1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn cho điểm lớp 1

4 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn cho điểm lớp 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt, Toán
Thể loại Hướng dẫn
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập chính tả.. Dành 1 điểm trình bày chữ viết.

Trang 1

A- Phần kiểm tra đọc (10 điểm)

1 Đọc thành tiếng: 8 điểm

- Phần đọc: 6 điểm: Yêu cầu đọc to, rõ ràng, tốc độ 30 chữ/phút

- Trả lời câu hỏi đúng: 2 điểm

2 Đọc thầm và làm bài tập: 2 điểm

- Phần a: 1 điểm

- Phần b: 1 điểm

B- Phần kiểm tra viết (10 điểm)

1 Học sinh chép đúng chính tả :5 điểm

- Yêu cầu: Viết đúng cỡ chữ nhỏ, đúng khoảng cách

- Sai mỗi lỗi trừ 0,25đ

2 Bài tập chính tả

- Mỗi phần: 2 điểm

- Mỗi chỗ chấm điền đúng cho 1 điểm

3 Dành 1 điểm trình bày chữ viết

Trang 2

Phần a: 1đ

Phần b: 1 đ

Viết đúng từ 1 đến 3 số: 0,25đ

Viết đúng từ 4 đến 6 số: 0,5đ

Viết đúng từ 7 đến 8 số: 0,75đ

Viết đúng từ 9 đến 10 số: 1đ

Bài 2: 3 điểm

Mỗi phép tính đặt và tính đúng cho 0,75 điểm (Đặt tính 0,25đ; tính 0,5đ) Bài 3: 2 điểm

Mỗi dãy tính đúng cho 0,5 điểm

Bài 4: 2 điểm

Câu trả lời đúng : 0,5 điểm

Phép tính đúng : 1 điểm

Đáp số đúng : 0,5 điểm

Bài 5: 1 điểm

Kẻ đúng 2 đoạn thẳng cho 1 điểm

Trang 3

a) Khoanh vào số 29 998 cho 0,5đ

b) Xếp đúng cho 0,5đ

Bài 2: 2 điểm

Mỗi phép tính đặt và thực hiện đúng cho 0,5 điểm( Đặt đúng :0,25 điểm

Tính đúng: 0,25 điểm) Bài 3: 2 điểm

Mỗi phép tính tìm x đúng cho 1đ

Viết đợc: x = 8324 : 2 cho 0,5đ

x = 4162 cho 0,5đ

Bài 4: 2,5 điểm

Tóm tắt đúng cho 0,25 điểm

Câu trả lời đúng cho 0,5 điểm

Phép tính đúng cho 0,5 điểm

Đáp số đúng cho 0,25 điểm

Bài 5: 1,5 điểm

- Đổi đợc: 1dm8cm = 18cm cho 0,25đ

- Chu vi đúng cho 0,5đ

- Diện tích đúng cho 0,75đ

Bài 6: 1 điểm

Mỗi phần điền đúng cho 0,5đ

Trang 4

Mỗi phép tính nhẩm đúng cho 0,25 điểm

Bài 2: 2 điểm

Đặt và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5đ

Bài 3: 1,5 điểm

Điền đúng mỗi dấu vào ô trống cho 0,5đ

Bài 4: 2 điểm

Câu trả lời đúng cho 0,5 điểm

Phép tính đúng cho 1 điểm

Đáp số đúng cho 0,5 điểm

Bài 5: 2 điểm

Câu trả lời đúng cho 0,5 điểm

Phép tính đúng cho 1 điểm

Đáp số đúng cho 0,5 điểm

Bài 6: 1điểm

Điền đúng mỗi số đúng cho 0,5đ

Số điền là: 343 ; 333

Ngày đăng: 15/09/2013, 08:10

w