1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

unit 3 science and technology

2 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

attemp - make an attempt at something: cố gắng cái gì - make an attempt doing: cố gắng làm gì - make an attempt to do: cố gắng để làm gì - attempt to do: cố gắng làm cái gì đó - in a at

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

COMMON PHRASES AND COLLOCATIONS Topic 3 Science and Technology

1 attemp

- make an attempt at something: cố gắng cái gì

- make an attempt doing: cố gắng làm gì

- make an attempt to do: cố gắng để làm gì

- attempt to do: cố gắng làm cái gì đó

- in a attempt to do: trong sự cố gắng làm gì đó

2 average

- on average: trong bình

3 beginning

- in the beginning: lúc đầu

- at the beginning of: ban đầu của cái gì đó

- beginning with: bắt đầu với

4 bottom

- at the bottom of something: ở dưới đáy cái gì

5 cause

- be the cause of something: là nguyên nhân của cái gì

- find the cause of something: tìm nguyên nhân của cái gì

- look for the cause of something: tìm, điều tra nguyên nhân của cái gì

6 conclusion

- come to the conclusion that: đưa ra kết luận rằng

- reach to the conclusion that: đưa ra kết luận rằng

- in conclsion: kết luận lại, tóm lại

7 experiment

- do an experiment on something: làm thí nghiệm trên cái gì

- perform an experiment on something: thực hiện thí nghiệm trên cái gì

- carry out an experiment on something: tiến hành thí nghiệm trên cái gì

- experiment with something: thí nghiệm cái gì

8 fact

- in fact: trên thực tế

- as the matter of fact: thực tế, thực tế là, trên thực tế

- the fact of matter is that: sự thật của vấn đề là

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

- face the facts: đối mặt với sự thật

9 introduction

- with the introduction of something: với sự giới thiệu cái gì

- an introduction to something: một sự giới thiệu cái gì

- an introduction to somebody: một sự giới thiệu ai

10 phone

- make a phone call: gọi điện

- receive a phone call: nhận điện thoại

11 photo

- take a photo of something: chụp ảnh cái gì

- take a photo of somebody: chụp ảnh ai

12 research

- carry out research on something: tiến hành nghiên cứu cái gì

- do research into something: làm nghiên cứu về cái gì

Ngày đăng: 17/11/2019, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w