CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM Chương 1: Cầu thang bê tông cốt thép • Khái niệm chung về cầu thang, phân loại cầu thang, nguyên tắc chung khi lựa chọn kích thước cấu kiện cầu thang • Tính cầu t
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA
MÔN: KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP 3
Mục đích
Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập
và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả
Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo
Nội dung hướng dẫn
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
• Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội dung trọng tâm
của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc
kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học
• Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập
kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm
• Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm tra và đề thi, hướng
dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm
• Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và đáp án, có tính chất
minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi
(Bảng chi tiết đính kèm)
KT TRƯỞNG KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN
PHÓ TRƯỞNG KHOA
Trần Tuấn Anh
Trang 2PHẦN 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
Chương 1: Cầu thang bê tông cốt thép
• Khái niệm chung về cầu thang, phân loại cầu thang, nguyên tắc chung khi lựa chọn kích thước cấu kiện cầu thang
• Tính cầu thang bản 2 vế, cầu thang bản 3 vế: tính tải trọng, tính nội lực (sơ
đồ tính), tính cốt thép, nguyên tắc chọn và bố cốt thép cho bản thang và dầm chiếu nghỉ
• Tính cầu thang Limon: tính tải trọng, tính nội lực (sơ đồ tính), tính cốt thép, nguyên tắc chọn và bố cốt thép cho bản thang và các dầm thang, dầm chiếu nghỉ
• Tính cầu thang xương cá một dầm thang, hai dầm thang: tính bậc thang và tính dầm thang (tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
• Tính cầu thang xoắn dạng bản, cầu thang xoắn dạng limon: tính tải trọng, tính nội lực (sơ đồ tính), tính cốt thép, nguyên tắc chọn và bố cốt thép cho bản thang và các dầm thang
Chương 2: Bể chứa chất lỏng
• Khái niệm, phân loại, lựa chọn kích thước bể chứa
• Tính bể chứa nước trên mái: phân loại bể, tính bản nắp, dầm nắp, bản thành, bản đáy, dầm đáy, cột cho các dạng bể như: bể thấp, bể cao, bể dài (tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
• Tính bể nước dạng bể tròn: bể nắp phẳng, bể nắp cong (tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
• Tính bể ngầm dạng chữ nhật, bể ngầm dạng tròn: phân loại bể, tính bản nắp, dầm nắp, bản thành, bản đáy, dầm đáy (tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
• Tính đài nước
Chương 3: Tường chắn bê tông cốt thép
• Khái niệm, phân loại tường chắn (tường cứng, tường mềm)
• Nguyên tắc cơ bản khi lựa chọn hình dạng, kích thước tường chắn
• Xác định tải trọng lên tường chắn: tĩnh tải, hoạt tải (áp lực đất chủ động, áp lực đất bị động)
• Tính tường chắn dạng góc không có thành chống: tính toán cường độ, tính toán ổn định (lật, trượt, chuyển vị, lún )
• Tính tường chắn dạng góc có thành chống: tính toán cường độ, tính toán ổn định (lật, trượt, chuyển vị, lún )
Trang 3Chương 4: Cấu kiện chịu uốn - xoắn
• Khái niệm về cấu kiện chịu xoắn
• Cấu tạo cốt thép cho cấu kiện chịu xoắn: cấu tạo cốt dọc, cốt đai
• Tính toán cấu kiện chịu xoắn tiết diện chữ nhật: tính sơ bộ cốt thép,
• Kiểm tra theo sơ đồ 1: kiểm tra theo momen uốn và momen xoắn, vùng nén
ở cạnh chịu nén do momen uốn
• Kiểm tra theo sơ đồ 2: kiểm tra theo momen xoắn và lực cắt, vùng nén ở cạnh bên của tiết diên theo phương chiều cao tiết diện
• Kiểm tra theo sơ đồ 3: kiểm tra theo momen uốn và momen xoắn, vùng nén
ở cạnh chịu kéo do momen uốn
Trang 4PHẦN 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP
Chương 1: Cầu thang bê tông cốt thép
• Khái niệm chung về cầu thang, phân loại cầu thang, nguyên tắc chung khi lựa chọn kích thước cấu kiện cầu thang
- Vai trò của cầu thang trong công trình
- Các bộ phận cơ bản của cầu thang
- Phân loại cầu thang theo hình dạng, theo sơ đồ kết cấu
- Lựa chọn kích thước các bộ phận cầu thang như: bề rộng cầu thang, bề rộng chiếu nghỉ, kích thước bậc thang, độ dốc cầu thang, chiều cao lan can
- Cấu tạo bậc thang
- Đọc TLHT
• Tính cầu thang bản 2 vế, cầu thang bản 3 vế: tính tải trọng, tính nội lực (sơ
đồ tính), tính cốt thép, nguyên tắc chọn và bố cốt thép cho bản thang và dầm chiếu nghỉ
- Chọn chiều dày bản thang, kích thước dầm chiếu nghỉ
- Tính tải trọng lên cầu thang bản: đoạn bản nghiêng, đoạn bản chiếu nghỉ (tĩnh tải, hoạt tải)
- Đọc TLHT, làm bài tập1.1a trang 81 và xem bài giải để kiểm tra
- Tính cầu thang bản 2 vế dạng 1: lập các sơ đồ tính khác nhau cho bản thang và bản chiếu nghỉ, dầm chiếu nghỉ; tính nội lực, tính cốt thép, chọn
và bố trí cốt thép cho bản thang và cho dầm chiếu nghỉ
- Đọc TLHT, làm bài tập1.1b và xem bài giải để kiểm tra
- Tính cầu thang bản 2 vế dạng 2: lập các sơ đồ tính khác nhau cho bản thang và bản chiếu nghỉ, các dầm chiếu nghỉ; tính nội lực, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép cho bản thang và cho các dầm chiếu nghỉ
- Đọc TLHT
- Tính cầu thang 3 vế dạng 1: lập các sơ đồ tính khác nhau cho bản thang
và bản chiếu nghỉ, dầm chiếu nghỉ; tính nội lực, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép cho bản thang và cho dầm chiếu nghỉ
- Đọc TLHT
- Tính cầu thang 3 vế dạng 2: lập các sơ đồ tính khác nhau cho bản thang
vế 1, vế 2 và bản chiếu nghỉ, bản vế 3, dầm chiếu nghỉ; tính nội lực, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép cho bản thang và cho dầm chiếu nghỉ
- Đọc TLHT, làm bài tập 1.2 và xem bài giải để kiểm tra
• Tính cầu thang Limon: tính tải trọng, tính nội lực (sơ đồ tính), tính cốt thép, nguyên tắc chọn và bố cốt thép cho bản thang và các dầm thang, dầm chiếu nghỉ
- Chọn chiều dày bản thang, kích thước dầm thang
Trang 5- Tính tải trọng lên cầu thang bản: đoạn bản nghiêng, đoạn bản chiếu nghỉ (tĩnh tải, hoạt tải)
- Tính cầu thang limon dạng 1: tính ô bản thang; ô bản chiếu nghỉ; tính các dầm thang; dầm chiếu nghỉ (sơ đồ tính, tính nội lực, tính thép, chọn
bố trí thép)
- Đọc TLHT
- Tính cầu thang limon dạng 2: tính ô bản thang; ô bản chiếu nghỉ; tính các dầm thang; dầm chiếu nghỉ (sơ đồ tính, tính nội lực, tính thép, chọn
bố trí thép)
- Đọc TLHT, làm bài tập 1.3 trang 97 và xem bài giải để kiểm tra
• Tính cầu thang xương cá một dầm thang, hai dầm thang: tính bậc thang và tính dầm thang (tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
-Tính cầu thang xương cá một dầm thang: tính tải trọng lên bậc thang, tính nội lực, tính cốt thép, chọn và bố trí thép cho bậc thang
- Đọc TLHT
- Tính dầm thang: tính tải trọng, sơ đồ tính, tính nội lực, tính cốt thép cho dầm thang
- Đọc TLHT, làm bài tập 1.4trang 117 và xem bài giải để kiểm tra
- Tính cầu thang xương cá hai dầm thang: tính bậc thang, tính dầm thang
- Đọc TLHT
• Tính cầu thang xoắn dạng bản, cầu thang xoắn dạng limon: tính tải trọng, tính nội lực (sơ đồ tính), tính cốt thép, nguyên tắc chọn và bố cốt thép cho bản thang và các dầm thang
- Đọc TLHT, làm bài tập 1.5 trang 130 và xem bài giải để kiểm tra
Chương 2: Bể chứa chất lỏng
• Khái niệm, phân loại, lựa chọn kích thước bể chứa
- Đọc TLHT
• Tính bể chứa nước trên mái: phân loại bể, tính bản nắp, dầm nắp, bản thành, bản đáy, dầm đáy, cột cho các dạng bể như: bể thấp, bể cao, bể dài (tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
- Tính bể thấp: tính bản nắp, dầm nắp, bản thành, bản đáy, dầm đáy, cột (tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
- Đọc TLHT, làm bài tập 2.1, xem bài giải trang 204-219 và bài tập 2.2 và bài giải
- Tính bể cao: tính bản nắp, dầm nắp, bản thành, bản đáy, dầm đáy, cột (tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
- Đọc TLHT
Trang 6- Tính bể dài: tính bản nắp, dầm nắp, bản thành, bản đáy, dầm đáy, cột (tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
- Đọc TLHT
• Tính nước dạng bể tròn: bể nắp phẳng, bể nắp cong (tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
- Tính bể tròn nắp phẳng: tính bản nắp, dầm nắp, bản thành, bản đáy, dầm đáy (tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
- Đọc TLHT
- Tính bể tròn nắp cong couple: tính bản nắp, dầm nắp, bản thành, bản đáy, dầm đáy (tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
- Đọc TLHT
• Tính bể ngầm dạng chữ nhật, bể ngầm dạng tròn: phân loại bể, tính bản nắp, dầm nắp, bản thành, bản đáy, dầm đáy (tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
- Tính bể ngầm dạng chữ nhật: phân loại bể, tính bản nắp, dầm nắp, bản thành, bản đáy, kiểm tra đẩy nổi của bể nước(tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
- Đọc TLHT
- Tính bể ngầm dạng bể tròn: phân loại bể, tính bản nắp, dầm nắp, bản thành, bản đáy, kiểm tra hiệu ứng biên bể nước (tính tải trọng, sơ đồ tính, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
- Đọc TLHT
• Tính đài nước: tính vòm mái, đai trên, thành đài, đai dưới, vòm nón, vòm đáy, dầm vòng, cột, dầm giằng chân cột, tính móng, kiểm tra chống lật (tính tải trọng, tính nội lực, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
- Đọc TLHT, làm bài tập 2.3 và xem bài giải để kiểm tra
Chương 3: Tường chắn bê tông cốt thép
• Khái niệm, phân loại tường chắn theo vật liệu, theo biện pháp thi công, theo mức độ biến dạng
- Đọc TLHT
• Nguyên tắc cơ bản khi lựa chọn hình dạng, kích thước tường chắn
- Các yếu tố cần xem xét khi lựa chọn hình dạng, kích thước tường chắn
- Đọc TLHT
• Xác định tải trọng lên tường chắn: tĩnh tải, hoạt tải (áp lực đất chủ động, áp lực đất bị động)
- Các loại tải trọng lên tường chắn (Đọc TLHT)
- Tính áp lực đất chủ động, áp lực đất bị động trường hợp đất rời, đất dính
- Đọc TLHT
Trang 7• Tính tường chắn dạng góc không có thành chống: tính toán cường độ, tính toán ổn định (lật, trượt, chuyển vị, lún )
- Tính toán cường độ (tính cốt thép): tính tường đứng, bản đáy (sơ đồ tính, tính nội lực, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
- Đọc TLHT
- Tính toán ổn định tường chắn: xác định điều kiện về lật, trượt, chuyển vị, tính lún
- Đọc TLHT, làm bái tập 3.1 trang 284 và xem bài giải để kiểm tra
• Tính tường chắn dạng góc có thành chống: tính toán cường độ, tính toán ổn định (lật, trượt, chuyển vị, lún )
- Tính toán cường độ (tính cốt thép): tính tường đứng, bản đáy, tính thành chống (sơ đồ tính, tính nội lực, tính cốt thép, chọn và bố trí cốt thép)
- Đọc TLHT
Chương 4: Cấu kiện chịu uốn - xoắn
• Khái niệm về cấu kiện chịu xoắn
- Đọc TLHT
• Cấu tạo cốt thép cho cấu kiện chịu xoắn: cấu tạo cốt dọc, cốt đai
- Đọc TLHT
• Tính toán cấu kiện chịu xoắn tiết diện chữ nhật: các giả thiết tính toán, điều kiện cường độ, các sơ đồ kiểm tra, tính sơ bộ cốt thép
- Đọc TLHT
• Kiểm tra theo sơ đồ 1: kiểm tra theo momen uốn và momen xoắn, vùng nén
ở cạnh chịu nén do momen uốn
- Đọc TLHT
- Trình tự làm bài toán kiểm tra xem TLHT trang 436
• Kiểm tra theo sơ đồ 2: kiểm tra theo momen xoắn và lực cắt, vùng nén ở cạnh bên của tiết diên theo phương chiều cao tiết diện
- Đọc TLHT
- Trình tự làm bài toán kiểm tra xem TLHT trang 437
• Kiểm tra theo sơ đồ 3: kiểm tra theo momen uốn và momen xoắn, vùng nén
ở cạnh chịu kéo do momen uốn
- Đọc TLHT
- Trình tự làm bài toán kiểm tra xem TLHT
- Làm bài tập 6.1 và xem bài giải để kiểm tra
Trang 8PHẦN 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
1- Hình thức kiểm tra và kết cấu đề thi
- Đề thi kiểm tra là đề thi tự luận
- Kết cấu đề thi: đề thi bao gồm hai hoặc ba câu tùy theo mức độ khó dễ
mà phân phối điểm cho từng câu Mỗi câu sẽ tập trung vào một chương
2- Hướng dẫn làm bài thi
- Phải đọc kỹ đề bài để nắm rõ các yêu cầu của đề bài, các số liệu đề bài đã
cho
- Làm đúng và đủ các yêu cầu của đề bài Làm thừa và làm sai yêu cầu, sai
số liệu sẽ không được tính điểm
- Có thể làm câu dễ trước, câu khó sau Không cần thiết phải làm theo thứ tự; phải phân phối hợp lý thời gian cho từng câu hỏi hay bài tập, tránh
trường hợp mất quá nhiều thời gian cho một câu
- Phải tính toán cẩn thận, đảm bảo số liệu chính xác trước khi viết vào giấy
làm bài
- Sơ đồ tính, hình vẽ phải rõ ràng, đầy đủ chi tiết
- Đơn vị tính phải thống nhất và đúng theo tiêu chuẩn qui định
- Chép bài người khác không được tính điểm
- Các bài làm giống nhau và sai giống nhau sẽ bị điểm không
Trang 9PHẦN 4 ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN
ĐỀ THI MẪU Câu 1: Cho bể nước mái thi công đổ toàn khối có kích thước(axbxh) = (6 5 2)x x m Cho biết:
hệ số độ tin cậy của hoạt tải n=1,3; bể nước đặt ở độ cao 17m, tại trung tâm Tp HCM.Hãy cho biết sơ đồ tính bản thành bể nước và xác định nội lực trong bản thành (cho cả hai trường hợp có dầm nắp và không có dầm nắp).(3,0 điểm)
Câu 2: Cho mặt bằng cầu thang xương cá như hình vẽ Yêu cầu:
a- Tính cốt thép, vẽ hình bố trí cốt thép cho bậc thang (các lớp cấu tạo bậc thang và bản chiếu nghỉ SV tự thiết kế, xem hoạt tải là phân bố đều trên bậc thang) (3,0 điểm)
b- Cho biết sơ đồ tính bản chiếu nghỉ và xác định phản lực tại gối tựa bản chiếu nghỉ (2 điểm)
c- Tính tải trọng lên dầm thang và cho biết sơ đồ tính dầm thang D1 (2 điểm)
Biết hoạt tải tiêu chuẩn lên cầu thang Pc
, hệ số tin cậy np=1,2; bê tông B20, cốt thép AI có Rs= 225MPa; hệ số tin cậy tĩnh tải ng= 1,1.Chiều cao tầng là 3,2m
1
2
4400
CN
D1( 200x300 )
1400 3000
Trang 10ĐÁP ÁN Câu 1: Tính nội lực bản thành bể nước (3,0 điểm)
• Tính tải trọng bản thành:
1, 3.1000.2 2600 /
p =n h= = daN m
0
Wh =n.W k c = 1, 3.83.0, 77.0, 6 = 50daN m/
là bản làm việc một phương Cắt dãy bản rộng 1m để tính, ta có sơ đồ tính cho hai trường hợp có dầm nắp và không có dầm nắp như sau:
Sơ đồ tính bản thành khi có dầm nắpSơ đồ tính bản thành khi không có dầm nắp
• Giá trị momen và lực cắt được xác định như sau:
- Trường hợp có dầm nắp:
718,33
323,59
33, 6 128
2142,5
557,5
g
n
A
B
- Trường hợp không dầm nắp:
2
g
n
P h
Câu 2:
a- Tính bậc thang:(3 điểm)
• Tính tải trọng
- Tĩnhtải:
1
( ) / 1,1(0, 01 2000 0, 035 1800 0,1 2500) 333 /
n
i
=
Mg
A
B
A
Mg Mn
Trang 11- Hoạt tải: 2
. c 1, 2 300 360 /
P =n P = x = daN m
333 360 693 /
q=g +P = + = daN m
- Trọng lượng lan can (tải tập trung): G=n l .Gb c = 1,1 0, 3 100x x = 33daN
• Tính nội lực
- Sơ đồ tính:
- Momen tại gối:
q.L 693 0, 7
33 0, 7 192,885
g
x
• Tính, chọn và bố trí cốt thép: tiết diện tính toán là tiết diện chữ nhật
(l xh b s = 300 100) mmx
- Chọn a= 15mmh0 = − =h a 85mm
- Với: b= 300mm; Rs = 225MPa; Rb = 11,5MPa; b = 1
- Tính:
2 0
2 0
0, 077
=1- 1 2 0, 08
A 104, 3
g m
b b
m
b b s
s
M
R bh
R bh
mm R
− =
- Chọn: 3 8 145 a ; thép cấu tạo chọn 6 250a
- Bố trí cốt thép như hình vẽ
b- Sơ đồ tính bản chiếu nghỉ và phản lực tại gối (2,0 điểm)
• Sơ đồ tính bản chiếu nghỉ: tải trọng lên bản chiếu nghỉ (tính với 1m bề rộng)
1 ( cn cn) x1m (333 360) x1m 693 /
• Phản lực tại gối tựa:
q
700
G Mg
600 200 600
q1
V 1
V 1