1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

UNIT 5 LESSON 2 A2

9 400 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 5 Work And Play Period 29 A2
Trường học Quang Chau Secondary School
Chuyên ngành Physics
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 515 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

True/false statements: 1.Ba enjoys his school very much.. 3.In this class,he does some experiments 4.He isn’t good at fixing things.. He is good at fixing things He goes to art club afte

Trang 1

20:32 20:32

Quang chau secondary school

Tran Quoc Hung

Trang 2

Checking up

1.What do you do in your physics class?

-I do some experiments.

2.What do you usually do in your free time ?

-I usually ………

Trang 3

20:32 20:32

Unit 5 work and play

P eriod 29 : A 2

I Vocabulary:

1.(to) repair :

2.(to) fix:

3.(to) enjoy:

4.be good at…:

5.electronics(n):

6.Art club (n): Câu lạc bộ hội họa

Điện tử

Lắp,lắp đặt,sửa chữa Giỏi về cái gì

Sửa chữa(máy móc) Yêu thích

Trang 4

20:32 20:32

Unit 5 work and play

Period 29 A 2

* MATCHING

1.(to) repair :

2.(to) fix:

3.(to) enjoy:

4.be good at…:

5.electronics(n):

6.Art club :

Câu lạc bộ hội họa

Điện tử Lắp,lắp đặt,sửa chữa Giỏi về cái gì….

Yêu thích Sửa chữa(máy móc)

Trang 5

20:32 20:32

Unit 5 Work and Play

Period 29 A 2

II True/false statements:

1.Ba enjoys his school very much

2.His favorite subject is Electronic

3.In this class,he does some experiments 4.He isn’t good at fixing things

5.He can help his parents at home

6.He never goes to art club

KEY

In this class, he learns to repair

household appliances

He is good at fixing things

He goes to art club after school

I Vocabulary:

1.(to)repair:Sửa chữa(máy móc)

2.(to) fix : Lắp,lắp đặt,sửa chữa

3.(to) enjoy: Yêu thích

4.be good at…:Giỏi về cái gì

5.electronics(n): Điện tử

6.art club(n):Câu lạc bộ hội họa

II True/false statements:

III.Reading

Trang 6

20:32 20:32

Unit 5 Work and Play

Period 29 A 2

I Vocabulary:

1.(to) repair : Sửa chữa(máy móc)

2.(to) fix : Lắp,lắp đặt,sửa chữa

3.(to) enjoy:Yêu thích

4.be good at…:Giỏi về cái gì

5.electronics(n): Điện tử

6.art club (n): Câu lạc bộ hội họa

II True/false statements:

III.Reading

Matching

*Guess the meaning:

Matching

1.A household appliance 2.A drawing 3.An artist 4.The guitar

a.Bức họa b.Đàn ghi ta c.Thiết bị gia đình d.Họa sĩ

KEY

Trang 7

20:32 20:32

Unit 5 Work and Play

Period 29 A 2

I Vocabulary:

1.(to)repair:Sửa chữa(máymóc)

2.(to)fix : Lắp,lắp đặt,sửa chữa

3.(to) enjoy: Yêu thích

4.be good at…:Giỏi về cái gì

5.electronics(n): Điện tử

6.art club: Câu lạc bộ hội họa

II True/false statements:

III Reading

Matching

IV Comprehension questions:

1.Which subject does Ba like best ?

-Ba likes Electronics best

2.Does Ba like other subjects at school?

-Yes, he does.He enjoys school very much

3.What does he learn to do in Electronics?

- He learns to repair household appliances

4.How does this subject help Ba?

- He will be able to fix his own appliances

5.Is Ba good at drawing?

-Write the sentence that tells you this

-Yes, he is His drawings are very good

Trang 8

20:32 20:32

Unit 5 Work and Play

Period 29 A 2

I Vocabulary:

1.(to) repair : Sửa chữa(máy móc)

2.(to) fix : Lắp,lắp đặt,sửa chữa

3.(to)enjoy : Yêu thích

4.be good at…:Giỏi về cái gì

5.Electronics(n): Điện tử

6.Art club (n): Câu lạc bộ hội họa

II True/false statements:

III READING

Matching

IV Comprehension questions:

Questions:

1.What do you do in your free time ? 2.What are you good at ?

3.What is your favorite subjects?

Trang 9

20:32 20:32

GOOD BYE

Ngày đăng: 15/09/2013, 20:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN