Khi có giai cấp công nhân ANSWER: B Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản để bảm bảo mọ
Trang 1Tư tưởng dân chủ xuất hiện khi nào?
A Khi có Đảng Cộng sản
B Khi có nhà nước
C Khi có đấu tranh cách mạng
D Khi có giai cấp công nhân
ANSWER: B
Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?
A Là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
B Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân và lợi ích thể
C Là nền dân chủ phi giai cấp
D Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản để bảm bảo mọi quyền lực thuộc về nhân dân
ANSWER: D
Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở nào ?
A Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
B Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân và lợi ích thể
C Chế độ tư hữu
D Là chế độ sở hữu công công
ANSWER: A
Trong xã hội có giai cấp, dân là ai và do đối tượng nào quy định
A Là những thành viên trong xã hội, do luật pháp cuả giai cấp công nhân quy định
B Là những thành viên trong xã hội, do luật pháp cuả giai cấp thống trị quy định
C Là những thành viên trong xã hội, do luật pháp cuả giai cấp bị trị quy định
Trang 2D Là những thành viên trong xã hội, do luật pháp cuả giai cấp tư sản quy định
ANSWER: B
So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?
A Không còn mang tính giai cấp
B Là nền dân chủ phi lịch sử
C Là nền dân chủ tuyệt đối
D Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động
ANSWER: D
Dân chủ là gì?
A Là quyền của con người
B Là quyền lực thuộc về nhân dân
C Là quyền tự do của mỗi người
D Là trật tự xã hội
ANSWER: B
Nền dân chủ là gì?
A Là hình thái dân chủ gắn với bản chất, tính chất của nhà nước
B Là hình thái dân chủ gắn với bản chất của giai cấp bị trị
C Là hình thức dân chủ của xã hội chưa có nhà nước
D Là hình thức dân chủ do giai cấp bị trị đặt ra
ANSWER: A
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nền dân chủ do đặt ra được thể chế hóa bằng pháp luật
Trang 3A Giai cấp bị trị
B Giai cấp thống trị
C Nhân dân
D Giai cấp công nhân
ANSWER: B
Nền dân chủ XHCN là:
A Là nền dân chủ phi giai cấp
B Là nền dân chủ phi lịch sử
C Là nền dân chủ thuần túy
D Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động
ANSWER: D
Chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa là chế độ:
A Của giai cấp công nhân
B Của giai cấp tư sản
C Cho tuyệt đại đa số nhân dân lao động
D Của tiểu tư sản
ANSWER: C
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin:
A Dân chủ là một phạm trù lịch sử
B Dân chủ là một phạm trù chính trị
C Dân chủ gắn với bản chất của Nhà nước
D Dân chủ là một phạm trù lịch sử, phạm trù chính trị gắn với bản chất của Nhà nước
Trang 4ANSWER: D
Cơ sở kinh tế của nền Dân chủ XHCN là:
A Chế độ sở hữu công cộng
B Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
C Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
D Chế độ sở hữu tư nhân
ANSWER: C
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?
A Giai cấp tư sản
B Giai cấp chủ nô
C Giai cấp công nhân
D Giai cấp nông dân
ANSWER: C
Dân chủ xã hội chủ nghĩa xuất hiện đầu tiên ở nước nào?
A Pháp
B Nga
C Trung Quốc
D Đức
ANSWER: B
Những xã hội nào thừa nhận chế độ dân chủ?
A Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến
Trang 5B Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến, xã hội tư bản chủ nghĩa
C Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến, xã hội tư bản chủ nghĩa, xã hội xã hội chủ nghĩa
D Xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội tư bản chủ nghĩa, xã hội xã hội chủ nghĩa
ANSWER: D
Điền vào chỗ trống:Văn hóa là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo ra bằng lao động và họat động thực tiễn trong quá trình lịch sử của mình
A Của cải vật chất
B Tinh thần
C Vật chất và tinh thần
D Lịch sử
ANSWER: C
Luận điểm nào nêu lên đặc trưng của nền văn hóa xã hội chủ nghĩa :
A Nội dung cốt lõi là hệ tư tưởng của giai cấp công nhân
B Hình thành dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu về tư liệu sản xuất
C Hình thành một cách tự giác, đặt dưới sự lãnh đạo của giai cấp tư sản
D Mang bản chất của nhà nước tư sản
ANSWER: A
Luận điểm nào nêu lên đặc trưng của nền văn hóa xã hội chủ nghĩa :
A Hình thành dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu về tư liệu sản xuất
B Tính nhân dân rộng rãi, tính dân tộc sâu sắc
C Hình thành một cách tự giác, đặt dưới sự lãnh đạo của giai cấp tư sản
D Mang bản chất của nhà nước tư sản
ANSWER: B
Trang 6Luận điểm nào nêu lên đặc trưng của nền văn hóa xã hội chủ nghĩa :
A Hình thành dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu về tư liệu sản xuất
B Hình thành một cách tự giác, đặt dưới sự lãnh đạo của giai cấp tư sản
C Hình thành một cách tự giác, đặt dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng cộng sản
D Mang bản chất của nhà nước tư sản
ANSWER: C
Cơ sở kinh tế của nền Văn hóa XHCN là:
A Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
B Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
C Chế độ sở hữu tư nhân
D Chế độ sở hữu công cộng
ANSWER: A
Nền văn hóa Xã hội chủ nghĩa được xây dựng và phát triển trên nền tảng hệ tư tưởng cuả giai cấp nào ?
A Giai cấp tư sản
B Giai cấp công nhân
C Tầng lớp trí thức
D Giai cấp nông dân
ANSWER: B
Trong nền văn hoá xã hội chủ nghĩa, ai là chủ thể sáng tạo và hưởng thụ văn hóa?
A Giai cấp tư sản
B Tầng lớp trí thức
Trang 7C Toàn thể nhân lao động
D Chỉ có giai cấp công nhân
ANSWER: C
Trong mỗi nền văn hóa, ý thức hệ của giai cấp nào chi phối phương hướng phát triển của nó?
A Giai cấp công nhân
B Giai cấpthống trị
C Giai cấp nông dân
D Tầng lớp trí thức
ANSWER: B
Bản chất của tôn giáo là:
A Là niềm tin của con người
B Là sự chống phá của thế lực phản động
C Tôn giáo là một hiện tượng siêu tự nhiên
D Là một hình thái ý thức xã hội phản ánh một cách hoang đường, hư ảo hiện thực khách quan vào đầu
óc con người
ANSWER: D
Vì sao tôn giáo mang tính chính trị:
A Do sự kém hiểu biết của con người về tự nhiên và xã hội
B Vì tôn giáo hướng con người đến thế giới không có thực
C Vì các giai cấp bóc lột, thống trị thường lợi dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích chính trị của mình
D Vì tôn giáo có giá trị tích cực về mặt đạo đức
ANSWER: C
Trang 8Tôn giáo là một phạm trù lịch sử bởi vì:
A Là sản phẩm của con người
B Là do điều kiện kinh tế- xã hội sinh ra
C Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người
D Tôn giáo sẽ ra đời và phát triển cùng với sự phát triển của nhân loại
ANSWER: C
Nguyên nhân tồn tại tôn giáo trong tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội:
A Nguyên nhân nhận thức, kinh tế
B Nguyên nhân tâm lý
C Do nhu cầu của con người
D Nguyên nhân nhận thức, kinh tế, chính trị-xã hội, văn hóa, tâm lý
ANSWER: D
Theo quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-lênin, khi giải quyết những vấn đề phát sinh từ tôn giáo phải :
A Gắn với quá trình cải tạo xã hội cũ
B Gắn với nhu cầu của người dân
C Gắn với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
D Gắn với quá trình xây dựng con người mới
ANSWER: C
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo :
A Tôn trọng tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân
B Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật
C Các dân tộc có quyền quyết định về chính trị của dân tộc mình
Trang 9D Các công dân theo tôn giáo có quyền tự do ngôn luận.
ANSWER: A
Chủ nghĩa Mác-lênin có mấy nguyên tắc cơ bản khi giải quyết vấn đề tôn giáo :
A Ba nguyên tắc
B Bốn nguyên tắc
C Năm nguyên tắc
D Sáu nguyên tắc
ANSWER: C
Các dân tộc có quyền bình đẳng có nghĩa là:
A Các dân tộc dù lớn hay nhỏ đều có quyền lợi và nghĩa vụ như nhau
B Các dân tộc có quyền quyết định về chính trị của dân tộc mình
C Các dân tộc có quyền liên kết với các dân tộc khác trên cơ sở bình đẳng về quyền lợi và nghĩa vụ
D Các dân tộc có quyền tự quyết định con đường phát triển
ANSWER: A
Các dân tộc có quyền tự quyết có nghĩa là:
A Các dân tộc dù lớn hay nhỏ đều có quyền lợi và nghĩa vụ như nhau
B Các dân tộc có quyền quyết định chế độ chính trị, vận mệnh của dân tộc mình
C Các dân tộc có quyền quyết định chế độ chính trị của dân tộc mình
D Các dân tộc có quyền tự quyết định vận mệnh của dân tộc mình
ANSWER: B
Trong cương lĩnh dân tộc của Đảng cộng sản, có mấy nguyên tắc giải quyết vấn đề dân tộc:
Trang 10A Hai nguyên tắc
B Ba nguyên tắc
C Bốn nguyên tắc
D Năm nguyên tắc
ANSWER: B
Lênin đã chỉ ra mấy xu hướng phát triển của dân tộc :
A Hai xu hướng
B Ba xu hướng
C Bốn xu hướng
D Năm xu hướng
ANSWER: A
Trong cương lĩnh dân tộc, nguyên tắc thể hiện bản chất quốc tế của giai cấp công nhân là :
A Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
B Các dân tộc được quyền tự quyết
C Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
D Các dân tộc dân tộc có quyền bình đẳng và quyền tự quyết
ANSWER: C
Dân tộc Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, thống nhất gồm 54 dân tộc trong đó:
A Kinh chiếm 50%, 53 dân tộc còn lại chiếm 50%
B Kinh chiếm 60%, 53 dân tộc còn lại chiếm 40%
C Kinh chiếm 90%, 10% là các dân tộc còn lại
D Kinh chiếm 87%, 53 dân tộc còn lại chiếm 13%
Trang 11ANSWER: D
Dân tộc Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc bao gồm :
A 53 dân tộc
B 54 dân tộc
C 52 dân tộc
D 51 dân tộc
ANSWER: B
Cơ sở tồn tại của tôn giáo là gì?
A Nhận thức của con người đối với thế giới khách quan còn hạn chế
B Niềm tin của con người
C Tồn tại xã hội
D Sự tưởng tượng của con người
ANSWER: C
Nguồn gốc kinh tế – xã hội của tôn giáo?
A Trình độ phát triển thấp kém của lực lượng sản xuất
B Do sự bần cùng về kinh tế, áp bức về chính trị của con người
C Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội
D Trình độ phát triển kém của lực lượng sản xuất, sự bần cùng về kinh tế, áp bức về
chính trị, sự bất lực của con người trước bất công xã hội
ANSWER: D
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : Tôn trọng, đảm bảo quyền tự do và không của mọi công dân
Trang 12A Tín ngưỡng - tín ngưỡng
B Tôn giáo - tôn giáo
C Tín ngưỡng - tôn giáo
D Tôn giáo - tín ngưỡng
ANSWER: A
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, những nguyên tắc cơ bản trong giải quyết vấn đề dân tộc là:
A Các dân tộc hợp tác, đoàn kết, tương trợ giúp đỡ lẫn nhau
B Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân các dân tộc lại
C Các dân tộc độc lập, có quyền tự quyết, hợp tác
D Các dân tộc bình đẳng, hữu nghị đoàn kết, tiến bộ
ANSWER: B
Điền vào chỗ trống: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là quyền của các dân tộc
A Phát triển
B Sống còn
C Thiêng liêng
D Cao cả
ANSWER: C
Mác ví hình thái ý thức nào có tính chất “thuốc phiện”
A Ý thức pháp quyền
B Ý thức khoa học
C Ý thức tôn giáo
D Ý thức đạo đức
Trang 13ANSWER: C