1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2 0 catalog nikken tieng viet vol2

56 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 17,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút ngắn thời gian thi công Cột NK được dùng làm dàn giáo và cả dàn chống vì vậy cột NK còn được sử dụng để lắp dựng sàn tác nghiệp thi công bê tông.. Khả năng chịu lực lớn Khả năng chị

Trang 1

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

CATALOG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

TẠM THỜI NIKKEN

VOL 2

Trang 2

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

HỆ GIÁO CHỐNG NK

Trang 3

HỆ GIÁO CHỐNG NK

Trang 4

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA.

HỆ GIÁO CHỐNG NK

Trang 5

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA.

HỆ GIÁO CHỐNG NK

Trang 6

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA.

HỆ GIÁO CHỐNG NK

Trang 7

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA.

HỆ GIÁO CHỐNG NK

Trang 8

HỆ GIÁO KHUNG

Trang 9

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA.

HỆ GIÁO NKL

Trang 10

NIKKEN INTERNATIONAL MYANMAR

NIKKEN LEASE KOGYO-MANILA BRANCH NIKKEN LEASE KOGYO-JAKARTA AGENCY

Trang 12

1 Chân kích A752 Trang 17

Không gian tác nghiệp siêu bất ngờ

H = 1900

Di chuyển dễ dàng, không lo chạm đầu Một loại giáo mới, lần đầu tiên tại Việt Nam

Trang 13

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NKL ( ø 42.7 )

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

● Loại thép

● Ống thép :ø42.7×2.4t

: STK540

2 1

3

L

89.5 L

89.5

L

2 1

89.5

2 1

L

89.5 L

1,650mm735mm

6.0kg5.3kg

L1 -Dài L2 -Dài

1.3kg

Trọng lượngBCKL

MãThanh nối trên

Cột NK06L3,4kg

Cột NK09L4,0kg

Cột NK19L5,6kg

Trang 14

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

305 226

1,786.0mm1,481.0mm1,176.0mm871.0mm567.0mm262.0mm

5.1kg4.5kg3.8kg2.9kg2.3kg1.6kg

1.4kgNKBR-L

Trang 15

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

305 226

1,786.0mm1,481.0mm1,176.0mm871.0mm567.0mm262.0mm

5.1kg4.5kg3.8kg2.9kg2.3kg1.6kg

1.4kgNKBR-L

Minh họa cách lắp khung xà mở

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NKL (ø42.7)

Trang 16

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NKL (ø42.7)

Giá đặt cầu thang

1,093788484

4.3kg3.5kg2.8kg

1,178873569

1,219914610

43

3

2

30.5 Φ9 43

Trang 17

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NKL (ø42.7)

Giá đặt cầu thang

1,093788484

4.3kg3.5kg2.8kg

1,178873569

1,219914610

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NKL (ø42.7)

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Trang 18

Thi công an toàn Thao tác dễ dàng Chịu được tải trọng lớn

ĐẶC TRƯNG

1 Rút ngắn thời gian thi công

Cột NK được dùng làm dàn giáo và cả dàn chống vì vậy cột NK còn được sử dụng để lắp dựng sàn tác nghiệp thi công bê tông Khi thi công chống, đổ khuôn bê tông, có thể dễ dàng luân chuyển vật liệu mà không cần thay đổi

bố trí Chính vì vậy, sử dụng cột NK giúp tiết kiệm sức lao động và rút ngắn thời gian thi công.

2 Khả năng chịu lực lớn

Khả năng chịu lực của một cột NK gấp hai lần khả năng chịu lực của một cột chống khung (chân khung) và cũng

dễ dàng lắp dựng hơn.

3 Nâng cao hiệu quả trong thi công

So với dàn chống khung, cột NK có thể bố trí được những khoảng lớn hơn Ngoài ra cũng không cần lắp thanh chéo tại tất cả các khoảng span Vị trí của các thanh chéo cũng

có thể dễ dàng di chuyển để thuận lợi

4 Cấu trúc đơn giản

cho thi công, đem lại hiệu quả thi công lý tưởng

Các chi tiết vật liệu được lắp ghép lại với nhau bằng cách cắm ráp đơn giản

và dùng búa gõ để chốt lại chắc chắn, việc lắp đặt, tháo dỡ vô cùng dễ dàng, nhanh chóng

Trang 19

Giá treo co giãn cạnh sườn NK P17.

Giá treo co giãn NK P18.

Khác

Trang 20

2.4 φ43.8 2.4

39.7 39.7

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Giới hạn chịu lực 65.0kN/ (6.62t/ Cột)

(2.85t/ Cột) Cột

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NK (ø48.6)

Trang 21

3 2

1,780.4mm1,475.4mm1,170.4mm865.4mm561.4mm401.4mm

1,601mm1,296mm991mm686mm382mm222mm

5.4kg4.6kg3.8kg3.1kg2.3kg1.9kgφ42.7mm

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Thanh ngang (Loại mới)

1,781mm1,476mm1,171mm866mm562mm402mm

1,601mm1,296mm991mm686mm382mm222mm

5.7kg5.0kg4.2kg3.5kg2.8kg2.4kgφ42.7mm

L 1 Mã

Thanh ngang

Trọng lượng

● Giới hạn chịu lực (Tải trọng tập trung)

Trang 22

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

9006001,8001,2009006001,2009006001,200600

6.5kg5.6kg6.1kg5.3kg4.8kg4.6kg4.3kg5.6kg5.8kg5.4kg5.1kg5.3kg4.7kg4.4kg4.7kg4.2kg3.7kg

2,266 2,2161,926 1,8762,046 1,9961,839 1,7891,661 1,6611,523 1,4731,437 1,3871,853 1,8031,413 1,3631,246 1,1961,139 1,0891,193 1,143

H=1,200mm

1,524mm1,219mm914mm610mm

6.0kN

0.60t

12.0kN

1.20t3.5kN

0.35t

7.0kN0.70t

L

W 114

900

NK-D NK-D NK-D

Chốt cố định

(K):Loại khóa giáo

Loại chốt Loại khóa giáo

Trang 23

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

9006001,8001,2009006001,2009006001,200600

6.5kg5.6kg6.1kg5.3kg4.8kg4.6kg4.3kg5.6kg5.8kg5.4kg5.1kg5.3kg4.7kg4.4kg4.7kg4.2kg3.7kg

2,266 2,2161,926 1,8762,046 1,9961,839 1,7891,661 1,6611,523 1,4731,437 1,3871,853 1,8031,413 1,3631,246 1,1961,139 1,0891,193 1,143

H=1,200mm

1,524mm1,219mm914mm610mm

6.0kN

0.60t

12.0kN

1.20t3.5kN

0.35t

7.0kN0.70t

L

W 114

900

NK-D NK-D NK-D

Chốt cố định

(K):Loại khóa giáo

Loại chốt Loại khóa giáo

70

Min 1,547~Max 2,193 1,370 61

70

Min 1,427~Max 2,000 1,250 61

1,524mm1,219mm 914mm 610mm

1,803mm1,717mm

1,925mm

②(0918) ③(1218) ④(1518) ⑤(1818)

1,829mm1,524mm1,219mm 914mm 610mm

1,500mm

2,193mm 2,071mm1,981mm 1,859mm1,797mm 1,675mm

1,526mm1,425mm

1,648mm1,547mm

7.02kg

①(0615) ②(0915) ③(1215) ④(1515) ⑤(1815)

1,829mm

1,200mm 900mm 600mm

1,524mm

1,200mm 900mm 600mm

1,878mm1,714mm1,587mm1,643mm1,455mm1,305mm

2,000mm1,836mm1,709mm1,765mm1,577mm

②(1509) ④(1512) ③(1806) ⑤(1809) ⑥(1812)

Trang 24

1,829mm

2,267mm 2,217mm2,048mm 1,998mm1,854mm 1,804mm

1,524mm1,219mm 914mm 610mm

1,644mm1,529mm

1,500mm

2,081mm 2,031mm1,839mm 1,789mm1,620mm 1,570mm

1,384mm1,245mm

1,434mm1,299mm

1,200mm 900mm 600mm

1,876mm1,760mm1,688mm1,610mm1,472mm1,385mm

1,926mm1,810mm1,738mm1,660mm1,522mm

1,570mm1,644mm1,384mm1,529mm

1,854mm1,620mm1,694mm1,434mm1,579mm

1,800mm1,500mm1,800mm1,500mm1,800mm

1,219mm 914mm 610mm:NKB

φ17

25 81 49

25

83

1,155 1,213

Min 1,408~Max2194.4

81 25 49

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NK (ø48.6)

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Thanh chéo ( Loại khóa giáo)

Mã D- Đường kính W- Rộng H- Cao L 1-Dài L 2-Dài Trọng lượng Vị trí lỗ lắp

※Mã thanh chéo W rộng H cao

Ống trong Ống ngoài

Ống trong Ống ngoài

Ống trong Ống ngoài

Trang 25

1,829mm

2,267mm 2,217mm2,048mm 1,998mm1,854mm 1,804mm

1,524mm1,219mm 914mm 610mm

1,644mm1,529mm

1,500mm

2,081mm 2,031mm1,839mm 1,789mm1,620mm 1,570mm

1,384mm1,245mm

1,434mm1,299mm

1,524mm

1,200mm 900mm 600mm

1,876mm1,760mm1,688mm1,610mm1,472mm1,385mm

1,926mm1,810mm1,738mm1,660mm1,522mm

1,570mm1,644mm1,384mm1,529mm

1,854mm1,620mm1,694mm1,434mm1,579mm

1,800mm1,500mm1,800mm1,500mm1,800mm

1,219mm 914mm 610mm

:NKB

φ17

25 81

49

25

83

1,155 1,213

81

Min 1,408~Max2194.4

81 25

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NK (ø48.6)

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Thanh chéo ( Loại khóa giáo)

Mã D- Đường kính W- Rộng H- Cao L 1-Dài L 2-Dài Trọng lượng Vị trí lỗ lắp

※Mã thanh chéo W rộng H cao

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Sơ đồ cách lắp các loại thanh chéo Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NK (ø48.6)

(K):Loại khóa giáo

HL12(C) HL09(C)

HL06(C)

NKB1818

NKB1812(K )

NKB1518

NKB1515(K )

NKB1512(K )

NKB1509(K )

NKB1506(K

)

NKB1206(K )

NKB1209(K )

NKB1212(K )

NKB1218(K )

NKB0912(K )

NKB0909(K )

NKB0906(K

)

NKB0606(K )

NKB0609(K )

NKB0612(K )

NKB1427(K )-Lỗ 3

NKB1547(K

)-Lỗ 5NKB1547(K

)-Lỗ 4NKB1547(K

)-Lỗ 3

NKB1547(K

)-Lỗ 2

NKB1547(K )-Lỗ 1

NKB1427(K

NKB1427(K )-Lỗ 2

NKB1427(K )-Lỗ 1

NKB1427K -Lỗ 2

NKB1427K -Lỗ 1

NKB1427K

NKB1427K -Lỗ 3

NKB1427K -Lỗ 5

Trang 26

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NK (ø48.6)

φ2

Chốt NKBRK Cột NKS***

15.6kgNKBR

●Ống trong

1.7kgNKBRK

※ Ống trong φ42.2×2.4

φ48.6×2.4

φ13

1,219mm 914mm

400 kg4.00 kN

4.00 kN

400 kg 610mm 3.50 kN

NKSB61 Min 610~Max 914

NK-D NK-D

NK-D

NK-D

NK-D NK-D

Lỗ thông

Giới hạn chịu lực của giá treo co giãn

Minh họa cách lắp giá treo co giãn NKBR

φ14 Lỗ thông

Giới hạn chịu lực (P)

Độ rộng (W)

Tải trọng cho phép phải nhỏ hơn hoặc bằng một trong các giá trị ghi trong bảng bên phải.

Sử dụng chốt khóa (NKJP) để cố định với các cột.

Phần đầu của giá treo co giãn được thiết kế để cắm được cột NK ( liên kết bằng NKJ, NKJP)

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NK (ø48.6)

4-φ13

4-φ13 2-φ12

4.2kgA752

Trang 27

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NK (ø48.6)

φ2

Chốt NKBRK Cột NKS***

15.6kgNKBR

●Ống trong

1.7kgNKBRK

※ Ống trong φ42.2×2.4

φ48.6×2.4

φ13

1,219mm 914mm

400 kg4.00 kN

4.00 kN

400 kg 610mm 3.50 kN

NKSB61 Min 610~Max 914

NK-D NK-D

NK-D

NK-D

NK-D NK-D

Lỗ thông

Giới hạn chịu lực của giá treo co giãn

Minh họa cách lắp giá treo co giãn NKBR

φ14 Lỗ thông

Giới hạn chịu lực (P)

Độ rộng (W)

Tải trọng cho phép phải nhỏ hơn hoặc bằng một trong các giá trị ghi trong bảng bên phải.

Sử dụng chốt khóa (NKJP) để cố định với các cột.

Phần đầu của giá treo co giãn được thiết kế để cắm được cột NK ( liên kết bằng NKJ, NKJP)

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NK (ø48.6)

4-φ13

4-φ13 2-φ12

4.2kgA752

Trang 28

HLL3SP(HLL2SP) HLL3SP(HLL2SP)

5,487 5,328.4

●    30.0kN (3.0t)

Giới hạn chịu lực

30.0kN (3.0t)

Giới hạn chịu lực(Tải trọng dàn đều)

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NK

Khung xà mở

Trang 29

HLL3SP(HLL2SP) HLL3SP(HLL2SP)

5,487 5,328.4

●    30.0kN (3.0t)

Giới hạn chịu lực

30.0kN (3.0t)

Giới hạn chịu lực(Tải trọng dàn đều)

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NK

Khung xà mở

AL4518KN ALKTN

13.12kgAL4518KN

D NK-D

NK-CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Cầu thang

Tay vịn cầu thang

Tay vịn cầu thang

ALKTN

AL4518KN

8.0 kgALKTN

Trang 30

ARC2K (Loại xoay) 0.67kg

13,7kg16,2kg

914mm1,219mm1,524mm1,829mm

BKN224BKN324BKN424BKN524BKN624

Tấm lót Thông số L Trọng lượng Trọng tải cho phép

5,7kg

1,176kN (0,12t)6,8kg

7,9kg9,0kg

914mm1,219mm1,524mm1,829mm

Trang 31

Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NK (ø48.6)

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

8.0kg14.0kg

Mã Chiều dài Trọng lượng

6.000

φ48.6t=2.3mm

2.0m2.5m3.0m3.5m4.0m4.5m6.0m

20.08kg25.10kg30.12kg35.14kg40.16kg45.18kg60.24kg

60K2.0M

60K2.5M

2.0m2.5m

8.12kg10.15kg

Trang 32

0.44kgNTCT

4.8kg4.0kg3.2kg2.4kg1.6kg

Trang 33

NK-CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Sàn tác nghiệp

Sàn tác nghiệp

Tay vịn

Sàn tác nghiệp

Tay vịn

Sàn tác nghiệp

Trang 35

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Trang 36

Cột NK**

(φ48.6) Các vật liệu chuyên dụng của hệ dàn giáo NK

8.0kgNOP

Giáo đẩy

Trang 37

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Chốt liên kết

φ11 φ13

A14 1,829mm 1,219mm 2,198mm 4,2kgA13 1,219mm 1,219mm 1,724mm 3,3kgA012 914mm 1,219mm 1,524mm 2,9kg

Khung

15.5kgA4055B

Trang 38

Các vật liệu chuyên dùng của dàn giáo khung

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

28.3kgK3055S

Cầu thang

26.5kgK3055SK

Bậc cầu thang

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

1 Có thể lắp đặt từ các vật liệu cơ bản ngoài công trường: khóa giáo, ống tuýp

2 Góc nghiêng của bậc có thể điều tiết

3 Lắp dựng, tháo dỡ và vận chuyển dễ dàng

4 Vật liệu bằng thép nên bền và an toàn

5 Tay vịn lắp bằng tuýp và khóa giáo

6 Điều tiết chiều cao bậc và chiều cao thang linh hoạt

W1/2

KSINS(Hàng bán)

Nở đóng ghim tường

Ghim tườngMã

Trang 39

Các vật liệu chuyên dụng của dàn giáo khung

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

2438.5

Trang 40

Các vật liệu chuyên dụng của dàn giáo chống

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Trang 41

Các vật liệu chuyên dụng của dàn chống

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Trang 42

Các vật liệu chuyên dụng của dàn chống

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Tại vị trí nối các tấm ván, kê gỗvào dầm rút để đóng đinh

Hệ chống ván khuôn dầm theo

phương ngang phải được đỡ

bằng 2 cột, hạn chế tối đa trường

hợp đỡ 1 cột

Bố trí khoảng cách thanh đỡ ván khuôn lớn nhất là 400mm khoảng cách ti ren là 700mm

Trang 43

Các vật liệu chuyên dụng của dàn chống

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Hệ đỡ ván khuôn xà

HK1400HKBHKJHKTB

10.08Kg1.44Kg1.98Kg3.4Kg

Lắp dựng hệ đỡ ván khuôn xà

Áp lực hông mặc định cho mỗi bộ là 10.00KN

Độ rộng dầm điều tiết B= 300mm~700mmChiều cao dầm điều tiết H= 300mm~700mm

Thanh đỡ dưới -100x40x3 (lắp đôi) HK1400

Giá treo -50x25x3 (lắp đôi) HKBĐai ốc cánh M16 HKTB

Bệ đỡ trên HKJHộp thép 50x50x2,3

8472

Trang 44

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Kết quả kiểm tra khả năng chịu lực của hệ dàn giáo NK

Chiều dài L (mm)2606~2834

Trọng lượng26,9

Tải trọng (Kg)150

Trang 45

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Kết quả kiểm tra khả năng chịu lực của hệ dàn giáo NK

Trang 46

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Kết quả kiểm tra khả năng chịu lực của hệ dàn giáo NK

Trang 47

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Theo chương 240 điều 3 mục số 2 luật an toàn lao động Nhật Bản:

Trường hợp tải trọng giới hạn đưa ra bởi nhà sản xuất không rõ ràng thì không được sử dụng làm cột chống, xà chống Trường hợp căn cứ vào kết quả thí nghiệm chịu nén giống điều kiện thực tế sử dụng thì hệ số an toàn phải lớn hơn hoặc bằng 2

Phương pháp kiểm tra

Tải trọng kiểm tra kN

Giới hạn chịu lực kN (Hệ số an toàn)

Kiểm tra tải trọng giới hạn và tải trọng phá hoại

Chỗ nối Thanh chéo

1,219 1,219

130.875/cột (523.5/4cột)

Cường độ chịu nén của cột

1,219 1,219

Chỗ nối

Thanh chéo chuyên dụng

P

250 NK-D

P

250 NK-D

30.96

13.06

Cường độ chịu uốn của khớp nối

(Loại mới) Hướng dọc

Hướng ngang

Cường độ chịu uốn của khớp nối

Hướng dọc

Hướng ngang

L

HL12 L=1.2m

HL18 L=1.8m

10.37 (20.75/2cột)

6.32 (12.64/2cột)

4.5/cột (2.30)

3.0/cột (2.10)

[Sơ đồ lực]

[Mặt chiếu]

Cường độ chịu uốn ngang trường hợp tải trọng tập trung

Lực kéo

Lực kéo

(3.28) 55.90

Cường độ chịu kéo (Chốt liên kết: NKJ) của chốt liên kết

65.0/cột (4.24)

(in case of fixed pedestal)

P

276.1 Cường độ chịu nén của bệ đỡ dưới

65.0/cột (2.86)

P

186.2 Cường độ chịu nén của bệ đỡ trên

99.425/cột (397.7/4cột)

Cường độ chịu nén của cột

(in case of fixed pedestal)

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Kết quả kiểm tra khả năng chịu lực của hệ dàn giáo NK

Trang 48

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

Kết quả kiểm tra khả năng chịu lực của hệ dàn giáo NK (ø48.6)

1,200 1,800

450

Kiểm tra tải trọng giới hạn và tải trọng phá hoại

Phương pháp kiểm tra

Tải trọng kiểm tra kN

Giới hạn chịu lực kN (Hệ số an toàn)

(NKB1818) w=1.524m (NKB1518) w=1.219m (NKB1218) w=0.914m (NKB0918) w=0.610m (NKB0618)

6.0/cột (3.92) 6.0/cột

12.0/cột

25.45 (101.8/4cột) 24.22 (96.9/4cột) 16.07 (64.3/4cột)

w=1.829m (NKB1812)

4.0/cột (3.22)

2.0/cột (2.46)

27.375 (109.5/4cột)

12.90 (51.6/4cột)

4.925 (19.7/4cột)

Lực tập trung (dài nhất)

Lực tập trung (ngắn nhất)

Lực tập trung

Cường độ giá treo co giãn cạnh sườn NK

36.84

35.45

10.0/cột (3.68)

10.0/cột (3.54)

Hướng ngang (phần dưới)

14.0/cột (5.38)

Chốt chuyên dụng

Thanh chéo giá

treo co giãn NK

cường độ chịu nén

Trang 49

Kết quả kiểm tra khả năng chịu lực của hệ dàn giáo NKL (φ42.7)

CÔNG TY TNHH NIKKEN INTERNATIONAL ASIA

6.35 (12.7/2thanh)

4.0/thanh (2.43)

3.0/thanh (2.11)

2.0/cột (3.85)

7.7 (30.8/4cột)

4.0/cột (3.35)

Trang 50

Giới thiệu các công trường xây dựng

Dàn chống

9 nhịp cầu Rộng15m×Dài153m×Cao6m

Dàn chống Rộng32m×Dài7m×Cao18m

Dàn chống Rộng35m×Dài10m×Cao3m Dàn chống 3S DOBOKU Rộng8m×Dài6m×Cao25m

Dàn chống Rộng32m×Dài18m×Cao7m

Trang 51

Giới thiệu các công trường xây dựng

Dàn giáo Rộng210m×Cao20m

Dàn giáo Rộng100m×Cao15m

Dàn chống Rộng20m×Dài80m×Cao4m

Dàn chống Rộng 15m×Cao 14m

Trang 52

Giới thiệu các công trường xây dựng

Dàn giáo Rộng230m×Cao5m

Trang 53

Dàn giáo Rộng114m×Cao14m

■ Nhà máy dệt Toyota

Dàn giáo Rộng20m×Dài15m×Cao7m

Dàn chống Rộng18m×Dài16m×Cao20m

Dàn giáo Rộng202m×Cao16m Rộng15m×Dài15m×Cao7m

Trang 54

Sự hài lòng của khách hàng là tiêu chí của chúng tôi.

Nghiêm cấm các hành vi sao chép, tái bản các hình ảnh, tài liệu có trong catalog này khi chưa được phép

Trang 55

Kho Hà Nội:

Địa chỉ tại Công ty TNHH Vina-Fuji,

Khu công nghiệp Quang Minh II, Mê Linh, Hà Nội

Kho Hồ CHí Minh:

Địa chỉ tại Công ty cổ phần Khải Toàn, Đường số 7, Khu công nghiệp Tam Phước, Biên Hòa, Đồng Nai

Ngày đăng: 03/11/2019, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w