1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

UNIT 12-LESSON 1

14 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 12: Sports and Pastimes Lesson 1: A1-2
Trường học Unknown University
Chuyên ngành Sports and Pastimes
Thể loại Lesson plan
Năm xuất bản Unknown
Thành phố Unknown City
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PRESENTATION:to swim: bơi to jog: đi bộ th ể dục to skip: nhảy dây to play tennis: quần vợt to play table tennis: môn bóng bàn to play badminton: môn cầu lông to do aerobics: th

Trang 3

REVISION: MATCHING

Play volleyball

Play soccer

Listen to music

Play video game Read book

Play sport

4

5

6 3

2 1

Trang 5

1 PRESENTATION:

(to) swim:

bơi

(to) jog: đi bộ th ể

dục

(to) skip: nhảy dây

(to) play tennis:

quần

vợt

(to) play table tennis:

môn bóng bàn

(to) play badminton:

môn cầu lông

(to) do aerobics:

thể dục nhịp

điệu

UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES

LESSON 1: A1-2

• VOCABULARY:

Trang 6

swim jog skip

play tennis

play badminton

do aerobics

play table tennis

* CHECKING VOCAB.S: Matching

1

2

3

4

6 5

7

Trang 7

• PRESENTATION TEXT:

A1/P124

Trang 8

* MODEL SENTENCE:

S1: What are they doing ? S2: They are playing soccer Example:

Trang 9

• Use: Dùng để diễn tả một hành động hay một sự

việc đang xảy ra ở thời điểm đang nói hoặc đang làm

Form: Present Progressive (Thì hiện tại tiếp diễn)

What + be (am, is, are) + S + doing ?

S + be (am, is, are) + V-ing + (O).

* MODEL SENTENCE:

Trang 10

2 PRACTICE: (Picture Drill)

Trang 11

2 PRACTICE: (Picture Drill)

Trang 12

(to) do aerobics (to) play table tennis (to) play soccer (to) skip

CONSOLIDATION: FURTHER PRACTICE:

Trang 13

1 Review the use, form of the present progressive tense

2 Remember the sports vocabulary

3 Do the exercise A1-2/P103 workbook

4 Prepara the next lesson 2: A3-5/P125-126

Ngày đăng: 15/09/2013, 12:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w