Should + have + P2 = lẽ ra phải, lẽ ra nên Chỉ một việc lẽ ra đã phải xảy ra trong quá khứ nhưng vì lí do nào đó lại không xảy ra.. Can’t/couldn’t + have + Past Participle: Dùng để chỉ
Trang 1TỔNG ÔN CÁC DẠNG NGỮ PHÁP CƠ BẢN TRONG BÀI THI ĐẠI HỌC MÔN TIẾNG ANH
Excited about: hồi hộp
Annoyed about: phiền toái
Happy /sad about: vui /buồn Angry about : giận về việc gì Furious about: giận dữ Sorry about: xin lỗi Adjective + of:
Afraid of: sợ , e ngại
Frightened of: sợ hãi
Terrified of: sợ hãi
Scared of:sợ hãi
có khả năng Aware / conscious of: ý thức về Confident of: tin tưởng
Adjective + at:
Good / bad/ excellent/ clever at (= giỏi / tốt / xuất sắc/ khéo léo về…)
surprised/ astonished/ amazed/ shocked at (or by): kinh ngạc
skilful at: có kỹ năng về
Adjective + for:
availaible: có sẵn
difficult for: khó
late for: muộn
dangerous for: nguy hiểm famous for / well-known for: nổi tiếng suitable for: phù hợp
Trang 2sorry for: xin lỗi
helpful for / useful for: có lợi / có ích
Adjective + with:
Fed up with/ bored with: chán
Satisfied with: hài lòng
Delighted with: phấn khởi
Disappointed with; thất vọng
Crowded/ overcrowded with: đông đúc
Covered with: bao phủ
Angry with: giận dữ
Contrasted with: tương phản
Popular with: phổ biến Familiar with: quen thuộc với ai Pleased with:hài lòng
Furious with: phẫn nộ Busy with: bận
Friendly; thân mật Acquainted with: làm quen với
Adjective + in:
- interested in: thích, quan tâm về
- rich in: giàu về
- successful in:thành công
- confident in sb: tin cậy vào ai
Adjective + from:
- Absent from: vắng mặt
- different from: khác
- far from: xa
- safe from: an toàn
- Divorced from: ly dị, làm xa rời
Adjective + to:
Nice/kind/polite/ generous/ friendly/ unfriendly to
Harmful to: có hại
Similar to: tương tự
Trang 3Be married/ engaged to sb (= thành hôn/ đính hôn)
Adjective + on:
Keen on: + n/ V-ing: say mê
Dependent on + n/ V-ing: lệ thuộc
2 Giới từ theo sau động từ
VERBS + FOR:
- apply for: xin việc
- ask for; yêu cầu
- Look for: tìm kiếm
- Thank for: cảm ơn
- leave for:dời để
- search: tìm kiếm
- pay for: trả tiền
- wait for: đợi Verbs + to:
-
Belong to: thuộc về
- listen to: nghe
- happen to: xảy ra với
- write to: viết
- speak to: nói
- explain to;giải thích
- Apologize to: xin lỗi
- prefer to: thích hơn
- complain to sb about st: phàn nàn
- talk to: nói Verbs + on:
Depend on: lệ thuộc vào
Rely on: tin cậy
Live on: sống nhờ vào
Concentrate
Focus on: tập trung vào
Congratulate sb on: chúc tụng ai
Verbs + at:
- look at: /- glance at: liếc nhìn vào
- smile at: cười
- laugh at;cuời
- Shout at: la lối
Trang 4- Point at: chĩa
- Look after + take care of: chăm sóc
- be/ get used to: quen
- suffer from; chựu đựng
- look up / for/ at/ forward to/ :
- put on/ off/: mặc/ hoãn lại
- blame sb for st: đỗ lỗi
- belong to: thuộc về
- turn into/ change into: hoá ra
- bring up: nuôi lớn
- agree with: đồng ý
- borrow st from sb; muợn
- participate in: tham gia
- Object to sb/ V-ing: phản đối
- call off: huỷ bỏ
- stand for: tượng trưng
- differ from: khác
- introduce to sb: giới thiệu
- escape from:thoát khỏi
- insist on: khăng khăng
- prevent from: ngăn chặn
- succeed in: thành công về
3 Giới từ theo sau danh từ
A check/ a demand/ a need/ a reason FOR
A rise/ an increase/ a fall/ a decrease IN
A (dis)advantage / a cause OF
Relationship/ Connection/ Contact WITH
An answer/ a reply/ a key TO
A damage/ an invitation/ reaction/ a solution
TO
By check but In cash
By chance/ accident/ mistake/
By author Be/ Fall in love with Sb
Trang 5In one’s opinion
On fire/ On the phone
On television/ radio/ a diet/ strike/ vacation/
business/ trip/ tour/ cruise/ an expedition
For a walk/ swim/ meal/ vacation/
For breakfast/ lunch/ dinner
II CỤM ĐỘNG TỪ
Các cụm động từ bắt buộc phải ghi nhớ
1 account for = explain: giải
thích, kể đến
2 ask for: yêu cầu, đòi hỏi
3 break down = out of order
8 call on = visit: viếng thăm
9 call off = cancel: hủy bỏ
10 carry on: tiến hành
12 come out = appear: xuất
hiện
13 come up with= think of:
Nghĩ ra
14 cool off : (nhiệt tình) nguội
lạnh đi, giảm đi = calm down
15 count on = investigate,
examinate: tính, dựa vào
16 differ from = not be the
same: không giống với
17 fill in: điền vào, ghi vào
18 get over = recover from:
vượt qua, khắc phục
19 get up: thức dậy
20 get on with sth= get along
with= have a good
relationship with sb: hòa thuận
21 give in: nhượng bộ, chịu
thua
22 give up = stop: từ bỏ, bỏ
23 go by (thời gian ): trôi qua
24 go after = chase, pursue:
theo đuổi, rượt đuổi
25 go ahead = be carried out=
carry out: được diễn ra, tiến hành
26 go away: biến mất, tan biến
27 go back = return: quay lại
28 go off: nổ (bomb, explode), chua/hỏng (milk,
yogurt), đổ chuông (alarm)
29 Go on = continue: tiếp tục
30 Go out: tắt (light)
31 Go up: đi lên
32 go down: (giá cả): giảm xuống
33 hold up = stop =delay: hoãn lại, ngừng
40 look down on sb = coi thường
41 look up: tìm, tra cứu ( trong sách, từ điển )
42 look for: tìm kiếm
43 make out = understand: hiểu
44 make up = invent, put sth together: phát minh, trộn
45 pass away = die : chết, qua đời
46 put on: mặc (quần áo ), mang (giày ), đội (mũ), mở (đèn
)
47 put out = make st stop burning, produce: dập tắt, sản xuất
48 put off = postpone: hoãn lại
50 set off = begin: khỏi hành
51 set up = establish: thiết lập
56 take up = start doing: bắt đầu tham gia
57 try out: thử
58 try on: mặc thử (quần áo )
59 turn down= reject: gạt bỏ, bác bỏ
60 turn on= switch on: mở ( đèn, máy móc)
61 turn off= switch off : khóa, tắt (đèn, máy móc, động cơ
62 Turn up= show up= arrive: đến, tới nơi
63 Show off: khoe khoang/ khoe mẽ
64 Wait for: đợi
65 Watch out: đề phòng
66 Wipe out remove, destroy completely: xóa bỏ, phá hủy
67 wait up (for ): thức đợi ai
68 wash up: rửa bát đĩa
Trang 6+) glad, delighted, pleased (tình cảm)
+) nice, happy, lucky, eager, anxious (thái độ)
3 sau một số danh từ chỉ chức năng của nó:
VD: Bring me a chair to sit on
4 trước danh từ có: the first, the last, the only + to V
5 sau các cấu trúc đánh giá bắt đầu bằng hư từ:
It + is + adj + for/of sb to V (for: đánh giá khách quan, of: chỉ tính cách)
các tính từ chỉ đánh giá khách quan: necessary, essential, important, vital, urgent, advisable, imperative, difficult, easy
- enjoy, like, dislike, hate, detest, dreead, resent
- stop, finish, cease
- imagine, fancy, mind, risk, keep, avoid, practise, mention, recall, appreciate, consider, involve
Trang 7- have difficulty (in)/ have trouble/ have problem
- spend/ waste time/ money
Lưu ý: Những trường hợp đặc biệt sau đây, động từ theo sau có thể to V hoặc Ving và mang nghĩa hoàn toàn khác nhau
Trang 83 V (bare - infinitiv)
theo sau các động:
- can, may, must
- let, make, help, have
- see, hear, feel, watch
- had better (chỉ 1 hành động cụ thể khác với should: khuyên nói chung)
+) have sb do st= get sb to do st: nhờ ai làm hộ cái gì
+) đối với các động từ: see, hear, feel, watch:
- dùng động từ nguyên thể không chia nếu nhấn mạnh toàn bộ quá trình
- dùng Ving nếu nhấn mạnh 1 phần của quá trình
VD: I heard him sing lot of songs
When I entered, I heard him singing the song
+) Động từ nguyên mẫu không chia có thể xuất hiện trong các hệ thức giả định (ẩn should)
VD: he suggested (that) everybody (should) be on time
Lưu ý:
Modal perfect:
1 Could, may, might + have + P2 = có lẽ đã
- Diễn đạt một điều gì đó có thể đã xảy ra hoặc có thể đúng ở quá khứ song người nói không
dám chắc
VD:
Trang 9He could have forgotten the ticket for the concert last night (Tối qua, anh ấy có lẽ đã để quên vé cho buổi hòa nhạc.)
- Diễn đạt điều gì đó có thể xảy ra nhưng đã không xảy ra
VD:
Why did you leave him come home alone? He might/could have got lost
(Sao anh lại để nó đi về nhà một mình? Nó có thể đã bị lạc) → sự thật là nó không bị lạc
2 Should + have + P2 = lẽ ra phải, lẽ ra nên
Chỉ một việc lẽ ra đã phải xảy ra trong quá khứ nhưng vì lí do nào đó lại không xảy ra
VD:
Maria should have called John last night (Lẽ ra tối qua Maria nên gọi cho John.) → nhưng cô
ấy đã không gọi
3 Must + have + P2 = chắc là đã, hẳn là đã
Chỉ một kết luận logic dựa trên những hiện tượng có đã xảy ra ở quá khứ
VD:
The grass is wet It must have rained last night (Cỏ bị ướt Chắc hẳn tối qua đã có mưa)
Jane did very well on the exam She must have studied hard (Jane đã làm bài kiểm tra rất tốt
Cô ấy chắc hẳn đã học chăm chỉ.)
4 Would + have + Past Participle: (đã rồi) dùng trong câu điều kiện loại III
VD:
If I had had enough money, I would have bought that Honda (Nếu tôi có đủ tiền, tôi đã mua chiếc xe Honda ấy.)
5 Can’t/couldn’t + have + Past Participle:
Dùng để chỉ một sự việc gần như chắc chắn không thể xảy ra
VD:
Last night, Mary can’t have gone out with John because she had to be at home to do her
homework (Tối qua, Mary không thể đi chơi với John được vì cô ấy phải ở nhà làm bài tập.)
Trang 10She feels sad
Sau trạng từ (adv + adj): extremely (cực
kỳ), completely (hoàn toàn), really (thực sự),
terribly, very, quite, rather, …
It is extremely cold
I’m terribly sorry
She is very beautiful
Sau too ( be + too + adj) That house is too small
Trước enough (be + adj + enough) The house isn’t large enough
Trong cấu trúc: be + so + adj + that She was so angry that she can’t
How beautiful the girl is!
What an interesting film!
Lưu ý: Nếu có nhiều tính từ cùng bổ nghĩa cho một danh từ, thì thứ tự các tính từ như sau:
OpSACOMP
Opinion - tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá Ví dụ: beautiful, wonderful, terrible…
Size - tính từ chỉ kích cỡ Ví dụ: big, small, long, short, tall…
Age - tính từ chỉ độ tuổi Ví dụ : old, young, old, new…
Trang 11 Color - tính từ chỉ màu sắc Ví dụ: orange, yellow, light blue, dark brown …
Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ Ví dụ: Japanese,American, British,Vietnamese…
Material – tính từ chỉ chất liệu Ví dụ: stone, plastic, leather, steel, silk…
Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng
Trạng từ
Đầu câu hoặc trước dấu phẩy Unfortunately, I couldn’t come the party
Sau too V + too + adv They walked too slowly to catch the bus
Trong cấu trúc V + so + adv + that Jack drove so fast that he caused an accident
Trước enough V + adv + enough
You should write clearly enough for every
- mạo từ: a /an / the
- từ chỉ định: this, that, these, those, every, each,
These flowers are beautiful
She needs some water.
She meets a lot of people.
Sau giới từ (prep + N) He talked about the story yesterday
He is interested in music.
Trang 12V SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ VỊ NGỮ
1 Hai hay nhiều chủ từ nối với nhau bằng “and”, nhưng thể hiện 1 ý tưởng duy nhất thì vị ngữ để số ít
VD: Truth and honesty is the best policy
2 Trước chủ từ có each, every, many a hoặc no thì vị ngữ để số ít
3 Các chủ từ nối với nhau bằng either or, neither nor thì vị ngữ hòa hợp với chủ từ
đúng gần nó nhất
4 Nếu chủ từ là danh từ tập hợp (firm, staff, audience, army, commitee, family, team,
group, public, crew, goverment, organization, )
- vị ngữ số ít nhấn mạnh tính cộng đồng
5 Danh từ có dạng số nhiều nhưng mang ý nghĩa số ít thì vị ngữ số ít
VD: news (tin tức), measles (bệnh sởi) , physics (vật lý học), rabies (dại), mumps
(quai bị), diabetes (tiểu đường), aerobics (thể dục nhịp điệu)
6 Các danh từ nối với nhau bằng AS WELL AS/ NO LESS THAN thì vị ngữ hòa hợp
với chủ từ số 1
7 Câu bắt đầu bằng There thì vị ngữ hòa hợp với chủ từ đứng ngay sau nó
8 Cụm danh từ chỉ trọng lượng, đo lường, khoảng cách thì vị ngữ số ít
9 Một số danh từ luôn là số nhiều: the rich, the poor, the police, staff, cattle,
10 Chủ từ là A NUMBER OF > vị ngữ số nhiều
THE NUMBER OF > vị ngữ số ít
VI CÂU TƯỜNG THUẬT
1 You had better
Why don’t you advise sb to do st
You should
Trang 13If I were you, I would
2 What about / How about ? Suggest V-ing
Why don’t we/ Let’s
3 Could I have ? > Ask sb for st
Could you ? > Ask sb if
Could you please ? > Ask sb do st
4 Would you mind V-ing > Ask sb to do st
5 Shall I / I’ll > Offer to do st
6 Would you like to V > Invite sb to
7 Would you like st > Offer sb st
8 Remember to V/ Don’t forget to V > Remind sb to do st
9 You must > Strongly advise sb to do st
10 I’m sorry for > Apologize to sb for
11 Happy Birthday! > Congratulate sb on his/ her birthday
12 “ Welcome to London” > Welcome visitors to London
13 “ Hello/ Hi/ Good morning ” > Greet sb
14 Bye/ See you > Say goodbye to sb
15 What a fine day! > Exclaim that it was a fine day
16 Let’s not > Object to the idea
17 Don’t let people cheat you > Sb 1 told sb2 not to let (himself) be cheated
18 Let them go! > suggest that they should go
19 Let me go > Ask sb to let (him/her) go
VII CÂU ĐIỀU KIỆN
1 Liên từ:
Trang 14- if/ only if
- unless = if not
- on condition that (với điều kiện là)
- as long as = so long as = provided = providing (that) : miễn là, chỉ cần là
- in the event that (trong trường hợp thì )
- assuming (that) = given that = considering that: nếu cho rằng, nếu tính đến
- suppose (that), supposing (that): giả sử là
- if not: nếu không phải thế thì
- but for = without
- if it hadn’t been for: nếu không nhờ có thì/ nếu không tại thì
- by V-ing
- in V-ing
3 Các phương thức khác:
- Đảo ngữ (Were I you ) (Had he been there )
- Cấu trúc độc lập (We will go weather permitting)
- Trạng từ otherwise (nếu thế thì đã)
4 Có 4 loại câu điều kiện
Trang 15- Loại 1: có thật trong hiện tại (HTĐ- TLĐ)
- Loại 2: không có thật trong hiện tại (QKĐ- would)
- Loại 3: không có thật trong quá khứ (QKHT- would have PP)
- Loại hỗn hợp: (QKHT- Would + Inf)
VIII GIẢ ĐỊNH THỨC
1 Bare Infinitives:
Công thức 1: Subject1 + verb + that + subject 2+ [verb in simple form]
Sau các động từ:
suggest, demand, recommend, require, insist, beg, decide, advise, ask, urge, prefer,
propose, request, order
Công thức 2: It + be + adjective + that + subject + [verb in simple form ]
Advised, Necessary, Essential, Vital, Recommended, Urgent, Important, Obligatory ,Required, Imperative, Mandatory, Proposed, Suggested
2 Simple past:
+) ước muốn không có thực: wish/ if only
+) điều kiện không có thực trong hiện tại (ĐK II)
+) so sánh không có thực (sau as if/ as though)
+) trong các cấu trúc: It’s time sb did st/ would rather/ would sooner sb did s
Trang 163.Perfect past:
+) diễn tả điều không có thật trong quá khứ (wish/ if only/ would rather)
+) điều kiện không có thật trong quá khứ (ĐK III)
+) so sánh không có thực (as if/ as though)
4 Các động từ tình thái
IX CÁCH RÚT GỌN MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
1) Dùng cụm Ving: Dùng cho các mệnh đề chủ động
- The man who is standing there is my brother The man standing there is my brother
- The girl who bought this cat is beautiful The girl buying this cat is beautiful
- The students who don't do their homework will be punished
The students not doing their homework will be punished
* Lưu ý: Khi có giới từ thì không giảm mệnh đề quan hệ được, chỉ có thể lược bỏ đại từ quan hệ
Ví dụ:
The man whom I am talking about is handsome không giảm mệnh đề quan hệ được, chỉ có thể lược bỏ đại từ quan hệ “whom”: The man I am talking about is handsome
2) Dùng cụm P.P: Dùng cho các mệnh đề bị động
I like books which were written by NguyenDu
I like books written by NguyenDu
3) Dùng cụm to inf
Dùng khi danh từ đứng trước có các chữ sau đây bổ nghĩa :
- ONLY,LAST, số thứ tự như: FIRST,SECOND
This is the only student who can do the problem
This is the only student to do the problem
- Động từ là HAVE/HAD
I have many homework that I must do
I have many homework to do
- Đầu câu có HERE (BE),THERE (BE)
There are six letters which have to be written today
There are six letters to be written today
4) Dùng cụm danh từ - noun phrase ( đồng chủ ngữ )
Dùng khi mệnh đề tính từ có dạng:
Who / which + BE + DANH TỪ / TÍNH TỪ / CỤM DANH TỪ / CỤM TRẠNG NGỮ
Cách làm: bỏ who ,which và be