1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

63 câu VDC về hàm số

49 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THPT CHUYÊN BIÊN HÒA Tìm để phương trình m có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc A.. Tìm số các giá trị của m để đường thẳng cắt đường tròn tâm d I1;0 bán kính R3 tại hai điểm phân biệt

Trang 1

Câu 1 (THPT CHUYÊN BIÊN HÒA) Tìm để phương trình m

có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc

A nghiệm.4 B nghiệm.9 C nghiệm.6 D nghiệm.5

Câu 3 (THPT Chuyên Hạ Long - Quảng Ninh) Gọi là tập tất cả các giá trị nguyên của S

tham số sao cho giá trị lớn nhất của hàm số m 1 4 19 2 trên

yxxx m đoạn  0; 2 không vượt quá 20 Tổng các phần tử của bằngS

Câu 4: [THPT Chuyên SPHN] Gọi , x1 x2 là các điểm cực trị của hàm số

Giá trị lớn nhất của biểu thức là

Câu 5: (SGD Hải Phòng) Cho  C m là đồ thị của hàm số y x 33mx1 (với m  ;0

là tham số thực) Gọi là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của d  C m Tìm số các giá trị của m để đường thẳng cắt đường tròn tâm d I1;0 bán kính R3 tại hai điểm phân biệt , sao cho diện tích tam giác A B IAB đạt giá trị lớn nhất

-3

-1 1 -2

Trang 2

Câu 8: [THPT Chuyên NBK(QN)] Từ một tờ giấy hình tròn bán kính , ta có thể cắt ra một R

hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 9: (THPT Phan Chu Trinh - ĐăkLăk) Người ta cần xây một hồ chứa nước với dạng

khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 500 3 Đáy hồ là hình chữ nhật có chiều

Câu 10: (SGD VĨNH PHÚC) Cho hàm số yf x  có đạo hàm cấp hai trên Biết 

, và bẳng xét dấu của như sau:

Trang 3

Câu 11 (Chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định ) Cho hàm số 1 Số các giá trị tham

2

x y x

số để đường thẳng m y x m  luôn cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt , A B

sao cho trọng tâm tam giác OAB nằm trên đường tròn x2y23y4 là

Câu 12: (THPT Trần Nhân Tông - Quảng Ninh) Đường thẳng y k x  23 cắt đồ thị

hàm số y x 33x21  1 tại điểm phân biệt, tiếp tuyến với đồ thị 3  1 tại giao 3

điểm đó lại cắt nhau tai 3 điểm tạo thành một tam giác vuông Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A k 2 B   2 k 0 C 0 k 3 D k3

Câu 13: (THPT Chuyên Thái Bình) Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  Đường cong

trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số yf x , (yf x  liên tục trên ) Xét hàm số 

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số g x  nghịch biến trên khoảng  ; 2

B Hàm số g x  đồng biến trên khoảng 2; 

C Hàm số g x  nghịch biến trên khoảng 1;0

D Hàm số g x  nghịch biến trên khoảng  0;2

Câu 14: (THPT-Chuyên Ngữ Hà Nội) Hàm số f x  có đạo hàm f x  trên Hình vẽ bên 

là đồ thị của hàm số f x  trên 

Trang 4

Hỏi hàm số yf x 2018 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 15: Cho hàm số Xét các mệnh đề sau đây:

2

21

x y

Câu 16: (THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An) Cho hàm số f x  8x4ax2b , trong đó , a

là tham số thực Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng

Hãy chọn khẳng định đúng?

A a0, b0B a0, b0C a0, b0 D a0, b0

Câu 17: (THPT HAU LOC 2_THANH HOA) Cho hàm số f x  8cos4x a cos2 x b ,

trong đó , là tham số thực Gọi a b M là giá trị lớn nhất của hàm số Tính tổng a b

khi M nhận giá trị nhỏ nhất

A a b  7 B a b  9 C a b 0 D a b  8

Câu 18: (THPT CHuyên Lam Sơn - Thanh Hóa) Xét hàm số f x  x2ax b , với , a b

là tham số Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên 1;3 Khi M nhận giá trị nhỏ nhất có thể được, tính a2b

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ysin3x3cos2 x m sinx1

đồng biến trên đoạn 0;

Trang 5

A m 3 B m0 C m 3 D m0.

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số cos 2 đồng biến trên khoảng

cos

x y

Câu 21: [THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG] Cho m n, không đồng thời bằng Tìm điều 0

kiện của m n, để hàm số y m sinx n cosx3x nghịch biến trên 

A m3n39 B m2, n1 C m2n2 9. D m3n39

Câu 22: [THPT NGUYỄN QUANG DIÊU] Tìm tập hợp các giá trị của tham số thực để hàm số m

đồng biến trên

A   7 m 7 B m 7 C m 1 D m7

Câu 23: [THPT CHUYÊN BẾN TRE] Tìm tất cả giá trị thực của tham số sao cho hàm số m

nghịch biến trên khoảng 2

2sin( )

Câu 26: [THPT LÝ THƯỜNG KIỆT] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho hàm m

số 2 tan 1 đồng biến trên khoảng

tan

x y

Trang 6

Câu 27: [THPT LƯƠNG TÀI 2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

nghịch biến trên khoảng ?2

sincos

x m y

m m

Câu 33: [THPT LÊ HỒNG PHONG] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

đồng biến trên khoảng

cot 1cot 1

x y

Trang 7

Câu 34: [THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN] Tìm tất cả các giá trị thực m để hàm số

đồng biến trên sin cos

A  2 m 2 B  2 m 2 C m 2 D m  2

Câu 35: [SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho hàm số m

nghịch biến trên 2

cossin

Câu 41: (Chuyên Long An) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

đồng biến trên khoảng

Trang 8

Câu 42: (THPT Chuyên Quốc Học Huế) Cho hàm số f x mx42x21 với là tham số m

thực Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng 2018; 2018 sao cho hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;1 ?

Câu 43: (THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp - QB) Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham

số để hàm số m 4   2 đồng biến trên khoảng ?

Câu 44: (THPT Tứ Kỳ - Hải Dương) Hàm số y 3x43m23m1x25m22m2

nghịch biến trong khoảng nào?

A 2; B 0;  C ;0 D   4; 

Câu 45: [Sở GDĐT Lâm Đồng] Cho hàm số y x 42mx23m1 1 (m là tham số)

Tìm m để hàm số  1 đồng biến trên khoảng  1;2

Câu 48: (Chuyên Vinh) Có bao nhiêu giá trị nguyên m  10;10 để hàm số

đồng biến trên khoảng ?

Câu 49: (THPT Chuyên Quốc Học Huế) Gọi M , lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ m

nhất của hàm số y x 2017 2019x2 trên tập xác định của nó Tính M m

Trang 9

C 4036 D 4036 2018.

Câu 50: (THPT TRẦN PHÚ ĐÀ NẴNG)Cho hàm số f x  Biết hàm số yf x  có đồ thị

như hình bên Trên đoạn 4;3, hàm số      2 đạt giá trị nhỏ nhất tại

g xf x  x

điểm

A x0  4 B. x0  1 C. x0 3 D. x0  3

Câu 51 (THPT Hoa Lư A-Ninh Bình) Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và đồ thị hàm 

số yf x  trên như hình vẽ Mệnh đề nào đúng?

A Hàm số yf x  có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

B Hàm số yf x  có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

C Hàm số yf x  có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

D Hàm số yf x  có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

Trang 10

Câu 52: (THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa) Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 

và có đồ thị hàm số yf x'( ) như hình vẽ bên dưới Xét hàm số g x( ) f x( 23) và các mệnh đề sau:

I Hàm số g x( ) có 3 điểm cực trị

II Hàm số g x( )đạt cực tiểu tại x0

III Hàm số g x( )đạt cực đại tại x2

IV Hàm số g x( ) đồng biến trên khoảng 2;0 

V Hàm số g x( ) nghịch biến trên khoảng 1;1 

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?

Câu 53: (THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng) Cho hàm số yf x  có đạo hàm và liên tục

trên Biết rằng đồ thị hàm số  yf x  như hình dưới đây.2

-1

Lập hàm số g x  f x x2x Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 11

A g  1 g 1 B g  1 g 1 C g 1 g 2 D g 1 g 2

Câu 54: [THPT Nguyễn Khuyến –NĐ] Cho hàm số yf x  liên tục và có đạo hàm cấp hai

trên Đồ thị của các hàm số  yf x y ,  f x y ,  f x lần lượt là đường cong nào trong hình bên?

A      C3 , C1 , C2 .B      C1 , C2 , C3 .C      C3 , C2 , C1 .D      C1 , C3 , C2 .

Câu 55 [CHUYÊN THÁI BÌNH] Cho hàm số yf x( ) có đồ thị yf x( ) cắt trục Ox tại ba

điểm có hoành độ a b c  như hình vẽ

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A f c( ) f a( ) f b( )

B f c( ) f b( ) f a( )

C f a( ) f b( ) f c( )

D f b( ) f a( ) f c( )

Trang 12

Câu 56: Cho hàm số 2 2 5 có đồ thị là Hỏi trên đồ thị có bao nhiêu điểm có tọa độ

Câu 60: (THPT Chuyên Vĩnh Phúc) Cho hàm số yf x( ) Đồ thị của hàm số yf x ( ) như

hình vẽ Đặt h x( ) f x( )x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 13

1 21

C Hàm số g x  đồng biến trên 2;  D Hàm số g x  đồng biến trên 1;0

Câu 62 (Chuyên Thái Bình-Thái Bình) Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến

thiên như sau

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong số các mệnh đề sau đối với hàm số g x  f 2x2?

I Hàm số g x  đồng biến trên khoảng  4; 2 

II Hàm số g x  nghịch biến trên khoảng  0; 2

III Hàm số g x  đạt cực tiểu tại điểm 2

IV Hàm số g x  có giá trị cực đại bằng 3

Trang 14

Câu 63: (CHUYÊN VINH) Cho hàm số yf x  có đồ thị của hàm số yf x  được cho

như hình bên Hàm số y 2f 2xx2 nghịch biến trên khoảng

3 2 3

Với f t 3t2   3 0, t   hàm số f t  đồng biến trên 

Nên (*) x2 2 mx1 2 2 1 (vì không là nghiệm

Trang 15

Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc 1; 2 khi và chỉ khi

18

Trang 16

+ Ta có  1 1 1 11 0 nên phương trình có một nghiệm

Khi đó dựa vào bảng biến thiên ở trên thì phương trình f x t2 với

có ba nghiệm phân biệt

41;

2

3

3,059791970,87450590570,9342978758

t t t

Trang 18

Do đó hàm số có hai điểm cực trị   m  ;0.

Giả sử hàm số có hai điểm cực trị lần lượt là A x y 1; 1 và B x y 2; 2, với , là x1 x2

nghiệm của phương trình y 0

Thực hiện phép chia cho ta được : y y 1

Ta thấy, toạ độ hai điểm và thoả mãn phương trình A B y2mx1

Do đó, phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị là :y2mx1

Ta thấy :y2mx1 luôn qua M 0;1

Đặt x d I  , 0 x 2 IM

.2

m 

Câu 6:

Lời giải Chọn D

y

1 3

-3

-1 1 -2

Trang 20

C' D'

Ta có bảng biến thiên

Trang 22

Câu 12:

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm 3 2  

Đường thẳng y k x  23 cắt đồ thị hàm số y x 33x21 tại điểm phân biệt3

có hai nghiệm phân biệt khác

Trang 23

Cách 1: Từ đồ thị hàm số của f x  ta thấy f x  có hai cực trị dương nên hàm số

lấy đối xứng phần đồ thị hàm số bên phải trục tung qua trục tung ta được

Suy ra: f x cùng dấu với x x 1 x x 2 x x 3

Trang 24

Lời giải Chọn A

này không có đường tiệm cận ngang Vậy mệnh đề  II sai.

Do     nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là

x x x

Trang 25

▪ Khi đó YCBT (thỏa

a a

b a b

1

a b

a b b

328

a b

a a a

Theo yêu cầu bài toán thì ta có: 0g t 1 với mọi t 0;1 và có dấu bằng xảy ra

Đồ thị hàm số g t  là một parabol có bề lõm quay lên trên do đó điều kiện trên dẫn đến hệ điều kiện sau xảy ra :

Trang 26

Đặt tcos2x, t 0;1 , ta có hàm số g t  8t2 at b Khi đó

   

0;1max

 

  

Khi đó a b  7.

Câu 18:

Lời giải Chọn C

Trang 27

Ta có max ,   1 Dấu xảy ra khi

a b

Trang 28

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy với m0 thì hàm số f t  đồng biến trên  0;1 , hàm

số f x  đồng biến trên đoạn 0;

.0,

y   xmcosx n sinx   3 0, x  m2n2cosx  3, x

Ta có y m sinx7x5m3

.cos 7

y m x

Hàm số y m sinx7x5m3 đồng biến trên khi  y  0, xmcosx  7 0, x

Trang 29

Cách 1:

2 2 2

Thử phương án A: CALC với y10, x28 được 0.02407984589 Vậy loại A.

Thử phương án D: CALC với y5, x28 được 1.235510745 10 3 0.00124 0

Vậy loại D.

Thử phương án C: CALC với y0, x4.5 và nhiều giá trị khác nhau của đều được x

KQ âm Vậy Chọn C

Chẳng hạn:

CALC với y0, x28 được 0.02160882441;

CALC với y0, x29 được 0.02190495877;

Trang 30

CALC với y4.5, x28 được 1.048922773 10 3;

CALC với y4.5, x29 được 5, 233286977 10 4

Câu 24:

Lời giải Chọn C

cos 12cos

x y

12

m m m

Vì trên 0; thì nhận tất cả các giá trị thuộc khoảng nên hàm số xác trên

2

m m

Trang 31

m y

t m m

m m

m

  

Câu 29:

Lời giải Chọn A

Điều kiện: sin x m Điều kiện cần để hàm số  1 sin - 2 nghịch biến trên

m m

Trang 32

Để ham số  1 sin - 2 nghịch biến trên khoảng là

y m m

m m m m

m m m m

m m

1

t mt y

t

 

Hàm số đã cho nghịch biến trên 0;1

Trang 33

5min ( )

m

m m

1 cot 1cot 1

Trang 34

 m t

t

10;

m

Câu 36:

Lời giải Chọn C

Trang 35

Câu 38

Lời giải Chọn B

m

Câu 39:

Lời giải Chọn D

Trang 36

Câu 40:

Lời giải Chọn A

Ta có: y 3mx22m21x2, y 6mx2m21

Để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x1  

 

1 1

00

y y

m

 

Câu 41:

Lời giải Chọn D

x x

Trang 37

Dựa vào BBT, hàm số đồng biến trên khoảng 0;1

So với điều kiện   m 4

Mặt khác, theo giả thiết m  2018; 2018 suy ra có giá trị nguyên của thỏa

Trang 38

Từ bảng biến thiên ta thấy :  m f x , x 0;

Ta có y' 4 x34mx4 (x x2m)

+ m  0, y   0, x (0; )  m  0 thoả mãn

+ m  0, y 0 có 3 nghiệm phân biệt:  m, 0, m

Hàm số (1) đồng biến trên (1; 2)  m    1 0 m 1 Vậy m  ;1

Câu 46:

Lời giải Chọn D

Trang 39

m m

m m

+ Với m0, hàm số trở thành y2x21 đồng biến trên 0; nên hàm số cũng đồng biến trên khoảng 1;, do đó m0 thỏa mãn

+ Với m0, hàm số đã cho làm hàm số trùng phương với hệ số a m 2 0

có hai nghiệm phân biệt , sao cho x1 x2   1 x1 x2 1

Trang 40

m m

4

m m m

Vì nguyên, m m  10;10 nên m   9; 8; ;0; 4;5; ;9, có 16 giá trị

Câu 49:

Lời giải Chọn D

TXĐ: D   2019; 2019

Ta có

2 2

Trang 41

Nhìn vào đồ thị hàm số yf x  ta thấy  x1 x2để f x 1  f x 2 0

Bảng biến thiên của hàm số yf x 

KL: Hàm số yf x  có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

Câu 52:

Lời giải Chọn D

Xét hàm số g x( ) f x( 23)

Trang 42

g x x23   f x 2 3 2 x f x 23

00

0

3 1

x x x

x x x

Từ đó ta có bảng biến thiên của g x  như sau

Dựa vào bảng biến thiên, ta có

I Hàm số g x( ) có 3 điểm cực trị LÀ MỆNH ĐỀ ĐÚNG

II Hàm số g x( )đạt cực tiểu tại x0 LÀ MỆNH ĐỀ SAI

III Hàm số g x( )đạt cực đại tại x2 LÀ MỆNH ĐỀ SAI

IV Hàm số g x( ) đồng biến trên khoảng 2;0  LÀ MỆNH ĐỀ ĐÚNG

V Hàm số g x( ) nghịch biến trên khoảng 1;1  LÀ MỆNH ĐỀ SAI

Vậy có hai mệnh đề đúng

Câu 53:

Lời giải Chọn D

Xét hàm số h x  f x   2x1 Khi đó hàm số h x  liên tục trên các đoạn  1;1,  1;2 và có g x  là một nguyên hàm của hàm số y h x  

Trang 43

Do đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi là

 

11

x x

x x

Gọi hàm số của các đồ thị ( );( );( )C1 C2 C3 tương ứng là f x f x f x1     , 2 , 3

Ta thấy đồ thị  C3 có các điểm cực trị có hoành độ là nghiệm của phương trình

nên hàm số là đạo hàm của hàm số

 

f xyf x1  yf x3 

Trang 44

Đồ thị  C1 có các điểm cực trị có hoành độ là nghiệm của phương trình f x2 0nên hàm số yf x1  là đạo hàm của hàm số yf x2 .

Vậy, đồ thị các hàm số yf x( ), yf x( ) và yf x( ) theo thứ tự, lần lượt tương ứng với đường cong ( );( );( )C3 C1 C2

Câu 55.

Lời giải Chọn A

Đồ thị của hàm số y f x   ( ) liên tục trên các đoạn a b;  và b c; , lại có f x ( ) là một nguyên hàm của f x  ( ).

Do đó diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:

( )0

y f x y

y f x y

Trang 45

0 0

0 0

0 0

20

x x x

x x

x x

x x

0 0

0 0

0 0

20

x x x

x x

x x

x x

Trang 46

0 0

0 0

0 0

20

x x x

x x

x x

x x

x x x x

Vậy có hai điểm có tọa độ nguyên  0;5 và 4;1

Câu 60:

Lời giải Chọn C

Xét hàm số h x( ) f x( )x trên đoạn 1;4

Ta có h x( ) f x( ) 1 Dựa vào đồ thị của hàm số yf x ( ) trên đoạn 1;4 ta được

Suy ra hàm số đồng biến trên Ta chọn C.

( ) 0

Câu 61

Trang 47

Lời giải Chọn D

Dễ thấy f x  đổi dấu từ sang khi qua   x2 nên hàm số f x  đạt cực tiểu tại nên A đúng

x x x

Trang 48

x x

 

Hàm số g x  đồng biến trên khoảng  0; 2 nên I sai

Hàm số g x  đồng biến trên khoảng ;0 và 2;nên II sai

Hàm số g x  đạt cực tiểu tại x2 nên III sai

Hàm số g x  đạt cực đại tại x2và g CĐg 0 nên IV đúng

Câu 63:

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 23/11/2019, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w