1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 THPT lương thế vinh hà nội (lần 3)

6 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 519,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có mấy chất tan được trong cả dung dịch HCl lo~ng v{ dung dịch NaOH lo~ng?. Xem giải Câu 8: Chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X C5H8O2 có c|c tính chất sau: 1 T|c dụng được với dung dịch NaO

Trang 1

THPT LƯƠNG THẾ VINH - HÀ NỘI (LẦN 3)

[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 1: Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O sẽ có tên gọi l{ phèn chua khi M l{?

A NH4+ B Na C K D Li

(Xem giải) Câu 2: Có c|c chất sau đ}y: Al, Cr, Al2O3, Cr2O3, ZnO, Al4C3, CrO3 Có mấy chất tan được trong cả dung dịch HCl lo~ng v{ dung dịch NaOH lo~ng?

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 3: Hút thuốc l| rất có hại cho sức khỏe, khả năng g}y ung thư phổi cao Chất độc hại g}y ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc l| l{

A heroin B moocphin C nicotin D cafein

Câu 4: Este n{o sau đ}y t|c dụng với KOH theo tỉ lệ mol 1 : 2?

A Phenyl axetat B Etyl isobutirat C Isoamyl axetat D tristearin

(Xem giải) Câu 5: Có c|c polime sau đ}y: PVA, PP, PE, PS, PPF, PVC, nilon-7, PMM, cao su Buna, tơ visco, tơ lapsan Có bao nhiêu polime trong số trên có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?

A 5 B 6 C 7 D 8

(Xem giải) Câu 6: Cho c|c phản ứng

1) M + HCl → A + B 2) B + NaOH → D + E

3) E + O2 + H2O → G 4) G + NaOH → Na[M(OH)4]

M l{ kim loại n{o sau đ}y

A Zn B Fe C Al D Cr

(Xem giải) Câu 7: Hòa tan ho{n to{n x mol Fe v{o dung dịch chứa y mol FeCl3 v{ z mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y v{ z l{ ?

A y = 2x B 2x = y + z C 2x = y + 2z D x = y – 2z

(Xem giải) Câu 8: Chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X (C5H8O2) có c|c tính chất sau:

(1) T|c dụng được với dung dịch NaOH nhưng không t|c dụng được với Na

(2) Không tham gia phản ứng tr|ng gương

Số công thức cấu tạo thỏa m~n X l{ ?

A 7 B 8 C 5 D 6

Câu 9: Chọn c}u sai

A Khi đun PMM với dung dịch NaOH mạch polime bị ph| vỡ

B Khi đun amilopectin với dung dịch H2SO4 lo~ng mạch polime bị ph| vỡ

Trang 2

D Từ CH4 cần ít nhất 3 phản ứng để điều chế PVC

Câu 10: Nhận xét n{o sau đ}y sai?

A C|c tính chất vật lí chung của kim loại l{ do c|c electron tự do trong mạng tinh thể kim loại g}y ra

B Nguyên tắc điều chế kim loại l{ khử ion kim loại th{nh nguyên tử

C Nguyên tử của hầu hết c|c nguyên tố kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngo{i cùng

D Tính dẫn điện của một số kim loại giảm dần theo trình tự: Ag > Au > Cu > Al

Câu 11: Kim loại cứng nhất v{ kim loại có khối lượng riêng bé nhất lần lượt l{ ?

A Hg v{ W B Al v{ Cs C Ag v{ Cs D Cr v{ Li

(Xem giải) Câu 12: Trong số c|c chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, amilozơ

Có bao nhiêu chất bị thủy ph}n trong môi trường axit ?

A 5 B 3 C 6 D 4

(Xem giải) Câu 13: Trong số c|c hiđrocacbon sau: etan, vinyl axetilen, propilen, propin, benzen, stiren, toluen Có bao nhiêu hiđrocacbon có thể l{m nhạt m{u dung dịch nước brom ?

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 14: Dung dịch n{o sau đ}y dẫn điện tốt nhất ? Biết chúng đều có cùng nồng độ 0,1M

A KOH B BaCl2 C HF D H2S

Câu 15: Phản ứng n{o sau đ}y mô tả sự x}m thực của nước mưa v{o núi đ| vôi (tạo th{nh hang động)

?

A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

C CaCO3 → CaO + CO2 D CaCO3.MgCO3 → CaO.MgO + 2CO2

Câu 16: Cấu hình electron không đúng

A Fe (Z = 26): [Ar] 3d6 4s2 B Cr2+: [Ar] 3d4 C Cr (Z = 24): [Ar] 3d4 4s2 D Cr3+: [Ar] 3d3

Câu 17: Nhóm khí n{o sau đ}y l{ nguyên nh}n chính g}y mưa axit ?

A SO2 v{ NO2 B CFC v{ CO2 C H2S v{ NH3 D HCl v{ Cl2

(Xem giải) Câu 18: Cho axit cacboxylic X t|c dụng với amin Y thu được muối Z có công thức ph}n tử l{ C3H9O2N H~y cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thỏa m~n?

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 3

(Xem giải) Câu 19: Có c|c nhận xét sau :

(1) Tinh bột v{ xenlulozơ l{ hai đồng ph}n cấu tạo của nhau

(2) Từ hai đồng ph}n amino axit của C3H7NO2 có thể tạo ra tối đa 4 đipeptit

(3) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(4) Thủy ph}n ho{n to{n tinh bột v{ xenlulozơ mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất

(5) Nồng độ glucozơ trong m|u người bình thường khoảng 5%

(6) Tất cả c|c dung dịch protein đều có phản ứng m{u biure

Số nhận xét đúng l{ :

A 4 B 3 C 6 D 5

(Xem giải) Câu 20: Tiến h{nh điện ph}n có m{ng ngăn, hai điện cực trơ 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,02M v{ NaCl 0,2M Sau khi ở anot tho|t ra 0,448 lít khí (đktc) thì ngừng điện ph}n Giả sử thể tích dung dịch không đổi, pH của dung dịch sau điện ph}n có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 2,98 B 12,78 C 3,54 D 10,36

(Xem giải) Câu 21: Cho V lít CO đi qua 84,2 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được 78,6 gam chất rắn v{ hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 l{ 18 Gi| trị của V l{ ?

A 11,2 lít B 14,56 lít C 16,80 lít D 15,68 lít

(Xem giải) Câu 22: Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau :

(1) Cho Mg v{o dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(2) Sục khí Cl2 v{o dung dịch CuSO4 dư

(3) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng

(4) Cho Ba v{o dung dịch CuSO4 dư

(5) Nung hỗn hợp Cu(OH)2 v{ (NH4)2CO3 trong bình kín

(6) Đốt FeS2 trong không khí

Sau khi kết thúc c|c phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại l{ :

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 23: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai ?

A C|c kim loại kiềm thổ đều phản ứng với nước ở điều kiện thường

B CaCO3 l{ th{nh phần chính của đ| vôi

C C|c kim loại kiềm đều có cùng kiểu cấu trúc mạng tinh thể

D Kim loại kiềm được bảo quản bằng c|ch ng}m chìm trong dầu hỏa

(Xem giải) Câu 24: Amin X có công thức C4H11N Cho X t|c dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl v{ NaNO2 thu được ancol Y Oxi hóa Y bởi CuO tạo th{nh chất hữu cơ Z, Z có tham gia phản ứng tr|ng gương Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa m~n X ?

A 1 B 2 C 3 D 4

(Xem giải) Câu 25: Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) v{o dung dịch chứa x mol KOH v{ y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ v{o 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu

Trang 4

39,4 gam kết tủa Gi| trị của x gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y ?

A 0,11 B 0,06 C 0,16 D 0,21

(Xem giải) Câu 26: Cho lên men 2 m3 nước rỉ đường glucozơ, sau đó chưng cất thu được 120 lít cồn 90° Biết khối lượng riêng của ancol etylic l{ 0,789g/ml v{ hiệu suất to{n bộ qu| trình đạt 80%, khối lượng glucozơ có trong 2 m3 nước rỉ đường nói trên có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y ?

A 208,4 kg B 133,4 kg C 166,7 kg D 185,2 kg

Câu 27: Chọn c}u sai

A C|c dung dịch của glyxin, alanin, anilin đều không l{m đổi m{u quì tím

B Polipeptit kém bền trong môi trường axit v{ môi trường bazơ

C Tetrapeptit Gly-Ala-Glu-Val t|c dụng với KOH theo tỉ lệ mol 1:4

D Metylamin tan trong nước tạo th{nh dung dịch có môi trường bazơ

(Xem giải) Câu 28: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức ph}n tử C8H14O4, trong ph}n tử chỉ chứa một loại nhóm chức Đun 43,5 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 40,5 gam muối v{ chất hữu cơ Y Th{nh phần phần trăm khối lượng oxi trong Y có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y ?

A 42,1% B 51,6% C 26,7% D 34,8%

(Xem giải) Câu 29: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 v{ CaC2 Cho 40,3 gam X v{o H2O dư, chỉ thu được dung dịch Y v{ hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt ch|y Z thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) v{ 20,7 gam H2O Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl xM v{o Y, được kết quả biểu diễn theo hình vẽ sau

Gi| trị của x gần với gi| trị n{o sau đ}y ?

A 1,6 B 2,2 C 2,4 D 1,8

Trang 5

(Xem giải) Câu 30: C|c nhận xét sau :

(1) Ph}n kali được sản xuất chủ yếu l{ K2SO4 v{ KCl

(2) Trong công nghiệp, H3PO4 được điều chế chủ yếu bằng c|ch cho quặng apatit hoặc photphorit t|c dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc

(3) Nguyên liệu sản xuất HNO3 trong công nghiệp l{ N2, không khí v{ H2O

(4) HPO3 t|c dụng dễ d{ng với H2O dư tạo ra H3PO4

(5) Hầu hết c|c muối axit tạo th{nh từ H3PO4 đều dễ tan trong nước v{ l{ chất điện li mạnh

(6) Có thể nhận biết H3PO4 trong dung dịch bằng dung dịch AgNO3

Số nhận xét không đúng l{:

A 3 B 1 C 4 D 2

(Xem giải) Câu 31: Thực hiện c|c thí nghiệm sau: Cho miếng Na v{o nước thu được khí X Điện ph}n dung dịch NaCl có m{ng ngăn thu được khí Y Nhiệt ph}n KNO3 thu được khí Z Trộn X, Y, Z (X, Y, Z l{ c|c khí kh|c nhau) với tỉ lệ mol 3 : 1 : 1 v{o bình kín, sau đó n}ng nhiệt độ cho phản ứng xảy ra ho{n to{n, ngưng tụ hỗn hợp khí sau phản ứng thu được dung dịch T chỉ chứa một chất tan duy nhất Nhận định n{o sau đ}y l{ sai?

A Chất tan trong T có trong dịch vị dạ d{y người

B Dung dịch T có thể hòa tan hết hỗn hợp gồm Fe2O3 v{ Cu

C Cho từ từ dung dịch T v{o dung dịch Na2CO3, một lúc sau mới có khí bay ra

D Cho dung dịch phenyl amin v{o dung dịch T rồi lắc đều thấy dung dịch ph}n lớp

(Xem giải) Câu 32: Hỗn hợp X gồm c|c đồng ph}n ankin của C5H8 Cho 3,36 lít hỗn hợp X ở đktc đi qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được tối đa m gam kết tủa Gi| trị của m l{ ?

A 26,25 gam B 8,75 gam C 18,76 gam D 17,5 gam

(Xem giải) Câu 33: Cho c|c nhận định sau:

(1) Chất béo l{ trieste của glixerol v{ c|c axit béo

(2) C|c chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan tốt trong dung môi hữu cơ

(3) X{ phòng l{ muối natri hoặc kali của c|c axit béo

(4) Thủy ph}n chất béo trong môi trường axit hay kiềm đều thu được glixerol

(5) Chất béo lỏng có th{nh phần chủ yếu l{ c|c axit béo không no

(6) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm gọi l{ phản ứng x{ phòng hóa

Số nhận định đúng l{:

A 2 B 4 C 5 D 3

(Xem giải) Câu 34: Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối khan AlCl3 v{ CrCl3 v{o nước, thêm lượng dư dung dịch NaOH v{o sau đó tiếp tục sục khí clo tới dư, cuối cùng thêm dung dịch BaCl2 dư, thu được 50,6 gam kết tủa Th{nh phần % theo khối lượng của AlCl3 có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y ?

A 45,7% B 46,7% C A 47,7% D 48,7%

(Xem giải) Câu 35: Cho hỗn hợp T gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O v{ MX < MY) t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức v{ 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng Mặt kh|c đốt ch|y 20,56 gam T cần 1,26 mol O2 thu được CO2 v{ 0,84 mol H2O Phần trăm số mol của X trong T l{ ?

Trang 6

(Xem giải) Câu 36: Cho 25,65 gam muối gồm CH2NH2COONa v{ CH2NH2CH2COONa t|c dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Tính m?

A 25,765 gam B 46,65 gam C 50,15 gam D 46,785 gam

(Xem giải) Câu 37: Đốt ch|y ho{n to{n 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho to{n bộ sản phẩm ch|y hấp thụ hết v{o bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa v{ khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Mặt kh|c, khi thủy ph}n ho{n to{n 8,06 gam X trong dụng dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chứa m gam muối Gi| trị của m l{?

A 7,63 B 8,34 C 9,74 D 4,87

(Xem giải) Câu 38: Hòa tan hết 18,36 gam hỗn hợp X gồm Cu v{ Fe(OH)2 v{o 95,2 gam dung dịch HNO3 45% thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) Cho Y phản ứng với 200 ml dung NaOH 1M v{ KOH 2M, thu được kết tủa E v{ dung dịch Z Nung E trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp 18,4 gam hỗn hợp gồm CuO v{ Fe2O3 Cô cạn dung dịch Z, thu được hỗn hợp chất rắn khan T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 45,48 gam hỗn hợp chất rắn khan Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong Y có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 15,40% B 13,90% C 13,60% D 14,60%

(Xem giải) Câu 39: Oligopeptit mạch hở X được tạo nên từ c|c α-amino axit đều có công thức dạng H2NCxHyCOOH Đốt ch|y ho{n to{n 0,05 mol X cần dùng vừa đủ 1,875 mol O2, thu được N2; 1,5 mol CO2 v{ 1,3 mol H2O Mặt kh|c, thủy ph}n ho{n to{n 0,025 mol X bằng 400 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận to{n bộ dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Số liên kết peptit trong X v{ gi| trị của m lần lượt l{

A 9 v{ 33,75 B 9 v{ 27,75 C 10 v{ 27,75 D 10 v{ 33,75

(Xem giải) Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) t|c dụng vừa đủ với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối v{ một ancol Đun nóng lượng ancol thu được với axit H2SO4 đặc ở 170°C thu được 0,015 mol anken (l{ chất khí ở điều kiện thường) Nếu đốt ch|y lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng ?

A Tổng ph}n tử khối của hai chất trong X l{ 164

B Th{nh phần phần trăm khối lượng c|c chất trong X l{ 49,5% v{ 50,5%

C Khối lượng của chất có ph}n tử khối lớn hơn trong X l{ 2,55 gam

D Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện b{i to|n

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w