1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi 1 tiet lan 2 hoa 12

6 131 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 43,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H10O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ.. Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn x mol một peptit mạch h

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN hoa

Thời gian làm bài: phút;

(32 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H10O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

A 46 B 68 C 31 D 45

Câu 2: Dung dịch amin nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh?

A C2H5NH2 B C6H5NH2 C CH3NH2 D (CH3)2NH

Câu 3: Amino axit X có công thức 2 X Y 2

H NC H (COOH)

Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch

2 4

H SO

0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

A 11,966% B 10,687% C 10,526% D 9,524%

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn x mol một peptit mạch hở (được tạo từ amino axit no A chỉ chứa 1 nhóm NH2 và một nhóm COOH), thu được b mol CO2 và c mol H2O Biết b - c = 4,5x Số liên kết peptit trong X là

Câu 5: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axitcacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m-2O5N4)

là tetrapeptit được tạo bởi một aminoaxit Cho 0,115 mol E gồm X,Y tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch hỗn hợp chưa NaOH 1,5M và KOH 1,6 M , đun nóng thu được hỗn hợp khí etylamin ; metyl amin và dung dịch T chỉ chứa 33,52 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối

lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 6: Ở điều kiện thường, các amino axit

A đều là chất rắn B đều là chất khí

C đều là chất lỏng D có thể là rắn, lỏng hoặc khí

Câu 7: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 8: Thực hiện thí nghiệm sau: cho vào ống nghiệm 2 – 3 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, đun sôi ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn Điều gì xảy ra trong ống nghiệm?

A đông tụ protein B thủy phân protein

C phản ứng màu biure D phản ứng trùng ngưng

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Phân tử peptit chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau

B Liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit

C Phân tử tripeptit mạch hở có hai liên kết peptit

Trang 2

D Nhóm -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit gọi là nhóm peptit.

Câu 10: Cho các phản ứng:

H2NCH2COOH + HCl → H3N+CH2COOHCl

-H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A chỉ có tính bazơ B chỉ có tính axit

C có tính oxi hóa và tính khử D có tính chất lưỡng tính

Câu 11: Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin →HCl

X1 NaOHdu →

X2 Vậy X2 là:

A H2NCH2COOH B H2NCH2COO Na

C ClH3NCH2COOH D ClH3NCH2COONa

Câu 12: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là C2 H7 NO2 ; C3

H9 NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí cùng dãy đồng đẳng (đều làm xanh giấy quỳ ẩm).Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

A 8,9 gam B 15,7 gam C 14,3 gam D 16,8 gam

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím

B Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH

C Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím

D Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường

Câu 14: Đipeptit Ala-Val (mạch hở) có công thức phân tử là

A C8H18N2O4 B C8H16N2O4 C C8H14N2O2 D C8H16N2O3

Câu 15: CH3-NH-C2H5 có tên gọi là

A etyl metyl amin B iso propyl amin C propin amin D metyl etyl amin

Câu 16: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất

CH3CH(NH2)COOH?

C Axit α-aminopropionic D Alanin

Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin Khi thủy phân không hoàn toàn A thì thu được tripeptit gly-gly-val và các đipeptit ala-gly; gly-ala Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptapeptit A lần lượt là

A ala; val B gly; val C gly; gly D ala; gly

Câu 18: Cho các chất: metyl amin, glyxin, saccarozơ, glucozơ, anilin, etyl amin, tristearin, axit glutamic, lysin, etyl axetat Có bao nhiêu chất là amino axit?

Câu 19: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với

CH3NH2?

Câu 20: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là:

A CnH2n-3N B CnH2n+3N C CnH2nN D CnH2n+1N

Câu 21: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A C6H5CH2NH2 B C6H5NH2 C NH3 D (CH3)2NH

Câu 22: Ứng với công thức C7H9N có số đồng phân amin thơm là

Trang 3

A 4 B 3 C 5 D 2.

Câu 23: : Hợp chất hữu cơ X có công thức C3H10N2O4 Khi cho 20,7 gam X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2M thu được V lít( đktc) hỗn hợp gồm hai khí đều làm xanh quỳ tím

ẩm Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m và V lần lượt là

A 24,10 ; 3,36 B 28,10 ; 6,72 C 24,10 ; 6,72 D 28,20 ; 4,48

Câu 24: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axitcacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m+4O3N2) là muối amoni của một axit vô cơ Cho m gam E gồm X,Y(có tỷ lệ mol tương ứng là 2:5) tác dụng hết với lượng dư NaOH , đun nóng thu được 0,12 mol metylamin 0,15 mol etylamin và 22,47 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là ?

Câu 25: Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng anilin người ta dùng hoá chất nào sau đây ?

A nước brom B dd NaOH C HCl D dd phenolphtalein

Câu 26: Thực hiện thí nghiệm sau: cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%,

1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Trong ống nghiệm xuất hiện chất

có màu

Câu 27: Dung dịch chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH

Câu 28: Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó

có chứa các đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là

Câu 29: Ala – Glu có công thức cấu tạo là

A H2N-CH(CH3)-CO-NH-[CH2]4-CH(NH2)COOH

B H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

C H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH(COOH)-CH2-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH(COOH)-CH2-COOH

Câu 30: Chất nào sau đây làm xanh giấy quì?

C CH3-CH(NH2)-COOOH D NH2-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

Câu 31: Metylamin có công thức phân tử là :

Câu 32: Câu 6(NB): Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chỉ chứa nhóm amino B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

- HẾT

Trang 4

-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN hoa

Thời gian làm bài: phút;

(32 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Ala – Glu có công thức cấu tạo là

A H2N-CH(CH3)-CO-NH-[CH2]4-CH(NH2)COOH

B H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH(COOH)-CH2-COOH

C H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH(COOH)-CH2-CH2-COOH

Câu 2: Amino axit X có công thức 2 X Y 2

H NC H (COOH)

Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch

2 4

H SO

0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

A 9,524% B 10,687% C 10,526% D 11,966%

Câu 3: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH?

A Axit 2-aminopropanoic B Anilin

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím

B Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường

C Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím

D Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH

Câu 5: Cho các chất: metyl amin, glyxin, saccarozơ, glucozơ, anilin, etyl amin, tristearin, axit glutamic, lysin, etyl axetat Có bao nhiêu chất là amino axit?

Câu 6: Thực hiện thí nghiệm sau: cho vào ống nghiệm 2 – 3 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, đun sôi ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn Điều gì xảy ra trong ống nghiệm?

A phản ứng màu biure B đông tụ protein

C thủy phân protein D phản ứng trùng ngưng

Câu 7: : Hợp chất hữu cơ X có công thức C3H10N2O4 Khi cho 20,7 gam X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2M thu được V lít( đktc) hỗn hợp gồm hai khí đều làm xanh quỳ tím ẩm

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m và V lần lượt là

A 28,20 ; 4,48 B 28,10 ; 6,72 C 24,10 ; 6,72 D 24,10 ; 3,36

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Phân tử peptit chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau

B Phân tử tripeptit mạch hở có hai liên kết peptit

C Liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit

Trang 5

D Nhóm -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit gọi là nhóm peptit.

Câu 9: Cho các phản ứng:

H2NCH2COOH + HCl → H3N+CH2COOHCl

-H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A chỉ có tính bazơ B chỉ có tính axit

C có tính oxi hóa và tính khử D có tính chất lưỡng tính

Câu 10: CH3-NH-C2H5 có tên gọi là

A etyl metyl amin B iso propyl amin C propin amin D metyl etyl amin

Câu 11: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H10O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

Câu 12: Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó

có chứa các đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là

Câu 13: Ở điều kiện thường, các amino axit

A có thể là rắn, lỏng hoặc khí B đều là chất khí

C đều là chất lỏng D đều là chất rắn

Câu 14: Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin →HCl

X1 NaOHdu →

X2 Vậy X2 là:

A ClH3NCH2COOH B H2NCH2COO Na

C H2NCH2COOH D ClH3NCH2COONa

Câu 15: Metylamin có công thức phân tử là :

Câu 16: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin Khi thủy phân không hoàn toàn A thì thu được tripeptit gly-gly-val và các đipeptit ala-gly; gly-ala Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptapeptit A lần lượt là

A ala; val B gly; val C gly; gly D ala; gly

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn x mol một peptit mạch hở (được tạo từ amino axit no A chỉ chứa 1 nhóm NH2 và một nhóm COOH), thu được b mol CO2 và c mol H2O Biết b - c = 4,5x Số liên kết peptit trong X là

Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là C2 H7 NO2 ; C3

H9 NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí cùng dãy đồng đẳng (đều làm xanh giấy quỳ ẩm).Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

A 16,8 gam B 8,9 gam C 14,3 gam D 15,7 gam

Câu 19: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axitcacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m+4O3N2) là muối amoni của một axit vô cơ Cho m gam E gồm X,Y(có tỷ lệ mol tương ứng là 2:5) tác dụng hết với lượng dư NaOH , đun nóng thu được 0,12 mol metylamin 0,15 mol etylamin và 22,47 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là ?

Trang 6

A 47% B 40% C 44 % D 48 %.

Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A C6H5CH2NH2 B C6H5NH2 C NH3 D (CH3)2NH

Câu 21: Ứng với công thức C7H9N có số đồng phân amin thơm là

Câu 22: Đipeptit Ala-Val (mạch hở) có công thức phân tử là

A C8H16N2O4 B C8H14N2O2 C C8H16N2O3 D C8H18N2O4

Câu 23: Dung dịch amin nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh?

A C2H5NH2 B (CH3)2NH C CH3NH2 D C6H5NH2

Câu 24: Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng anilin người ta dùng hoá chất nào sau đây ?

Câu 25: Thực hiện thí nghiệm sau: cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%,

1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Trong ống nghiệm xuất hiện chất

có màu

Câu 26: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là:

A CnH2nN B CnH2n-3N C CnH2n+3N D CnH2n+1N

Câu 27: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 28: Câu 6(NB): Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chỉ chứa nhóm amino B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

Câu 29: Chất nào sau đây làm xanh giấy quì?

C CH3-CH(NH2)-COOOH D NH2-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

Câu 30: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axitcacboxylic đa chức, chất Y (CmH

2m-2O5N4) là tetrapeptit được tạo bởi một aminoaxit Cho 0,115 mol E gồm X,Y tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch hỗn hợp chưa NaOH 1,5M và KOH 1,6 M , đun nóng thu được hỗn hợp khí etylamin ; metyl amin và dung dịch T chỉ chứa 33,52 gam hỗn hợp muối Phần trăm

khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 31: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với

CH3NH2?

Câu 32: Dung dịch chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH

- HẾT

Ngày đăng: 12/11/2019, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w