BÀI TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN HÓA HỌC CƠ BẢN... Tính nồng độ % của các dung dịch sau: Hoà tan0,2mol HCl vào20gam H2O được dung dịch X.. Tính nồng độ % của các dung dịch sau: Trộn60gam dung dịch
Trang 1MỤC LỤC
1
Trang 2BÀI TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN HÓA HỌC CƠ BẢN
Trang 3I
HÓA HỌC CƠ
BẢN
3
Trang 5CHƯƠNG 1 ÔN TẬP KIẾN THỨC CƠ BẢN
BÀI 1 MOL-LƯỢNG CHẤT
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 1mol≈ 6, 023 × 1023tiểu phân
- Nguyên tử
- Phân tử
- Ion
- Điện tích
2 Số mol:n =N (Số tiểu phân)
NA ⇒ N = n × NA
3 Số mol:nX=MmX (gam)
X (gam/ mol)⇒ mX= nX× MX
B MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA
VÍ DỤ 1 Tính số mol của:
6,023 × 1022nguyên tử Fe ĐS:nFe= 0,1mol
1
9,0345 × 1022nguyên tử Cu ĐS:nCu= 0,15mol
2
1,8069 × 1023phân tử O2 ĐS:nO
2= 0,3mol
3
2,71035 × 1023phân tử H2O ĐS:nH
2 O= 0,45mol
4
Lời giải.
nFe=6,023 × 10
22
6,023 × 1023= 0,1mol
1
nCu=9,0345 × 10
22
6,023 × 1023 = 0,15mol
2
nO
2=1,8069 × 10
23
6,023 × 1023 = 0,3mol
3
nH
2 O=2,71035 × 10
23
6,023 × 1023 = 0,45mol
4
ä
VÍ DỤ 2 Tính số mol nguyên tử và số nguyên tử có trong:
0,5mol Zn ĐS: NZn= 3,0115 × 1023nguyên tử/ phân tử
1
0,15mol NaCl ĐS:(NNaCl= 9 ,0345×1022phân tử
X N(Na+Cl)= 1 ,8096×1023
nguyên tử
2
0,25mol CO2 ĐS:(NCO2= 1 ,50575×1023phân tử
X N(C+2O)= 4 ,51725×1023
nguyên tử
3
0,05mol NH3 ĐS:(NNH3= 3 ,0115×1022phân tử
X N(N+3H)= 1 ,2046×1023nguyên tử
4
Lời giải.
5
Trang 6BÀI TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN HÓA HỌC CƠ BẢN
NZn= 0,5 × 6,023 × 1023= 3,0115 × 1023nguyên tử/ phân tử
1
(NNaCl= 0,15 × 6,023 × 1023
= 9,0345 × 1022phân tử
X N(Na+Cl)= (9,0345 × 1022
) × 2 = 1,8096 × 1023nguyên tử
2
(NCO
2= 0,25 × 6,023 × 1023= 1,50575 × 1023phân tử
X N(C+2O)= (1,50575 × 1023
) × 3 = 4,51725 × 1023nguyên tử
3
(NNH
3= 0,05 × 6,023 × 1023= 3,0115 × 1022phân tử
X N(N+3H)= (3,0115 × 1022
) × 4 = 1,2046 × 1023nguyên tử
4
ä
VÍ DỤ 3 Tính khối lượng (theo gam) của:
1
2
2= 9,2gam
3
0,125mol SO3 ĐS:mSO
3= 10,0gam
4
Lời giải.
mMg= 0,25 × 24 = 6,0gam
1
mHCl= 0,15 × 36,5 = 5,475gam
2
mNO
2= 0,2 × 46 = 9,2gam
3
mSO
3= 0,125 × 80 = 10,0gam
4
ä
VÍ DỤ 4 Tính số mol của:
1
2
2 S= 0,35mol
3
3= 0,75mol
4
Lời giải.
nNa=3,45
23 = 0,15mol
1
nHF=5,020 = 0,25mol
2
nH
2 S=11,934 = 0,35mol
3
nFeBr
3=222
296= 0,75mol
4
ä
VÍ DỤ 5 Tính khối lượng (theo gam) của:
2,4092 × 1023nguyên tử Fe ĐS:mFe= 22,4gam
1
1,8069 × 1023phân tử N2 ĐS:mN
2= 8,4gam
2
1,2046 × 1023phân tử SO2 ĐS:mSO
2= 12,8gam
3
Trang 7BÀI TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN HÓA HỌC CƠ BẢN
6,023 × 1022phân tử AlCl3 ĐS:mAlCl
3= 13,35gam
4
Lời giải.
mFe=2,4092 × 10
23
6,023 × 1023 = 22,4gam
1
mN
2=1,8069 × 10
23
6,023 × 1023 = 8,4gam
2
mSO
2=1,2046 × 10
23
6,023 × 1023 = 12,8gam
3
mAlCl
3=6,023 × 10
22
6,023 × 1023= 13,35gam
4
ä
BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH KHÍ - LÝ TƯỞNG
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 ĐKTC (đktc):(t = 25◦C
p = 1atm −−−→
VKhí (đktc)= 2 ,24 × nkhílít
nKhí=VKhí (đktc)
22,4 lít .
2 Chú ý:
(a) Đơn vị:
i 1lít= 103ml −−−→ 1ml=10001 = 10−3lít
ii 1dm3= 103cm3 −−−→ 1cm3= 1
1000= 10−3dm3 (b) ĐK chuẩn(20◦C
1atm6=ĐKTC(0◦C
1atm
3 Tại điều kiện bất kì: P×V=n×R×T−−−→
P: áp suất
V: thể tích khí (lít)
n: số mol khí
R = 0,082
T = 273 + t◦C
(a) V=n × R × T
P (b) n=P × V
R × T.
(c) P=n × R × T
V
B MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA
VÍ DỤ 1 Tính thể tích tại đktc (theo lít) của:
2= 1,12lít
1
2= 3,36lít
2
2= 4,48lít
3
2= 5,6lít
4
Trang 8BÀI TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN HÓA HỌC CƠ BẢN
Lời giải.
VO
2= 0,05 × 22,4 = 1,12lít
1
VH
2= 0,15 × 22,4 = 3,36lít
2
VCl
2= 0,2 × 22,4 = 4,48lít
3
VNO
2= 0,25 × 22,4 = 5,6lít
4
ä
VÍ DỤ 2 Tính thể tích tại đktc (theo ml) của:
2= 2240,0ml
1
2 S= 6720,0ml
2
2= 8960,0ml
3
4
Lời giải.
VN
2= 0,1 × 22,4 = 2,24lít= 2240,0ml
1
VH
2 S= 0,3 × 22,4 = 6,72lít= 6720,0ml
2
VCO
2= 0,4 × 22,4 = 8,96lít= 8960,0ml
3
VNO= 0,5 × 22,4 = 11,2lít= 11200,0ml
4
ä
VÍ DỤ 3 Tính số mol (đo tại đktc) của:
1
2= 0,4mol
2
2= 0,015mol
3
3= 0,02mol
4
Lời giải.
nHe=6,72
22,4= 0,3mol
1
nN
2=8,96
22,4= 0,4mol
2
nSO
2=0,336
22,4 = 0,015mol
3
nNH
3=0,44822,4 = 0,02mol
4
ä
VÍ DỤ 4 Tính thể tích của:
0,15mol khí O2, đo ở25◦C và1,0atm ĐS:VO
2= 3,6654lít
1
0,2mol khí N2, đo ở27◦C và1,5atm ĐS:VN
2= 3,28lít
2
0,25mol khí Cl2, đo ở127◦C và2,0atm ĐS:VCl
2= 4,1lít
3
0,3mol khí NO2, đo ở100◦C và3,73atm ĐS:VNO
2= 2,46lít
4
Lời giải.
Trang 9BÀI TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN HÓA HỌC CƠ BẢN
VO
2=0,15 × 0,082 × (25 + 273)
1,0 = 3,6654lít
1
VN
2=0,2 × 0,082 × (27 + 273)
1,5 = 3,28lít
2
VCl
2=0,25 × 0,082 × (127 + 273)
2,0 = 4,1lít
3
VNO
2=0,3 × 0,082 × (100 + 273)
3,73 = 2,46lít
4
ä
VÍ DỤ 5 Tính số mol của:
4,48lít khí N2, đo ở273◦C và1,5atm ĐS:nN
2≈ 0,15mol
1
6,72lít khí O2, đo ở136,5◦C và2,0atm ĐS:nO
2≈ 0,4mol
2
8,96lít khí N2O, đo ở68,5◦C và2,5atm ĐS:nN
2 O≈ 0,8mol
3
7,84lít khí CO2, đo ở300◦C và3,0atm ĐS:nCO
2≈ 0,5mol
4
Lời giải.
nN
2= 1,5 × 4,48
0,082 × (273 + 273)≈ 0,15mol.
1
nO
2=0 2,0 × 6,72
,082 × (136,5 + 273)≈ 0,4mol.
2
nN
2 O= 2,5 × 8,96
0,082 × (68,5 + 273)≈ 0,8mol.
3
nCO
2=0 3,0 × 7,84
,082 × (300 + 273)≈ 0,5mol.
4
ä
BÀI 3 KHỐI LƯỢNG MOL TRUNG BÌNH - TỈ KHỐI
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 M =
P
mhh
P
nhh −−−→
X
mhh= M ×Xnhh
X
nhh= P
mhh
M
2 dA/
B=MA
MB, với B là:
H2: (2)
He : (4)
O2: (32)
N2: (28)
KK ≈ 29
−−−→ MA=MB×dA/
B
3 Xác định tỉ lệ mol2khí (biếtM)
(a) Nhớ:M = dX/
Y× MY (b) X :(A :a mol
B :b mol −−−→ M =a × MA+ b × MB
a + b . (c) Đường chéo:MA< MX< MB
Trang 10BÀI TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN HÓA HỌC CƠ BẢN
MX
|MB− MX|
|MA− MX|
Tỉ lệ: nA
nB=|MB− MX|
|MA− MX|=
x y (MA)
(MB)
A
B
(d) ⇒nnA
B
=xy −−−→n nA
A+ nB=
x
x + y⇒
nA
nX = x
x + y⇒
nA= nX×
µ x
x + y
¶
= a
nB= nX×
µ y
x + y
¶
= b
B MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA
VÍ DỤ 1 Tính khối lượng mol trung bình của các hỗn hợp khí sau:
Hỗn hợp X gồm1mol O2và4mol N2 ĐS:MX= 28,8gam/mol
1
Hỗn hợp Y gồm1mol NO và3mol NO2 ĐS:MY= 42,0gam/mol
2
Hỗn hợp Z gồm0,2mol CO2;0,4mol O2và0,6mol CO ĐS:MZ= 32,0gam/mol
3
Hỗn hợp T gồm0,1mol Cl2;0,2mol O2;0,3mol N2và0,4mol H2 ĐS:MT= 22,7gam/mol
4
Lời giải.
MX=32 × 1 + 28 × 4
1 + 4 = 28,8gam/mol.
1
MY=30 × 1 + 46 × 3
1 + 3 = 42,0gam/mol.
2
MZ=44 × 0,2 + 32 × 0,4 + 28 × 0,6
0,2 + 0,4 + 0,6 = 32,0gam/mol.
3
MT=71 × 0,1 + 32 × 0,2 + 28 × 0,3 + 2 × 0,4
0,1 + 0,2 + 0,3 + 0,4 = 22,7gam/mol.
4
ä
VÍ DỤ 2 Tính tỉ khối của:
Hỗn hợp X (gồm4mol O2và1mol N2) so với H2 ĐS:d
X/H 2
= 15,6
1
Hỗn hợp Y (gồm1mol NO và2mol NO2) so với He ĐS:d
Y/He≈ 10,17
2
Hỗn hợp Z (gồm0, 3mol CO2;0,1mol O2và0,2mol CO) so với CH4 ĐS:dZ/
CH4≈ 2,29
3
Hỗn hợp T (gồm0,1mol Cl2;0,15mol O2;0,2mol N2và0,25mol H2) so với N2 ĐS:dT/
N2≈ 0,92
4
Lời giải.
MX=32 × 4 + 28 × 1
4 + 1 = 31,2gam/mol−−−→ dX/H
2
=31,2
2 = 15,6
1
MY=30 × 1 + 46 × 2
1 + 2 = 40,67gam/mol−−−→ dY/He=40,674 ≈ 10,17
2
MZ=44 × 0,3 + 32 × 0,1 + 28 × 0,2
0,3 + 0,1 + 0,2 = 36,67gam/mol−−−→ dZ/CH
4
=36,67
16 ≈ 2,29
3
MT=71 × 0,1 + 32 × 0,15 + 28 × 0,2 + 2 × 0,25
0,1 + 0,15 + 0,2 + 0,25 = 25,71gam/mol−−−→ dT/N
2
=25,71
28 ≈ 0,92
4
ä
Trang 11BÀI TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN HÓA HỌC CƠ BẢN
VÍ DỤ 3 Tính tỉ lệ số mol của2khí trong các hỗn hợp:
Hỗn hợp X gồm O2và N2, códX/
H2= 14,8 ĐS:
nO
2
nN
2
=2
3
1
Hỗn hợp Y gồm NO và N2O, cód
Y/He= 9,25 ĐS: nNO
nN
2 O
=1
1
2
Hỗn hợp Z gồm CO2 và CO, códZ/
CH4= 2,0 ĐS:
nCO
2
nCO =13
3
Hỗn hợp T gồm N2và NO2, códT/
H2= 20,75 ĐS:
nN
2
nNO
2
=1
3
4
Lời giải.
MX= dX/
H2× 2 = 29,6 −−−→
nO
2
nN
2
=|28 − 29,6|
|32 − 29,6|=
1,6 2,4=23
1
MY= dY/
He× 4 = 37 −−−→ nNO
nN
2 O
=|44 − 37|
|30 − 37|=
7
7=1
1
2
MZ= dZ/
CH
4
× 16 = 32 −−−→
nCO
2
nCO =|28 − 32|
|44 − 32|=
4
12=1
3
3
MT= dT/
H2× 2 = 41,5 −−−→
nN
2
nNO
2
=|46 − 41,5|
|28 − 41,5|=
4,5 13,5=1
3
4
ä
VÍ DỤ 4 Tính số mol của các khí trong từng hỗn hợp:
2mol hỗn hợp X gồm O2và H2, códX/
H2 = 6,0 ĐS:
nO
2=2
3 mol
nH
2=4
3mol
1
4mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2,dY/
He= 8,5 ĐS:(nNO= 3mol
nNO
2= 1mol.
2
11,2lít (đktc) hỗn hợp Z gồm CO2và CO, cód
Z/CH 4
= 2,15 ĐS:(nCO2= 0,2mol
nCO= 0,3mol .
3
6,72lít (đktc) hỗn hợp T gồm Cl2và O2, códT/
H2= 19,9 ĐS:
(nCl
2= 0,06mol
nO
2= 0,24mol.
4
Lời giải.
MX= dX/
H
2
× 2 = 12 −−−→
nO
2
nH
2
= |2 − 12|
|32 − 12|=
10
20=1
2−−−→
nO
2=23 mol
nH
2=43 mol
1
MY= dY/
He× 4 = 34 −−−→ nNO
nNO
2
=|46 − 34|
|30 − 34|=
4
12=3
1−−−→(nnNO= 3mol
NO2= 1mol.
2
MZ= dZ/
CH4× 16 = 34,4 −−−→
nCO
2
nCO =|28 − 34,4|
|44 − 34,4|=
6,4 9,6=2
3−−−→(nCO2= 0,2mol
nCO= 0,3mol .
3
MT= dT/
H2× 2 = 39,8 −−−→
nCl
2
nO
2
=|32 − 39,8|
|71 − 39,8|=
4,5 13,5=1
4−−−→
(nCl
2= 0,06mol
nO
2= 0,24mol.
4
ä
Trang 12BÀI TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN HÓA HỌC CƠ BẢN
BÀI 4 DUNG DỊCH - NỒNG ĐỘ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Nồng độ phần trăm (C%):C% = mChất tan
mdung dịch Trong đó:
mdd= mct+ mH
2 O
D =mdd
Vdd
(g) (ml)
DH
2 O= 1,00g/ ml
2 Nồng độ mol:CM= n
Vdd
mol
lít ≈ (M) Trong đó:
1lít= 1000ml
1dm3= 1000cm3
1lít= 1dm3
1ml= 1cm3
B MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA
VÍ DỤ 1 Tính nồng độ % của các dung dịch sau:
Hoà tan0,2mol HCl vào20gam H2O được dung dịch X ĐS: C%HCl= 26,74%
1
Hoà tan0,1mol H2SO4 vào50gam H2O được dung dịch Y ĐS: C%H
2 SO4= 16,39%
2
Hoà tan0,25mol NaOH vào40gam H2O được dung dịch Z ĐS: C%NaOH= 20,00%
3
Hoà tan0,1mol Ba(OH)2vào30gam H2O được dung dịch T ĐS: C%Ba(OH)2= 36,31%
4
Lời giải.
C%HCl=0,2 × 36,5
7,3 + 20 × 100% = 26,74%.
1
C%H
2 SO4=09,1 × 98
,8 + 50× 100% = 16,39%.
2
C%NaOH=0,25 × 40
10 + 40 × 100% = 20,00%.
3
C%Ba(OH)
2=0,1 × 171
17,1 + 30× 100% = 36,31%.
4
ä
VÍ DỤ 2 Tính nồng độ % của các dung dịch sau:
Trộn60gam dung dịch HCl15%với40gam dung dịch HCl25%được dung dịch X ĐS: C%HCl= 19,0%
1
Trộn30gam dung dịch H2SO4 10%với20gam dung dịch H2SO430%được dung dịch Y ĐS:
C%H
2 SO4= 18,0%
2
Trộn40gam dung dịch NaOH5%với20gam dung dịch NaOH20%được dung dịch Z ĐS:
C%NaOH= 10,0%
3
Trộn25gam dd Ba(OH)2 20%với15gam dd Ba(OH)235%được dung dịch T ĐS: C%Ba(OH)
2= 25,625%
4
Lời giải.
C%HCl=60 × 15% + 40 × 25%
60 + 40 × 100% = 19%.
1
C%H
2 SO4=30 × 10% + 20 × 30%
30 + 20 × 100% = 189%.
2
Trang 13BÀI TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN HÓA HỌC CƠ BẢN
C%NaOH=40 × 5% + 20 × 20%
40 + 20 × 100% = 10%.
3
C%Ba(OH)2=25 × 20% + 15 × 35%
25 + 15 × 100% = 25,625%.
4
ä
VÍ DỤ 3 Tính nồng độ mol của các dung dịch sau:
Hoà tan14,6gam HCl vào H2O được400ml dung dịch ĐS: CM(HCl)= 1,0M
1
Hoà tan19,6gam H2SO4 vào H2O được500ml dung dịch ĐS: CM(H2SO4)= 0,4M
2
Hoà tan12gam NaOH vào H2O được250ml dung dịch ĐS: CM(NaOH)= 1,2M
3
Hoà tan17,1gam Ba(OH)2vào H2O được800ml dung dịch ĐS: CM(Ba(OH)2)= 0,125M
4
Lời giải.
nHCl=14,636,5= 0,4mol−−−→ CM(HCl)=0,40,4= 1,0M
1
nH
2 SO4=19,698 = 0,2mol−−−→ CM(H2SO4)=0,20,5= 0,4M
2
nNaOH=1240= 0,3mol−−−→ CM(NaOH)=0,250,3 = 1,2M
3
nBa(OH)
2=17,1171 = 0,1mol−−−→ CM(Ba(OH)2)=0,10,8= 0,125M
4
ä
VÍ DỤ 4 Tính nồng độ mol của các dung dịch sau:
Trộn200ml dung dịch HCl1,5M với100ml dung dịch HCl3,0M, thu được dung dịch X ĐS:
[HCl] = 2,0M
1
Trộn300ml dung dịch H2SO41,0M với200ml dung dịch H2SO42,0M, được dung dịch Y ĐS:
[H2SO4] = 1,4M
2
Trộn300ml dung dịch NaOH1M với100ml dung dịch NaOH3M, thu được dung dịch Z ĐS:
[NaOH] = 1,5M
3
Trộn150ml dd Ba(OH)22M với50ml dd Ba(OH)20,5M, thu được dung dịch T.ĐS:[Ba(OH)2] = 1,625M
4
Lời giải.
[HCl] =0,2 × 1,5 + 0,1 × 3
0,2 + 0,1 =
0,6 0,3= 2,0M
1
[H2SO4] =0,3 × 1 + 0,2 × 2
0,3 + 0,2 =
0,7 0,5= 1,4M
2
[NaOH] =0,3 × 1 + 0,1 × 3
0,3 + 0,1 =
0,6 0,4= 1,5M
3
[Ba(OH)2] =0,15 × 2 + 0,05 × 0,5
0,15 + 0,05 =
0,325 0,2 = 1,625M
4
ä
VÍ DỤ 5 Trộn lẫn150gam dung dịch HCl36,5%với50gam dung dịch NaOH20%đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X
Viết phương trình phản ứng xảy ra
1
Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch
2
Tính khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn hoàn toàn dung dịch X
3
Trang 14BÀI TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN HÓA HỌC CƠ BẢN
Tính nồng độ%của chất tan có trong X
4
Tính nồng độ mol của chất tan có trong X, biết dung dịch X có khối lượng riêng là1,05g/ml
5
Lời giải.
ä