1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

17 đề lần thứ 17 đáp án

9 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 229,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tính chất đặc biệt của Hg là phản ứng với S ở điều kiện thường tạo HgS.. Công thức tổng quát của các -amino axit no, mạch hở, khi tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều

Trang 1

Trang 1/9 - Mã đề thi 062

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108

Câu 1 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

Đáp án: Chọn A

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất: W : 34100C

Ag: 960,50C

Li: 1800C

Cs: 290C

Hg: -390C (ở điều kiện thường trạng thái lỏng) Một tính chất đặc biệt của Hg là phản ứng với S ở điều kiện thường tạo HgS

Câu 2 Trong các kim loại sau: Ag, Cu, Fe và Al Kim loại có tính khử yếu nhất là

Đáp án: Chọn C

Tính khử giảm dần theo thứ tự: Al > Fe > Cu > Ag

Câu 3 Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại?

A Monosaccarit B Đisaccarit C Polisaccarit D Protein

Đáp án: Chọn C

* Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

* Saccarozơ thuộc loại đisaccarit

* Glucozơ và fructozơ thuộc loại monosaccarit

Câu 4 Nhận định nào sau đây là sai?

A Phản ứng thủy phân etyl axetat trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

B Metyl fomat có khả năng cộng hợp Br2 trong dung dịch

C Etyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

D Các este của axit fomic có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

Đáp án: Chọn B

A Đúng, Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

B Sai, Metyl fomat phản ứng với Br2 trong dung dịch nhưng không theo phản ứng cộng hợp

C Đúng, Etyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

D Đúng, Các este của axit fomic cho được phản ứng tráng gương

Câu 5 Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch FeCl3 Hiện tượng quan sát được là

A Ban đầu xuất hiện kết tủa màu trắng xanh, sau đó chuyển thành màu nâu đỏ

B Ban đầu xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần

C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

D Thu được dung dịch trong suốt

Đáp án: Chọn C

FeCl3 + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 ↓+ 3NH4Cl

Fe(OH)3 kết tủa màu nâu đỏ, không tan trong dung dịch NH3 dư

Chú ý: các ion Cu2+, Zn2+, Ag+, Ni2+… tạo phức tan với dung dịch NH3

Câu 6 Nhúng thanh Ni nguyên chất lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2 (1); FeCl3 (2); HCl (3); HCl

và CuSO4 (4) Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

Đáp án: Chọn A

Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa:

* Các điện cực phải khác nhau về bản chất: có thể là 2 cặp điện cực kim loại – kim loại hoặc kim loại – phi kim

* Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn

* Các điện cực phảu cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li

TÀO MẠNH ĐỨC

-

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN THI HÓA HỌC – LẦN 17

Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)

- Mã đề thi: 062

Trang 2

Trang 2/9 - Mã đề thi 062

(1): Ni + Cu → Ni + Cu Thỏa mãn cả ba điều kiện trên

(2): Ni + 2Fe3+ → Ni2+ + 2Fe2+ Thiếu điều kiện thứ nhất

(3): Ni + 2H+ → Ni2+ + H2 Thiếu điều kiện thứ nhất

(4): Ni + Cu2+ → Ni2+ + Cu Sau đó, Ni + 2H+ → Ni2+ + H2 Thỏa mãn cả ba điều kiện trên

Vậy, trường hợp (1) và (4) xảy ra ăn mòn điện hóa,

Câu 7 Thủy phân este X có công thức phân tử C3H6O2 trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic Y

và ancol Z Biết Z có số nguyên tử cacbon gấp đôi Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Vinyl fomat C Metyl axetat D Metyl acrylat

Đáp án: Chọn A

Z có số nguyên tử cacbon gấp đôi Y + có 3C → Z có 2C, Y có 1C

→ HCOOC2H5 : Etyl fomat

Câu 8 Công thức tổng quát của các -amino axit no, mạch hở, khi tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều theo tỉ lệ mol 1 : 1 là

A CnH2n-1O2N (n  3) B CnH2n-1O4N (n  4)

C CnH2nO2N (n  2) D CnH2n+1O2N (n  2)

Đáp án: Chọn D

A CnH2n-1O2N: (k=2), -amino axit không no, mạch hở

B CnH2n-1O4N: (k=2), -amino axit, 2 chức axit, no, mạch hở → tỉ lệ HCl: NaOH = 1:2

C CnH2nO2N, công thức này sai, số nguyên tử H và N phải cùng chẵn hoặc cùng lẻ

D CnH2n+1O2N: (k=1), -amino axit no, mạch hở, → tỉ lệ HCl: NaOH = 1:1

Câu 9 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Crom có số oxi hóa phổ biến là +2; +3 và +6

B Crom là kim loại chuyển tiếp, màu trắng ánh bạc và rất cứng

C Crom thụ động với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc, nguội

D Crom tác dụng với khí Cl2 và dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ mol

Đáp án: Chọn D

2Cr + 3Cl2 t0 2CrCl3

Cr + 2HCl  CrCl2 + H2

Câu 10 Cho dung dịch X (dùng dư) vào dung dịch Y, sau khi kết thúc các phản ứng, thu được kết tủa hoàn toàn không tan trong dung dịch HCl loãng, dư Hai chất tan X và Y lần lượt là

A Ba(OH)2 và Al2(SO4)3 B NaOH và Ba(HCO3)2

C Na2S và FeCl3 D NH3 và AlCl3

Đáp án: Chọn A

A Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 → Al(OH)3 + BaSO4↓; Ba(OH)2 + 2Al(OH)3 → Ba(AlO2)2 + 4H2O

* BaSO4 không tan trong dd HCl loãng

B 2NaOH dư + Ba(HCO3)2 → BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

* BaCO3 ↓, tủa tan được trong dung dịch HCl loãng

C Phản ứng giữa Na2S và FeCl3 tùy vào nồng độ mà có thể xảy ra theo hai hướng:

Na2S + FeCl3 → NaCl + FeS + S Hoặc FeCl3 + Na2S + H2O → Fe(OH)3 + H2S

* Trong đó FeS và Fe(OH)3 tan trong HCl

D 3NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 ↓+ 3NH4Cl

* Al(OH)3 ↓ tủa tan được trong dung dịch HCl loãng

Câu 11 Từ m kg mùn cưa (xenlulozơ chiếm 80% về khối lượng) để sản xuất ra 445,5 kg xenlulozơ trinitrat Biết hiệu suất của cả quá trình là 90% Giá trị của m là

A 337,5 kg B 300,0 kg C 270,0 kg D 325,5 kg

Đáp án: Chọn A

n Xenlulozơ trinitrat = 1, 5kmol

n Mùn cưa → (C6H10O5)n→ [C6H7O2(ONO2)3]n

1, 5 kmol n

1, 5 kmol n

→ m = 162 1,5.100.100

.80.90

n

Trang 3

Trang 3/9 - Mã đề thi 062

Câu 12 Cho 0,15 mol etyl acrylat tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Đáp án: Chọn B

CH2=CH-COOC2H5 + KOH → CH2=CH-COOK + C2H5OH

nKOH = 0,2 mol → KOH dư

→ m = m CH2=CH-COOK + mKOH dư = 0,15.110 + 0,05.56 = 19,3g

Câu 13 Cho phản ứng sau: KI + K2Cr2O7 + H2SO4  Cr2(SO4)3 + K2SO4 + I2 + H2O Sau khi phản ứng

đã cân bằng, tổng hệ số tối giản của phản ứng là

Đáp án: Chọn D

6KI + K2Cr2O7 + 7H2SO4  Cr2(SO4)3 + 4K2SO4 + 3I2 + 7H2O

Câu 14 Ngâm một thanh sắt vào 200 ml dung dịch chứa CuSO4 1M Giả sử kim loại sinh ra bám hết vào thanh sắt Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng thanh sắt tăng m gam Giá trị m là

Đáp án: Chọn A

nCuSO4 = nCu2+ = 0,2 mol

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu

→ m = 0,2.64 – 0,2.56 = 1,6g

Câu 15 Đốt cháy 5,94 gam bột Al trong oxi, sau một thời gian thu được 9,78 gam hỗn hợp X gồm Al và

Al2O3 Hòa tan hết X trong dung dịch HCl loãng dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

A 0,896 lít B 1,344 lít C 2,688 lít D 2,016 lít

Đáp án: Chọn D

* Cách 1: Hỗn hợp X: Al: x mol; Al2O3 y mol

27x +102y = 9, 78

x = 0, 06

5, 94

y = 0, 08

x + 2y = = 0, 22

27

Thể tích khí H2 =1,5.0,06.22,4 = 2,016 lít

* Cách 2: nHCl = 3nAl = 3.0,22 = 0,66 mol→

2

H

9, 78 5,94

V (0, 66.0,5 ).22, 4 2, 016

16

Câu 16 Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về xenlulozơ?

A Là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước

B Được hợp thành từ các mắt xích -glucozơ nối với nhau bởi các liên kết -1,6-glicozit

C Tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc có H2SO4 đặc làm xúc tác

D Có khả năng tham gia phản ứng thủy phân, thu được một loại monosaccarit duy nhất

Đáp án: Chọn B

Xenlulozơ là polime thiên nhiên được hợp thành từ các mắt xích -glucozơ nối với nhau bởi các liên kết -1,4-glicozit (mạch không phân nhánh)

Câu 17 Cho dãy các chất: H2, dung dịch Br2, dung dịch NaOH, Cu(OH)2, HCl Ở điều kiện thích hợp, số các chất trong dãy tác dụng được với triolein là

Đáp án: Chọn B

Triolein: (C17H33COO)3C3H5

* Chứa liên kết C=C nên phản ứng được với H2, dung dịch Br2, HCl

* Là este nên phản ứng được với dung dịch NaOH

Câu 18 Crom(VI) oxit không có tính chất nào sau đây?

A Là oxit axit, tác dụng được với nước ở điều kiện thường

B Có tính oxi hóa rất mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với S, P, C, NH3

C Ở điều kiện thường là chất khí

D Tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch có màu vàng

Đáp án: Chọn C

* CrO3 ở điều kiện thường là chất rắn, màu đỏ thẫm

* Là oxit axit, tác dụng được với nước ở điều kiện thường, tạo ra hỗn hợp 2 axit là H2CrO4 (axit cromic) và H2Cr2O7 (axit đicrommic)

* Có tính oxi hóa rất mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với S, P, C, NH3

Trang 4

Trang 4/9 - Mã đề thi 062

* Tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Na2CrO4 có màu vàng

Chú ý: ion Cr2O72- có màu da cam, ion CrO42- có màu vàng

Như vậy, tính chất ở câu C là không đúng

Câu 19 Đun nóng este X đơn chức, mạch hở với dung dịch KOH 12% (vừa đủ), thu được 87,1 gam dung dịch Y Chưng cất dung dịch Y, thu được 6,9 gam ancol etylic Giả sử nước bay hơi không đáng kể Công thức phân tử của X là

A C6H10O2 B C5H10O2 C C5H8O2 D C6H12O2

Đáp án: Chọn A

RCOOC2H5 + KOH → RCOOK + C2H5OH

nC2H5OH= 6,9/46= 0,15 mol = nKOH = n este

→ m dung dịch KOH = 0,15.56.100

70

12 gam → m este = 87,1 – 70= 17,1 gam Meste = 17,1/0,15= 114 → C6H10O2

Câu 20 Hỗn hợp X chứa hai chất béo được tạo bởi từ axit stearic và axit oleic Xà phòng hóa hoàn toàn

m gam X, thu được 13,8 gam glyxerol Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 12,105 mol O2, thu được CO2 và H2O Giá trị gần nhất của m là

Đáp án: Chọn B

* Cách 1: Công thức chung của 2 chất béo là (C17HxCOO)3C3H5 Khi đốt tạo ra 57 CO2

* nGlyxerol = 0,15 mol → nEste = 0,15 mol; nCO2 = 8,55 mol

* BT O: 0,15.6 + 12,105.2 = 8,55.2 + nH2O → nH2O = 8,01 mol

* BTKL : m + mO2 = mCO2 + mH2O

→ m = 133,02 g

* Cách 2: (C17HxCOO)3C3H5: 0,15 mol → 0,15.(57.4 + 3x + 5 – 6.2) = 12,105.4 (BT.e) → x = 33,933

→ m = 0,15 886,799 = 133,02 gam

Câu 21 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:

Fe HCl

(1)

 FeCl2 2

Cl (2)

 FeCl3

Fe (3)

 FeCl2

NaOH (4)

 Fe(OH)2

0 (5)

t trong kâoâng kâí, Fe2O3

Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra ở sơ đồ trên là

Đáp án: Chọn A

Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra ở

(1) Fe: 0 → +2; H: +1 →0

(2) Fe: +2 → +3, Cl: 0 → -1

(3) Fe: +3 → +2; 0→ +2

(5) Fe: +2 → +3; O: 0 → -2

Câu 22 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Mg vào dung dịch HCl dư, thu được 0,32 mol khí H2 Nếu cho

m gam X trên vào dung dịch HNO3 dư, thu được 0,08 mol khí Y duy nhất Khí Y không thể là

Đáp án: Chọn D

nH2=0,32 → ne = 0,64 mol

Do kim loại là Mg, Al có tính khử mạnh nên có thể tạo sản phẩm khử là NH4NO3

→ số e N+5 nhận để tạo sản phẩm khí ≤ 0,64/0,08 = 8

(loại D vì để tạo N2 thì phải nhận 10e)

Câu 23 Dẫn 4,48 lít khí CO (đktc) qua ống sứ chứa m hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO (tỉ lệ mol 1 : 1) nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 18 Giá trị của

m là

A 4,68 gam B 6,24 gam C 12,48 gam D 9,36 gam

Đáp án: Chọn B

3 4 CO:0,2

2 2

CO

44 18 2

 nên hỗn hợp khí gồm

2

CO : 0,1

CO : 0,1 mol

→ m = (232 +80) 0,1

4 1 = 6,24 gam

Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các -amino axit và -amino axit đều có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng

Trang 5

Trang 5/9 - Mã đề thi 062

B Trong môi trường kiềm, các oligopeptit đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức màu tím

C Các amino axit đều có tính lưỡng tính

D Peptit là những hợp chất tan tốt trong nước

Đáp án: Chọn B

A Đúng, vị trí của các nhóm thế so với nhóm COOH: ωC - C - C - C - C - C - COOHε δ γ β α

- Khi đun nóng: ε- hoặc ω- amino axit tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime thuộc poliamit, OH

của nhóm COOH kết hợp với H của nhóm NH 2 tạo thành nước

Ví dụ: nH2N-[CH2]5-COOH t o-(NH-[CH2]5-CO)n + nH2O

axit ε-aminocaproic policaproamit

B Sai, đipeptit thuộc oligopeptit nhưng không phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu tím

C Đúng, các amino axit có nhóm –NH2 thể hiện tính bazơ, còn nhóm –COOH thể hiện tính axit

D Đúng

Câu 25 X, Y, Z, T, P là các kim loại kiềm và các tính chất được ghi theo bảng số liệu sau:

Khối lượng riêng (gam/cm3) 0,86 0,53 1,53 1,90 0,97

Hai kim loại X và T lần lượt là

A Li và Na B Rb và Cs C K và Cs D K và Rb

Đáp án: Chọn C

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân: Chỉ có nhiệt độ nóng chảy là giảm dần Còn nhiệt độ sôi, khối lượng riêng hay độ cứng không giảm dần Do đó, theo thứ tự nhiệt độ nóng chảy của:

T (Cs) < Z (Rb) < X (K) < P (Na) < Y (Li) Vậy X và T lần lượt là K và Cs

Câu 26 Cho 9,56 gam hỗn hợp X gồm metylamin và trimetylamin tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 16,86 gam muối Phần trăm khối lượng của metylamin trong hỗn hợp X là

Đáp án: Chọn C

3 3

31x 59y 9, 56

%CH NH 25,94%

16,86 9,56

36,5

Câu 27 Chia m gam hỗn hợp gồm K và Al thành 2 phần bằng nhau:

- phần 1 cho vào lượng nước dư, thu được 3,584 lít khí H2 (đktc)

- phần 2 cho vào dung dịch KOH loãng dư, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc)

Giá trị của m là

A 11,24 gam B 6,90 gam C 5,62 gam D 13,80 gam

Đáp án: Chọn D

* Cách 1: Đặt K : x 4x 0,16.2 x 0, 08 m 2.(0, 08.39 0,14.27) 13,8g

Al : y x 3y 0, 25.2 y 0,14

* Cách 2: m 2.(0,16.2.(39 27) (0, 25 0,16).2.27) 13,8 g

Câu 28 Cho hỗn hợp gồm 3,84 gam Mg và 2,24 gam Fe trong dung dịch chứa CuCl2 0,2M và FeCl3 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và rắn Y Cho toàn bộ Y vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Đáp án: Chọn C

Trang 6

Trang 6/9 - Mã đề thi 062

3

2 3:

AgNO 2+

-FeCl 0,1M(x)

HCl 2

Mg : 0,16

Ag

X Fe : x - 0, 01 mg

AgCl

Mg : 0,16

Cl : 7x

Fe : 0, 04

Cu

Fe : 0, 05 0,16.2 + 2.(x - 0, 01) = 7x (BTDT) x = 0, 06 m = 7.0, 06.143,5 + (0, 06 - 0, 01).108 = 65, 67g







Câu 29 Cho các nhận định sau:

(a) Ở điều kiện thường, các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước;

(b) Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím;

(c) Lòng trắng trứng (anbumin) hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím

(d) Thủy phân đến cùng các protein đơn giản trong môi trường axit thu được các -amino axit Các nhận định đúng là

A (a),(b),(c) B (b),(c),(d) C (a),(c),(d) D (a),(b),(d)

Đáp án: Chọn C

(a), (c) và (d) Đúng còn (b) Sai

Giải thích:

- Amino axit có số nhóm NH2 bằng nhóm COOH thì không làm đổi làm chất chỉ thị: Gly, Ala, Val

- Amino axit có số nhóm NH2 nhiều hơn nhóm COOH thì làm đổi màu chất chỉ thị (quỳ tím hóa xanh,

dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu đỏ): Lys

- Amino axit có số nhóm NH2 ít hơn nhóm COOH thì làm đổi màu chất chỉ thị (quỳ tím hóa đỏ): Glu

Trong dung dịch, các amino axit tồn tại câng bằng:

- Đối với Gly, Ala, Val: H2N-CH2-COOH  +

H3N-CH2-COO-

- Đối với Lys: H2N[CH2]4CH(NH2)COOH + H2O +

H3N[CH2]4CH(NH3)+COO- + OH

Đối với Glu: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH 

-OOCCH2CH2CH(NH3)+COO- + H+ Câu 30 X và Y là hai este đơn chức đều được tạo bởi từ axit cacboxylic và ancol Đốt cháy hoàn toàn a mol X cũng như a mol Y đều thu được 3a mol CO2 Công thức cấu tạo của X và Y là

A HCOOCH=CH2 và CH3COOCH3 B CH3COOCH3 và HCOOC2H5

C HCOOC2H5 và HCOOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3 và CH3COOC2H5

Đáp án: Chọn B

X, Y đều có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử và đều được tạo từ axit cacboxylic và ancol nên X

và Y là 2 este no Vậy X và Y là CH3COOCH3 và HCOOC2H5

Câu 31 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tơ nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng axit -aminoenantoic

B Tơ visco được điều chế bằng phương pháp hóa học có nguồn gốc từ polime thiên nhiên

C Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh

D Cacbohiđrat là những vật liệu polime thiên nhiên

Đáp án: Chọn B

A Sai vì tơ nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng axit ε-aminocaproic H2N-(CH2)5 -COOH, trùng ngưng axit -aminoenantoic  tơ nilon-7

B Đúng

C Sai vì amilozơ có cấu trúc không phân nhánh, amilopectin có cấu trúc phân nhánh (phân nhánh

ở vị trí liên kết 1,6 glicozit)

D Sai vì cacbohidrat không thuộc nhóm hợp chất polime

Câu 32 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C5H8O4 và không cho được phản ứng tráng gương Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được một muối Y và một ancol Z Đốt cháy toàn bộ Z, thu được 15,84 gam CO2 và 8,64 gam H2O Số đồng phân cấu tạo của X là

Đáp án: Chọn D

2 O

2

Y

CO : 0,36 Ancol : C : H 0, 36 : (0, 48.2) 3 : 8 Z

H

X : C H O k 2

O : 0, 48



Vì X không tham gia phản ứng tráng gương nên X là: HOOC-COOC3H7 X có hai đồng phân:

Trang 7

Trang 7/9 - Mã đề thi 062

HOOC-COO-CH2-CH2-CH3 và HOOC-COO-CH(CH3)2

Câu 33 Cho các nhận định sau:

(a) Hợp chất FeCl3 vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa;

(b) Bột đồng tan được trong dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3;

(c) Thạch cao khan có công thức là CaSO4;

(d) Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ các cation Ca2+ và Mg2+ trong nước

Các nhận định đúng là

A (a),(b),(c) B (a),(b),(c),(d) C (b),(d) D (b),(c),(d)

Đáp án: Chọn B

(a) Đúng, FeCl3: Fe3+ có oxi hóa , Cl- có tính khử

(b) Đúng, 3Cu + 8H+ + 2NO3-  3Cu2+ + 2NO + 4H2O

(c) Đúng, Thạch cao khan: CaSO4, thạch cao sống: CaSO4.2H2O, thạch cao nung: CaSO4.H2O (d) Đúng, Nước cứng là nước chứa nhiều Ca2+, Mg2+: nguyên tắc mềm nước cứng là làm giảm nồng độ Ca2+, Mg2+

Câu 34 Kết quả thí nghiệm các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng Kết tủa bạc trắng sáng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin

C anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin

Đáp án: Chọn A

Có 4 chất: saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin

* X, Y + Cu(OH)2  dung dịch xanh lam  X, Y có thể là glucozơ và saccarozơ, etylamin

* Y tạo kết tủa trắng sáng với dung dịch AgNO3/NH3, to  Y là glucozơ

* Z tạo kết tủa trắng với Br2  Z là Anilin

* T làm dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng → T là etylamin

Câu 35 Nung nóng hỗn hợp rắn X gồm Al (0,18 mol), Cr2O3 và FeO trong khí trơ, sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn Y Hòa tan hết Y trong dung dịch chứa 1,2 mol HCl (loãng, đun nóng), thu được 0,24 mol khí H2 và dung dịch Z chỉ chứa các muối clorua có tổng khối lượng là 62,5 gam Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thấy lượng NaOH phản ứng là a gam Giá trị gần nhất của a là

Đáp án: Chọn C

* Cách 1:

2

2 2

4 4

2

H : 0, 24

Fe(OH) : 0,12

Al : 0,18

Cr(OH) : 0, 08.2 (z 1,38) 1,54 z

Z(muoi : 62,5g) NaCl :1, 2 FeO : y

NaAl(OH) : 0,18 NaCr(OH) : z 1,38 3x y 0,36(BT.H)

nH O 1, 2.0, 5 0, 24 0,36

152x 72

 

 

x 0, 08

y 62, 5 0,36.18 0, 24.2 1, 2.36, 5 0,18.27 y 0,12 62,5 40z 1, 2.58,5 0,18.118 143.(z 1,38) 0,12.90 86.(1,54 z) z 1, 48 a 59, 2gam

* Cách 2:

Dung dịch Z chứa:

:

Fe : 0,12; Al : 0,18

2b 3c 1, 2 0,12.2 0,18.3 c 0,1

Cl 1, 2

Trang 8

Trang 8/9 - Mã đề thi 062

Câu 36 X, Y, Z là ba hợp chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H9O2N và có đặc điểm sau:

- Ở điều kiện thường, X là chất rắn, tan tốt trong nước và có khả năng trùng ngưng tạo polime

- Y tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol và muối có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của Y phản ứng

- Z tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được một amin no, đơn chức, mạch hở

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A CH3-CH(NH2)-COOCH3; H2N-CH2-COOC2H5; CH2=CHCOONH3CH3

B H2N-[CH2]4-COOH; H2N-[CH2]2-COOCH3; CH3COONH3C2H5

C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH; H2N-CH2-COOC2H5; CH2=CHCOONH3CH3

D H2N-CH2COOC2H5; CH3-CH(NH2)-COOCH3; CH3COONH3C2H5

Đáp án: Chọn C

* X chất rắn, tan tốt trong nước, trùng ngưng tạo polime → X: amino axit (loại A, D)

* Y phản ứng với NaOH đun nóng, thu được ancol và muối có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của

Y phản ứng →Y là este không có dạng RCOOCH3 (loại B, D)

Câu 37 Hỗn hợp X chứa ba peptit đều mạch hở có khối lượng phân tử tăng dần; tổng số nguyên tử oxi trong ba peptit là 10 Đun nóng 0,2 mol X cần dùng 480 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được 47,68 gam hỗn hợp Y gồm ba muối của gyxin, alanin và valin Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp X là

Đáp án: Chọn B

* Tổng số nguyên tử oxi trong 3 peptit bằng 10Tổng N = 7 2 đipeptit (a mol) và 1 tripeptit (b mol)

2 3

2 2

2

C H ON : 0, 48

CH : 0, 08 m = 32, 08

H O : 0, 2

*

2

Gly : 0,1 BTCH 0,12k + 0, 08k = 0, 08 k = 2 / 3; k = 0 Gly : 0, 08 %Gly = 41,1%

Ala - Val : 0, 08 : 4 = 0, 02

 (Nếu k = 0 và k =1 thì hai đipeptit sẽ trùng nhau là Gly2)

Câu 38 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí

(b) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch FeCl3

(c) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng

(e) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 dư

Sau khi kết thúc các thí nghiệm, số trường hợp thu được muối Fe(II) là

Đáp án: Chọn C

(a) Fe + S  FeS

(b) H2S + FeCl3  FeCl2 + S + HCl

(c) Fe + AgNO3 dư  Fe(NO3)3 + Ag

(d) Fedư + HNO3  Fe(NO3)2 + sản phẩm khử + H2O

(e) Fe(OH)2 + HNO3 dư  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Vậy các thí nghiệm: (a), (b) và (d) thu được muối Fe(II)

Câu 39 Hòa tan hết 0,2 mol hỗn hợp X gồm Fe, Fe(OH)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 trong dung dịch chứa 0,36 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 0,08 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cho 500 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, lọc bỏ kết tủa, cô cạn phần dung dịch nước lọc, sau đó nung đến khối lượng không đổi, thu được 33,92 gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Fe(OH)2 trong hỗn hợp X là

Đáp án: Chọn A

Trang 9

Trang 9/9 - Mã đề thi 062

3

o

2 HNO :0,36

NaOH:0,5

3 3

NO : 0, 08 Fe

Fe(OH)

0, 2

dd





* Nếu NaOH hết thì nước lọc chứa NaNO3: 0,5 → rắn chứa NaNO2  mrắn  34,5 (loại)

→ NaOH dư  rắn     

69x 40y 33,92 y 0, 02

* Nếu H+ dư thì dung dịch X chứa: Fe3+: 0,2; H+ dư; NO3-: 0,48 (loại vì dung dịch không trung hòa về điện tích)  nFe(OH)2 = 0, 36 0, 08.4

2

= 0,02 mol (vai trò H+)

* BTN  nNO3-/X = 0,2  mX = 0,2.56 + 0,04.17 + 0,2.62 = 24,28  %mFe(OH)2 = 7,4%

Câu 40 Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức gồm hai este đơn chức và một este hai chức Đun nóng 22,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một muối natri axetat duy nhất có khối lượng là 22,96 gam và hỗn hợp Y gồm ba ancol; trong đó có hai ancol

có cùng số nguyên tử cacbon Tỉ khối của Y so với He bằng 13,1 Phần trăm khối lượng của este đơn chức

có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là

Đáp án: Chọn C

3 NaOH:0,28

1

ancol 3

ancol

CH COOCH

3ancol, M 52, 4 (CH COO) R : y

x 0, 2 0, 08 0,12

n 0, 2

y 0, 28 0, 2 0, 08

* Vì khối lượng muối lớn hơn khối lượng este nên có 1 este là CH3COOCH3

* Quy hỗn hợp 3 ancol về

3

2

CH OH : 0,12

10, 48 0,12.32 0, 08.62

14 CH

* 3 este là

CH COOCH : 0, 08 0, 02 0, 06

0,12 0, 08

2 (CH COO) C H : 0, 08

( Nếu R(OH)2 là C2H4(OH)2 thì nCH3OH = 0)

-HẾT -

Ngày đăng: 23/11/2019, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w