cách xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ

- Cách xác định tọa độ một điểm

- Ôn tập 4 câu hỏi trong chương

- Làm các bài tập: 45, 47, 48, 49 SGK

Tiết 35-36 KIỂM TRA HỌC KÌ I

( Cả đại số và hình học )

x

y1

2

-2C

B

AO

-4

Trang 23

Đề thi do phòng ra Thi theo lịch của phòng

Tiết 37: ÔN TẬP HỌC KỲ I (TIẾT 1)

Ngày soạn:

Ngày giảng:

A. MỤC TIÊU:

- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực

- Tiếp thu rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị các biểu thức

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết

- Giáo dục cho HS tính cần thận, chính xác, khoa học thông qua học toán

Ngày đăng: 16/09/2013, 00:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = A.X - DAISO7~1CHUONGII09
ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = A.X (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

w