Chỉ dùng một dung dịch n{o sau đ}y có thể ph}n biệt được 4 dung dịch trên?. C|c dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện l{ do dung dịch của chúng có c|c A.. Đun nóng m gam etyl axetat
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NAM
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ]
Câu 1 Cho c|c chất sau: khí CO2 (1), etilen (2), axetilen (3), benzen (4), stiren (5), toluen (6) C|c chất
có khả năng l{m mất m{u dung dịch KMnO4 ở điều kiện thích hợp l{
A 2,3,4,5 B 1,3,4,5 C 2,3,5,6 D 3,4,5,6
Câu 2 Có 4 dung dịch: Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3, NH4NO3 Chỉ dùng một dung dịch n{o sau đ}y có
thể ph}n biệt được 4 dung dịch trên?
A K2SO4 B H2SO4 C NaCl D Ba(OH)2
Câu 3 Amin n{o sau đ}y thuộc loại amin bậc 1?
A Trimetylamin B Etylmetylamin C Phenylamin D Đimetylamin
Câu 4 Kim loại n{o sau đ}y có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả c|c kim loại?
A Nhôm B V{ng C Bạc D Đồng
Câu 5 Hiện tượng tr|i đất nóng lên do hiệu ứng nh{ kính chủ yếu do khí n{o sau đ}y?
A Khí cacbonic B Khí cacbon oxit C Khí clo D Khí hiđro clorua
Câu 6 Một loại polime rất bền với nhiệt v{ axit, được tr|ng lên chảo chống dính l{ polime có tên gọi
n{o sau đ}y?
A Poli(phenol - fomanđehit) PPF) B Plexiglas - poli(metyl metacrylat)
C Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC) D Teflon - poli(tetraflo etilen)
Câu 7 Cho c|c chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2OH
(4) Những chất phản ứng ho{n to{n với H2 dư (Ni, đun nóng) tạo ra cùng một sản phẩm l{
A (2)(3)(4) B (1)(3)(4) C (1)(2)(4) D (1)(2)(3)
Câu 8 C|c dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện l{ do dung dịch của chúng có c|c
A Ion tr|i dấu B Anion C Chất D Cation
Câu 9 Trong c|c phản ứng hóa học, cacbon thể hiện tính chất n{o sau đ}y?
A Chỉ có tính khử B Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
C Chỉ có tính oxi hóa D Tính axit
Câu 10 Đun nóng m gam etyl axetat với lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được 14,7 gam muối Gi| trị
của m l{
Trang 2A 8,8 B 17,6 C 13,2 D 15,77
( Xem giải ) Câu 11 Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH v{ từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo
ra X Trong số c|c chất: C2H6, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, số chất phù hợp với X l{
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 12 Cấu hình electron lớp ngo{i cùng của nguyên tố nhóm VA l{
A ns2 np3 B ns2 np5 C ns2 np4 D ns2 np2
Câu 13 Cấu hình electron không đúng:
A Cr3+: [Ar] 3d3 B Cr: [Ar] 3d5 4s1 C Cr2+: [Ar] 3d4 D Cr: [Ar] 3d4 4s2
Câu 14 Este n{o sau đ}y được điều chế trực tiếp từ axit v{ ancol?
A Vinyl fomat B Etyl axetat C Vinyl axetat D Phenyl axetat
Câu 15 Nhóm c|c kim loại n{o sau đ}y đều t|c dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
A K, Na, Ca, Zn B Be, Mg, Ca, Ba C Na, K, Mg, Ca D Ba, Na, K, Ca
Câu 16 Chất n{o sau đ}y l{ monosaccarit?
A Amilozơ B Xenlulozơ C Saccarozơ D Glucozơ
( Xem giải ) Câu 17 Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau đ}y: NH4+, Mg2+, Fe2+,
Fe3+, Al3+ (có nồng độ khoảng 1M) Dùng dung dịch NaOH lần lượt cho v{o từng dung dịch trên, có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 18 Cho d~y c|c chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong d~y thuộc
loại monosaccarit l{?
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 19 Este X mạch hở có công thức ph}n tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y v{ một ancol Z Vậy Y
không thể l{
A C2H5COOH B C3H5COOH C CH3COOH D HCOOH
Câu 20 Polime n{o sau đ}y không phải l{ th{nh phần chính của chất dẻo?
A Poli(metyl metacrylat) B Poliacrilonitrin C Polistiren D Polietilen
( Xem giải ) Câu 21 Thủy ph}n ho{n to{n
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu loại α-amino axit kh|c nhau?
A 4 B 5 C 2 D 3
Trang 3( Xem giải ) Câu 22 Để ph}n biệt c|c dung dịch đựng trong c|c lọ riêng biệt, không d|n nh~n: MgCl2,
ZnCl2, AlCl3, FeCl2, KCl bằng phương ph|p hóa học có thể dùng
A dung dịch Na2CO3 B dung dịch NH3 C Quỳ tím D dung dịch NaOH
Câu 23 Phản ứng giữa CH3OH v{ CH3COOH l{ phản ứng
A x{ phòng hóa B este hóa C trùng ngưng D trùng hợp
( Xem giải ) Câu 24 Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn v{ Cu v{o dung dịch HCl dư Sau phản ứng
xảy ra ho{n to{n, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) v{ m gam kim loại không tan Gi| trị của m l{
A 2,2 B 2,0 C 6,4 D 8,5
( Xem giải ) Câu 25 Chất X có công thức ph}n tử l{ C8H8O2 Số đồng ph}n của X l{ este có chứa vòng
benzen l{
A 3 B 4 C 6 D 5
( Xem giải ) Câu 26 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo th{nh từ cùng một ancol Y với 3 axit
cacboxylic (ph}n tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no l{ đồng đẳng kế tiếp nhau v{ một axit không no (có đồng ph}n hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong ph}n tử) Thủy ph}n ho{n to{n 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối v{ m gam ancol Y Cho m gam Y v{o bình đựng
Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) v{ khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt kh|c, nếu đốt ch|y ho{n to{n 5,88 gam X thì thu được CO2 v{ 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X l{
A 38,76% B 34,01% C 29,25% D 40,82%
Câu 27 Có c|c nhận xét sau đ}y
(1) Tính chất của hợp chất hữu cơ chỉ phụ thuộc v{o cấu tạo m{ không phụ thuộc v{o th{nh phần ph}n
tử của chất
(2) Trong ph}n tử chất hữu cơ, c|c nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị
(3) C|c chất C2H2, C3H4 v{ C4H6 luôn l{ đồng đẳng của nhau
(4) Ancol etylic v{ axit fomic có khối lượng ph}n tử bằng nhau nên l{ c|c chất đồng ph}n với nhau (5) o-xilen v{ m-xilen l{ hai đồng ph}n cấu tạo kh|c nhau về mạch cacbon
Những nhận xét không chính x|c l{
A (1)(3)(4) B (2)(4)(5) C (2)(3)(4) D (1)(3)(5)
( Xem giải ) Câu 28 Cho 20 gam hỗn hợp A gồm FeCO3, Fe, Cu, Al t|c dụng với 60ml dung dịch NaOH
2M thu được 2,688 lít khí hidro Sau khi kết thúc phản ứng cho tiếp 740ml dung dịch HCl 1M v{ đun nóng đến khi hỗn hợp khí B ngừng tho|t ra Lọc v{ t|ch cặn rắn R Cho B hấp thụ từ từ v{o dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 10 gam kết tủa Cho R t|c dụng hết với axit HNO3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch D v{ 1,12 lít một chất khí (đktc) duy nhất Cô cạn D rồi nhiệt ph}n muối khan đến khối lượng không đổi được m gam sản phẩm rắn Gi| trị của m gần nhất với
A 3,6 B 5,4 C 1,8 D 18
( Xem giải ) Câu 29 Cho m gam bột Fe v{o dung dịch X chứa AgNO3 v{ Cu(NO3)2 đến khi c|c phản
ứng kết thúc thu được chất rắn Y v{ dung dịch Z Cho dung dịch Z t|c dụng hết với dung dịch NaOH dư
Trang 4thu được a gam kết tủa T gồm hai hiđroxit kim loại Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn Biểu thức liên hệ giữa m, a, b có thể l{
A m = 8,225b - 7a B m = 8,4b - 3a C m = 9b - 6,5a D m = 8,575b - 7a
( Xem giải ) Câu 30 Cho m gam Mg v{o dung dịch chứa 0,05 mol AgNO3 v{ 0,125 mol Cu(NO3)2, sau
một thời gian thu được 9,72 gam kết tủa v{ dung dịch X chứa hai muối T|ch lấy kết tủa, thêm 4,2 gam bột Fe v{o dung dịch X, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 4,68 gam kết tủa Gi| trị m gần nhất với
A 2,40 B 2,23 C 2,16 D 2,64
( Xem giải ) Câu 31 Hóa hơi 3,35 gam X gồm CH3COOH, HCOOC2H5, CH3COOCH3, CH3COOC2H5 thu
được 1,68 lít hơi X (ở 136,5 °C v{ |p suất 1 atm) Đốt ch|y ho{n to{n 3,35 gam hỗn hợp X trên thì thu được m gam H2O Gi| trị của m l{:
A 2,7 B 3,15 C 2,25 D 3,6
( Xem giải ) Câu 32 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH v{o dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm
được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol):
Tỉ lệ x : y l{
A 7:8 B 4:5 C 5:4 D 6:7
( Xem giải ) Câu 33 Đốt a mol X l{ trieste của glixerol v{ c|c axit đơn chức, mạch hở thu được b mol
CO2 v{ c mol H2O, biết b - c = 4a Hiđro hóa ho{n to{n m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 133,5 gam Y Nếu đun m gam X với 500 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng ho{n to{n, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng l{
A 139,1 B 140,3 C 112,7 D 138,3
( Xem giải ) Câu 34 Hỗn hợp X chứa chất Y (C2H7O3N) v{ chất Z (C5H14O4N2); trong đó Z l{ muối
của axit đa chức Đun nóng 17,8 gam X với 400 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp rắn T v{ hỗn hợp khí gồm hai amin có tỉ khối so với He bằng 8,45 Tổng khối lượng của muối có trong rắn T l{
A 23,20 B 18,08 C 12,96 D 21,28
Trang 5( Xem giải ) Câu 35 Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có thể bị thủy ph}n
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều t|c dụng được với Cu(OH)2 v{ có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc
(3) Tinh bột v{ xenlulozơ l{ đồng ph}n của nhau
(4) Ph}n tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thủy ph}n tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Số nhận xét đúng l{
A 5 B 4 C 3 D 2
( Xem giải ) Câu 36 Hỗn hợp X gồm hai kim loại Y v{ Z đều thuộc nhóm IIA v{ ở 2 chu kỳ kế tiếp trong
bảng tuần ho{n (MY < MZ) Cho m gam hỗn hợp X v{o nước dư, thấy tho|t ra V lít H2 Mặt kh|c, cho m gam X v{o dung dịch HCl dư, sau phản ứng thấy tho|t ra 3V lít H2 (thể tích đo ở cùng điều kiện) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X có gi| trị gần nhất với
A 33,33% B 54,52% C 66,67% D 45,45%
( Xem giải ) Câu 37 Hỗn hợp X gồm đipeptit C5H10N2O3, este đa chức C4H6O4, este C5H11O2N Cho
X t|c dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan v{ hỗn hợp khí Z (chứa c|c hợp chất hữu cơ) Cho Z thu được t|c dụng với Na dư thấy tho|t
ra 0,448 lít khí H2 (đktc) Nếu đốt ch|y ho{n to{n Z thu được 1,76 gam CO2 Còn oxi hóa Z bằng CuO
dư đun nóng, sản phẩm thu được cho v{o dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thấy tạo th{nh 10,8 gam Ag Gi| trị của m l{
A 7,45 B 7,67 C 7,17 D 6,99
( Xem giải ) Câu 38 Trộn 100 ml dung dịch A gồm KHCO3 1M v{ K2CO3 1M v{o 100 ml dung dịch B
gồm NaHCO3 1M v{ Na2CO3 1M thu được dung dịch C Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D gồm H2SO4 1M v{ HCl 1M v{o dung dịch C thu được V lít CO2 (đktc) v{ dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư v{o dung dịch E thì thu được m gam kết tủa Gi| trị của m v{ V lần lượt l{
A 3,4 v{ 5,6 B 4,3 v{ 1,12 C 43 v{ 2,24 D 82,4 v{ 2,24
( Xem giải ) Câu 39 Điện ph}n 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại M hóa trị I điện cực trơ cho đến
khi bề mặt catot xuất hiện bọt khí thì ngừng điện ph}n Để trung hòa dung dịch sau điện ph}n phải cần
250 ml dung dịch NaOH 0,8M Nếu ng}m 1 thanh Zn có khối lượng 50 gam v{o 200 ml dung dịch muối nitrat trên, phản ứng xong khối lượng l| Zn tăng thêm 30,2% so với khối lượng ban đầu Tính nồng độ mol muối nitrat v{ kim loại M?
A 2M v{ Na B 0,1M v{ Ag C 0,011M v{ Cu D 1M v{ Ag
Câu 40 Cho c|c hợp chất sau: (a) CH2OH-CH2OH, (b) CH2OH-CH2-CH2OH, (c) CH2OH-CHOH-CH2OH,
(d) CH3-CHOH-CH2OH, (e) CH3-CH2OH, (f) CH3-O-CH2CH3 C|c chất đều t|c dụng với Na v{ Cu(OH)2 l{
A (c)(d)(f) B (a)(b)(c) C (a)(c)(d) D (c)(d)(e)