Về kiến thức: * Kiểm tra kiến thức của học sinh về: - Khái niệm thông tin và dữ liệu; - Khái niệm, cách xác định bài toán; - Khái niệm, tính chất và cách biểu diễn thuật toán.. Về kĩ năn
Trang 1HỌC KỲ I
MA TRẬN ĐỀ KIỂM KHỐI 10Tiết 16: KIỂM TRA 1 TIẾT (TỰ LUẬN)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Về kiến thức:
* Kiểm tra kiến thức của học sinh về:
- Khái niệm thông tin và dữ liệu;
- Khái niệm, cách xác định bài toán;
- Khái niệm, tính chất và cách biểu diễn thuật toán
2 Về kĩ năng:
Vận dụng kiến thức đã học để biểu diễn một số hệ đếm, xây dựng được thuật toán giải bài toán đơn giản
3 Về thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập
4 Năng lực hướng tới: Năng lực nhận biết, suy luận, năng lực giải quyết vấn đề
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Thông hiểu M2
Vận dụng thấp M3
Vận dụng cao M4
Số câu Tổng điểm
Tỷ lệ
Một số khái niệm
cơ bản của Tin học
Nêu một số khái niệm cơ bản của Tin học
Biểu diễn thông tin trong máy tính
Xác định được các tính chất thể hiện trong thuật toán
Số câu 1
Số điểm 330%
Số câu 1
Số điểm 330%
Số câu 1
Số điểm 110%
Số câu 4
Số điểm 10
Trang 22 Bảng mô tả nội dung câu hỏi
Câu 1 (3 điểm) Nêu được một số khái niệm cơ bản của Tin học (M1)
Câu 2 (3 điểm) Tìm biểu diễn nhị phân, thập phân, hecxa của các số (các biểu diễn) cho trước (M3) Câu 3 (4 điểm)
a Xác định input, output của bài toán và biểu diễn thuật toán để giải bài toán đó (3 điểm - M2)
b Xác định được các tính chất thể hiện trong thuật toán/ Xác định dữ liệu ra khi có bộ dữ liệu vào cụ thể (1 điểm - M4)
+ Khái niệm tệp và quy tắc đặt tên tệp;
+ Khái niệm thư mục, cây thư mục;
+ Quy trình nạp hệ điều hành, làm việc với hệ điều hành và ra khỏi hệ thống;
* Vận dụng:
+ Đặt đúng tên tệp/thư mục;
2 Về kĩ năng:
+ Nhận dạng được tên tệp, thư mục, đường dẫn;
+ Thực hiện được các thao tác với tệp và thư mục;
+ Giao tiếp tốt với Hệ điều hành
3 Về thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập
4 Năng lực hướng tới: Năng lực nhận biết, suy luận, năng lực giải quyết vấn đề
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Thông hiểu M2
Vận dụng thấp M3
Vận dụng cao M4
Số câu Tổng điểm
Tỷ lệ
Trang 3Khái niệm hệ điều
hành
Nhận biết hệ điều hành khithực hành và kiểm tra
Sử dụng hệ điều hành
Số câu 0
Số điểm 00%
Số câu 2
Số điểm 990%
Số câu 0
Số điểm 00%
Số câu 3
Số điểm 10100%
2 Bảng mô tả nội dung câu hỏi (Đề minh họa, có thể sử dụng đề khác phù hợp với ma trận) Câu 1 (1 điểm) Mở máy tính sử dung hệ điều hành hiện thời (M1)
Câu 2 (4 điểm) Tạo cây thư mục (M3)
Trang 4Câu 3 (5 điểm) (M3)
a/ Tạo thêm 2 thư mục mới có tên là Word và Window thuộc thư mục THCB
b/ Trong thư mục Word tạo 1 thư mục BaiTho
c/ Đỗi tên thư mục Thực hành tin học thành THTH
d/ Sao chép thư mục BaiTho sang thư mục THVP và đổi tên thành Mon Van
e/ Di chuyển thư mục Internet sang thư mục Window
Tiết 36: KIỂM TRA HỌC KỲ I (TRẮC NGHIỆM)
+ Chức năng của các thiết bị trong máy tính, nguyên lí Phôn-noi- man;
+ Biết các ứng dụng của máy tính trong đời sống xã hội;
+ Biết khái niệm bài toán, thuật toán, các đặc trưng chính của thuật toán;
+ Khái niệm ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao;
+ Các bước cơ bản để thực hiện giải bài toán trên máy tính’
+ Khái niệm phần mềm máy tính;
+ Khái niệm hệ điều hành, các chức năng, các thành thần chính của hệ điều hành;
* Hiểu được:
+ Cách biểu diễn thuật toán bằng cách liệt kê, sơ đồ khối;
+ Một số thuật toán thông dụng như: tìm GTLN của dãy số, tìm kiếm tuần tự, sắp xếp tráo đổi;+ Khái niệm tệp và quy tắc đặt tên tệp;
+ Khái niệm thư mục, cây thư mục;
+ Quy trình nạp hệ điều hành, làm việc với hệ điều hành và ra khỏi hệ thống;
* Vận dụng:
+ Chuyển từ hệ đếm cơ số 2, 16 sang hệ thập phân;
Trang 5+ Mô phỏng được thuật toán tìm GTLN của dãy số, tìm kiếm tuần tự, sắp xếp tráo đổi;+ Viết được thuật toán để giải một số bài toán đơn giản;
+ Viết đúng đường dẫn đến một tệp/thư mục;
2 Về kĩ năng:
+ Bước đầu mã hóa thông tin đơn giản thành dãy bit;
+ Nhận biết được một số bộ phận chính của máy tính;
+ Nhận dạng được tên tệp, thư mục, đường dẫn;
+ Đặt được tên tệp/thư mục;
+ Xây dựng một số thuật toán đơn giản bằng sơ đồ khối hoặc liệt kê;
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Biết vì sao tin học là ngành KH
Hiểu TH là
KH về xử lý thông tự động,
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu (Câu 1, 2)
0.47 điểm 4.67%
1 câu(câu 3) 0.23 điểm 2.33%
3 câu 0.7 điểm 7%
THÔNG TIN
VÀ DỮ LIỆU
Biết thông tin
là gì, nhận dạng các loại thông tin,
Xác định mùi
vị là thông tin
gì, biểu diễn thông tin dạngdấu phẩy động
Đổi hệ cơ số:
16 sang cơ số
10, cơ số 10 sang cơ số 2
Đổi hệ cơ số:
16 sang cơ số2
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu (câu 4, 5)
0.47 điểm 4.67%
2 câu (câu 6, 7
0.47 điểm 4.67%
1 câu(câu 8) 0.23 điểm 2.33%
1 câu(câu 9) 0.23 điểm 2.33%
6 câu : 1.4điểm 14%
Các thành
DL trong RAM khi ngắtđiện
Số ổ đĩa trong
Xđ mã thao tác với mô tả lệnh cụ thể
Trang 6phần cơ bản của máy tính.
Các thành phần của CPU, khái niệm bộ nhớ trong
hệ thống MTThông tin cuả một lệnh trongCT
0.93điểm 9.33%
3 câu (câu 14,
15, 16) : 0.7 điểm 7%
1 câu (câu 17) 0.23 điểm 2.33%
8 câu: 1.87điểm 18.67%
BÀI TOÁN
VÀ THUẬT
TOÁN
Biết xđ bài toán
Khái niệm tínhchất thuật toán
Biết có hai cách trình bày thuật toán,
Xây dựng sơ
đồ khối của thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất dựa vào liệt kê
Mô phỏng thuật toán
0.93điểm 9.33%
4 câu : 0.93điểm 9.33%
NGÔN NGỮ
LẬP TRÌNH
Biết về ngôn ngữ lập trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu (câu 22) 0.23 điểm 2.33%
1 câu (câu 17) 0.23 điểm 2.33% GIẢI BÀI
TOÁN TRÊN
MÁY TÍNH
Các bước để giải bài toán trên máy tính
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu (câu 23) 0.23 điểm 2.33%
1 câu (câu 17) 0.23 điểm 2.33%
PHẦN MỀM
MÁY TÍNH
Phân loại được các loại phần mềm trong thực tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu (câu 24) 0.23 điểm 2.33%
1 câu (câu 17) 0.23 điểm 2.33% NHỮNG Biết tầm quan
Trang 7ỨNG DỤNG
CỦA TIN
HỌC
trọng của Tin học trong cuộcsống
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu (câu 25) 0.23 điểm 2.33%
1 câu (câu 17) 0.23 điểm 2.33%
TIN HỌC
VÀ XÃ HỘI
Hiểu sự phát triển của Tin học trong xã hội
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu (câu 26) 0.23 điểm 2.33%
1 câu (câu 17) 0.23 điểm 2.33%
HỆ ĐIỀU
HÀNH
Nhận biết tên, tệp, thư mục
Thao tác trongHĐH
1 câu (câu 27) 0.23 điểm 2.33%
4 câu : 0.93điểm 9.33%
B/ Phần tự luận (3 điểm – 3 câu – 30%)
- Mã hóa chuyển đổi cơ số
- Xây dựng thuật toán
- Mô phỏng thuật toán
A.TRẮC NGHIỆM(7 điểm):
Câu 1: Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử?
C Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài D Nhận biết được mọi thông tin.
Câu 2:Hãy chọn phương án ghép đúng : Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành
A nghiên cứu máy tính điện tử
B sử dụng máy tính điện tử
C được sinh ra trong nền văn minh thông tin
D có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng
Câu 3: Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau : Tin học là:
A ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử
Trang 8B áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin
C máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử
D lập chương trình cho máy tính
Câu 4: Thông tin là gì ?
A Là thành phần quan trọng nhất của máy tính
B Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, hiện tượng nào đó
C Là ngôn ngữ dùng để viết chương trình
D Là sản phẩm chính thu được sau khi thực hiện các bước giải bài toán trên máy tính.
Câu 5:Một bản nhạc trên giấy thường chứa thông tin dưới dạng nào?
Câu 6:Mùi vị là thông tin dạng nào?
A Dạng âm thanh B Chưa có khả năng thu thập C Dạng văn bản D Dạng hình ảnh
Câu 7: Biểu diễn dạng dấu phẩy động của số thực x = 13.56 là:
Câu 11: Các thành phần cơ bản của một máy tính?
A CPU, màn hình, máy in, bàn phím, chuột B CPU, bộ nhớ trong/ngoài
C CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào ra D CPU, ổ cứng, màn hình, chuột, bàn phím
Câu 12: Bộ nhớ nào không thuộc CPU?
A Bộ nhớ truy cập nhanh (Cache) B ROM
C Bộ số học / logic (ALU) D Bộ điều khiển (CU)
Câu 13:“… là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý” Cụm từ còn thiếu là?
A Bộ nhớ trong B Bộ nhớ ngoài C Bộ xử lý trung tâm D Bộ nhớ Cache
Câu 14: Bộ nhớ nào sẽ không còn dữ liệu khi ngắt nguồn điện của máy?
A Bộ xử lý trung tâm B Bộ nhớ ngoài C Bộ nhớ ROM D Bộ nhớ RAM
Câu 15: Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa;
A Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng B Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng
C Một ổ đĩa mềm, một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM D Tuỳ theo sự lắp đặt.
Câu 16: Phát biểu nào sai?
A Lệnh được đưa vào máy dưới dạng mã nhị phân C Địa chỉ các ô nhớ là cố định
B Dữ liệu được truy cập thông qua địa chỉ nơi lưu trữ D Nội dung ghi trong các ô nhớ là cố
định
Câu 17: Việc cộng hai số a và b có thể mô tả bằng lệnh: “+” <a><b><t>
A “+” B “<” C “>” D <t>
Câu 18: Việc xác định bài toán là đi xác định các thành phần nào?
A Input B Output C Input và Output D Không có thành phần nào
Câu 19:“… là một dãy hữu hạn các … được sắp xếp theo mộ trật tự xác định sao cho khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ … của bài toán, ta nhận được … cần tìm” Lần lượt điền các cụm từ còn thiếu là?
A.Input – OutPut - thuật toán – thao tác B Thuật toán – thao tác – Input – OutPut
C Thuật toán – thao ác – Output – Input D Thao tác - Thuật toán– Input – OutPut
Câu 20:Tính chất nào sau đây không phải tính chất của thuật toán?
Trang 9A.Tính đúng đắn B.Tính xác định C.Tính chính xác D.Tính dừng.
Câu 21:Có bao nhiêu cách trình bày một thuật toán?
Câu 22: Ngôn ngữ lập trình bậc cao là?
A là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được
B là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và ít phụ thuộc vào loại máy cụ thể
C Là ngôn ngữ có thể mô tả được tất cả các thuật toán
D là ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản
Câu 23: Hãy sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự để giải một bài toán trên máy tính ?
1 - Viết chương trình 2 - Viết tài liệu 3 - Hiệu chỉnh
4 - Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán 5 - Xác định bài toán
A 1->4->3->2->5 B 3 ->4->1>2->5 C 2->3->4->1->5 D 5->4->1->3>2
Câu 24: Hệ điều hành là…
Câu 25: Việc phóng các vệ tinh nhân tạo hay bay lên vũ trụ là ứng dụng của Tin học trong…
A tự động hóa và điều khiển B giáo dục
Câu 26: Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong…
A truyền thông B trí tuệ nhân tạo C giáo dục D giải trí
Câu 27: Hiện thời đang ở trong ổ đĩa D Để tạo một thư mục ta thực hiện
A nháy chuột phải/ chọn NEW/ chọn FOLDER B nháy chuột trái/ chọn
NEW/ chọn FOLDER
C nháy chuột trái/ chọn COPY D nháy chuột phải/ chọn FOLDER/ chọn NEW Câu 28: Trong hệ điều hành MS- DOS phần tên của một tệp không được dài quá bao nhiêu kí tự?
Câu 29: Trong tin học, tệp là khái niệm chỉ
A một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài B một gói tin.
Câu 30: Trong tin học thư mục là một
A tệp đặc biệt không có phần mở rộng B phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp.
C mục lục để tra cứu thông tin D tập hợp các tệp và thư mục.
B TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 1(1 điểm): Đổi hệ cơ số 16 sang hệ cơ số 2: D3A16 = ? 2
Câu 2 (1 điểm): Xây dựng sơ đồ khối của thuật toán “Tìm giá trị nhỏ nhất cho một dãy số
nguyên”dựa vào thuật toán liệt kê sau đây?
Trang 10Bước 1: Nhập N và dãy số nguyên A: a1a2 an
Bươc 2: Min a 1, i 2;
Bước 3: Nếu i > N thì đưa ra màn hình Min
rồi kết thúc
Bước 4: Nếu Min >a i thì Min a i;
Bước 5: i i + 1; quay lại Bước 3;
Thuật toán theo sơ đồ khối:
Câu 3 (1 điểm):Xây dựng các bước mô phỏng cho trường hợp cụ thể của thuật toán “Tìm giá trị nhỏ nhất cho một dãy số nguyên”dựa vào thuật toán câu 2?
Mô phỏng với N = 8
i Min
MA TRẬN ĐỀ KIỂM KHỐI 11Tiết 10: KIỂM TRA 1 TIẾT (TỰ LUẬN)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Về kiến thức:
Kiểm tra kiến thức của học sinh về:
- Các quy tắc đặt tên biến
- Biết khai báo hằng xâu;
- Viết biểu thức;
- Phân biệt lệnh đơn và lệnh ghép;
2 Về kĩ năng:
Vận dụng kiến thức về biểu thức, vào/ra đơn giản, tổ chức rẽ nhánh và lặp
3 Về thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập
4 Năng lực hướng tới: Năng lực nhận biết, suy luận, năng lực giải quyết vấn đề
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1 Ma trận
Mức độ
Nội dung
Nhận biết M1
Thông hiểu M2
Vận dụng thấp M3
Vận dụng cao M4
Số câu Tổng điểm
Tỷ lệ
Trang 11Xác định giá trịcác biến sau khithực hiện một
sử dụng các thủ tục vào/ ra
2 Bảng mô tả nội dung câu hỏi
Câu 1 (3 điểm) Nêu các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình (M1)
Câu 2 (3 điểm) Cho biểu thức trong Toán học viết biểu thức trong lập trình/ Cho biểu thức trong lập
trình xác định biểu thức trong toán học (M2)
Câu 3 (3 điểm) Viết 1 chương trình đơn giản có sử dụng thủ tục vào/ ra (M3)
Câu 4 (1 điểm) Xác định giá trị các biến sau khi thực hiện một số câu lệnh (M4)
Trang 12Tiết 18: KIỂM TRA HỌC KÌ I (TRẮC NGHIỆM)
Biết vai trò của Chương trình dịch
Biết khái niệm Biên dịch và Thông dịch
Biết các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình: Bảng chữ cái, Cú pháp và Ngữ nghĩa
Biết các thành phần cơ sở của TP: Bảng chữ cái, Tên, Tên chuẩn, Tên riêng (từ khoá), Hằng và Biến
Biết cấu trúc của một chương trình TP: cấu trúc chung và các thành phần
Biết một số kiểu dữ liệu định sẵn trong TP: nguyên, thực, kí tự, logic và miền con
Biết các khái niệm: Phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ
Biết các lệnh vào/ra đơn giản để nhập thông tin từ bàn phím và đưa thông tin ra màn hình
Biết các bước: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình
Biết một số công cụ của môi trường TP
Biết cách vận dụng đúng đắn từng loại cấu trúc lặp vào tính huống cụ thể
* Hiểu được:
Hiểu chương trình là sự mô tả của thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình
Hiểu được cách khai báo biến
Hiểu lệnh gán
Hiểu nhu cầu của cấu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán
Hiểu câu lệnh rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ)
Hiểu câu lệnh ghép
Hiểu nhu cầu của cấu trúc lặp trong biểu diễn thuật toán
Hiểu cấu trúc lặp kiểm tra điều kiện trước, cấu trúc lặp với số lần định trước
* Vận dụng: Viết được chương trình đơn giản
b Kỹ năng:
Phân biệt được Tên, Hằng và Biến Biết đặt tên đúng
Nhận biết được các phần của một chương trình đơn giản
Xác định được kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản
Khai báo đúng,
Nhận biết khai báo sai
Viết được lệnh gán
Viết được các biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng
Viết được một số lệnh vào/ra đơn giản
Bước đầu sử dụng được chương trình dịch để phát hiện lỗi
Bước đầu chỉnh sửa được chương trình dựa vào thông báo lỗi của Chương trình dịch và tính hợp
lí của kết quả thu được
Sử dụng cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán của môt số bài toán đơn giản
Viết được các lệnh rẽ nhánh khuyết, rẽ nhánh đầy đủ và áp dụng để thể hiện được thuật toán của một số bài toán đơn giản
Mô tả được thuật toán của một số bài toán đơn giản có sử dụng lệnh lặp
Viết đúng các lệnh lặp kiểm tra điều kiện trước, lệnh lặp với số lần định trước
Trang 13Bài 1 (2đ) : Lập trình giải bài toán có sử dụng cấu trúc rẽ nhánh.
Bài 2 (1đ) : Lập trình giải bài toán có sử dụng cấu trúc rẽ nhánh + cấu trúc lặp hoặc cấu trúc lặp.
Trang 14ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hãy chọn phương án ghép phù hợp nhất Ngôn ngữ lập trình là gì :
A Phương tiện để soạn thảo văn bản trong đó có chương trình
B Ngôn ngữ Pascal hoặc ngôn ngữ C
C Phương tiện diễn đạt thuật toán để máy tính thực hiện công việc.
D Phương tiện diễn đạt thuật toán
Câu 2: Tác dụng của chương trình dịch:
A Chuyển đổi chương trình từ ngôn ngữ tự nhiên sang ngôn ngữ máy
B Chuyển đổi chương trình bằng NNLT bậc cao sang ngôn ngữ máy.
C Chuyển đổi chương trình mã máy sang viết bằng NNLT bâc cao
D Dùng để chạy chương trình sau khi chuyển đổi hoàn chỉnh nó.
Câu 3: Phạm vi giá trị của kiểu integer thuộc:
A Từ 0 đến 255 B Từ -215 đến 215 -1 C Từ 0đến 216 -1 D Từ -231 đến 231 -1
Câu 4: Một biến chỉ nhận giá trị nguyên trong phạm vi từ 0 đến 200, biến phải khai báo kiểu dữ liệu nào là tốt nhất:
Câu 5: Trong Pascal, cú pháp để khai báo biến là:
A Var <danh sách biến>=<kiểu dữ liệu>; B Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;
C <danh sách biến>: kiểu dữ liệu; D Var <danh sách biến>;
Câu 6: Trong 1 chương trình, biến M có thể nhận các giá trị: 10, 15, 20, 30, 40, và biến N có thể nhận các giá trị: 1.0 , 1.5, 2.0, 2.5 , 3.0, khai báo nào trong các khai báo sau là đúng?
A Var M,N :Byte; B Var M: Real; N: Word; C Var M: Word; N: Real; D Var M, N: Longint; Câu 7: Trong khai báo dưới đây bộ nhớ sẽ cấp phát cho các biến tổng cộng là bao nhiêu byte?
Var x,y,z : Integer; c,h: Char; ok: Boolean;
Câu 8: Biến X nhận giá trị là 0.7 Khai báo nào sau đây là đúng.
A var X: integer; B var X: real; C var X: char; D var X: boolean;
Câu 9: Trong NN lập trình Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì
A Chia lấy phần nguyên B Chia lấy phần dư C Làm tròn số; D Thực hiện phép chia
Câu 10: Trong NN lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là sai
A X:= x; B X:= 12345; C X:= 123,456; D X:= pi*100;
Câu 11: Trong Pascal, để đưa dữ liệu ra màn hình ta sử dụng thủ tục:
A writeln(<danh sách kết quả ra >); B Rewrite(<danh sách các biến >);
C write(<danh sách các giá trị >) D write(<danh sách biến vào>);
Câu 12: Trong NNLT Pascal, kết quả trả về của đoạn chương trình sau là (VDC)
Var a: real;
Begin
a:= 15; writeln(‘KQ la: ’,a);
End.
A KQ la a B Chương trình báo lỗi C KQ la 15 D KQ la 1.5000000000E+01
Câu 13 Trong Turbo Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng:
A If a<N then a:= a + 1 B If a<N then a:= a + 1 else a:= a - 1
C If a<N then a:= a + 1; else a:= a - 1 D If a<N then a:= a + 1 else a:=1;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cho biết đoạn chương trình sau: