* Trong đó : II/ Tình hình sức khỏe: * CÂN NẶNG * Trong đó: Sĩ số học sinh Số cháu cân Nữ Bình thường Nữ SDDNC Nữ SDDNCn Nữ Số cháu tăng cân Số cháu đứng cân Số cháu giảm cân Số
Trang 1BÁO CÁO THÁNG:………
NĂM HỌC: 2018 – 2019
Lớp: ………
GVCN: ……….
I/ Tình hình học sinh :
Tổng số: …….cháu ; Nữ: …… Dân tộc: …… : , Nữ dân tộc:…………
* Trong đó :
II/ Tình hình sức khỏe:
*
CÂN NẶNG
* Trong đó:
Sĩ số
học
sinh
Số cháu cân
Nữ Bình thường Nữ SDDNC Nữ SDDNC(n) Nữ Số cháu
tăng cân
Số cháu đứng cân
Số cháu
giảm cân
Số cháu Lên kênh
Số cháu sụt kênh
Số cháu
cháu
cháu
cháu
Tỉ
lệ
Số cháu
Tỉ lệ
Số cháu
Tỉ
lệ
Số cháu
Tỉ
lệ
Số cháu
Tỉ
lệ CHIỀU CAO :
Trong đó :
Sí số
học
sinh
Số cháu đo
Nữ Bình thường Nữ SDD thể
thấp còi (SDDTC)
Nữ SDD thấp còi mức độ nặng (SDDTC(n))
Nữ Cao hơn bình thường
Nữ Tăng chiều
cao
Đứng chiều cao
Sdd toàn phần
Số cháu
cháu
Tỉ lệ
Số cháu
cháu
Tỉ lệ
Số cháu
Tỉ lệ Số cháu
Tỉ lệ Số cháu
Tỉ lệ
CÂN NẶNG/CHIỀU CAO: Đối với trẻ 60 tháng tuổi trở xuống
Sí số
học
sinh
Số cháu Đo
Nữ Bình thường Nữ SDD thể gầy còi
(SDDGC)
Nữ SDD gầy còi mức độ nặng (SDDGC(n))
Số cháu Tỉ lệ Số cháu Tỉ lệ Số cháu Tỉ lệ Số cháu Tỉ lệ Số cháu Tỉ lệ
BMI (CÂN NẶNG (kg)/(CHIỀU CAO)2 (m): Đối với trẻ 61 tháng tuổi trở lên
Trang 2Sí số
học
sinh
Số cháu đo
Nữ Bình thường Nữ SDD thể gầy còi
(SDDGC)
Nữ SDD gầy còi mức độ nặng (SDDGC(n))
cháu
Tỉ lệ Số cháu Tỉ lệ Số cháu Tỉ lệ Số cháu Tỉ lệ
* Danh sách trẻ suy dinh dưỡng: ( Cân nặng/tuổi, chiều cao/tuổi, cân nặng/ chiều cao, BMI)
năm sinh
nặng
Kết quả
Chiề
u cao
Kết quả
CN/
CC
quả
Ghi chú
1
2
3
4
5
* Chất lượng chăm sóc :
- Bé khỏe ngoan : ……cháu, tỉ lệ:………….% - Bé ngoan :……… cháu, tỉ lệ:………%, - Bé chăm : … cháu, tỉ lệ: ……….
IV/ Thực hiện công tác chủ nhiệm
V/ Kiến nghị đề xuất :
……….………
Hòa Bắc, ngày tháng năm 201
Giáo viên chủ nhiệm