1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập ôn đại học ptlg

7 479 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Ôn Đại Học Ptlg
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 369,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các Phơng trình LG trong bộ đề thi ts vào ĐH và CĐ 1... Tìm nghiệm đó... 1 Các độ dài cạnh của tam giác ABC lập thành một cấp số nhân.. chứng minh rằng tam giác đó không thể có hai góc l

Trang 1

Các Phơng trình LG trong bộ đề thi ts vào ĐH và CĐ

1 cosx + 1

cos x + sinx +

1

sin x =

10 3

2 log3(sin

2

x

- sinx) + log (1 cos 2 )

2

x sinx = 0

3 Tìm các giá trị x  (0;

2

 ) thỏa phơng trình: sin 3 sin

1 cos 2

x

 = sin2x + cos2x

4 Cho pt: (1- a)tg2x - 2

cos x+ 1 + 3a = 0

a) Giải pt khi a = 1

2 b) Tìm tất cả các giá trị tham số a để pt đã cho có hơn một nghiệm  (0;

2

 )

5 Giải pt: 2cosx - sin x = 1

6 Giải và biện luận theo k pt: 1

cos x -

1

sin x = k

7 Giải pt: tgx +tg2x + tg3x + cotgx + cotg2x +cotg3x = 6

8 cos34x = cos3xcos3x + sin3xsin3x

9 Tìm nghiệm x  ( - 3

4

;  ) của pt: a2sinx - asin2x - a2cosx + acos2x = cosx - sinx

10 Cho pt cos2x – (2m + 1)cosx + m + 1 = 0

a) Giải pt khi m = 3

2 b) Tìm tất cả các giá trị m để pt có nghiệm  (

2

; 3 2

 )

11 Xác định a để hai pt sau tơng đơng:

2cosxcos2x = 1 + cos2x + cos3x

4cos2x – cos3x = acosx + (4 – a)(1 + cos2x)

12 Giải bất phơng trình: 4(x3 – 2x + 1)(sinx + 2cosx)  9 x3 2x3

13 Xác đinh a để pt sau có nghiệm: cos6x + sin6x = asin 2x

14 Tìm min, max y = 3 sinx + cosx = 2 3

2

x 

15 Tìm nghiệm của pt sin((x+1)y) = sin2xy + sin2(x-1)y biết rằng (x+1)y, xy, (x-1)y

là số đo các góc của một tam giác Đề 149 Giải: (x+1)y + xy + (x-1)y =   xy =  /3

(x +1)y = xy + y =  /3 + y  0 <  /3 + y < 2  /3 Suy ra: -  /3 < y <  /3

(x-1)y = xy – y =  /3 – y

16 Giải pt sin3x + cos3x = 2 – sin4x Đề 150

17 Giải hệ pt: sin 1/ 4

3

xcosy tgx tgy

Đề 12

18 Giải hệ pt: cot 2sin( / 4)

cot 2sin( / 4)

Đề 23

Trang 2

19 Cho pt 32 2

3 sin xtg x + m(tgx +cotgx) – 1 = 0

a) Giải pt khi m = 4

b) Tìm m để pt có nghiệm Đề 13

20 2cos23

5

x

+ 1 = 3cos4

5

x

Đề15

21 Tìm các nghiệm x  (

2

; 3 ) của pt sin(2x + 5

2

 ) - 3cos(x - 7

2

 ) = 1 + 2sinx Đề16

22 2 (2sinx – 1) = 4(sinx – 1) – cos(2x +  /4) – sin(2x +  /4) Đề17

23 3cosx + 4sinx + 6

3cosx4sinx1 = 6 Đề18

24 8sin2xcosx = 3 1

cosxsinx Đề 22

25 Giải hẹ pt:

1 sin cos sin cos

2 3 2sin 2 sin 2

2

Đề 32

26 Giải hẹ pt: sin sin 2

Đề 33

2(cos 2 cos 2 ) 1 4cos 0

x y m

 

Tìm m để hệ có nghiệm Tìm nghiệm đó Đề 65

cos 2 3 cos 2 1

tgy tgx tgxtgy

Đề 75

29 Cho pt: msinx + (m+1)cosx = m/cosx

a) gpt khi m = 1/2

b) Giả sử m là giá trị làm cho pt có nghiệm Gọi x1, x2 là hai nghiệm sao cho

x1+ x2  /2 + k  Hãy tính cos2(x1+ x2) Đề 145 *** Chú ý rằng: cos2(x1+ x2) =

2

1 2 2

1 2

tg x x

tg x x

2 sin x sinx 2 sin x  Đề 1463

31 Cho pt :

cos sin

cos sin

mtg x

 a) Giải pt khi m = 1/8

b) Với giá trị nào của m thì pt có nghệm Đề 147

32 tg2x = 1 cos

1 sin

x x

 Đề 133

33 cos3xcos3x + sin3xsin3x = 2 /4 Đề 135

34 Tìm tổng tất cả các nghiệm x[0;40] của pt: 2cos2x + cotg2x =

3 2

sin 1 sin

x x

 Đề 136

Trang 3

35 2sin(3x + 3

4

 ) = 1 8sin 2 xcos x22 Đề 25

36 a) sin2(x -  ) – sin(3x -  ) = sinx

b) Tìm a để pt sin2(x - ) – sin(3x -  ) = asinx có nghiệm x k Đề 28

37 1 1 2

cosxsin 2x sin 4x Đề 30

38 tg22xtg23xtg5x = tg22x - tg23x + tg5x Đề 34

39

2

2

sin cos cos

cos sin sin

Đề 79

40 Cho hệ:

2 2

sin

s

x mtgy m

tg y m n m

a) Giải hệ khi m = 1

b) Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm Đề 87

41 tg2x + tg2y + cotg2(x + y) =1 Đề 99

42 Cho pt : 1 sin x 1 sin x k

a) Giải pt khi k = 2

b) Giải và biện luận theo k Đề 37

43 Tìm t sao cho pt: 2sin 1

sin 2

x t x

 có 2 nghiệm thuộc đoạn [0;  ] Đề 38

44 a) 3cosx + cos2x – cos3x + 1 = 2sinxsin2x (1)

b) Tìm tất cả các giá trị của tham sốm để pt(1) tơng đơng với pt sau:

mcos3x + (4 – 8m)sin2x + (7m – 4)cosx + (8m – 4) = 0 Đề 40

45 cos2x - 3 sin2x - 3 cosx – sinx + 4 = 0

46 2 + 2sinx – 2cos2x - 2 sin( x+  /4) = 0

47 Cho pt sinx + mcosx = 1 (1)

a) Giải pt khi m = - 3

b) Tìm m để pt (1) vô nghiệm

c) Xác định m để pt(!) tơng đơng với msinx + cosx = m2 Đề 42

48 3(cos 2 cot 2 )

2sin 2 2 cot 2 cos 2 )

x

 Đề 45

49 cot gx = tgx + 1

sin x Đề 46

50

2

cos (2sin 3 2) 2cos 1

1 sin 2

x

= 1 Đề 47

51 sin22x – cos28x = sin(17

2

 + 10x) Đề 48

52 3sin3x - 3 cos9x = 1 + 4sin33x Đề 49

53 sinx cosx + 4sin2x = 1 Đề 51

54 cos43x = cos2x Đề 52

55 Giải và biện luận:

2 2 2

a - bcosx 2 a - b tgy

= sinx 1 + tg y Đề 44

56 Cho pt 3cosx + 2sin x = k

Giải pt khi k = 2, k = 3 Đề 57

Trang 4

57 Tìm số dơng a nhỏ nhất thỏa pt: cos( (a + 2a – 1/2)) - sin a Đề 58

58 x2 – 2xsinxy + 1 = 0 Đề 60

59 cos2x + 1 + sin2x =2 sinx + cosx Đề 64

60 Với những giá trị nào của m thì pt sau có nghiệm:

1 2cos x 1 2sin x m Đề 66

61 2cos3x + cos2x + sinx = 0 Đề 68

62 4cosx - 2cos2x – cos4x = 1 Đề 69

63 3tg3x + cotg2x = 2tgx + 2

sin 4x Đề 71

64 a) gpt (cos4x – cos2x)2 = 5 + sin3x

b)Xác định a để pt sau có nghiệm:

(cos4x – cos2x)2 = (a2 + 4a + 3)( a2 + 4a + 6) + 7 + sin3x Đề 74

65 Giải các pt: sin4x + cos4(x +  /4) = 1/4

(tgx + 1

4cotgx)

n = cosnx + sinnx , n = 2, 3, 4 Đề 77

65 a) Các số x, y, z thỏa: x + y + z = n 

Chứng minh : cos2x + cos2y + cos2z = 1 + (-1)n.2cosxcosycosz

b) Giải phơng trình: 2log3cotgx = log2cosx Đề 78

66 a) cos4x – sin4x = cosx  sinx

c) Chứng minh rằng tồn tại một tam giác mà số đo các góc của nó nghiẹm đúng phơng trình: (56-65sinx)(80-64sinx-65cos2x) Đề 80

67 1 + sin2xsinx - cos2xsin2x = 2cos2(4-2x) Đề 81

68 Xác định tham số m sao cho phơng trình sau có 7 nghiệm khác nhau thuộc khoảng ( - ; 2

2

 ) Đề 82

69 a) cos2x – cos6x + 4(3sinx – 4sin3x + 1) = 0

b) (sin3

2x + 1/ sin3

2

x )2 + (cos3

2

x + 1/ cos3

2x )2 = 81 4

cos 4

4 x Đề 83

70 cosx2sinx cos3x  1 2sinx cos 2x Đề 86

71 Cho phơng trình (2sinx – 1)(2cos2x + 2sinx + m) = 3 – 4cos2x

a Giải pt khi m = 1

b Tìm m để pt có đúng hai nghiệm thuộc [0;  ] đề 89

72 sin sin 2 sin 3

3 cos cos 2 cos3

  90

73 6sinx – 2cos3x = 5sin 4 cos

2cos 2

x 93

74 sin4xcos16x = 1 Đề 91

75.Giải và biện luận pt: (m-1)sin2x –2(m+1)cosx+2m-1=0 đề 95

76 a) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất: y = cosx sinx

b) Tìm m để pt sin4x = mtgx có nghiệm khác k  Đề 96

77 Cho pt: 6tgx + acotg3x = tg2x

a) Gpt với a = 0

b) Gpt với a = 5 Đề 97

78 tg2x =

3 3

1- cos x

1- sin x Đề 100

79 1) Các độ dài cạnh của tam giác ABC lập thành một cấp số nhân chứng minh rằng tam giác đó không thể có hai góc lớn hơn 600

2) Gpt: 2(tgx – sinx) + 3(cotgx – cosx) + 5 = 0 Đề 106

8 sin cosx x 0 1) Gpt: sin x - 2sinx + 2 = 2sinx - 12

Trang 5

2) Tam giác ABC có các góc A, B, C theo thứ tự lâp thành cấp số nhân công bội bằng 2 Chứng minh 1 1 1

a  b c Đề 107

81 Gpt: 1 cos 1 cos

4 cos

sinx x

 Đề 108

82 Gpt:

 Đề 109

83 Giải các pt: 1) 1 cos 4 sin 4

2sin 2 1 cos 4

 2) cos3x + sin3x = sinx – cosx Đề110

84 Gpt: cos 2x 1 sin 2 x 2 sinx cosx Đề 111

85 6sinx – 2cos3x = 5sin2xcosx Đề 112

86 sin3x(1 + cotgx) + cos3x(1 + tgx) = 2 Đề 113

87 Cho pt (4 – 6m)sin3x + 3(2m – 1)sinx + 2(m-2)sin2xcosx – (4m – 3)cosx = 0 1) Gpt khi m = 2

2) Tìm m để pt có đúng một nghiệm thuộc [0;

4

 ] Đ114

88 Cho pt: 2cosxcos2xcos3x + m = 7cos2x

1) Giải pt khi m = - 7

2) Xác định m để pt có nhiều hơn một nghiệm thuộc [ 3

8

 ;

8

 ] Đề 115

89 Tìm a, b để hai pt sau tơng đơng:

asin2x + 2 = 2cosx + a 2 sinx

2sin2x + cos2x + sin2x + b = 2bsinx + cosx + 1 Đề 117

90 Giải và biện luận theo a pt:

2

 

 Đề 124

91 Gpt: sinx + 3 cosx = 2 cos 2 x 3 sin 2x Đề 127

92 Giải và biện luận: cosax + cos 2bx – cos(a+2b)x = 1 Đề 129

93 Giải pt: sin2x + 1

4sin

23x = sinxsin23x Đề 131

Các Phơng trình LG trong các đề thi ts vào ĐH và CĐ từ 2002

94 D2002 Tìm x thuộc đoạn [0; 14] nghiệm đúng phơng trình:

cos3x - 4cos2x + 3cosx - 4 = 0

95 B2002 Giải phơng trình sin23x - cos24x = sin25x - cos26x

96 A2002 Tìm nghiệm thuộc đoạn (0; 2) của phơng trình:

5 sinx + = cos2x + 3

1 + sin2x

sin - tg x - cos = 0

98 B2003 Giải phơng trình cotgx - tgx + 4sin2x = 2

sin2x

99 A2003 Tìm nghiệm thuộc đoạn (0; 2) của phơng trình:

Trang 6

cos2x 2 1

cotgx - 1 = + sin x - sin2x

100 D2004 Gi¶i ph¬ng tr×nh (2cosx - 1)(2sinx + cosx) = sin2x - sinx

101 B2004 Gi¶i ph¬ng tr×nh 5sinx - 2 = 3(1 - sinx)tg2x

cos + sin x + cos x - sin 3x - - = 0

103 B2005 Gi¶i ph¬ng tr×nh 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0

104 A2005 T×m nghiÖm thuéc ®o¹n (0; 2) cña ph¬ng tr×nh:

tg - x + = 2

106 D2005 - TK2 Gi¶i ph¬ng tr×nh sin2x + cos2x + 3sinx - cosx - 2 = 0

2 2 cos x - - 3cosx - sinx = 0

4

tg + x - 3tg x =

4sin - 3cos2x = 1 + 2cos -

2 2 cos x - - 3cosx - sinx = 0

4

111 A2006 Gi¶i ph¬ng tr×nh 2 cos x + sin x - sinxcosx 6 6 

= 0

2 - 2sinx

ctogx + sinx 1 + tgx.tg = 0

2

113 D2006 Gi¶i ph¬ng tr×nh cos3x + cos2x - cosx - 1 = 0

cos3cos sin 3 sin

8

6

2sin x1 tg x2 3 2cos x1 0

117 B2006 - TK2 Gi¶i ph¬ng tr×nh: cos2x + (1 + 2cosx)(sinx - cosx) = 0

118 D2006 - TK1 Gi¶i ph¬ng tr×nh: cos3x + sin3x + 2sin2x = 1

119 D2006 - TK2 Gi¶i ph¬ng tr×nh: 4sin3x + 4sin2x + 3sin2x + 6cosx = 0

120 A2007 Gi¶i ph¬ng tr×nh: (1 + sin2x)cosx + (1 + cos2x)sinx = 1 + sin2x

121 B2007 1 Gi¶i ph¬ng tr×nh: 2sin22x + sin7x - 1 = sinx

122 D2007 Gi¶i ph¬ng tr×nh:

2

sin cos 3 cos 2

x

sin2x + sinx - - = 2cotg2x

2sinx sin2x

124 A2007 - TK2 Gi¶i ph¬ng tr×nh:

Trang 7

2cos2x2 3 sin cosx x 1 3(sinx 3 cos )x

125 B2007 - TK1 Gi¶i ph¬ng tr×nh: sin2x cos2x

+ = tgx - cotgx cosx sinx

126 B2007 - TK2 Gi¶i ph¬ng tr×nh: sin 5

2 4

x 

2 4

x 

2 cos 2

x

127 D2007 - TK1 Gi¶i ph¬ng tr×nh: 2 2 sin cos 1

12

Ngày đăng: 14/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w