Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa Câu 2 : ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ A.. Tìm độ bội giác của kính khi ngời quan sát mắt không điều tiết kính sát mắt Câu 11 : Một ngư
Trang 1Trờng thpt phù cừ Đề khảo sát chất lợng học sinh đầu năm khối 12 Môn: vật lý, (Thời gian làm bài 60 phút)
Họ và tên: Số phách
Lớp: .SBD Phòng thi
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây về cách sửa tật mắt cận là đúng?
A Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa
B Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.
C Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.
D Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa
Câu 2 : ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
A có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật B luôn nhỏ hơn vật.
Câu 3 : Mặt trăng có góc trông trực tiếp α0 = 0,01rad Nếu thu ảnh thật của mặt trăng có đờng kính
5cm qua kính thiên văn (f1 = 200cm; f2 = 5cm) thì khoảng cách hai kính phải bằng:
Câu 4 : Moọt loứ xo ủửụùc treo thaỳng ủửựng ,moọt ủaàu coỏ ủũnh ,moọt ủaàu móc vaứo quaỷ caõn coự khoỏi
lửụng M1=100g.Khi ủoự loứ xo coự chieàu daứi 31cm.Neỏu treo theõm moọt quaỷ caõn nửừa vaứo thỡ chieàu daứi cuỷa loứ xo 32cm.Laỏy g=10m/s2.Tớnh ủoọ cửựng vaứ chieàu daứi tửù nhieõn cuỷa loứ xo
A 150 N/m,30 cm B 100N/m, 30 cm C 100 N/m, 25 cm D 150 N/m, 25 cm Câu 5 : Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực đợc tính theo công thức:
A.
2
1 f f
Đ
Đ
f f
δ
=
2
1
f
f
Câu 6 : Trong caực lửùa choùn sau, lửùa choùn naứo chửựa caỷ 2 ủaùi lửụùng vaọt lyự ủeàu coự tớnh tửụng ủoỏi :
A Vaọn toỏc, naờng lửụùng.(I) B (I), (II), (III) đều đúng
C Naờng lửụùng, ủoọng lửụùng(III) D Naờng lửụùng, ủoọng naờng(II)
Câu 7 : Một Vật sáng AB đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính cho ta một ảnh thật Nếu
cho vật dịch chuyển lại gần thấu kính một khoảng 30 cm thì ảnh của AB vẫn là ảnh thật nằm cách vật một khoảng nh cũ và lớn gấp 4 lần ảnh cũ tiêu cụ của thấu kính là
Trang 2A f = 40 cm B f = 30 cm C f = 20 cm D Một kết quả khác
Câu 8 : Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của của hệ số đàn hồi
Câu 9 : Mắt thờng khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc bằng 15mm Điểm cực cận cách mắt
25 cm Tiêu cự của mắt biến đổi trong khoảng:
Câu 10 : Một kính lúp có độ tụ D = + 8dp Mắt một ngời có khoảng nhìn rõ ( 10cm ữ 50cm ) Tìm
độ bội giác của kính khi ngời quan sát mắt không điều tiết kính sát mắt
Câu 11 : Một người viễn thị cú điểm cực cận cỏch mắt 120cm người ấy phải mang kớnh cú tụ số
bao nhiờu để đọc một quyển sỏch cỏch mắt 30cm Khoảng cỏch từ kớnh đến mắt là 2,5cm
Câu 12 : Phát biểu nào sau đây về tác dụng của kính thiên văn là đúng? Ngời ta dùng kính thiên
văn để quan sát những
C Vật có kích thớc lớn ở gần D Vật nhỏ ở ngay trớc kính.
Câu 13 : Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:
A G∞ = Đ/f B G∞ = k1.G2∞ C.
2
1 f f
Đ
2
1
f
f
G∞ =
Câu 14 : Một ngời mắt tốt quan sát Mặt trăng qua một kính thiên văn trong một trạng thái không
điều tiết Vật kính có tiêu cự 1,2 m, thị kính có tiêu cự 4cm Khoảng cách giữa vật kính và thị kính và độ bội giác của ảnh có thể nhận các giá trị:
Câu 15 : Moọt vaọt taờng toỏc trong 2 trửụứng hụùp : tửứ 10m/s > 20m/s vaứ tửứ 50m/s > 60m/s Goùi A1
vaứ A2 laứ coõng ủửụùc thửùc hieọn trong 2 trửụứng hụùp Choùn keỏt luaọn ủuựng trong caực keỏt luaọn sau :
Câu 16 : Nộm một vật khối lượng m từ độ cao h theo phương thẳng đứng xuống dưới Khi chạm đất,
vật nảy trở lờn tới độ cao h'=3h/2 Bỏ qua mất mỏt năng lượng khi vật va chạm đất và sức cản của khụng khớ Vận tốc nộm ban đầu phải cú giỏ trị nào dưới đõy?
Câu 17 : Một ngời cận thị có điểm cực viễn cách mắt 20 cm Ngời này dùng một thấu kính phân kỳ
tiêu cự f = -15 cm để đọc hàng chữ cách mắt 40 cm trong trạng thái không điều tiết Kính cách mắt một khoảng là:
Câu 18 : Treo một vật nặng vào một lò xo lực kế, kim lực kế chỉ số 4 Biết lực kế chia ra độ Niutơn
Trang 3và khoảng cách giữa hai độ chia liền nhau là 5 mm Thế năng của lò xo lúc này là :
Câu 19 : Một người viễn thị đeo sỏt mắt kớnh cú độ tụ 2điốp nhỡn rừ vật cỏch mắt 25cm Khi khụng
đeo kớnh người ấy nhỡn thấy vật gần mắt một đoạn:
Câu 20 : Một ngời mắt tốt có khoảng nhìn rõ ( 24cm ữ∞ ) quan sát vật nhỏ qua KHV có vật kính
tiêu cự f =1 cm và thị kính có tiêu cự f2 = 5cm Khoảng cách hai kính = O1O2 = 20cm Tính độ bội giác của KHV trong trờng hợp ngắm chừng ở điểm cực cận kính đặt sát mắt
Câu 21 : Một người cận thị đeo sỏt mắt kớnh cú độ tụ -2điốp sẽ nhỡn rừ cỏc vật cỏch mắt từ 20cm
đến vụ cực.Khoảng cỏch từ điểm cực viễn đến mắt nhận giỏ trị đỳng nào sau đõy:
A OCV = 150cm B OCV = 100cm C OCV = 50cm D CV ở vô cực
Câu 22 : Một ngời mắt thờng có quan sát thiên thể bằng kính thiên văn ở trạng thái không điều tiết,
khi đó khoảng cách giữa thị kính và vật kính là 102cm và độ bội giác là 50 Tiêu cự thị kính, vật kính lần lợt là:
A f1 = 90.5cm; f2 = 2.5cm B f1 = 99cm; f2 = 3cm
C f1 = 52cm; f2 = 50cm D f1 = 100cm; f2 = 2cm
Câu 23 : Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 600 và thu đợc góc lệch
cực tiểu Dm = 600 Chiết suất của lăng kính là
Câu 24 : Một quả cầu có khối lợng m = 1,5 kg treo dới một sợi dây có chiều dài l = 1m Nâng quả
cầu lên để dây treo nằm ngang rồi buông tay nhẹ Biết vận tốc quả cầu khi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên là 3 m/s lực cản trung bình của không khí tác dụng lên quả cầu có giá trị nào sau đây Laỏy g=10m/s2 :
Câu 25 : Người ta kộo một con lắc đơn cú khối lượng m, chiều dài l ra khỏi vị trớ cõn bằng O sao cho
phương dõy hợp phương thẳng đứng một gúc α ( tại A) rồi thả nhẹ chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khi đú :
A v0 = 2gl(1−cosα) B hA = 2glsinα C h0 =
2
1
hA D. hA = gl(2 –
sinα)
Câu 26 : Thế năng của vật nặng 2 kg ở đỏy 1 giếng sõu 10m so với mặt đất tại nơi cú gia tốc
g=10m/s2 là bao nhiờu?
Câu 27 : Một vật ban đầu đứng yờn, sau đú vỡ thành hai mảnh cú khối lượng M và 2M, cú tổng động
năng là Wđ Động năng của mảnh nhỏ ( khối lượng M ) là :
Câu 28 : Một con lắc đơn cú chiều dài 1 m Kộo cho nú hợp với phương thẳng đứng gúc 45o rồi thả
nhẹ Tớnh độ lớn vận tốc của con lắc khi nú đi qua vị trớ dõy treo hợp với phương thẳng đứng gúc 30o Lấy g = 10 m/s2
Câu 29 : Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nớc là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ
đối khi tia sáng đó truyền từ nớc sang thuỷ tinh là:
A n21 = n2/n1 B n21 = n1/n2 C n21 = n2 + n1 D n21 = n2 – n1
Câu 30 : Một thấu kính bằng thuỷ tinh(chiết suất n =1,5) đặt trong không khí có độ tụ 8điôp Khi
nhúng thấu kính vào một chất lỏng nó trở thành một thấu kính phân kì có tiêu cự 1m Tính chiết suất của chất lỏng
Câu 31 : Một người cận thị cú điểm cực viễn cỏch mắt 50cm Tớnh độ tụ của kớnh phải đeo sỏt mắt
Trang 4để mắt cú thể nhỡn vật ở vụ cực khụng phải điều tiết
Câu 32 : Một thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5 tiêu cự f = 20 cm thấu kính
có một mặt lồi và một mặt lõm, bán kính mặt nọ gấp đôi bán kính mặt kia Bán kính của thấu kính có giá trị nào sau đây
A - 5 cm và 10 cm B 5 cm và 10 cm C 5 cm và -10 cm D 15 cm và 30 cm Câu 33 : Một ngời mắt không có tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20 cm, quan sát một vật
nhỏ qua một kính lúp, có độ tụ 10điôp và đợc đặt sát mắt.Dùng kính trên có thể quan sát
đợc vật xa mắt nhất là:
Câu 34 : ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ
C luôn ngợc chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 35 : Trờng hợp nào trong các trờng hợp sau, mắt nhìn thấy ở xa vô cực
A Mắt không có tật, không điều tiết B Mắt cận thị, không điều tiết
C Mắt viễn thị, không điều tiết D Mắt không có tật và điều tiết tối đa.
Câu 36 : Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực đợc tính theo công thức:
A.
2
1
f
f
2
1 f f
Đ
∞
Câu 37 : Một kính lúp có độ tụ D = + 8dp Mắt một ngời có khoảng nhìn rõ ( 10cm ữ 50cm )Tìm độ
bội giác của kính khi ngời này ngắm chừng ở điểm cực cận
Câu 38 : Một người viễn thị cú khoảng nhỡn rừ ngắn nhất là 40cm.Tớnh độ tụ của kớnh mà người ấy
sẽ đeo sỏt mắt để cú thể đọc được cỏc dũng chữ nằm cỏch mắt gần nhất là 25cm
Câu 39 : Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5 cm, thị kính có tiêu cự 4 cm đặt cách nhau
một đoạn 20,5 cm Một ngời đặt mắt quan sát ở tiêu điểm ảnh của thị kính Mắt không có tật và điểm cực cận cách xa mắt 25 cm Có thể nhìn đợc vật khi quan sát qua kính trên thì vật cách vật kính một khoảng xa nhất là:
Câu 40 : Moọt loừ xo co chieàu daứi tửù nhieõn 20cm.Khi bũ keựo daứi 24cm khi chũu taực duùng cuỷa lửùc
baứng 5N.Hoỷi khi taực duùng baống 10N thỡ chieàu daứi cuỷa loứ xo baống bao nhieõu?
Trang 5Trờng thpt phù cừ Đề khảo sát chất lợng học sinh đầu năm khối 12 Môn: vật lý, (Thời gian làm bài 60 phút)
Họ và tên: Số phách
Lớp: .SBD Phòng thi
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây về cách sửa tật mắt cận là đúng?
A Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa
B Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.
C Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.
D Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa
Câu 2 : Một thấu kính bằng thuỷ tinh(chiết suất n =1,5) đặt trong không khí có độ tụ 8điôp Khi
nhúng thấu kính vào một chất lỏng nó trở thành một thấu kính phân kì có tiêu cự 1m Tính chiết suất của chất lỏng
Câu 3 : Một quả cầu có khối lợng m = 1,5 kg treo dới một sợi dây có chiều dài l = 1m Nâng quả
cầu lên để dây treo nằm ngang rồi buông tay nhẹ Biết vận tốc quả cầu khi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên là 3 m/s lực cản trung bình của không khí tác dụng lên quả cầu có giá trị nào sau đây Laỏy g=10m/s2 :
Câu 4 : Trờng hợp nào trong các trờng hợp sau, mắt nhìn thấy ở xa vô cực
A Mắt không có tật và điều tiết tối đa B Mắt cận thị, không điều tiết
C Mắt viễn thị, không điều tiết D Mắt không có tật, không điều tiết
Câu 5 : Một người viễn thị đeo sỏt mắt kớnh cú độ tụ 2điốp nhỡn rừ vật cỏch mắt 25cm Khi khụng
đeo kớnh người ấy nhỡn thấy vật gần mắt một đoạn:
Câu 6 : Một con lắc đơn cú chiều dài 1 m Kộo cho nú hợp với phương thẳng đứng gúc 45o rồi thả
nhẹ Tớnh độ lớn vận tốc của con lắc khi nú đi qua vị trớ dõy treo hợp với phương thẳng đứng gúc 30o Lấy g = 10 m/s2
Trang 6A 3,17 m/s B 2,42 m/s C 1,78 m/s D 17,32 m/s
Câu 7 : Một ngời mắt tốt có khoảng nhìn rõ ( 24cm ữ∞ ) quan sát vật nhỏ qua KHV có vật kính
tiêu cự f =1 cm và thị kính có tiêu cự f2 = 5cm Khoảng cách hai kính = O1O2 = 20cm Tính độ bội giác của KHV trong trờng hợp ngắm chừng ở điểm cực cận kính đặt sát mắt
Câu 8 : Một người cận thị cú điểm cực viễn cỏch mắt 50cm Tớnh độ tụ của kớnh phải đeo sỏt mắt
để mắt cú thể nhỡn vật ở vụ cực khụng phải điều tiết
Câu 9 : Một Vật sáng AB đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính cho ta một ảnh thật Nếu
cho vật dịch chuyển lại gần thấu kính một khoảng 30 cm thì ảnh của AB vẫn là ảnh thật nằm cách vật một khoảng nh cũ và lớn gấp 4 lần ảnh cũ tiêu cụ của thấu kính là
Câu 10 : Một kính lúp có độ tụ D = + 8dp Mắt một ngời có khoảng nhìn rõ ( 10cm ữ 50cm )Tìm độ
bội giác của kính khi ngời này ngắm chừng ở điểm cực cận
Câu 11 : Một vật ban đầu đứng yờn, sau đú vỡ thành hai mảnh cú khối lượng M và 2M, cú tổng động
năng là Wđ Động năng của mảnh nhỏ ( khối lượng M ) là :
Câu 12 : Một kính lúp có độ tụ D = + 8dp Mắt một ngời có khoảng nhìn rõ ( 10cm ữ 50cm ) Tìm
độ bội giác của kính khi ngời quan sát mắt không điều tiết kính sát mắt
Câu 13 : Phát biểu nào sau đây về tác dụng của kính thiên văn là đúng? Ngời ta dùng kính thiên
văn để quan sát những
C Vật có kích thớc lớn ở gần D Vật nhỏ ở ngay trớc kính.
Câu 14 : Một người viễn thị cú khoảng nhỡn rừ ngắn nhất là 40cm.Tớnh độ tụ của kớnh mà người ấy
sẽ đeo sỏt mắt để cú thể đọc được cỏc dũng chữ nằm cỏch mắt gần nhất là 25cm
Câu 15 : Thế năng của vật nặng 2 kg ở đỏy 1 giếng sõu 10m so với mặt đất tại nơi cú gia tốc
g=10m/s2 là bao nhiờu?
Câu 16 : Moọt loừ xo co chieàu daứi tửù nhieõn 20cm.Khi bũ keựo daứi 24cm khi chũu taực duùng cuỷa lửùc
baứng 5N.Hoỷi khi taực duùng baống 10N thỡ chieàu daứi cuỷa loứ xo baống bao nhieõu?
Câu 17 : Treo một vật nặng vào một lò xo lực kế, kim lực kế chỉ số 4 Biết lực kế chia ra độ Niutơn
và khoảng cách giữa hai độ chia liền nhau là 5 mm Thế năng của lò xo lúc này là :
Câu 18 : Mặt trăng có góc trông trực tiếp α0 = 0,01rad Nếu thu ảnh thật của mặt trăng có đờng kính
5cm qua kính thiên văn (f1 = 200cm; f2 = 5cm) thì khoảng cách hai kính phải bằng:
Trang 7Câu 19 : Một người viễn thị cú điểm cực cận cỏch mắt 120cm người ấy phải mang kớnh cú tụ số
bao nhiờu để đọc một quyển sỏch cỏch mắt 30cm Khoảng cỏch từ kớnh đến mắt là 2,5cm
Câu 20 : Một ngời mắt không có tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20 cm, quan sát một vật
nhỏ qua một kính lúp, có độ tụ 10điôp và đợc đặt sát mắt.Dùng kính trên có thể quan sát
đợc vật xa mắt nhất là:
Câu 21 : Người ta kộo một con lắc đơn cú khối lượng m, chiều dài l ra khỏi vị trớ cõn bằng O sao cho
phương dõy hợp phương thẳng đứng một gúc α ( tại A) rồi thả nhẹ chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khi đú :
A hA = 2glsinα B h0 =
2
1
hA C v0 = 2gl(1−cosα) D. hsinA = gl(2 – α)
Câu 22 : Nộm một vật khối lượng m từ độ cao h theo phương thẳng đứng xuống dưới Khi chạm đất,
vật nảy trở lờn tới độ cao h'=3h/2 Bỏ qua mất mỏt năng lượng khi vật va chạm đất và sức cản của khụng khớ Vận tốc nộm ban đầu phải cú giỏ trị nào dưới đõy?
Câu 23 : Một ngời mắt thờng có quan sát thiên thể bằng kính thiên văn ở trạng thái không điều tiết,
khi đó khoảng cách giữa thị kính và vật kính là 102cm và độ bội giác là 50 Tiêu cự thị kính, vật kính lần lợt là:
A f1 = 99cm; f2 = 3cm B f1 = 90.5cm; f2 = 2.5cm
C f1 = 100cm; f2 = 2cm D f1 = 52cm; f2 = 50cm
Câu 24 : Mắt thờng khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc bằng 15mm Điểm cực cận cách mắt
25 cm Tiêu cự của mắt biến đổi trong khoảng:
Câu 25 : Một thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5 tiêu cự f = 20 cm thấu kính
có một mặt lồi và một mặt lõm, bán kính mặt nọ gấp đôi bán kính mặt kia Bán kính của thấu kính có giá trị nào sau đây
A - 5 cm và 10 cm B 15 cm và 30 cm C 5 cm và 10 cm D 5 cm và -10 cm Câu 26 : Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực đợc tính theo công thức:
A.
2
1 f f
Đ
Đ
f f
δ
=
2
1
f
f
G∞ =
Câu 27 : Một người cận thị đeo sỏt mắt kớnh cú độ tụ -2điốp sẽ nhỡn rừ cỏc vật cỏch mắt từ 20cm
đến vụ cực.Khoảng cỏch từ điểm cực viễn đến mắt nhận giỏ trị đỳng nào sau đõy:
A CV ở vô cực B OCV = 100cm C OCV = 50cm D OCV = 150cm
Câu 28 : Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 600 và thu đợc góc lệch
cực tiểu Dm = 600 Chiết suất của lăng kính là
Câu 29 : Moọt loứ xo ủửụùc treo thaỳng ủửựng ,moọt ủaàu coỏ ủũnh ,moọt ủaàu móc vaứo quaỷ caõn coự khoỏi
lửụng M1=100g.Khi ủoự loứ xo coự chieàu daứi 31cm.Neỏu treo theõm moọt quaỷ caõn nửừa vaứo thỡ chieàu daứi cuỷa loứ xo 32cm.Laỏy g=10m/s2.Tớnh ủoọ cửựng vaứ chieàu daứi tửù nhieõn cuỷa loứ xo
A 100N/m, 30 cm B 150 N/m, 25 cm C 100 N/m, 25 cm D 150 N/m,30 cm Câu 30 : Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nớc là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ
đối khi tia sáng đó truyền từ nớc sang thuỷ tinh là:
A n21 = n2 + n1 B n21 = n1/n2 C n21 = n2/n1 D n21 = n2 – n1
Câu 31 : Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực đợc tính theo công thức:
Trang 8A G∞ = Đ/f B.
2
1 f f
Đ
2
1
f
f
G∞ =
Câu 32 : Một ngời mắt tốt quan sát Mặt trăng qua một kính thiên văn trong một trạng thái không
điều tiết Vật kính có tiêu cự 1,2 m, thị kính có tiêu cự 4cm Khoảng cách giữa vật kính và thị kính và độ bội giác của ảnh có thể nhận các giá trị:
Câu 33 : ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ
Câu 34 : Một ngời cận thị có điểm cực viễn cách mắt 20 cm Ngời này dùng một thấu kính phân kỳ
tiêu cự f = -15 cm để đọc hàng chữ cách mắt 40 cm trong trạng thái không điều tiết Kính cách mắt một khoảng là:
Câu 35 : Moọt vaọt taờng toỏc trong 2 trửụứng hụùp : tửứ 10m/s > 20m/s vaứ tửứ 50m/s > 60m/s Goùi A1
vaứ A2 laứ coõng ủửụùc thửùc hieọn trong 2 trửụứng hụùp Choùn keỏt luaọn ủuựng trong caực keỏt luaọn sau :
Câu 36 : ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
A có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật B luôn nhỏ hơn vật.
Câu 37 : Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của của hệ số đàn hồi
Câu 38 : Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:
A G∞ = k1.G2∞ B G∞ = Đ/f C.
2
1 f f
Đ
2
1
f
f
G∞ =
Câu 39 : Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5 cm, thị kính có tiêu cự 4 cm đặt cách nhau
một đoạn 20,5 cm Một ngời đặt mắt quan sát ở tiêu điểm ảnh của thị kính Mắt không có tật và điểm cực cận cách xa mắt 25 cm Có thể nhìn đợc vật khi quan sát qua kính trên thì vật cách vật kính một khoảng xa nhất là:
Câu 40 : Trong caực lửùa choùn sau, lửùa choùn naứo chửựa caỷ 2 ủaùi lửụùng vaọt lyự ủeàu coự tớnh tửụng ủoỏi :
A (I), (II), (III) đều đúng B Naờng lửụùng, ủoọng naờng(II)
C Naờng lửụùng, ủoọng lửụùng(III) D Vaọn toỏc, naờng lửụùng.(I)
Trang 9Trờng thpt phù cừ Đề khảo sát chất lợng học sinh đầu năm khối 12
Môn: vật lý, (Thời gian làm bài 60 phút)
Họ và tên: Số phách
Lớp: .SBD Phòng thi
Câu 1 : Một người viễn thị cú điểm cực cận cỏch mắt 120cm người ấy phải mang kớnh cú tụ số
bao nhiờu để đọc một quyển sỏch cỏch mắt 30cm Khoảng cỏch từ kớnh đến mắt là 2,5cm
Câu 2 : Một quả cầu có khối lợng m = 1,5 kg treo dới một sợi dây có chiều dài l = 1m Nâng quả
cầu lên để dây treo nằm ngang rồi buông tay nhẹ Biết vận tốc quả cầu khi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên là 3 m/s lực cản trung bình của không khí tác dụng lên quả cầu có giá trị nào sau đây Laỏy g=10m/s2 :
Câu 3 : Một người viễn thị đeo sỏt mắt kớnh cú độ tụ 2điốp nhỡn rừ vật cỏch mắt 25cm Khi khụng
đeo kớnh người ấy nhỡn thấy vật gần mắt một đoạn:
Câu 4 : Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của của hệ số đàn hồi
Câu 5 : Một kính lúp có độ tụ D = + 8dp Mắt một ngời có khoảng nhìn rõ ( 10cm ữ 50cm )Tìm độ
bội giác của kính khi ngời này ngắm chừng ở điểm cực cận
Câu 6 : Thế năng của vật nặng 2 kg ở đỏy 1 giếng sõu 10m so với mặt đất tại nơi cú gia tốc
g=10m/s2 là bao nhiờu?
Câu 7 : Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nớc là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ
Trang 10đối khi tia sáng đó truyền từ nớc sang thuỷ tinh là:
A n21 = n2 + n1 B n21 = n1/n2 C n21 = n2/n1 D n21 = n2 – n1
Câu 8 : ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
C luôn cùng chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 9 : Một thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5 tiêu cự f = 20 cm thấu kính có
một mặt lồi và một mặt lõm, bán kính mặt nọ gấp đôi bán kính mặt kia Bán kính của thấu kính có giá trị nào sau đây
A 5 cm và 10 cm B - 5 cm và 10 cm C 5 cm và -10 cm D 15 cm và 30 cm Câu 10 : Một kính lúp có độ tụ D = + 8dp Mắt một ngời có khoảng nhìn rõ ( 10cm ữ 50cm ) Tìm độ
bội giác của kính khi ngời quan sát mắt không điều tiết kính sát mắt
Câu 11 : Phát biểu nào sau đây về cách sửa tật mắt cận là đúng?
A Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa
B Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.
C Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.
D Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa
Câu 12 : Một người cận thị đeo sỏt mắt kớnh cú độ tụ -2điốp sẽ nhỡn rừ cỏc vật cỏch mắt từ 20cm đến
vụ cực.Khoảng cỏch từ điểm cực viễn đến mắt nhận giỏ trị đỳng nào sau đõy:
A CV ở vô cực B OCV = 150cm C OCV = 50cm D OCV = 100cm
Câu 13 : Một ngời mắt tốt có khoảng nhìn rõ ( 24cm ữ∞ ) quan sát vật nhỏ qua KHV có vật kính tiêu
cự f =1 cm và thị kính có tiêu cự f2 = 5cm Khoảng cách hai kính = O1O2 = 20cm. Tính
độ bội giác của KHV trong trờng hợp ngắm chừng ở điểm cực cận kính đặt sát mắt
Câu 14 : Trong caực lửùa choùn sau, lửùa choùn naứo chửựa caỷ 2 ủaùi lửụùng vaọt lyự ủeàu coự tớnh tửụng ủoỏi :
A Vaọn toỏc, naờng lửụùng.(I) B Naờng lửụùng, ủoọng lửụùng(III)
C Naờng lửụùng, ủoọng naờng(II) D (I), (II), (III) đều đúng
Câu 15 : Mặt trăng có góc trông trực tiếp α0 = 0,01rad Nếu thu ảnh thật của mặt trăng có đờng kính
5cm qua kính thiên văn (f1 = 200cm; f2 = 5cm) thì khoảng cách hai kính phải bằng:
Câu 16 : Một ngời mắt thờng có quan sát thiên thể bằng kính thiên văn ở trạng thái không điều tiết,
khi đó khoảng cách giữa thị kính và vật kính là 102cm và độ bội giác là 50 Tiêu cự thị kính, vật kính lần lợt là:
A f1 = 99cm; f2 = 3cm B f1 = 90.5cm; f2 = 2.5cm
C f1 = 100cm; f2 = 2cm D f1 = 52cm; f2 = 50cm
Câu 17 : Moọt vaọt taờng toỏc trong 2 trửụứng hụùp : tửứ 10m/s > 20m/s vaứ tửứ 50m/s > 60m/s Goùi A1
vaứ A2 laứ coõng ủửụùc thửùc hieọn trong 2 trửụứng hụùp Choùn keỏt luaọn ủuựng trong caực keỏt luaọn sau :