TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA MÔN: THIẾT KẾ ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG Mục đích Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG VÀ ĐIỆN
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA
MÔN: THIẾT KẾ ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
Mục đích
Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập
và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả
Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo
Nội dung hướng dẫn
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội dung trọng tâm
của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc
kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học
Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập
kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm
Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm tra và đề thi, hướng
dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm
Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và đáp án, có tính chất
minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi
Trang 2PHẦN 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
Chương 1: Thiết kế chiếu sáng
Thông số kỹ thuật trong chiếu sáng
Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng
Lựa chọn nguồn sáng
Các kiểu chiếu sáng
Phương pháp thiết kế chiếu sáng
Quy trình thiết kế chiếu sáng
Chương 2: Tính toán phụ tải động lực
Đồ thị phụ tải
Các đại lượng cơ bản trong tính toán phụ tải
Các hệ số tính toán
Các phương pháp xác định công suất thực tế (công suất tính toán) của phụ tải Phụ tải đỉnh nhọn
Chương 3: Tính chọn dây dẫn và thiết bị đóng cắt cho mạng hạ áp
Chỉ tiêu lựa chọn dây dẫn cho mạng hạ áp
Điều kiện chọn tiết diện dây dẫn
Quy trình tính chọn tiết diện dây dẫn
Tính chọn CB
Chương 4: Hệ thống nối đất
Hệ thống nối đất theo tiêu chuẩn IEC
Các loại nối đất
Các kiểu nối đất
Điện trở suất của đất
Quy trình thiết kế hệ thống nối đất
Trang 3PHẦN 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP
Chương 1: Thiết kế chiếu sáng
Liệt kê và giải thích các thông số kỹ thuật trong chiếu sáng: Quang thông, độ rọi,
độ chói, chỉ số phòng, hệ số sử dụng, hệ số mất mát ánh sáng
Liệt kê và vận dụng các tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng trong dân dụng và công nghiệp, trong đó chú trọng đến các tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng trong dân dụng Thành thạo trong việc lựa chọn nguồn sáng phù hợp với nhu cầu sử dụng
Chọn kiểu chiếu sáng phù hợp theo công năng của từng nơi sử dụng
Chọn phương pháp thiết kế chiếu sáng khoa học và kinh tế: phương pháp chugn đều hay phương pháp điểm
Vận dụng thành thạo quy trình thiết kế chiếu sáng
Tham khảo tài liệu học tập và bài tập mẫu chương 1 do giảng viên cung cấp
Giải bài tập cuối chương 1
Chương 2: Tính toán phụ tải động lực
Liệt kê các dạng đồ thị phụ tải, tính toán chính xác các đại lượng từ đồ thị phụ tải: công suất trung bình, điện năng tiêu thụ,
Liệt kê và phân loại các đại lượng cơ bản trong tính toán phụ tải: Công suất định mức, công suất trung bình, công suất tính toán
Liệt kê và giải thích ý nghĩa các hệ số tính toán: Hệ số sử dụng, số thiết bị hiệu quả,
hệ số cực đại, hệ số nhu cầu
Vận dụng được các phương pháp xác định công suất thực tế (công suất tính toán) của phụ tải: Theo hệ số cực đại và theo hệ số nhu cầu
Tham khảo tài liệu học tập và bài tập mẫu chương 2 do giảng viên cung cấp
Giải bài tập cuối chương 2
Chương 3: Tính chọn dây dẫn và thiết bị đóng cắt cho mạng hạ áp
Hiểu được chỉ tiêu lựa chọn dây dẫn cho mạng hạ áp khác với chỉ tiêu lực chọn dây dẫn cho mạng trung và cao áp
Biết được hai điều kiện chọn tiết diện dây dẫn: theo dòng điện cho phép và theo tổn hao điện áp cho phép
Trang 4Giải bài tập cuối chương 3
Chương 4: Hệ thống nối đất
Liệt kê và phân loại các hệ thống nối đất theo tiêu chuẩn IEC: IT, TT, TN Phân biệt và vận dụng các loại nối đất: tự nhiên, nhân tạo
Phân loại và xác định các kiểu nối đất: Theo chu vi công trình hay tập trung Xác định điện trở suất của đất
Vận dụng thành thạo quy trình thiết kế hệ thống nối đất
Tham khảo tài liệu học tập và bài tập mẫu chương 4 do giảng viên cung cấp Giải bài tập cuối chương 4
Trang 5PHẦN 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
a/ Hình thức kiểm tra và kết cấu đề
Đề kiểm tra được thực hiện bằng hình thức tự luận với thời lượng 60 phút, được phép sử dụng tài liệu khi làm bài kiểm tra
Kết cấu đề bao gồm 2 câu:
Câu 1(chiếm tỷ lệ 40%-50% tổng số điểm): Nội dung về thiết kế chiếu sáng
Câu 2 (chiếm tỷ lệ 50%-60% tổng số điểm): Nội dung về tính toán phụ tải, tính chọn dây dẫn và CB
b/ Hướng dẫn làm bài phần tự luận
Sinh viên cần chuẩn bị máy tính bỏ túi và tài liệu học tập
Sinh viên cần đọc kỹ đề bài trước khi giải, xác định nội dung yêu cầu thuộc phần nào trong tài liệu học tập
Đề thi có kết cấu gồm 2 câu độc lập nhau nên sinh viên tùy chọn câu có nội dung
dễ thực hiện trước Tuy nhiên, trong câu 2 các nội dung yêu cầu lại phụ thuộc vào nhau Vì vậy, sinh viên phải tính toán thật cẩn thận các nội dung yêu cầu đầu tiên, sau đó mới tính toán các nội dung tiếp theo
Trang 6PHẦN 4 ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN
ĐỀ THI MẪU
Câu 1(5đ): Một phân xưởng sản xuất có tủ động lực gồm các thiết bị (động cơ) 3 pha,
380V như sau:
STT Loại thiết bị Số lượng Pđm (kW) Cosφ Ksd
1 Động cơ loại 1 4 4.5 0.76 0.7
2 Động cơ loại 2 3 3.0 0.68 0.82
3 Động cơ loại 3 3 5.2 0.72 0.65
4 Động cơ loại 4 5 4.8 0.66 0.72
5 Động cơ loại 5 2 7.1 0.85 0.68
6 Động cơ loại 6 2 6.0 0.7 0.70
1.1 Tính tổng công suất định mức và công suất thực tế của các thiết bị tại tủ động lực này 1.2 Tính chọn dây dẫn cho đường dây trên không (3 dây) từ trạm biến áp 15/0.4kV tới tủ động lực với chiều dài 180m, biết nhiệt độ môi trường 350
C, cho biết K1=1, K2=1,
K3=0.93
sử dụng đèn huỳnh quang loại 40W đặt trong máng, đèn âm trần, mỗi máng đèn chứa được 2 đèn huỳnh quang 1.2m, môi trường làm việc sạch, chế độ bảo trì 6 tháng/lần Biết chiều cao bàn làm việc là 0.8m và hệ số phản xạ của trần, tường, sàn lần lượt là 0.8, 0.5 và 0.1
Trang 7ĐÁP ÁN ĐỀ THI MẪU
Câu 1:
1.1 Tổng công suất định mức và công suất tiêu thụ thực tế:
Tổng công suất định mức:
92.8( )
đmi
Hệ số công suất của nhóm:
67.342
0.73 92.8
0.94 0.68
i đmi đmi
Cos P Cos
P Tg
Sin
Hệ số Ksd của nhóm:
65.456
0.7 92.8
đmi đmi
sdi sd
K P K
P
Số thiết bị hiệu quả:
2
( ) (92.8)
18 477.14
đmi đmi hq
P n
P
Tra bảng chọn:
Kmax=1.11
Công suất tiêu thụ thực tế:
max 1.11 65.456 72.66( )
72.66 0.94 68.3( )
tt tt
đm i
Trang 81 2 3 0.93
Dòng điện phát nóng cho phép:
162.88( )
tt cp
I
K
Tra bảng chọn dây dẫn 1 ruột đồng cách điện cao su có tiết diện F=35mm2
Kiểm tra độ sụt áp:
22.5
3 ( ) 3 151.48 ( 0.73) 0.18 22.06( )
35 22.06
400
tt
Tăng tiết diện dây dẫn 1 ruột đồng cách điện cao su lên tiết diện F=50mm2
Kiểm tra độ sụt áp:
22.5
3 ( ) 3 151.48 ( 0.73 0.08 0.68) 0.18 18.1( )
50 18.1
400
tt
Vậy chọn dây dẫn 1 ruột đồng cách điện cao su, tiết diện F=3x50mm2
Câu 2: Thiết kế chiếu sáng cho phòng học (đại học):
Theo tiêu chuẩn độ rọi phòng học (đại học) là E=200(lux)
Chiều cao tính toán:
4 0.8 3.2( )
m
Diện tích căn phòng:
2
10 20 200( )
Chỉ số phòng:
2.08
LxW RI
Trang 9Dựa vào hệ số phản xạ của trần, tường, sàn và chỉ số phòng
Tra bảng chọn hệ số UF=91%
Dựa vào môi trường làm việc sạch, chế độ bảo trì 6 tháng/lần
Tra bảng chọn hệ số LLF=0.74
Với đèn Huỳnh quang 40W có quang thông F=2500(lm)
Tổng số đèn cần cho căn phòng:
200 200
23.7 24
2500 0.91 0.74
nN
Sơ đồ bố trí đèn: (mỗi bộ đèn 2 bóng)
`
6m 1m
1m