Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X nung nóng được chất rắn M .Hòa tan M vào dung dịch NaOH dư thì thu được dung dịch Y và chất rắn Z... Biết có hao hụt 3% photpho trong sản xuất.. Biết E khô
Trang 1ĐỀ THI THỬ SỐ 5 Câu 1:Có 2 nguyên tố X,Y thuộc nhóm A Tổng số điện tích hạt nhân của X và Y bằng 23 Hiệu số điện tích
hạt nhân của chúng bằng 9 Vị trí trong hệ thống tuần hoàn của X và Y lần lượt là :
A X,Y đều thuộc chu kì 3
B.X,Y đều thuộc chu kì 2
C.X thuộc chu kì 3, nhóm VIA,Y thuộc chu kì 2, nhóm VA
D X thuộc chu kì 3, nhóm VA,Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA
Câu 2: Một oxit có công thức X2O có tổng số các loại hạt trong phân tử là 92 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt Vậy oxit này là :
Câu 3: Sự biến đổi nào sau đây là sự khử ?
A.Fe raén→Fe2+ (dungdòch) + 2e B.Fe raén→Fe3+ (dungdòch) + 3e
C.Fe2+ (dungdòch) →Fe3+ (dungdòch) +e D 3 2
(dungdòch) (dungdòch)
Câu 4:Một dung dịch muối có chứa các ion sau : Na+,K+,Cl-,HCO3- Cô cạn dung dịch thì thu được hỗn hợp muối khan nào ?
A.NaCl,KCl,Na2CO3,K2CO3 B.CaCl2,MgCl2,NaHCO3,KHCO3
Câu 5: Cho các chất sau : butan(1), etin(2), metan(3), etylen(4), vinyl clorua(5) , PVC(6) Hãy cho biết sơ đồ
biến hóa nào sau đây có thể dùng để điều chế poli vinylclorua ?
A.(1)→(4) →(5) →(6) B .(1)→(3) →(2) →(5) →(6)
C.(1)→(2) →(4) →(5) →(6) D.Cả A và B
Câu 6: Chất hữu cơ X chỉ chứa các nguyên tố C,H,O khi hóa hơi 0,31g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể
tích của 0,16g oxi đo ở cùng điều kiện Mặt khác ,cũng 0,31g X tác dụng hết với Na tạo ra 112 ml khí H2 (đktc) .Công thức của X là :
A.CH3COOH B.C3H6(OH)2 C.HO-CH2-CHO D.C2H4(OH)2
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hai hợp chất đều có chứa nhóm –OH là X,Y và là đồng đẳng liên tiếp nhau người
ta thấy tỉ số mol CO2 và H2Otăng dần X,Y thuộc loại nào sau đây ?
Câu 8: Ứng với công thức C5H12O ,số lượng đồng phân ancol khi tách H2O chỉ tạo một anken duy nhất (không
kể đồng phân cis-trans) là :
Câu 9: Hiđroxit của các nguyên tố nhóm VIIA (trừ flo và atatin ) ứng với giá trụ cao nhất với oxi của chúng là
HClO4,HBrO4, HIO4 Tính axit của chúng được sắp xếp theo trật tự tăng dần là :
A.HClO4 > HBrO4>HIO4 B.HIO4>HBrO4>HClO4 C.HBrO4>HIO4>HClO4 D.tất cả đều sai
Câu 10: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 10 ml dung dịch X có chứa các ion NH4+,SO42-,NO3- ,thì có 2,33g kết tủa tạo thành và khi đun nóng có 0,672 lít một chất khí (đktc) Nồng độ mol của (NH4)2SO4 và NH4NO3
trong dung dịch X là :
Câu 11: Khối lượng NH3 và dung dịch HNO3 45% đủ để điều chế 100 kg phân đạm NH4NO3 loại có 34%N là : A.20,6 kg và 170kg B.20,5 kg và 100 kg C.10,7 kg và 90 kg D.15 kg và 25 kg
Câu 12: Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe2O3,CuO Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X nung nóng được chất rắn
M Hòa tan M vào dung dịch NaOH dư thì thu được dung dịch (Y) và chất rắn (Z) M,Y,Z lần lượt là :
A.M(Al,MgO,Fe,Cu); Y(NaAlO2); Z(MgO,Fe,Cu)
B M(Al,Mg,Fe,Cu); Y(NaAlO2); Z(Mg,Fe,Cu)
C M(Al,MgO,Fe,Cu); Y(NaAlO2,NaOH); Z(Mg,Fe,Cu)
D M(Al2O3 ,MgO,Fe,Cu); Y(NaAlO2,NaOH); Z(MgO,Fe,Cu)
Câu 13: X là chất hữu cơ có CTPT C7H8O2 Khi lấy cùng số mol X cho tác dụng với Na hoặc NaOH thì nhận thấy số mol X đã dùng bằng số mol NaOH phản ứng và cũng bằng số mol H2 thoát ra Biết X chứa nhân benzen , công thức cấu tạo của X là :
A.HO-C6H4-CH2OH B.CH3-C6H3(OH)2 C.HO-C6H4-O-CH3 D.C6H5-CH(OH)2
Câu 14: Khi đốt cháy hoàn toàn 0.1 mol chất hữu cơ A( CxHyO2) thu được 35g CO2 Mặt khác 0,5 mol A tác dụng hết với Na cho 1 gam H2 Tìm CTCT của A biết rằng để trung hòa 0,2 mol A cần đúng 100 ml dung dịch NaOH 2M Hiệu suất phản ứng đạt 100%
A.CH3COOH B.HCOOH C.HO-C6H4-CH2OH D.C6H5OH
Câu 15: Khi nung hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn còn lại chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu Phần trăm khối lượng CaCO3 và MgCO3 trong hỗn hợp ban đầu là :
A.28,41% và 71,59% B.28% và 72% C.52% và 48%D.26,41% và 73,59%
Trang 2Câu 16: Tính chất cơ bản của hợp chất sắt (III) là tính oxi hóa Chọn phản ứng giữa các chất nào sau đây để
minh họa cho nhận xét đó ?
(1) Fe2O3 + H2SO4loãng (2)Fe(OH)3 + H2SO4 đặc (3)Fe2O3 + Al (t0)
(4) FeCl3 + Cu (5) Fe2(SO4)3 + BaCl2 (6)Fe2O3 + CO
Câu 17: Có 5 dung dịch NaCl,NH4Cl, Na2CO3, C6H5ONa, NaHSO4 ,cho vào mỗi dung dịch một ít quì tím Số lượng các dung dịch làm đổi màu quì từ tím sang xanh và tím sang đỏ lần lượt là :
Câu 18: Trong phản ứng aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + NO + 3N2O + dH2O Tổng a+b+c+d là :
Câu 19: Khối lượng quặng photphoric chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150 kg photpho là bao nhiêu ? Biết có hao hụt 3% photpho trong sản xuất
Câu 20: Cho 13,6g chất hữu cơ X(C,H,O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong dung dịch
NH3 thu được 43,2 gam Ag.Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi nhỏ hơn 2,5 Hiệu suất phản ứng đều đạt 100% CTCT của X là :
A.OHC-CH2COOH B.HC≡C-CH2-CHO C.OHC-CH2-CH2C≡CH D.Không xác định được
Câu 21: Một hợp chất hữu cơ Y (C,H,O) chỉ chứa một loại nhóm chức tham gia phản ứng tráng bạc Khi cho
0,01 mol Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 4,32 g Ag Y có cấu tạo mạch thẳng và chứa 37,21% oxi về khối lượng CTCT của Y là :
Câu 22:Este E tạo thành từ một axit mạch hở đơn chức (có một liên kết đôi C=C) và ancol no, 3 chức ,mạch hở
Biết E không mang nhóm chức khác và có phần trăm khối lượng cacbon 56,69% CTCT của E là :
A.(CH2=CHCOO)3C3H5 B.(C17H33COO)3C3H5
C.(CH2=CHCH2COO)3C3H5 D.(CH2=CH[CH2]2COO)3C3H5
Câu 23: Để thu được 4,48 lít SO2(đktc) từ 0,15 mol H2SO4 đặc cần cho H2SO4 tác dụng với chất nào ?
Câu 24 :Một dung dịch A có chứa NaOH và 0,3 mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào A thu được 15,6g kết tủa Khối lượng NaOH nguyên chất trong dung dịch A là :
Câu 25: Cho 8 gam Fe2(SO4)3 vào bình chứa 1 lit dung dịch NaOH aM khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn ; tiếp tục thêm vào bình 13,68g Al2(SO4)3 rồi lại khuấy như trước đó Cuối cùng thu được 1,56g gam kết tủa keo trắng(không tính kết tủa khác nếu có) Giá trị của a là :
Câu 26: Một hiđrocacbon X có dạng (CH)n Biết rằng 1mol X phản ứng vừa đủ với 4 mol H2 hoặc với 1 mol
Br2 trong dung dịch Tên gọi của X là :
Câu 27: X là chất rắn kết tinh mạch thẳng chứa C,H,O, dung dịch của X tác dụng với NaHCO3 giải phóng ra
CO2 X làm mất màu nước brom và dung dịch KMnO4 Khi đốt cháy 2,58 gam X thu được 5,28g CO2 và 1,62 gam nước Biết 50<Mx<100; X có đồng phân cis-tran Công thức của X là :
A.CH3-CH=CH-COOH B.HOOC-CH=CH-COOH C.(CH3)2C=CH-COOH D.HOOC-(CH2)7-CH=CH-(CH2)7-COOH
Câu 28: Cho các polime :PE,PVC,cao su Buna ,amilozơ,amilopectin,xenlulozơ,cao su lưu hóa Polime có dạng
cấu trúc cơ bản mạch thẳng là :
A.PE,PVC,cao su lưu hóa ,amilozơ,xenlulozơ B PE,PVC,cao su Buna ,amilopectin,xenlulozơ
C PE,PVC,cao su Buna ,amilozơ,amilopectin D PE,PVC,cao su Buna ,amilozơ,xenlulozơ
Câu 29:Cho 2,22g hỗn hợp kim loại gồm K,Na, và Ba vào H2O được 500 ml dung dịch X có pH=13 Cô cạn X được m gam chất rắn Giá trị của m là :
Câu 30 : Có 7,28 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại (X,Y,Z) có hóa trị không đổi tác dụng hoàn toàn với bột lưu
huỳnh ở nhiệt độ thích hợp thu được 27,66 gam hỗn hợp muối sunfua Hòa tan hết lượng muối này bằng HNO3
loãng dư ,thu được dung dịch (X) Dung dịch (X) tác dụng với dung dịch BaCl2 dư được m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 31: Thêm a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol NaHCO3 (biết a<b<2a) Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng thu được kết tủa X và dung dịch (Y) Trong dung dịch B có số chất tan là :
Trang 3Câu 32: Biết CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí , thể tích không khí (đktc) cần cung cấp cho cây xanh quang hợp để tạo 162 gam tinh bột là :
A.112.103 lít B.448.103 lít C.336.103 lít D.224.103 lit
Câu 33: Một hợp chất hữu cơ X chứa 10% hiđro theo khối lượng Khi đốt cháy X chỉ thu được CO2,H2O với số mol bằng nhau ;số mol O2 tiêu thụ tốn gấp 4 lần số mol của X.Biết rằng khi X cộng hợp với H2 thì được ancol đơn chức ,còn khi X tác dụng với dung dịch thuốc tím thì thu được ancol đa chức CTCT của X là :
A.CH2=CH-CH2-OH B.CH3-CH=CH2 C.(CH3)2C=O D.Cả A,C đúng
Câu 34: Một hợp chất hữu cơ X mạch thẳng có CTPT C3H10O2N2 X tác dụng với kiềm tạo thành NH3 X tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối amin bậc một CTCT của A là :
A.CH3-CH(NH2)-COONH4 B.H2N-CH2-CH2-COONH4
C.H2N-CH2-CH(NH2)-COOH D.A,B đều đúng
Câu 35: Có x mol hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp (hỗn hợp X) X tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl thì thu được a gam hỗn hợp muối clorua khan ,còn nếu X tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4
thì thu được b gam hỗn hợp muối sunfat khan Giá trị của x là :
A.x=2
60,5
a b−
B.x= 12,5b a− C.x= 12,5a b+ D.x=2
60,5
a b+
Câu 36: Nung nóng 16,8g bột sắt ngoài không khí ,sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp X gồm các oxit
sắt và sắt dư Hòa tan hết X bằng H2SO4 đặc nóng thu được 5,6 lít SO2(đktc) Giá trị của m là :
Câu 37:A là dung dịch HCl, B là dung dịch NaOH Lấy 10 ml dung dịch A pha loãng bằng nước thành 1000
ml thu được dung dịch có pH=2 Mặc khác ,để trung hòa 100 gam dung dịch B cần 150 ml dung dịch (A) Nồng độ mol của dung dịch A và nồng độ % của dung dịch B lần lượt là :
Câu 38: Cho m gam hỗn hợp A gồm NaCl và NaBr tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 khối lượng kết tủa thu được bằng k lần khối lượng AgNO3( nguyên chất) đã dùng Bài toán luôn có nghiệm đúng khi k thỏa mãn điều kiện đúng nhất là :
A.1,8<k<1,9 B.0,844<k<1,106 C.1,023<k<1,189 D.k>0
Câu 39: Một cacbonhiđrat X có phản ứng diễn ra theo sơ đồ :
XNaOH Cu OH/ ( ) 2→dung dịch xanh lam →t0 kết tủa đỏ gạch X không thể là :
Câu 40: Hỗn hợp A gồm :C2H2,C3H6,C2H6 và H2 có d (A/H2)=15 được chứa tronh bình có dung tích 2,24 lít (đktc) Cho một ít Ni vào bình rồi nung nóng một thời gian ,sau đó dẫn hỗn hợp khí B thu được qua bình chứa một ít brom thu được 0,56 lít hỗn hợp khí C(đktc) và có d(C/H2)=20 Khối lượng bình brom tăng lên là :
Câu 41:Đốt cháy hết a mol một axit cacboxylic(không chứa nhóm chức nào khác)thu được x mol CO2 và y mol
H2O Biết x-y=a Công thức chung của axit là :
A.CnH2n-2O2 B.CnH2n-3O3 C.CnH2n-2Oz(z=2 hoặc 4) D.CnH2n-2Ox(z≥2 nguyên)
Câu 42: Hỗn hợp khí A (đktc) gồm hai olefin là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy 8,96 lít hỗn hợp khí A rồi cho sản
phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng P2O5 và bình 2 đựng KOH rắn ,thấy khối lượng bình 1 tăng m gam còn khối lượng bình 2 tăng (m + 39) gam Phần trăm thể tích của 2 olefin là :
A.20% và 80%B.22% và 78% C.25% và 75% D.24,5% và 75,5%
Câu 43: Hỗn hợp X gồm K và Al Cho m gam X tác dụng với nước dư thu được 5,6 lít khí Mặt khác , m gam
X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 8,96 lít khí Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và các thể tích khí
đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là :
Câu 44:Hòa tan hết 2 gam KHCO3 và 4,42 gam Na2CO3 vào nước dư được dung dịch (X).Cho từ từ 40 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch X thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là :
A.1,344 lit B.0,896 lít C.0,672 lít D.10,08 lít
Câu 45:Cho 1,52g hỗn hợp Fe và một kim loại (X) thuộc nhóm II hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư
thấy tạo ra 0,672 lít khí (đktc) Mặt khác 0,95 gam kim loại X nói trên không khử hết 2 gam CuO ở nhiệt độ cao Kim loại X là :
Câu 46:Oxi hóa hoàn toàn 0,728g bột Fe thu được 1,016 gam hỗn hợp các oxit sắt (hỗn hợp X) Trộn 5,4g Al
vào hỗn hợp X rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (hiệu suất 100%).Hòa tan hỗn hợp thu được sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch HCl dư Thể tích khí bay ra là :
Trang 4Câu 47:Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở :Ancol đơn chức no(1); anđehit đơn chức,no (2); ancol đơn
chức,không no,một nối đôi (3);anđehit đơn chức,không no,một nối đôi (4).Ứng với công thức tổng quát CnH2nO
có các chất sau :
Câu 48: Hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ no (mỗi axit chứa không quá 2 nhóm –COOH) có khối lượng 16 gam
tương ứng với 0,175 mol.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy qua nước vôi trong dư thu thu được 47,5g kết tủa Mặt khác ,nếu cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thu được 22,6 gam muối CTCT của các axit trong hỗn hợp X là :
C.C2H5COOH,HOOC-CH2-COOH D.CH3COOH, HOOC-CH2-COOH
Câu 49: Một hợp chất hữu cơ X có CTPT là C7H12O4 Biết X chỉ có 1 loại nhóm chức ,khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,8g hỗn hợp hai muối CTCT thu gọn của X là :
A.HCOOCH2CH2OOCCH3 B.CH3COOCH2CH2OOCC2H5
C.CH3COO[CH2]2OOC2H5 D.Kết quả khác
Câu 50: Trộn V1 lít dung dịch hỗn hợp gồm HCl 1M và H2SO4 2M với V2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 2M và Ca(OH)2 2M được dung dịch X có pH= 0,222 Tỉ lệ V1/V2 là :