Bài 6: Cho hệ phương trình : aChứng minh rằng hệ luôn luôn có nghiệm duy nhất với mọi a.. Bài 12: Cho hệ phương trình : aGiải v{ biện luận hệ phương trình theo tham số m.. cTìm c|c g
Trang 11
CHUYÊN ĐỀ: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN CHỨA THAM SỐ m
Bài 1: Cho hệ phương trình:
a) Giải hệ phương trình với m = -1
b) Chứng tỏ rằng với m ≠ 1 hệ luôn có nghiệm duy nhất nằm trên đường thẳng cố định
Bài 2: Cho hệ phương trình
a) Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm ( x,y) thoả m~n x > 0 v{ y < 0
b) Tìm gi| trị lớn nhất cảu biểu thức S = 2x - y với (x,y) l{ nghiệm của hệ phương trình đ~ cho
Bài 3: Cho hệ phương trình:
Tìm m để hệ có nghiệm (x,y) sao cho H = x - y + 1 có gi| trị nhỏ nhất
Bài 4 : Giải v{ biện luận c|c hệ phương trình sau:
Bài 5: Cho hệ phương trình:
a) Giải hệ phương trình khi m = -2
b) Tìm gi| trị nguyên của m để hệ có nghiệm nguyên duy nhất
Bài 6: Cho hệ phương trình :
a)Chứng minh rằng hệ luôn luôn có nghiệm duy nhất với mọi a
b)Tìm a để hệ có nghiệm (x,y) sao cho x<1 ; y<1
Bài 4: Cho hệ phương trình :
a)Tìm c|c số nguyên m để hệ có nghiệm (x;y) l{ số nguyên
b)Tìm m sao cho nghiệm của hệ thỏa m~n = 0,25
Bài 5: Cho hệ phương trình :
Giải v{ biện luận hệ phương trình
Bài 6: Cho hệ phương trình :
a)Giải hệ phương trình khi m = 3
b)Tìm m để hệ có nghiệm x > 0, y > 0
Bài 7: Cho hệ phương trình :
X|c định m nguyên để hệ sau có nghiệm duy nhất (x;y) v{ x; y nguyên
Bài 8: Cho hệ phương trình :
X|c định m để hệ có nghiệm thỏa m~n x > 0, y > 0
Bài 9: Cho hệ phương trình :
a)Giải v{ biện luận hệ phương trình
b)Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất H~y Tìm m để x + y > 1
Trang 22
Bài 10: Cho hệ phương trình :
a)Giải hệ phương trình khi m =
b)X|c định gi| trị của m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa m~n điều kiện x > y
Bài 11: Cho hệ phương trình :
Trong đó m Z ; m ≠ 1 X|c định m để hệ phương trình có nghiệm nguyên
Bài 12: Cho hệ phương trình :
a)Giải v{ biện luận hệ phương trình theo tham số m
b)Tìm c|c số nguyên m để hệ có nghiệm (x;y) l{ số nguyên
c)Tìm c|c gi| trị của m để hệ phương trình có nghiệm dương duy nhất
Bài 13: Cho hệ phương trình :
a)Giải v{ biện luận hệ phương trình theo tham số m
b)Trong trường hợp có nghiệm duy nhất, Tìm c|c gi| trị của m để tích xy nhỏ nhất
Bài 14: Cho hệ phương trình :
a)Biểu thị x v{ y theo z
b)Tìm GTNN v{ GTLN của biểu thức A = x + y – z
Bài 15: Tìm c|c số nguyên a,b,c thỏa m~n hệ phương trình:
Bài 16: Cho hệ phương trình :
a)Giải hệ phương trình với a = 2
b)Tìm c|c gi| trị của a để hệ có nghiệm duy nhất
Bài 17: Cho hệ phương trình :
X|c định tất cả c|c gi| trị của tham số m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) m{
S = đạt gi| trị nhỏ nhất
Bài 18: Cho hệ phương trình :
a)Chứng minh rằng nếu hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thỡ điểm M (x;y) luôn thuộc một đường thẳng khi m thay đổi
b)X|c định m để điểm M thuộc góc phần tư thứ nhất
c)X|c định m để điểm M thuộc đường tròn có t}m l{ gốc tọa độ v{ b|n kính bằng√5
Bài 19: Cho hệ phương trình :
a)Giải v{ biện luận hệ phương trình theo tham số m
b)Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) với x, y l{ c|c số nguyên
c)Chứng minh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất (x;y), điểm M (x,y) luôn luôn chạy trên
một đường thẳng cố định
d)X|c định m để điểm M (x,y) thuộc đường tròn có t}m l{ gốc tọa độ v{ b|n kính bằng
Bài 20: Cho hệ phương trình:
Trang 33
a) Giải hệ phương trình khi a = 2
b) Với gi| trị n{o của a thỡ hệ có nghiệm duy nhất
Bài 21: Cho hệ phương trình:
a)X|c định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
b)X|c định m để hệ phương trình có nghiệm nguyên
c)Chứng tỏ rằng điểm M(x,y) với (x,y) l{ nghiệm của hệ phương trình đó cho tròn
luôn nằm trên một đường thẳng cố định
d)Tìm gi| trị của m để biểu thức P =xy có gi| trị lớn nhất với (x,y) l{ nghiệm của
hệ phương trình Tìm GTLN đó
Bài 22: Cho hệ phương trình:
Tìm giá trị của a sao cho hệ có nghiệm (x,y) với x, y l{ số nguyên
Bài 23: Cho hệ phương trình với tham số a:
a)Giải hệ phương trình với a = 2
b)Giải v{ biện luận hệ phương trình
c)Tìm c|c gi| trị nguyên của a để hệ phương trình có nghiệm nguyên
d)Tìm c|c gi| trị nguyên của a để nghiệm của hệ phương trình thỏa m~n điều kiện x + y nhỏ nhất
Bài 24: Cho hệ phương trình với tham số m :
a)Giải hệ phương trình với m =3
b)Giải v{ biện luận hệ phương trình theo m
c)Tìm c|c gi| trị nguyên của m để nghiệm của phương trình l{ số nguyên
Bài 25: Tìm c|c số nguyên a, b, c thỏa m~n cả hai phương trình: 2a + 3b = 6 v{ 3a + 4c = 1 Bài 26: Cho hệ phương trình với tham số a :
Tìm các giá trị của a để hệ phương trình có nghiệm (x,y) thỏa m~n điều kiện:
S = x + y đạt gi| trị nhỏ nhất
Bài 27: Cho hệ phương trình với tham số m :
a)Giải hệ phương trình với m = 2
b)Tính c|c gi| trị của x,y theo m v{ từ đó Tìm gi| trị của m để S = x + y đạt GTLN
Bài 28: Cho hệ phương trình với tham số m :
a)Giải hệ phương trình vớ m = 6
b)Tìm c|c gi| trị của m để hệ có nghiệm (x,y) thỏa m~n x = 3y
c)Tìm c|c gi| trị của m để hệ có nghiệm (x,y) thỏa m~n x.y = 0
Bài 29: Cho hệ phương trình :
a)Giải hệ phương trình khi m = 1
b)Tìm gi| trị của m để hệ phương trình có nghiệm
Bài 30: Cho hệ phương trình với tham số m :
a)Giải hệ phương trình khi m = -1
Trang 44
b)Tìm gi| trị của m để hệ có nghiệm (x,y) sao cho biểu thức S = x – y + 1 đạt GTNN
Bài 31: Cho hệ phương trình với tham số m :
a)Giải hệ phương trình với m = 1
b)Tìm c|c gi| trị nguyên của m để hệ có nghiệm (x,y) thỏa m~n l{ số nguyên
Bài 32: Cho hệ phương trình với tham số m :
Gọi nghiệm của phương trình l{ (x,y)
a)Tìm đẳng thức liên hệ giữa x v{ y không phụ thuộc v{o m
b)Tìm gi| trị của m thỏa m~n
c)Tìm c|c gi| trị của m để biểu thức nhận gi| trị nguyên
Bài 33: Cho hệ phương trình:
a)Giải hệ phương trình với a =
b)X|c định gi| trị của a để hệ có nghiệm duy nhất thỏa m~n x + y > 0
Bài 34: Cho hệ phương trình :
a)Giải hệ phương trình khi a = -2
b)X|c định gi| trị của a để hệ có nghiệm duy nhất thỏa m~n x – y = 1
Bài 35: Cho hệ phương trình :
a)Giải hệ phương trình khi a = 5
b)Chứng minh rằng với mọi a hệ tròn có nghiệm
c)X|c định gi| trị của a để hệ có nghiệm duy nhất thỏa m~n x + y < 0
d)Tìm a để hệ có nghiệm x =
Bài 36: Cho hệ phương trình với tham số m :
a)Giải v{ biện luận hệ phương trình theo m
b)Tìm hệ thức liờn hệ giữa nghiệm x, y khụng phụ thuộc v{o m
c)Khi hệ có nghiệm duy nhất, Tìm m nguyên để hệ có nghiệm nguyên
Bài 37: Cho hệ phương trình với tham số m :
a)Giải v{ biện luận hệ phương trình theo m
b)Tìm hệ thức liên hệ giữa nghiệm x, y không phụ thuộc v{o m
Bài 38: Cho hệ phương trình với tham số m :
a)Giải hệ phương trình với m = 6
b)Tìm m để hệ có nghiệm (x,y) thỏa m~n x = 3y
Bài 39: Cho hệ phương trình :
a)Giải hệ phương trình khi a = 2
b)Tìm gi| trị của a để hệ có nghiệm
Bài 40: Cho hệ phương trình :
a)Giải hệ phương trình khi m =
b)X|c định m để hệ có nghiệm duy nhất thỏa m~n điều kiện x + y > 0
Trang 55
Bài 41: Với gi| trị n{o của a, hệ phương trình có một nghiệm số nguyên:
Bài 42: Cho hệ phương trình:
a)Giải hệ phương trình với m = 2
b)Với gi| trị n{o của a thì hệ vô nghiệm, hệ vô số nghiệm
Bài 43: Cho hệ phương trình :
a)Giải hệ phương trình với m = 2
b)Tìm m để hẹ phương trình có nghiệm (x < 0; y < 0)
Bài 44: Cho hệ phương trình :
a)Giải hệ phương trình với m = 2
b)X|c định m để hai đường thẳng có phương trình trên cắt nhau tại một điểm trên parabol: y = -2
Bài 45: Cho hệ phương trình :
a)Giải hệ khi a =
b)Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất sao cho x – y = 1
Bài 46: Tìm c|c gi| trị của m để hệ sau: Có nghiệm x > 0; y < 0
Bài 47: Cho hệ phương trình:
a)Giải hệ phương trình khi m = 3
b)Tìm m để hệ có nghiệm x > 0; y > 0
Bài 48: Tìm c|c gi| trị của m để hệ sau:
Có nghiệm thỏa m~n x > 0, y > 0
Bài 49: X|c định m nguyên để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) với x; y l{ c|c số nguyên :
Bài 50 : Cho hệ phương trình
1(1)
2 (2)
x y
mx y m
a) Tìm c|c gi| trị của m để hệ pt có nghiệm duy nhất
b) Trường hợp hệ PT có nghiệm duy nhất , tìm c|c số nguyên m để x ; y l{ số nguyên
x nguyên , y nguyên khi nào ?
BÀI ĐỢT 2
Bài 1: Giải v{ biện luận c|c hệ phương trình sau:
a) mx y 2m 1
x (m 1)y 2
mx 3y 5
x ay 2
x y 2
e) ax y 3
4x ay 6
x (a 1)y 2
x (m 1)y 2
Bài 2: Tìm m để hệ phương trình sau: Vô nghiệm ; Vô số nghiệm: (1)
x my m
mx y m
Trang 66
Bài 3: Cho hệ phương trình: 4 9
8
mx y
x my
Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất, vô nghiệm
Bài 4: Giải v{ biện luận hệ phương trình sau: 2
x my
mx y m
Bài 5: Cho hệ phương trình ( m l{ tham số ) : mx - y = 3
-x + 2my = 1
a) Giải hệ phương trình khi m = 1
b) Tìm gi| trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Bài 6 Cho hệ phương trình: 2 5
4
x y
mx y
12
a) Giải hệ phương trình với m 2
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y, trong đó x y, tr|i dấu
c) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y; thỏa m~n x y
Bài 7: Định m để hệ phương trình 4 9
8
mx y
x my
có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa m~n hệ thức cho trước: 2x + y + 238
4
m = 3
Bài 8: Cho hệ phương trình: 2 5 1
x y m
x y
( m l{ tham số) a) Giải hệ phương trình với m = 1
b)Tìm m để hệ có nghiệm (x;y) thỏa m~n : x2 - 2y2 = 1
Bài 9: Cho hệ phương trình 3 2
Tìm gi| trị của m để hệ có nghiệm x y; sao cho 2 5 4
1
x y y
Bài 10 Cho hệ phương trình :
6
mx 2y 18
x - y ( m l{ tham số )
a) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm (x ;y) trong đó x = 2
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x ;y) thoả m~n 2x + y = 9
Bài 11: Cho hệ phương trình: 9
x my
mx y
a) Chứng tỏ rằng hệ phương trình luôn luôn có nghiệm duy nhất với mọi m
b) Với gi| trị n{o của m để hệ có nghiệm (x ; y) thỏa m~n hệ thức: x - 3y = 228
3
m - 3
Bài 12: Cho hệ phương trình: 2
mx y
x my
Tìm gi| trị của m để hệ phương trình đ~ cho có nghiệm (x; y) thỏa m~n hệ thức 1 2 2
3
m
x y
m
Bài 13: Cho hệ phương trình 3 9
2 16
x my
mx y
a) Chứng tỏ rằng hệ phương trình luôn luôn có nghiệm duy nhất với mọi m
Trang 77
b) Tìm gi| trị nguyên của m để hai đường thẳng của hệ cắt nhau tại một điểm nằm trong góc phần tư thứ IV trên mặt phẳng tọa độ Oxy
c) Với trị nguyên n{o của m để hệ có nghiệm (x ; y) thỏa m~n x + y = 7
Bài 14: Cho hệ phương trình ( 1) 2
m x y m
a) Giải hệ với 1
2
m b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) thỏa m~n điều kiện x > y
Bài 15: Cho hệ phương trình 3 2 4
2
x y
x y m
Tìm m nguyên sao cho hệ có nghiệm (x; y) với x < 1, y < 1
Bài 16: Cho hệ phương trình:
a) Giải hệ phương trình với m = 2
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ; ) x y sao cho 2 2
4
Bài 17: Định m nguyên để hệ có nghiệm duy nhất l{ nghiệm nguyên: 2 1
mx y m
x my m
Bài 18: Định m nguyên để hệ có nghiệm duy nhất l{ nghiệm nguyên: ( 2 1) 22 1
2
m x y m m
Bài 19: Cho hệ phương trình
3
m x y m m
Trong đó m ∈ Z ; m ≠ - 1 X|c định m để hệ phương trình có nghiệm nguyên
Bài 20: Cho hệ phương trình 2
1
mx y m
x my m
a) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất b) Tìm m để hệ có nghiệm nguyên
c) Chứng tỏ rằng điểm M(x ; y) (với (x ; y) l{ nghiệm của hệ đ~ cho) luôn nằm trên một đường thẳng cố định
Bài 21: Cho hệ phương trình 2 1
( 1) 2
mx my m
a) Chứng tỏ rằng nếu hệ có nghiệm (x y) thì điểm điểm M(x ; y) luôn nằm trên một đường thẳng cố định
b) X|c định m để điểm M thuộc góc phần tư thứ nhất
c) X|c định m để điểm M thuộc đường tròn có t}m l{ gốc tọa độ v{ b|n kính bằng 5
Bài 22: Cho hệ phương trình 2 1
x my
mx y
a) Chứng tỏ rằng nếu hệ có nghiệm (x y) thì điểm điểm M(x ; y) luôn nằm trên một đường thẳng cố định
b) Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) với x, y l{ c|c số nguyên
c) X|c định m để điểm M thuộc đường tròn có t}m l{ gốc tọa độ v{ b|n kính bằng 2
2
Bài 23: Cho hệ phương trình 4 10
4
x my
Trang 88
a) X|c định c|c gi| trị nguyên của m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho x > 0, y > 0
b) Với gi| trị n{o của m thì hệ có nghiệm (x;y) với x, y l{ c|c số nguyên dương
Bài 24: Cho hệ phương trình : ( 1) 3 1
m x my m
x y m
a) Giải v{ biện luận hệ phương trình theo m
b) Với gi| trị nguyên n{o của m để hai đường thẳng của hệ cắt nhau tại một điểm nằm trong góc phần tư thứ IV của hệ tọa độ Oxy
c) Định m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) sao cho P = x2 + y2 đạt gi| trị nhỏ nhất
Bài 25: Cho hệ phương trình: 2 1 (1)
a) Giải hệ phương trình (1) khi m =1
b) Tìm gi| trị của m để hệ phương trình (1) có nghiệm (x ; y) sao cho biểu thức P = x2 + y2 đạt gi| trị nhỏ nhất
Bài 26: Cho hệ phương trình: 2 1 (1)
a) Giải hệ phương trình (1) khi m =1
b) Tìm gi| trị của m để hệ phương trình (1) có nghiệm (x ; y) sao cho biểu thức P = x2 + y2 đạt gi| trị nhỏ nhất
Bài 27: Cho hệ phương trình: 2 2 2
Tìm gi| trị của a để hệ phương trình thỏa m~n tích x.y đạt gi| trị nhỏ nhất