1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2020 THPT yên lạc 2 vĩnh phúc (lần 1)

6 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 550,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 0,5 lít dung dịch X phản ứng với 0,5 lít dung dịch Y v{ đun nóng, sau phản ứng ho{n to{n thấy tổng khối lượng c|c chất trong dung dịch thu được giảm m gam giả sử nước bay hơi không đ

Trang 1

THI THỬ THPT YÊN LẠC 2 - VĨNH PHÚC (LẦN 1)

THPT 2020 - ĐỀ SỐ 023 Tác giả: THPT Yên Lạc 2 Đáp án: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên

Thi online: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên

( Xem giải ) Câu 41: Dung dịch X chứa H2SO4 0,2M v{ HCl 0,1M, dung dịch Y chứa KHCO3 0,3M v{ BaCl2 0,1M Cho 0,5 lít dung dịch X phản ứng với 0,5 lít dung dịch Y v{ đun nóng, sau phản ứng ho{n to{n thấy tổng khối lượng c|c chất trong dung dịch thu được giảm m gam (giả sử nước bay hơi không đ|ng kể) Gi| trị của m l{

A 18,25 B 11,65 C 22,65 D 10,34

( Xem giải ) Câu 42: Hợp chất hữu cơ X có công thức ph}n tử C5H6O4 X t|c dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2, tạo ra muối của axit no Y v{ ancol Z Dẫn Z qua CuO nung nóng thu được anđehit T có phản ứng tr|ng bạc, tạo ra Ag theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4 Biết Y không có đồng ph}n bền n{o kh|c Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Ancol Z ho{ tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch m{u xanh

B Anđehit T l{ chất đầu tiên trong d~y đồng đẳng

C Axit Y không tham gia phản ứng tr|ng bạc

D Ancol Z không no (có 1 liên kết C=C)

( Xem giải ) Câu 43: Thủy ph}n este không no, mạch hở X (có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125), thu được một anđehit v{ một muối của axit hữu cơ Số công thức cấu tạo phù hợp của X l{

A 3 B 5 C 4 D 6

( Xem giải ) Câu 44: Ba dung dịch X, Y, Z thoả m~n:

- X t|c dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện;

- Y t|c dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện;

- X t|c dụng với Z thì có khí tho|t ra

X, Y, Z lần lượt l{:

A NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

C NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 D Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4

Câu 45: Dung dịch chứa chất tan n{o sau đ}y không phản ứng được với glyxin?

A H2SO4 B NaOH C HCl D NaCl

Trang 2

( Xem giải ) Câu 46: Hỗn hợp X gồm 0,5 mol H2; 0,1 mol etilen v{ 0,2 mol axetilen Nung nóng hỗn hợp

X (xúc t|c Ni) sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hidro bằng 12,85 Dẫn Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, khối lượng brom tham gia phản ứng l{:

A 8,03 gam B 16,06 gam C 24,09 gam D 32,12 gam

( Xem giải ) Câu 47: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 v{ FeCO3 trong bình ch}n không, thu được chất rắn Y v{ hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 l{ 22,8 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng n{o kh|c) Cho Y tan ho{n to{n trong dung dịch chứa đồng thời 0,08 mol KNO3 v{ 0,68 mol H2SO4 (lo~ng), thu được dung dịch chỉ chứa 98,36 gam muối trung hòa của c|c kim loại v{ hỗn hợp khí T gồm NO v{ H2 Tỉ khối của T so với H2 l{ 12,2 Biết c|c phản ứng đều xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 60,72 B 60,74 C 60,73 D 60,75

Câu 48: Chất oxi hóa l{ chất

A nhường electron B nhận proton C nhận electron D cho proton

( Xem giải ) Câu 49: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Anđehit axetic phản ứng được với dung dịch NaOH

(b) Lysin l{m quỳ tím ẩm ho| xanh

(c) Phenol (C6H5OH) phản ứng được với dung dịch NaHCO3

(d) Dung dịch axit glutamic l{m đổi m{u quỳ tím

(e) Phenol (C6H5OH) có khả năng l{m mất m{u dung dịch nước Br2

(g) Stiren tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch nước

Số ph|t biểu đúng l{

A 6 B 5 C 3 D 4

( Xem giải ) Câu 50: Cho 0,1 mol amino axit X t|c dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M, thu được 17,7 gam muối khan Ph}n tử khối của X l{

A 90 B 104 C 92 D 88

( Xem giải ) Câu 51: Hỗn hợp M gồm este đơn chức mạch hở X, hai anđehit đồng đẳng kế tiếp Y v{ Z (MY < MZ) Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol hỗn hợp M cần vừa đủ 4,2 lít khí O2 (đktc), thu được 3,92 lít khí CO2 (đktc) v{ 2,7 gam H2O Đun nóng 0,1 mol M với lượng vừa đủ dung dịch KOH rồi thêm dung dịch AgNO3 trong NH3 tới khi thu được lượng kết tủa lớn nhất l{ m gam Gi| trị của m l{

A 21,6 B 32,4 C 27,0 D 37,8

( Xem giải ) Câu 52: Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(a) Cho mẫu đồng sunfua v{o dung dịch axit sunfuric lo~ng, đun nóng

(b) Cho mẫu đ| vôi v{o dung dịch axit clohiđric

(c) Cho natri v{o dung dịch đồng(II) sunfat

(d) Đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học có tạo ra chất khí l{

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 53: Khí X tho|t ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, g}y ngộ độc hô hấp cho người v{ vật nuôi, do l{m giảm khả năng vận chuyển oxi của m|u X l{

Trang 3

A CO2 B SO2 C CO D Cl2

( Xem giải ) Câu 54: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Axetilen v{ etilen l{ đồng đẳng của nhau

(b) Axit fomic có phản ứng tr|ng bạc

(c) Phenol l{ chất rắn, ít tan trong nước lạnh

(d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol

Số ph|t biểu đúng l{

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 55: Chất n{o sau đ}y l{ chất điện li mạnh?

A NaOH B HF C C2H5OH D CH3COOH

( Xem giải ) Câu 56: Cho c|c cặp chất sau: (a) Hg v{ S (b) Khí H2S v{ khí SO2 (c) Khí H2S v{ dung dịch CuCl2 (d) Dung dịch KHCO3 v{ dung dịch KOH (e) Dung dịch NaH2PO4 v{ dung dịch Na3PO4 (g) Dung dịch AgNO3 v{ dung dịch FeCl3 (h) Dung dịch NaHSO4 v{ dung dịch Fe(NO3)2 Số cặp chất xảy

ra phản ứng ho| học ở nhiệt độ thường l{

A 4 B 6 C 7 D 5

( Xem giải ) Câu 57: Đốt ch|y ho{n to{n 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) v{ một axit cacboxylic no Z (đơn chức, mạch hở), thu được 26,88 lít CO2 (đktc) v{ 23,4 gam H2O Mặt kh|c, 0,45 mol X phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch chứa m gam HCl Gi| trị của m l{

A 6,57 B 6,39 C 4,38 D 10,95

Câu 58: Isoamyl axetat l{ este được dùng để l{m dung môi Công thức của isoamyl axetat l{

A CH3CH(CH3)CH2CH2COOC2H5 B CH3CH(CH3)CH2CH2COOCH3

C HCOOCH2CH2CH(CH3)CH3 D CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3

( Xem giải ) Câu 59: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp c|c triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 v{ 9 gam H2O Nếu x{ phòng hóa ho{n to{n 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam x{ phòng?

A 11,90 gam B 18,64 gam C 21,40 gam D 19,60 gam

( Xem giải ) Câu 60: D~y gồm c|c ion cùng tồn tại trong một dung dịch l{

A Fe2+, NO3-, H+, NH4+ B S2-, Cu2+, H+, Na+

C Ca2+, H2PO4-, Cl-, K+ D Fe2+, Ag+, NO3-, SO42-

Câu 61: Ca ̉m tú ca ̀u là loài hoa được tro ̀ng nhie ̀u nha ́t tại Sa Pa hay Đà Lạt Màu của loại hoa này có thẻ thay đo ̉i tùy thuo ̣c vào pH của thỏ nhưỡng ne n có thẻ đièu chỉnh màu hoa tho ng qua vie ̣c đièu chỉnh đo ̣

pH của đa ́t tro ̀ng

Hoa sẽ có màu Lam Tra ́ng sữa Ho ̀ng

Trang 4

Khi tro ̀ng loài hoa tre n, ne ́u ta bón the m 1 ít vo i (CaO) và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ

A Có màu tráng sữa B Có màu hòng

C Có đủ cả 3 màu lam, tra ́ng , ho ̀ng D Có màu lam

( Xem giải ) Câu 62: Cho c|c chất: HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3COOH v{ C6H12O6 (fructozơ) Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch m{u xanh l{

A 4 B 3 C 1 D 2

( Xem giải ) Câu 63: Cho từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M v{o 100 ml dung dịch AlCl3 x mol/l, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 3,9 gam kết tủa Gi| trị của x l{

A 0,75 B 1,50 C 0,50 D 1,00

Câu 64: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A x{ phòng v{ glixerol B glucozơ v{ ancol etylic

C glucozơ v{ glixerol D x{ phòng v{ ancol etylic

Câu 65: Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim n{o sau đ}y tồn tại ở trạng th|i khí?

A Photpho B Cacbon C Clo D Lưu huỳnh

Câu 66: Chất n{o sau đ}y l{ hiđroxit lưỡng tính?

A Cr(OH)2 B Fe(OH)3 C NaOH D Pb(OH)2

( Xem giải ) Câu 67: Cho hỗn hợp X gồm ba kim loại t|c dụng với dung dịch gồm NaNO3 v{ x mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa muối trong đó có 0,15 mol NH4+ v{ hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO v{ 0,05 mol N2O Gi| trị của x l{

A 1,8 B 2,6 C 2,0 D 2,4

Câu 68: Dung dịch n{o sau đ}y có thể dùng để xử lý một lượng khí clo g}y ô nhiễm trong phòng thí nghiệm?

A Dung dịch amoniac B Dung dịch axit clohiđric

C Dung dịch brom D Dung dịch natri clorua

( Xem giải ) Câu 69: Dung dịch (A) chứa a mol Ba(OH)2 v{ m gam NaOH Sục từ từ CO2 đến dư v{o dung dịch (A) thấy lượng kết tủa biến đổi theo đồ thị dưới đ}y:

Trang 5

Gi| trị của a v{ m lần lượt l{

A 0,4 v{ 40,0 B 0,4 v{ 20,0 C 0,5 v{ 24,0 D 0,5 v{ 20,0

( Xem giải ) Câu 70: Đốt ch|y ho{n to{n 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH v{ RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2 (đktc) v{ 2,52 gam H2O Mặt kh|c 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol v{ m gam muối Gi| trị của m l{

A 2,484 B 4,70 C 2,35 D 2,62

( Xem giải ) Câu 71: Cho hỗn hợp bột hai kim loại Mg, Cu v{o cốc đựng dung dịch HCl (vừa đủ) thu được chất khí X, dung dịch chứa muối Y v{ chất rắn không tan Z C|c chất X, Y, Z lần lượt l{

A Cl2, MgCl2, Cu B H2, CuCl2, Mg C H2, CuCl2, MgCl2 D H2, MgCl2, Cu

( Xem giải ) Câu 72: Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước v{ khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 v{ CO2 Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 v{ CuO (dư, nung nóng), sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được m gam chất rắn Gi| trị của m l{

A 9,52 B 9,28 C 9,76 D 9,20

( Xem giải ) Câu 73: NH3 có thể phản ứng được với tất cả c|c chất trong nhóm n{o sau đ}y (c|c điều kiện coi như có đủ)

A HCl, KOH, FeCl3, Cl2 B HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3

C KOH, HNO3, CuO, CuCl2 D H2SO4, PbO, FeO, NaOH

( Xem giải ) Câu 74: Hợp chất hữu cơ A có công thức ph}n tử C3H9O2N Cho A phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối B v{ khí C l{m xanh giấy quỳ tím ẩm Số đồng ph}n của A thoả m~n điều kiện trên l{

A 5 B 3 C 2 D 4

( Xem giải ) Câu 75: Lên men m gam glucozơ th{nh ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Gi| trị của m l{

A 18,0 B 16,0 C 45,0 D 40,5

Câu 76: Chất n{o sau đ}y thuộc loại polisaccarit?

A Tinh bột B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ

Trang 6

( Xem giải ) Câu 77: Từ c|c sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

2X1 + 2X2 → 2X3 + H2

X3 + CO2 → X4

X3 + X4 → X5 + X2

2X6 + 3X5 + 3X2 → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6KCl

C|c chất thích hợp tương ứng với X3, X5, X6 lần lượt l{

A KHCO3, K2CO3, FeCl3 B KOH, K2CO3, Fe2(SO4)3

C KOH, K2CO3, FeCl3 D NaOH, Na2CO3, FeCl3

( Xem giải ) Câu 78: Cho 10,8 gam hỗn hợp gồm Mg v{ MgCO3 (có tỉ lệ số mol 1 : 1) v{o dung dịch H2SO4 lo~ng (dư), thu được V lít khí (đktc) Gi| trị của V l{

A 4,48 B 6,72 C 2,24 D 8,96

Câu 79: Th{nh phần chính của quặng photphorit l{ canxi photphat Công thức của canxi photphat l{

A CaSO4 B Ca3(PO4)2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2

( Xem giải ) Câu 80: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm ph}n tích định tính hợp chất hữu cơ X như sau:

H~y cho biết vai trò của dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm v{ biến đổi của nó trong thí nghiệm

A X|c định H v{ dung dịch từ trong suốt xuất hiện kết tủa m{u trắng

B X|c định C v{ dung dịch từ trong suốt xuất hiện kết tủa m{u trắng

C X|c định N v{ dung dịch trong suốt không thấy xuất hiện kết tủa

D X|c định O v{ dung dịch trong suốt không thấy xuất hiện kết tủa

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w