1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2020 thi thử THPT trường chuyên thái bình (lần 1)

6 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 557,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản phẩm thuỷ ph}n xenlulozơ H+, t° có thể tham gia phản ứng tr|ng gương.. Ph}n biệt glucozơ v{ saccarozơ bằng phản ứng tr|ng gương.. Ph}n biệt fructozơ v{ saccarozơ bằng phản ứng tr|ng

Trang 1

THI THỬ THPT TRƯỜNG CHUYÊN THÁI BÌNH (LẦN 1)

THPT 2020 - ĐỀ SỐ 017 Tác giả: THPT Chuyên Thái Bình

Đáp án: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên

Thi online: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên

Câu 1: H~y chọn c}u trả lời đúng?

A C|c amino axit thiên nhiên đều chứa 1 nhóm amino (-NH2) v{ 1 nhóm cacboxyl (-COOH)

B Saccarozơ thuộc loại đisaccarit

C Tinh bột v{ xenlulozơ l{ đồng ph}n của nhau

D Ancol sobitol chỉ có thể được tạo th{nh khi hidro ho| glucozơ

Câu 2: Chất n{o sau đ}y được dùng l{m thuốc súng không khói?

A Xenlulozơ trinitrat B Tơ visco C Tơ axetat D Xenlulozơ

phẩm thu được muối natri axetat v{ chất hữu cơ X Cho biết công thức X?

A CH3CH2OH B CH3CH=O C O=CH-CH2OH D CH2=CH-OH

Câu 4: Ph|t biểu không đúng l{:

A Dung dịch fructozơ t|c dụng với Cu(OH) khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

B Thuỷ ph}n saccarozơ (H+, t°) chỉ cho một loại monosaccarit duy nhất

C Dung dịch fructozơ ho{ tan được Cu(OH)2

D Sản phẩm thuỷ ph}n xenlulozơ (H+, t°) có thể tham gia phản ứng tr|ng gương

thử n{o sau đ}y để ph}n biệt c|c chất trên:

A dung dịch Br2/CCl4 B dung dịch NaOH

C dung dịch Br2 v{ dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch AgNO3/NH3

Câu 6: Hợp chất n{o dưới đ}y thuộc loại amino axit?

A CH3COOC2H5 B C2H5NH2 C H2NCH2COOH D HCOONH4

Trang 2

( Xem giải ) Câu 7: Cho d~y c|c chất: metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin, tơ nilon-6,6 Số chất trong d~y bị thủy ph}n khi đun nóng tromg môi trường axit l{

A 6 B 3 C 5 D 4

của phản ứng đạt 80% Khối lượng este thu được l{:

A 88,0 B 100,0 C 70,4 D 105,6

khí CO2 (ở đktc) Biết dA/CH4 = 4,625 Khi cho 3,7 gam A t|c dụng với NaOH dư thì thu được 4,1 gam muối CTCT của A l{:

A CH3-CH2-COOH B HCOOC2H5 C CH3-COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 10: Hợp chất tham gia phản ứng tr|ng bạc l{

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 12: Fructozơ không phản ứng với chất n{o sau đ}y?

A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 C H2 (Ni, t°C) D Dung dịch Br2

chất n{y đều có khả năng tham gia phản ứng tr|ng gương Công thức của cấu tạo của X l{:

A HCOOC6H5 (Phenyl fomat) B HCOOCH=CH2 C HCOOC2H5 D CH2=CH-COOH

Câu 14: C|c politie: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien D~y c|c polime tổng hợp l{:

A Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutadien B Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6

C Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 D Polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6

Câu 15: Chất n{o sau đ}y không tham gia v{o phản ứng m{u biurê?

A Val-Gly-Ala B Ala-Val-Gly-Val C Gly-Ala D Gly-Ala-Ala

thu gọn lần lượt l{

A C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

C glicozen, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH D C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

2,4,6-tribrom anilin Khối lượng bom đ~ phản ứng tạo kết tủa l{ bao nhiêu?

A 19,2 gam B 24 gam C 9,6 gam D 8,55 gam

Trang 3

Câu 18: Chất có phản ứng cộng với Br2 trong dung dịch l{:

A Alanin B Metyl amin C Phenyl clorua D Triolein

Công thức cấu tạo thu gọn của X l{

A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3 C CH3CH2CH2COOH D CH3COOC2H5

suất thu hồi đạt 80% l{:

A 104 kg B 140 kg C 105 kg D 106 kg

cấu tạo thoả m~n A, biết A t|c dụng với dung dịch NaOH, nhưng không t|c dụng với kim loại kiềm?

A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 22: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng khi nói về aminoaxit?

A Aminoaxit tồn tại trong thiên nhiên thường l{ α-aminoaxit B Dung dịch aminoaxit luôn đổi m{u quỳ tím

C Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước D L{ hợp chất hữu cơ đa chức

Câu 23: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?

A Amilopectin có cấu trúc mạch ph}n nh|nh B Saccarozơ l{m mất m{u nước brom

C Xenlulozơ có cấu trúc mạch ph}n nh|nh D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

đủ) được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3/NH3 dư v{o X v{ đun nhẹ được m gam Ag Gi| trị của m l{

A 10,8 B 6,75 C 7,5 D 13,5

thụ v{o dung dịch NaOH dư được 318 gam muối Hiệu suất phản ứng lên men l{

A 62,5% B 75% C 50% D 80%

X với 500ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng ho{n to{n, đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 34 gam chất rắn Công thức cấu tạo của X l{:

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

từ:

A axit β-aminopropionic v{ axit aminoaxetic B axit α-aminopropionic v{ axit aminoaxetic

C axit aminopropionic D axit aminoaxetic

Trang 4

Câu 28: Chọn c}u ph|t biểu sai?

A Ph}n biệt glucozơ v{ saccarozơ bằng phản ứng tr|ng gương

B Ph}n biệt hồ tinh bột v{ xenlulozơ bằng I2

C Ph}n biệt saccarozơ v{ glixerol bằng Cu(OH)2

D Ph}n biệt fructozơ v{ saccarozơ bằng phản ứng tr|ng gương

Câu 29: Nhận xét n{o sau đ}y không đúng về tơ capron?

A Không phải l{ tơ thiên nhiên B Bền trong môi trường axit, kiềm v{ trung tính

C L{ tơ poliamit v{ còn được gọi l{ tơ nilon-6 D Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp v{ trùng ngưng

Câu 30: Số gốc α-amino axit trong ph}n tử tripeptit mạch hở l{

A 2 B 4 C.1 D 3

d~y đồng đẳng thu được 3,6 gam H2O v{ V lít khí CO2 (đktc) Gi| trị của V l{:

A 3,36 lít B 2,24 lít C 1,12 lit D 4,48 lít

Câu 32: Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho b|nh kẹo người ta dùng este X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5.Tên gọi của X l{

A metyl propionat B etyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 33: Công thức ph}n tử của glyxin (axit amino axetic) l{

A C3H7O2N B C2H5O2N C C2H7O2N D C4H9O2N

đạt 75% l{

A 89,00 tấn B 181,67 tấn C 66,75 tấn D 118,67 tấn

Câu 35: Chất dùng để điều chế tơ visco l{:

A (C6H10O5)n (tinh bột) B (C6H10O5)n (xenlulozơ)

C C6H12O6 (glucozơ) D C6H12O6 (fructozơ)

Câu 36: Cho d~y c|c chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong d~y tham gia phản ứng thủy ph}n l{

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 37: Ph|t biểu n{o dưới đ}y về ứng dụng của xenlulozơ l{ không đúng?

A Dùng l{m vật liệu x}y dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy

B L{ nguyên liệu sản xuất ancol etylic

Trang 5

C Dùng để sản xuất một số tơ nh}n tạo

D L{m thực phẩm cung cấp chất đường cho con người

clorin Trong X có chứa 66,18% clo theo khối lượng Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với một ph}n tử clo?

A 1 B 3 C 4 D 2

dung dịch KOH vừa đủ; cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan Y (gồm hai muối của hai axit cacboxylic l{ đồng đẳng kế tiếp) v{ 9,04 gam hỗn hợp X gồm hai ancol l{ đồng đẳng kế tiếp Cho 0,04 mol Y t|c dụng ho{n to{n với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, t°), thu được 2,16 gam Ag Hai ancol trong Z l{

A CH3OH v{ C2H5OH B C3H7OH v{ C4H9OH

C C2H5OH v{ C3H7OH D C4H9OH v{ C5H11OH

chiêm 52% về khối lượng) Cho m gam X t|c dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 45,2 gam muối Gi| trị của m l{:

A 42,0 B 40,0 C 40,2 D 32,0

cacbon (MX < MY) Khi đốt chất ho{n to{n mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng số mol CO2 Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X v{ Y phản ứng ho{n to{n với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 28,08 gam Ag Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu l{

A 78,16% B 60,34% C 39,66% D 21,84%

dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng ho{n to{n, thu được dung dịch

Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức ph}n tử trùng với công thức đơn giản nhất Gi| trị của

m l{:

A 13,2 B 12,3 C 11,1 D 11,4

tính theo axit nitric) Để có 14,85 kilogam xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kilogam axit nitric Gi| trị của m l{

A 30 kg B 10,5 kg C 11,5 kg D 21 kg

Trang 6

(Mỗi góc l{ một nhóm CHx, với x ≥ 0) Một viên vitamin B1 có khối lượng 1 gam, chứa 45,91% chất phụ gia

Số mol vitamin B1 có trong viên thuộc n{y l{:

A 0,0018 mol B 0,0017 mol C 0,00185 mol D 0,0020 mol

nhiều hơn số mol H2O l{ 0,08 mol Nếu đun 0,2 mol hỗn hợp X trên với 400 ml dung dịch KOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam chất rắn khan thu được l{:

A 26,16 B 26,64 C 20,56 D 26,40

thu được 13,12 gam muối v{ 8,76 gam hỗn hợp ancol Y Vậy % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp X l{:

A 39,80% B 56,85% C 34,11% D 45,47%

Cho m gam hỗn hợp H t|c dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,98 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 112,14 gam muối khan (chỉ chứa muối natri của alanin v{ valin) Biết trong m gam H có mO : mN

= 552 : 343 v{ tổng số liên kết peptit trong 3 peptit bằng 9 Tổng số nguyên tử có trong peptit Z l{

A 75 B 63 C 70 D 65

ứng x : y thu được một loại polime Đốt ch|y ho{n to{n một lượng polime n{y, thu được hỗn hợp khí v{ hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp l{ bao nhiêu?

A x/y = 2/3 B x/y = 3/2 C x/y = 1/3 D x/y = 3/5

isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đ~ thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su?

A 46 B 54 C 52 D 25

liên tiếp v{ một amino axit Z thuộc d~y đồng đ|ng của glyxin (MZ > 75) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2 v{ H2O với tỉ lệ mol tương ứng 48 : 49 v{ 0,02 mol khi N2 Cũng lượng H trên cho t|c dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan v{ một ancol duy nhất Biết KOH dùng dự 20% so với lượng phản ứng Gi| trị của m l{:

A 38,792 B 34,760 C 31,880 D 34,312

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm