1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi từ lớp 6 - 9 HKI

3 367 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II lớp 7
Trường học Trường Thcs Thạnh Trị
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thành phố
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đầu ở cỏc cõu sau nếu em cho là đỳng nhất Cõu 1: Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất nớc ta?. Đất phù sa sông, biển BA. Đất Ferarít đồi núi thấp C.. Đất mùn

Trang 1

PHềNG GD VÀ ĐT THẠNH TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II

(Thời gian làm bài: 45 phỳt) –––––––––––––––––––––––––––––––––––

MA TRẬN

Vị trớ giới hạn lónh thổ Việt Nam I/A.2.D

0.5 đ

II/1

2 đ

2C 2,5 đ Đặc điểm địa hỡnh Việt Nam I/B 2 đ 1C 2 đ Đặc điểm khớ hậu Việt Nam II/2 3 đ 1C 3 đ Cỏc mựa khớ hậu và thời tiết ở nươc ta I/C 2 đ 1C

2 đ Đặc điểm đất Việt Nam I/A.1 B0.5đ 1C 0.5 đ Tổng cụng 3C

3đ 1C 2 đ 1C 2đ 1C 3 đ 6C 10 đ

ĐỀ:

I Phần trắc nghiệm.

A Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đầu ở cỏc cõu sau nếu em cho là đỳng nhất

Cõu 1: Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất nớc ta ?

A Đất phù sa sông, biển

B Đất Ferarít đồi núi thấp

C Đất mùn núi cao

D Đất phù sa và đất mùn núi cao

Cõu 2: Tỉnh nào của nước Việt Nam cú chung biờn giới với hai nước bạn: Trung Quốc – Lào và Lào – Campuchia.

A Tỉnh Điện Biờn

B Tỉnh Kon Tum

C Tỉnh Quảng Ninh

D Chỉ cú A và B đỳng

B Chọn những ý thớch hợp để điền vào chỗ trống cho phự hợp với cỏc cõu sau : (2đ )

Cõu 1: ……… là bộ phận quan trọng của cấu trỳc địa hỡnh Việt Nam

Cõu 2: ……… chiếm ẳ diện tớch lónh thổ

Cõu 3: Địa hỡnh chạy theo 2 hướng chớnh là : ……… và vũng cung

Cõu 4: Địa hỡnh nước ta mang tớnh chất ……… và chịu tỏc động mạnh

mẽ của con người

C Đỏnh dấu (x) vào cột thuận lợi và khú khăn do khớ hậu Việt nam mang lại (2đ)

1 Đỏp ứng nhiều giống loài thực vật , động vật cú

nguồn gốc khỏc nhau

Trang 2

2 Rét lạnh , rét hại , sương giá , sương muối trong

mùa đơng

3 Bão , mưa lũ , xĩi mịn , xâm thực đất

4 Thích hợp trồng 2, 3 vụ lúa với các giống phù hợp ,

cây cối xanh tươi ra hoa kết quả quanh năm

II Phần tự luận:

Câu 1: Vị trí địa lý và hình dạng của lãnh thổ nước ta có những thuận lợi và khó khăn gì cho

việc xây dụng và bảo vệ Tổ Quốc hiện nay? (2đ).

Câu 2 Chứng minh rằng: Khí hậu nước ta cĩ tính chất nhiệt đới giĩ mùa ẩm?(3 đ)

****************************

Lâm Kiết ngày, 07 tháng 4 năm 2009

Người soạn đề

Huỳnh Đa Rinh DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO ĐÁP ÁN I Phần trắc nghiệm: A ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

1+B; 2+D

B

1 – Đồi núi.

2 – Đồng bằng.

3 – Tây bắc – đơng nam

4 – Nhiệt đới giĩ mùa.

C

1 – Thuận lợi.

2 – Khĩ khăn.

3 – Khĩ khăn.

4 – Thuận lợi.

II Phần tự luận:

Câu 1.

* Thuận lợi:

- Phát triển kinh tế toàn diện với nhiều ngành, nhờ có khí hậu gió mùa, có đất liền, có biển

- Hội nhập và giao lưu dễ dàng với các nước Đông Nam Á và thế giới do vị trí trung tâm và cầu nối

* Khó khăn:

- Chúng ta phải luôn chú ý, cảnh giác với thiên tai như: bão, lụt, sóng biển, cháy rừng…

- Bảo vệ lãnh thổ kể cả vùng biển, vùng trời và hải đảo xa xôi… trước nguy cơ có ngoại xâm

Câu 2.

* Tính chất nhiệt đới:

- Bình quân 1m2 lãnh thổ nhận được 1 triệu Kilơcalo trong một năm

- Số gìơ nắng đạt từ 1400 đến 3000 giờ trong một năm

- Nhiệt độ khơng khí trung bình năm của tất cả các địa phương đều trên 210 c

* Tính chất giĩ mùa:

- Khí hậu chia thành 2 mùa rõ rệt phù hợp với 2 mùa giĩ thịnh hành

- Mùa đơng lạnh khơ với giĩ mùa Đơng Bắc

- Mùa hè nĩng ẩm với giĩ mùa Tây Nam

* Tính chất ẩm:

- Lượng mưa trung bình năm từ 1500mm – 2000mm

- Độ ẩm tương đối của khơng khí trên 80 %

Ngày đăng: 15/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w