Số chất trong d~y vừa t|c dụng với dung dịch AgNO3, vừa t|c dụng với dung dịch NaOH l{: A.. Câu 16: Hợp chất n{o sau đ}y vừa t|c dụng được với dung dịch HCl, vừa t|c dụng được với dung d
Trang 1THPT THỰC HÀNH CAO NGUYÊN - ĐẮK LẮK (LẦN 3)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 1: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ bên
Hóa chất được cho v{o bình 1 trong thí nghiệm trên gồm
A CH3COOH, C2H5OH v{ H2SO4 đặc B CH3COOH v{ CH3OH
C CH3COOH v{ C2H5OH D CH3COOH, CH3OH v{ H2SO4 đặc
Câu 2: D~y gồm c|c dung dịch đều tham gia phản ứng tr|ng bạc l{:
A Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic B Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic
C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ
Câu 3: Tính chất vật lý n{o sau đ}y không phải do c|c electron tự do g}y ra
A tính dẫn điện v{ dẫn nhiệt B tính dẻo C tính cứng D |nh kim
Câu 4: Ph|t biểu không chính x|c l{:
A C|c chất có cùng khối lượng ph}n tử l{ đồng ph}n của nhau
B C|c chất l{ đồng ph}n của nhau thì có cùng công thức ph}n tử
C Tính chất của c|c chất phụ thuộc v{o th{nh phần ph}n tử v{ cấu tạo hóa học
D Sự xen phủ trục tạo th{nh liên kết σ, sự xen phủ bên tạo th{nh liên kết π
Câu 5: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai?
A Dung dịch glyxin không l{m đổi m{u quỳ tím B Glucozơ l{m mất m{u dung dịch nước brom
C Anilin t|c dụng với nước brom tạo kết tủa m{u v{ng D Thủy ph}n chất béo luôn thu được glixerol
Trang 2Câu 6: Cho c|c phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 ; AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
D~y sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của c|c ion kim loại l{
A Ag+, Fe2+, Fe3+ B Fe2+, Ag+, Fe3+ C Ag+, Fe3+, Fe2+ D Fe2+, Fe3+, Ag+
(Xem giải) Câu 7: Cho d~y chất: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe, Al, ZnCl2, ZnO, BaCl2 Số chất trong d~y vừa t|c dụng với dung dịch AgNO3, vừa t|c dụng với dung dịch NaOH l{:
A 2 B 3 C 1 D 4
(Xem giải) Câu 8: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) X{ phòng hóa etyl axetat, thu được muối v{ ancol
(b) Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
(c) Ở điều kiện thường, metylamin l{ chất khí
(d) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit
(e) Ở điều kiện thường, tristearin l{ chất lỏng
Số ph|t biểu đúng l{:
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 9: Chất n{o dưới đ}y khi t|c dụng với dung dịch HCl thu được hai muối?
A Fe B Fe3O4 C FeO D Fe2O3
Câu 10: Một chất X có CTPT l{ C4H8O X l{m mất m{u nước brom, t|c dụng với Na Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải l{ anđehit Vậy X l{
A 2-metylpropenol B butanol C but-3-en-1-ol D but-3-en-2-ol
Câu 11: Polime X l{ chất rắn trong suốt có khả năng cho |nh s|ng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X l{
A poli(metyl metacrylat) B poli(vinyl clorua) C polietilen D poliacrilonitrin
Câu 12: Khí sinh ra trong trường hợp n{o sau đ}y không g}y ô nhiễm không khí?
A Qu| trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô B Qu| trình đốt nShiên liệu trong lò cao
C Qu| trình quang hợp của c}y xanh D Qu| trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt
Câu 13: Cho d~y c|c chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong d~y thuộc loại polisaccarit l{
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 14: Hợp chất n{o dưới đ}y thuộc loại amino axit
A CH3COOC2H5 B HCOONH4 C C2H5NH2 D H2NCH2COOH
Câu 15: Este n{o sau đ}y có phản ứng tr|ng gương
Trang 3A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 16: Hợp chất n{o sau đ}y vừa t|c dụng được với dung dịch HCl, vừa t|c dụng được với dung dịch NaOH
A Metylamin B Trimetylamin C Axit glutamic D Anilin
Câu 17: Etyl axetat chủ yếu được dùng l{m dung môi cho c|c phản ứng hóa học, cũng như để thực hiện công việc chiết c|c hóa chất kh|c Công thức hóa học của etyl axetat l{
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
(Xem giải) Câu 18: Cho c|c polime sau: thủy tinh hữu cơ, tơ olon, tơ lapsan, poli (vinyl axetat), poli etilen, tơ capron, caosu buna-S, tơ nilon-6,6 Số polime được điều từ phản ứng trùng hợp (hoặc đồng trùng hợp) l{
A 7 B 6 C 4 D 5
Câu 19: Dãy gòm các ion cùng tòn tại trong mo ̣t dung dịch là
A Na+, K+, OH-, HCO3- B Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+
C K+, Ba2+, OH-, Cl- D Ca2+, Cl-, Na+, CO32
Câu 20: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng ?
A Nước cứng l{ nước chứa nhiều ion HCO3–, SO42–, Cl–
B C|c kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương t}m diện
C Hỗn hợp tecmit (dùng để h{n gắn đường ray) gồm bột Fe v{ Al2O3
D Th{nh phần chính của quặng boxit l{ Al2O3.2H2O
Câu 21: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất l{
A Li B Os C Cs D Ca
Câu 22: Trong c|c phản ứng ho| học sau, phản ứng n{o sai?
A 3CO + Al2O3 → 3CO2 + 2Al B 3CO + Cl2 → COCl2
C 3CO + Fe2O3 → 3CO2 + 2Fe D 2CO + O2 → 2CO2
(Xem giải) Câu 23: Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol c|c chất)
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + 2H2O (2) mX2 + mX5 → Tơ nilon-6,6 + 2mH2O
(3) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 (4) X3 + X4 → X6 + 2H2O
(5) nX3 + nX4 → Tơ lapsan + 2nH2O (6) X5 + X4 → X7 + H2O
Nhận định sai l{
A Tổng số nguyên tử hiđro trong hai ph}n tử X6 v{ X7 l{ 22
Trang 4B Trong ph}n tử X7 chứa nhóm hiđroxyl −OH)
C Chất X có tính lưỡng tính D Tổng số liên kết pi trong ph}n tử X6 bằng 6
(Xem giải) Câu 24: Cho c|c ph|t biểu sau:
1 Nhôm l{ kim loại nhẹ, cứng v{ bền có nhiều ứng dụng quan trọng
2 H{m lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang
3 Công thức của thạch cao sống l{ CaSO4.H2O
4 Cho kim loại Na v{o dung dịch FeCl3 thu được kết tủa
5 Fe bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 lo~ng, nguội
6 Na2CO3 l{ hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh
Số ph|t biểu đúng l{
A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 25: Thủy ph}n m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozo Gi| trị của m l{
A 20,5 B 22,8 C 18,5 D 17,1
(Xem giải) Câu 26: Xenlulozơ trinitrat l{ chất dễ ch|y v{ nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ v{ HNO3 đặc Thể tích (lít) dung dịch HNO3 99,67% có khối lượng riêng 1,52 g/ml cần để sản xuất 74,25
kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng đạt 90% l{
A 34,65 B 52,67 C 80,06 D 42,66
(Xem giải) Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết muối X l{ muối nitrat của kim loại M v{ X5 l{ khí NO C|c chất X, X1 v{ X4 lần lượt l{
A Fe(NO3)2, FeO, HNO3 B Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3
C Fe(NO3)3, Fe2O3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe2O3, HNO3
(Xem giải) Câu 28: Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch chứa K2CO3 2M v{ KHCO3 3M v{o 200 ml dung dịch HCl 2,1M, thu được khí CO2 Dẫn to{n bộ khí CO2 thu được v{o 100 ml dung dịch chứa NaOH 2M v{ Ba(OH)2 0,8M, kết thúc c|c phản ứng thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{
A 31,52 B 15,76 C 11,82 D 27,58
(Xem giải) Câu 29: Đót cháy hoàn toàn 0,2 mol hiđrocacbon X Ha ́p thụ toàn bo ̣ sản pha ̉m cháy vào nước vo i trong được 20 gam ke ́t tủa Lọc bỏ két tủa ròi đun nóng phàn nước lọc lại có 10 gam ke ́t tủa nữa Va ̣y X kho ng thẻ là:
A C2H6 B CH4 C C2H4 D C2H2
(Xem giải) Câu 30: X{ phòng hóa ho{n to{n m gam triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm natri oleat, natri stearat v{ 48,65 gam natri panmitat Gi| trị của m l{
Trang 5A 150,15gam B 155,40gam C 150,85gam D 150,50gam
(Xem giải) Câu 31: Hỗn hợp X gồm glucozơ v{ saccarozơ Hỗn hợp Y gồm glyxin v{ axit glutamic Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol hỗn hợp Z chứa X, Y cần dùng 0,99 mol O2, sản phẩm ch|y gồm CO2, H2O v{ N2 (trong đó số mol CO2 bằng số mol H2O) Dẫn to{n bộ sản phẩm ch|y qua bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm 36,48 gam Nếu cho 51,66 gam Z trên v{o dung dịch HCl lo~ng dư (đun nóng) thu được dung dịch T có chứa m gam c|c hợp chất hữu cơ Gi| trị của m l{
A 53,655 gam B 59,325 gam C 60,125 gam D 59,955 gam
(Xem giải) Câu 32: Hòa tan hết 0,6 mol hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)3 v{ Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 1,08 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa c|c muối có khối lượng l{ 103,3 gam v{ 0,1 mol hỗn hợp khí Z gồm NO v{ N2O Cô cạn dung dịch Y, lấy muối đem nung đến khối lượng không đổi, thu được 31,6 gam rắn khan Nếu cho dung dịch NaOH dư v{o Y (không có mặt oxi), thu được 42,75 gam hỗn hợp c|c hiđroxit Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)3 trong X l{:
A 35,01% B 43,90% C 40,02% D 30,01%
(Xem giải) Câu 33: X l{ axit no, đơn chức, Y l{ axit không no, có một liên kết đôi C=C, có đồng ph}n hình học v{ Z l{ este hai chức tạo X, Y v{ một ancol no (tất cả c|c chất đều thuần chức, mạch hở) Đốt ch|y ho{n to{n 9,52 gam E chứa X, Y v{ Z thu được 5,76 gam H2O Mặt kh|c, E có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH sản phẩm sau phản ứng có chứa 12,52 hỗn hợp c|c chất hữu cơ Nhận định n{o sau đ}y đúng?
A Khối lượng của Z trong E l{ 4,36 gam B Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Z l{ 24
C Số mol của Y trong E l{ 0,06 mol D Phần trăm khối lượng của X trong E l{ 12,61%
(Xem giải) Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) t|c dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối v{ một ancol Đun nóng lượng ancol thu được với axit H2SO4 đặc ở 170°C thu được 0,015 mol anken (l{ chất khí ở điều kiện thường) Nếu đốt ch|y ho{n to{n lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A Khối lượng của chất có M lớn hơn trong X l{ 2,55 gam
B Tổng ph}n tử khối của hai chất trong X l{ 164
C Phần trăm khối lượng c|c chất trong X l{ 49,5% v{ 50,5%
D Trong X có 3 đồng ph}n cấu tạo
(Xem giải) Câu 35: Hòa tan ho{n to{n hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Fe3O4 v{ Fe(NO3)2 (trong đó oxi chiếm 371/1340 khối lượng hỗn hợp X) trong dung dịch HCl dư thấy có 4,61 mol HCl phản ứng Sau khi c|c phản ứng xảy ra xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 238,775 gam muối clorua v{ 14,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, H2 Hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 l{ 69/13 Thêm dung dịch NaOH dư v{o Y, sau phản ứng thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 114,2 gam chất rắn T Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 32% B 13% C 24% D 27%
Trang 6(Xem giải) Câu 36: Cho m gam bột Fe v{o bình kín chứa đồng thời 0,06 mol O2 v{ 0,03 mol Cl2, rồi đốt nóng Sau khi c|c phản ứng xảy ra hết chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa c|c oxit sắt v{ muối sắt (không còn khí dư) Hòa tan hết hốn hợp n{y trong một lượng dung dịch HCl (lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư v{o X, sau khi kết thúc c|c phản ứng thì thu được 53,28 gam kết tủa (biết sản phẩm khử của N+5 l{ khí NO duy nhất) Gi| trị của m l{
A 5,60 B 6,44 C 5,88 D 6,72
(Xem giải) Câu 37: Tiến h{nh điện ph}n dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 v{ 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ, m{ng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi dung dịch giảm 21,75 gam thì dừng điện ph}n Cho m gam bột Fe v{o dung dịch sau điện ph}n, kết thúc phản ứng, thấy tho|t ra khí
NO (sản phẩm khử duy nhất) v{ còn lại 0,75m gam rắn không tan Gi| trị m l{
A 18,88 gam B 19,60 gam C 19,33 gam D 18,66 gam
(Xem giải) Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,4M v{o ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Gi| trị của V gần nhất l{
A 1,20 B 1,10 C 0,85 D 1,25
(Xem giải) Câu 39: Nung 61,32 gam hỗn hợp rắn gồm Al v{ c|c oxit sắt trong khí trơ ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được hỗn hợp X Chia X th{nh 2 phần bằng nhau
- Phần một cho t|c dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2,016 lít khí (đktc)
- Phần hai hòa tan hết trong dung dịch chứa 1,74 mol HNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa c|c muối v{ 4,032 lít NO (đktc) tho|t ra Cô cạn dung dịch Y, lấy rắn thu được đem nung ngo{i không khí đến khối lượng không đổi thu được hai chất rắn có số mol bằng nhau Nếu cho Y t|c dụng với dung dịch Na2CO3 dư thì thu được a gam kết tủa Gi| trị của a l{
A 50,91 B 58,20 C 50,40 D 57,93
(Xem giải) Câu 40: Cho hỗn hợp gồm Mg v{ Zn có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 v{o 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M v{ CuSO4 0,3M Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Y v{ m gam rắn Z Cho dung dịch NaOH dư v{o dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngo{i không khí đến khối lượng không đổi, thu được 15,2 gam hỗn hợp chứa 2 oxit Gi| trị của m l{
A 12,88 gam B 9,60 gam C 17,44 gam D 13,32 gam