ðiều khiển Required Field ValidatorCông dụng: Dùng ñể kiểm tra giá trị trong ñiều khiển phải ñược nhập.. 2.2 ðiều khiển Compare ValidatorCông dụng: ðể so sánh giá trị của ñiều khiển với
Trang 1Chương 4 Các ðiều Khiển Kiểm Tra Dữ Liệu
1 Giới thiệu chung
2 Các ðiều khiển kiểm tra dữ liệu - Validation Controls
Trang 21 Giới thiệu chung
Mỗi khi PostBack về Server, trang Web luôn kiểm tra tính hợp lệ dữ liệu (nếu có yêu cầu khi thiết kế) Nếu dữ liệu không hợp lệ (bỏ trống, vi phạm miền giá trị, mật khẩu nhập lại không ñúng, …), trang web sẽ không thể
Trang 42 ðiều khiển kiểm tra dữ liệu-Validation Control
2.1 ðiều khiển Required Field Validator 2.2 ðiều khiển Compare Validator
2.3 ðiều khiển Range Validator 2.4 ðiều khiển Regular Expression Validator 2.5 ðiều khiển Custom Validator
2.6 ðiều khiển Validation Summary
Trang 52.1 ðiều khiển Required Field Validator
Công dụng:
Dùng ñể kiểm tra giá trị trong ñiều khiển phải ñược nhập ðể kiểm tra ràng buộc khác rỗng (Not null)
Thuộc tính:
InitialValue: Giá trị khởi ñộng
Trang 62.2 ðiều khiển Compare Validator
Công dụng:
ðể so sánh giá trị của ñiều khiển với giá trị của ñiều khiển khác hoặc một giá trị ñược xác ñịnh trước
Sử dụng ñiều khiển này ñể kiểm tra ràng buộc miền giá trị, kiểu dữ liệu, liên thuộc tính
Thuộc tính:
ControlToCompare: Tên ñiều khiển cần so sánh
Operator: Qui ñịnh phép so sánh (=, >, >=, <, <=, <>), kiểm tra kiểu dữ liệu ( DataTypeCheck)
Type: Qui ñịnh kiểu dữ liệu ñể kiểm tra hoặc so sánh(String, Integer, Double, Date, Currency)
ValueToCompare: Giá trị cần so sánh
Trang 72.3 ðiều khiển Range Validator
Công dụng:
ðể kiểm tra giá trị trong ñiều khiển có nằm trong ñoạn [min-max] (kiểm tra ràng buộc miền giá trị)
Thuộc tính:
- MinimumValue: Giá trị nhỏ nhất
- MaximumValue: Giá trị lớn nhất
- Type: Xác ñịnh kiểu ñể kiểm tra dữ liệu Có thể thực hiện kiểm tra trên các kiểu: String, Integer, Double, Date, Currency
Trang 82.4 ðiều khiển Regular Expression Validator
Công dụng:
ðể kiểm tra giá trị của ñiều khiển phải theo mẫu ñược qui ñịnh trước như: ñịa chỉ email, số ñiện thoại,
mã vùng, số chứng minh thư, …
Thuộc tính:
ValidationExpression: Qui ñịnh mẫu kiểm tra dữ liệu
Trang 9Bảng mô tả các ký hiệu sử dụng trong Validation Expression
Trang 102.5 ðiều khiển Custom Validator
Công dụng:
ðiều khiển này cho phép bạn tự viết hàm xử lý kiểm tra lỗi
Sự kiện:
ServerValidate: ðặt các xử lý kiểm tra dữ liệu trong sự kiện này Việc kiểm tra này ñược thực hiện
ở Server
Ví dụ: Xử lý kiểm tra dữ liệu nhập tại ñiều khiển txtSoA có phải là số chẵn hay không
Trang 112.6 ðiều khiển Validation Summary
Công dụng:
ðể hiển thị ra bảng lỗi - tất cả các lỗi hiện có trên trang Web Nếu ñiều khiển nào có dữ liệu không hợp lệ, chuỗi thông báo lỗi - giá trị thuộc tính ErrorMessage của Validation Control sẽ ñược hiển thị
Nếu giá trị của thuộc tính ErrorMessage không ñược xác ñịnh, thông báo lỗi ñó sẽ không ñược xuất hiện trong bảng lỗi
Trang 12Thuộc tính:
- HeaderText: Dòng tiêu ñề của thông báo lỗi
- ShowMessageBox: Qui ñịnh bảng thông báo lỗi có ñược phép hiển thị như cửa sổ MessageBox hay không
- ShowSummary: Qui ñịnh bảng thông báo lỗi có ñược phép hiển thị hay không
Trang 13Ví dụ: Tạo trang Dangkykhachang Sử dụng các ñiều khiển ValidateControl ñể kiểm tra dữ liệu nhập trên các ñiều khiển có trong hồ sơ ñăng ký khách hàng
Trang 15Thuộc tính Text của các ñiều khiển kiểm tra dữ liệu ñều là: (*)
Trang 16Xử lý sự kiện:
Private Sub butDang_ky_Click(…)…
lblThong_bao.Text = "ðăng ký thành công"; End Sub
Trang 17Các thông báo lỗi xuất hiện qua hộp thoại khi dữ liệu nhập không hợp lệ:
Trang 18Nếu tất cả ñều hợp lệ