1. Trang chủ
  2. » Tất cả

MA TRAN DE TIN HOC( HOC KY I 2019-2020)

26 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 418,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: * Kiểm tra kiến thức của học sinh về: - Khái niệm thông tin và dữ liệu; - Khái niệm, cách xác định bài toán; - Khái niệm, tính chất và cách biểu diễn thuật toán.. Về kĩ năn

Trang 1

HỌC KỲ I

MA TRẬN ĐỀ KIỂM KHỐI 10Tiết 16: KIỂM TRA 1 TIẾT (TỰ LUẬN)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Về kiến thức:

* Kiểm tra kiến thức của học sinh về:

- Khái niệm thông tin và dữ liệu;

- Khái niệm, cách xác định bài toán;

- Khái niệm, tính chất và cách biểu diễn thuật toán

2 Về kĩ năng:

Vận dụng kiến thức đã học để biểu diễn một số hệ đếm, xây dựng được thuật toán giải bài toán đơn giản

3 Về thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

4 Năng lực hướng tới: Năng lực nhận biết, suy luận, năng lực giải quyết vấn đề

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Thông hiểu M2

Vận dụng thấp M3

Vận dụng cao M4

Số câu Tổng điểm

Tỷ lệ

Một số khái niệm

cơ bản của Tin học

Nêu một số khái niệm cơ bản của Tin học

Biểu diễn thông tin trong máy tính

Xác định được các tính chất thể hiện trong thuật toán

Số câu 1

Số điểm 330%

Số câu 1

Số điểm 330%

Số câu 1

Số điểm 110%

Số câu 4

Số điểm 10

Trang 2

2 Bảng mô tả nội dung câu hỏi

Câu 1 (3 điểm) Nêu được một số khái niệm cơ bản của Tin học (M1)

Câu 2 (3 điểm) Tìm biểu diễn nhị phân, thập phân, hecxa của các số (các biểu diễn) cho trước (M3) Câu 3 (4 điểm)

a Xác định input, output của bài toán và biểu diễn thuật toán để giải bài toán đó (3 điểm - M2)

b Xác định được các tính chất thể hiện trong thuật toán/ Xác định dữ liệu ra khi có bộ dữ liệu vào cụ thể (1 điểm - M4)

+ Khái niệm tệp và quy tắc đặt tên tệp;

+ Khái niệm thư mục, cây thư mục;

+ Quy trình nạp hệ điều hành, làm việc với hệ điều hành và ra khỏi hệ thống;

* Vận dụng:

+ Đặt đúng tên tệp/thư mục;

2 Về kĩ năng:

+ Nhận dạng được tên tệp, thư mục, đường dẫn;

+ Thực hiện được các thao tác với tệp và thư mục;

+ Giao tiếp tốt với Hệ điều hành

3 Về thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

4 Năng lực hướng tới: Năng lực nhận biết, suy luận, năng lực giải quyết vấn đề

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Thông hiểu M2

Vận dụng thấp M3

Vận dụng cao M4

Số câu Tổng điểm

Tỷ lệ

Trang 3

Khái niệm hệ điều

hành

Nhận biết hệ điều hành khithực hành và kiểm tra

Sử dụng hệ điều hành

Số câu 0

Số điểm 00%

Số câu 2

Số điểm 990%

Số câu 0

Số điểm 00%

Số câu 3

Số điểm 10100%

2 Bảng mô tả nội dung câu hỏi (Đề minh họa, có thể sử dụng đề khác phù hợp với ma trận) Câu 1 (1 điểm) Mở máy tính sử dung hệ điều hành hiện thời (M1)

Câu 2 (4 điểm) Tạo cây thư mục (M3)

Trang 4

Câu 3 (5 điểm) (M3)

a/ Tạo thêm 2 thư mục mới có tên là Word và Window thuộc thư mục THCB

b/ Trong thư mục Word tạo 1 thư mục BaiTho

c/ Đỗi tên thư mục Thực hành tin học thành THTH

d/ Sao chép thư mục BaiTho sang thư mục THVP và đổi tên thành Mon Van

e/ Di chuyển thư mục Internet sang thư mục Window

Tiết 36: KIỂM TRA HỌC KỲ I (TRẮC NGHIỆM)

+ Chức năng của các thiết bị trong máy tính, nguyên lí Phôn-noi- man;

+ Biết các ứng dụng của máy tính trong đời sống xã hội;

+ Biết khái niệm bài toán, thuật toán, các đặc trưng chính của thuật toán;

+ Khái niệm ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao;

+ Các bước cơ bản để thực hiện giải bài toán trên máy tính’

+ Khái niệm phần mềm máy tính;

+ Khái niệm hệ điều hành, các chức năng, các thành thần chính của hệ điều hành;

* Hiểu được:

+ Cách biểu diễn thuật toán bằng cách liệt kê, sơ đồ khối;

+ Một số thuật toán thông dụng như: tìm GTLN của dãy số, tìm kiếm tuần tự, sắp xếp tráo đổi;+ Khái niệm tệp và quy tắc đặt tên tệp;

+ Khái niệm thư mục, cây thư mục;

+ Quy trình nạp hệ điều hành, làm việc với hệ điều hành và ra khỏi hệ thống;

* Vận dụng:

+ Chuyển từ hệ đếm cơ số 2, 16 sang hệ thập phân;

Trang 5

+ Mô phỏng được thuật toán tìm GTLN của dãy số, tìm kiếm tuần tự, sắp xếp tráo đổi;+ Viết được thuật toán để giải một số bài toán đơn giản;

+ Viết đúng đường dẫn đến một tệp/thư mục;

2 Về kĩ năng:

+ Bước đầu mã hóa thông tin đơn giản thành dãy bit;

+ Nhận biết được một số bộ phận chính của máy tính;

+ Nhận dạng được tên tệp, thư mục, đường dẫn;

+ Đặt được tên tệp/thư mục;

+ Xây dựng một số thuật toán đơn giản bằng sơ đồ khối hoặc liệt kê;

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Biết vì sao tin học là ngành KH

Hiểu TH là

KH về xử lý thông tự động,

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu (Câu 1, 2)

0.47 điểm 4.67%

1 câu(câu 3) 0.23 điểm 2.33%

3 câu 0.7 điểm 7%

THÔNG TIN

VÀ DỮ LIỆU

Biết thông tin

là gì, nhận dạng các loại thông tin,

Xác định mùi

vị là thông tin

gì, biểu diễn thông tin dạngdấu phẩy động

Đổi hệ cơ số:

16 sang cơ số

10, cơ số 10 sang cơ số 2

Đổi hệ cơ số:

16 sang cơ số2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 câu (câu 4, 5)

0.47 điểm 4.67%

2 câu (câu 6, 7

0.47 điểm 4.67%

1 câu(câu 8) 0.23 điểm 2.33%

1 câu(câu 9) 0.23 điểm 2.33%

6 câu : 1.4điểm 14%

Các thành

DL trong RAM khi ngắtđiện

Số ổ đĩa trong

Xđ mã thao tác với mô tả lệnh cụ thể

Trang 6

phần cơ bản của máy tính.

Các thành phần của CPU, khái niệm bộ nhớ trong

hệ thống MTThông tin cuả một lệnh trongCT

0.93điểm 9.33%

3 câu (câu 14,

15, 16) : 0.7 điểm 7%

1 câu (câu 17) 0.23 điểm 2.33%

8 câu: 1.87điểm 18.67%

BÀI TOÁN

VÀ THUẬT

TOÁN

Biết xđ bài toán

Khái niệm tínhchất thuật toán

Biết có hai cách trình bày thuật toán,

Xây dựng sơ

đồ khối của thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất dựa vào liệt kê

Mô phỏng thuật toán

0.93điểm 9.33%

4 câu : 0.93điểm 9.33%

NGÔN NGỮ

LẬP TRÌNH

Biết về ngôn ngữ lập trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu (câu 22) 0.23 điểm 2.33%

1 câu (câu 17) 0.23 điểm 2.33% GIẢI BÀI

TOÁN TRÊN

MÁY TÍNH

Các bước để giải bài toán trên máy tính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu (câu 23) 0.23 điểm 2.33%

1 câu (câu 17) 0.23 điểm 2.33%

PHẦN MỀM

MÁY TÍNH

Phân loại được các loại phần mềm trong thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu (câu 24) 0.23 điểm 2.33%

1 câu (câu 17) 0.23 điểm 2.33% NHỮNG Biết tầm quan

Trang 7

ỨNG DỤNG

CỦA TIN

HỌC

trọng của Tin học trong cuộcsống

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu (câu 25) 0.23 điểm 2.33%

1 câu (câu 17) 0.23 điểm 2.33%

TIN HỌC

VÀ XÃ HỘI

Hiểu sự phát triển của Tin học trong xã hội

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu (câu 26) 0.23 điểm 2.33%

1 câu (câu 17) 0.23 điểm 2.33%

HỆ ĐIỀU

HÀNH

Nhận biết tên, tệp, thư mục

Thao tác trongHĐH

1 câu (câu 27) 0.23 điểm 2.33%

4 câu : 0.93điểm 9.33%

B/ Phần tự luận (3 điểm – 3 câu – 30%)

- Mã hóa chuyển đổi cơ số

- Xây dựng thuật toán

- Mô phỏng thuật toán

A.TRẮC NGHIỆM(7 điểm):

Câu 1: Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử?

C Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài D Nhận biết được mọi thông tin.

Câu 2:Hãy chọn phương án ghép đúng : Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành

A nghiên cứu máy tính điện tử

B sử dụng máy tính điện tử

C được sinh ra trong nền văn minh thông tin

D có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng

Câu 3: Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau : Tin học là:

A ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử

Trang 8

B áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin

C máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử

D lập chương trình cho máy tính

Câu 4: Thông tin là gì ?

A Là thành phần quan trọng nhất của máy tính

B Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, hiện tượng nào đó

C Là ngôn ngữ dùng để viết chương trình

D Là sản phẩm chính thu được sau khi thực hiện các bước giải bài toán trên máy tính.

Câu 5:Một bản nhạc trên giấy thường chứa thông tin dưới dạng nào?

Câu 6:Mùi vị là thông tin dạng nào?

A Dạng âm thanh B Chưa có khả năng thu thập C Dạng văn bản D Dạng hình ảnh

Câu 7: Biểu diễn dạng dấu phẩy động của số thực x = 13.56 là:

Câu 11: Các thành phần cơ bản của một máy tính?

A CPU, màn hình, máy in, bàn phím, chuột B CPU, bộ nhớ trong/ngoài

C CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào ra D CPU, ổ cứng, màn hình, chuột, bàn phím

Câu 12: Bộ nhớ nào không thuộc CPU?

A Bộ nhớ truy cập nhanh (Cache) B ROM

C Bộ số học / logic (ALU) D Bộ điều khiển (CU)

Câu 13:“… là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý” Cụm từ còn thiếu là?

A Bộ nhớ trong B Bộ nhớ ngoài C Bộ xử lý trung tâm D Bộ nhớ Cache

Câu 14: Bộ nhớ nào sẽ không còn dữ liệu khi ngắt nguồn điện của máy?

A Bộ xử lý trung tâm B Bộ nhớ ngoài C Bộ nhớ ROM D Bộ nhớ RAM

Câu 15: Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa;

A Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng B Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng

C Một ổ đĩa mềm, một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM D Tuỳ theo sự lắp đặt.

Câu 16: Phát biểu nào sai?

A Lệnh được đưa vào máy dưới dạng mã nhị phân C Địa chỉ các ô nhớ là cố định

B Dữ liệu được truy cập thông qua địa chỉ nơi lưu trữ D Nội dung ghi trong các ô nhớ là cố

định

Câu 17: Việc cộng hai số a và b có thể mô tả bằng lệnh: “+” <a><b><t>

A “+” B “<” C “>” D <t>

Câu 18: Việc xác định bài toán là đi xác định các thành phần nào?

A Input B Output C Input và Output D Không có thành phần nào

Câu 19:“… là một dãy hữu hạn các … được sắp xếp theo mộ trật tự xác định sao cho khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ … của bài toán, ta nhận được … cần tìm” Lần lượt điền các cụm từ còn thiếu là?

A.Input – OutPut - thuật toán – thao tác B Thuật toán – thao tác – Input – OutPut

C Thuật toán – thao ác – Output – Input D Thao tác - Thuật toán– Input – OutPut

Câu 20:Tính chất nào sau đây không phải tính chất của thuật toán?

Trang 9

A.Tính đúng đắn B.Tính xác định C.Tính chính xác D.Tính dừng.

Câu 21:Có bao nhiêu cách trình bày một thuật toán?

Câu 22: Ngôn ngữ lập trình bậc cao là?

A là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được

B là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và ít phụ thuộc vào loại máy cụ thể

C Là ngôn ngữ có thể mô tả được tất cả các thuật toán

D là ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản

Câu 23: Hãy sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự để giải một bài toán trên máy tính ?

1 - Viết chương trình 2 - Viết tài liệu 3 - Hiệu chỉnh

4 - Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán 5 - Xác định bài toán

A 1->4->3->2->5 B 3 ->4->1>2->5 C 2->3->4->1->5 D 5->4->1->3>2

Câu 24: Hệ điều hành là…

Câu 25: Việc phóng các vệ tinh nhân tạo hay bay lên vũ trụ là ứng dụng của Tin học trong…

A tự động hóa và điều khiển B giáo dục

Câu 26: Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong…

A truyền thông B trí tuệ nhân tạo C giáo dục D giải trí

Câu 27: Hiện thời đang ở trong ổ đĩa D Để tạo một thư mục ta thực hiện

A nháy chuột phải/ chọn NEW/ chọn FOLDER B nháy chuột trái/ chọn

NEW/ chọn FOLDER

C nháy chuột trái/ chọn COPY D nháy chuột phải/ chọn FOLDER/ chọn NEW Câu 28: Trong hệ điều hành MS- DOS phần tên của một tệp không được dài quá bao nhiêu kí tự?

Câu 29: Trong tin học, tệp là khái niệm chỉ

A một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài B một gói tin.

Câu 30: Trong tin học thư mục là một

A tệp đặc biệt không có phần mở rộng B phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp.

C mục lục để tra cứu thông tin D tập hợp các tệp và thư mục.

B TỰ LUẬN (3 điểm):

Câu 1(1 điểm): Đổi hệ cơ số 16 sang hệ cơ số 2: D3A16 = ? 2

Câu 2 (1 điểm): Xây dựng sơ đồ khối của thuật toán “Tìm giá trị nhỏ nhất cho một dãy số

nguyên”dựa vào thuật toán liệt kê sau đây?

Trang 10

Bước 1: Nhập N và dãy số nguyên A: a1a2 an

Bươc 2: Min a 1, i  2;

Bước 3: Nếu i > N thì đưa ra màn hình Min

rồi kết thúc

Bước 4: Nếu Min >a i thì Min  a i;

Bước 5: i  i + 1; quay lại Bước 3;

Thuật toán theo sơ đồ khối:

Câu 3 (1 điểm):Xây dựng các bước mô phỏng cho trường hợp cụ thể của thuật toán “Tìm giá trị nhỏ nhất cho một dãy số nguyên”dựa vào thuật toán câu 2?

Mô phỏng với N = 8

i Min



MA TRẬN ĐỀ KIỂM KHỐI 11Tiết 10: KIỂM TRA 1 TIẾT (TỰ LUẬN)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Về kiến thức:

Kiểm tra kiến thức của học sinh về:

- Các quy tắc đặt tên biến

- Biết khai báo hằng xâu;

- Viết biểu thức;

- Phân biệt lệnh đơn và lệnh ghép;

2 Về kĩ năng:

Vận dụng kiến thức về biểu thức, vào/ra đơn giản, tổ chức rẽ nhánh và lặp

3 Về thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

4 Năng lực hướng tới: Năng lực nhận biết, suy luận, năng lực giải quyết vấn đề

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

1 Ma trận

Mức độ

Nội dung

Nhận biết M1

Thông hiểu M2

Vận dụng thấp M3

Vận dụng cao M4

Số câu Tổng điểm

Tỷ lệ

Trang 11

Xác định giá trịcác biến sau khithực hiện một

sử dụng các thủ tục vào/ ra

2 Bảng mô tả nội dung câu hỏi

Câu 1 (3 điểm) Nêu các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình (M1)

Câu 2 (3 điểm) Cho biểu thức trong Toán học viết biểu thức trong lập trình/ Cho biểu thức trong lập

trình xác định biểu thức trong toán học (M2)

Câu 3 (3 điểm) Viết 1 chương trình đơn giản có sử dụng thủ tục vào/ ra (M3)

Câu 4 (1 điểm) Xác định giá trị các biến sau khi thực hiện một số câu lệnh (M4)



Trang 12

Tiết 18: KIỂM TRA HỌC KÌ I (TRẮC NGHIỆM)

 Biết vai trò của Chương trình dịch

 Biết khái niệm Biên dịch và Thông dịch

 Biết các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình: Bảng chữ cái, Cú pháp và Ngữ nghĩa

 Biết các thành phần cơ sở của TP: Bảng chữ cái, Tên, Tên chuẩn, Tên riêng (từ khoá), Hằng và Biến

 Biết cấu trúc của một chương trình TP: cấu trúc chung và các thành phần

 Biết một số kiểu dữ liệu định sẵn trong TP: nguyên, thực, kí tự, logic và miền con

 Biết các khái niệm: Phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ

 Biết các lệnh vào/ra đơn giản để nhập thông tin từ bàn phím và đưa thông tin ra màn hình

 Biết các bước: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình

 Biết một số công cụ của môi trường TP

 Biết cách vận dụng đúng đắn từng loại cấu trúc lặp vào tính huống cụ thể

* Hiểu được:

 Hiểu chương trình là sự mô tả của thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình

 Hiểu được cách khai báo biến

 Hiểu lệnh gán

 Hiểu nhu cầu của cấu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán

 Hiểu câu lệnh rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ)

 Hiểu câu lệnh ghép

 Hiểu nhu cầu của cấu trúc lặp trong biểu diễn thuật toán

 Hiểu cấu trúc lặp kiểm tra điều kiện trước, cấu trúc lặp với số lần định trước

* Vận dụng: Viết được chương trình đơn giản

b Kỹ năng:

 Phân biệt được Tên, Hằng và Biến Biết đặt tên đúng

 Nhận biết được các phần của một chương trình đơn giản

 Xác định được kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản

 Khai báo đúng,

 Nhận biết khai báo sai

 Viết được lệnh gán

 Viết được các biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng

 Viết được một số lệnh vào/ra đơn giản

 Bước đầu sử dụng được chương trình dịch để phát hiện lỗi

 Bước đầu chỉnh sửa được chương trình dựa vào thông báo lỗi của Chương trình dịch và tính hợp

lí của kết quả thu được

 Sử dụng cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán của môt số bài toán đơn giản

 Viết được các lệnh rẽ nhánh khuyết, rẽ nhánh đầy đủ và áp dụng để thể hiện được thuật toán của một số bài toán đơn giản

 Mô tả được thuật toán của một số bài toán đơn giản có sử dụng lệnh lặp

 Viết đúng các lệnh lặp kiểm tra điều kiện trước, lệnh lặp với số lần định trước

Trang 13

Bài 1 (2đ) : Lập trình giải bài toán có sử dụng cấu trúc rẽ nhánh.

Bài 2 (1đ) : Lập trình giải bài toán có sử dụng cấu trúc rẽ nhánh + cấu trúc lặp hoặc cấu trúc lặp.

Trang 14

ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hãy chọn phương án ghép phù hợp nhất Ngôn ngữ lập trình là gì :

A Phương tiện để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình

B Ngôn ngữ Pascal hoặc ngôn ngữ C

C Phương tiện diễn đạt thuật toán để máy tính thực hiện công việc.

D Phương tiện diễn đạt thuật toán

Câu 2: Tác dụng của chương trình dịch:

A Chuyển đổi chương trình từ ngôn ngữ tự nhiên sang ngôn ngữ máy

B Chuyển đổi chương trình bằng NNLT bậc cao sang ngôn ngữ máy.

C Chuyển đổi chương trình mã máy sang viết bằng NNLT bâc cao

D Dùng để chạy chương trình sau khi chuyển đổi hoàn chỉnh nó.

Câu 3: Phạm vi giá trị của kiểu integer thuộc:

A Từ 0 đến 255 B Từ -215 đến 215 -1 C Từ 0đến 216 -1 D Từ -231 đến 231 -1

Câu 4: Một biến chỉ nhận giá trị nguyên trong phạm vi từ 0 đến 200, biến phải khai báo kiểu dữ liệu nào là tốt nhất:

Câu 5: Trong Pascal, cú pháp để khai báo biến là:

A Var <danh sách biến>=<kiểu dữ liệu>; B Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;

C <danh sách biến>: kiểu dữ liệu; D Var <danh sách biến>;

Câu 6: Trong 1 chương trình, biến M có thể nhận các giá trị: 10, 15, 20, 30, 40, và biến N có thể nhận các giá trị: 1.0 , 1.5, 2.0, 2.5 , 3.0, khai báo nào trong các khai báo sau là đúng?

A Var M,N :Byte; B Var M: Real; N: Word; C Var M: Word; N: Real; D Var M, N: Longint; Câu 7: Trong khai báo dưới đây bộ nhớ sẽ cấp phát cho các biến tổng cộng là bao nhiêu byte?

Var x,y,z : Integer; c,h: Char; ok: Boolean;

Câu 8: Biến X nhận giá trị là 0.7 Khai báo nào sau đây là đúng.

A var X: integer; B var X: real; C var X: char; D var X: boolean;

Câu 9: Trong NN lập trình Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì

A Chia lấy phần nguyên B Chia lấy phần dư C Làm tròn số; D Thực hiện phép chia

Câu 10: Trong NN lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là sai

A X:= x; B X:= 12345; C X:= 123,456; D X:= pi*100;

Câu 11: Trong Pascal, để đưa dữ liệu ra màn hình ta sử dụng thủ tục:

A writeln(<danh sách kết quả ra >); B Rewrite(<danh sách các biến >);

C write(<danh sách các giá trị >) D write(<danh sách biến vào>);

Câu 12: Trong NNLT Pascal, kết quả trả về của đoạn chương trình sau là (VDC)

Var a: real;

Begin

a:= 15; writeln(‘KQ la: ’,a);

End.

A KQ la a B Chương trình báo lỗi C KQ la 15 D KQ la 1.5000000000E+01

Câu 13 Trong Turbo Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng:

A If a<N then a:= a + 1 B If a<N then a:= a + 1 else a:= a - 1

C If a<N then a:= a + 1; else a:= a - 1 D If a<N then a:= a + 1 else a:=1;

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho biết đoạn chương trình sau:

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w