1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THI THỬ THPT QUỐC GIA môn SINH đề (3)

4 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có kích thước cá thể lớn hơn các cá thể của các loài khác trong quần xã sinh vật?. chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc có số lượng nhiều và vai trò quan trọng hơn loài khácA. có ở nhiều quầ

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

BÀI THI: Khoa học tự nhiên/Môn Sinh học

(Đề thi gồm có 04 trang) (Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:……….

Số báo danh:………

Câu 81 Tính phổ biến của mã di truyền được hiểu là

A tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

B nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG.

C một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.

D các bộ ba được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau.

Câu 82 Nội dung nào sau đây đúng về thể đa bội?

A Thay đổi số lượng nhiễm sắc ở một hay một số cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

B Thay đổi cấu trúc ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

C Thay đổi số lượng nhiễm sắc ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

D Thay đổi cấu trúc ở một số cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

Câu 83 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B quy

định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa trắng Cho biết không có đột biến xảy ra Hai tính trạng này di truyền theo quy luật nào?

A Phân ly độc lập B Liên kết gen C Hoán vị gen D tương tác gen Câu 84 Điều KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm cấu trúc di truyền của quần thể tự phối là

A sự tự phối làm cho quần thể phân chia thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

B sự tự phối làm giảm thể đồng hợp trội, tăng tỉ lệ thể đồng hợp lặn, triệt tiêu ưu thế lai, sức sống giảm.

C qua nhiều thế hệ tự phối các gen ở trạng thái dị hợp chuyển dần sang trạng thái đồng hợp.

D qua nhiều thế hệ tự phối, kiểu gen đồng hợp có cơ hội biểu hiện nhiều hơn.

Câu 85 Trong kỹ thuật di truyền, người ta thường sử dụng thể truyền là

Câu 86 Bệnh, hội chứng nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến gen?

A Bệnh ung thư máu B Hội chứng Claiphentơ C Hội chứng Đao D Bệnh mù màu đỏ lục Câu 87 Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là

A biến dị tổ hợp B thường biến C đột biến gen tự nhiên D biến dị đột biến

Câu 88 Các nhóm loài khác nhau được phân thành các nhóm phân loại theo đúng thứ tự:

A chi - họ - lớp - bộ - ngành - giới C chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới.

B họ - chi - bộ - lớp - ngành - giới D chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới.

Câu 89 Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở kỉ

Câu 90 Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

A Cây trong vườn B Cây cỏ ven bờ hồ C Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh D Đàn cá rô trong ao Câu 91 Loài ưu thế là loài

A có kích thước cá thể lớn hơn các cá thể của các loài khác trong quần xã sinh vật.

B chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc có số lượng nhiều và vai trò quan trọng hơn loài khác.

C có ở nhiều quần xã khác nhau và có số lượng cá thể nhiều hơn hẳn loài khác.

D đóng vai trò quan trọng trong quần xã do số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc hoạt động mạnh.

Câu 92 Loài nấm penixilin trong quá trình sống tiết ra kháng sinh penixilin giết chết nhiều loài vi sinh vật và vi

khuẩn xung quanh loài nấm đó sinh sống Ví dụ này minh họa mối quan hệ

A cạnh tranh B ức chế - cảm nhiễm C hội sinh D hợp tác.

Câu 93 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac theo Jacop - Mono, phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi môi trường có lactôzơ, prôtêin ức chế không thể gắn vào vùng khởi động, do đó mARN pôlimeraza

liên kết được với vùng vận hành để tiến hành phiên mã

B Khi môi trường không có lactôzơ, prôtêin ức chế gắn vào vùng vận hành, ngăn cản sự phiên mã của nhóm

gen cấu trúc

C Nhóm gen cấu trúc không hoạt động khi chất ức chế gắn vào vùng khởi động và lại diễn ra bình thường

Mã đề thi: 002

Trang 2

D Nhóm gen cấu trúc không hoạt động khi prôtêin ức chế gắn vào vùng vận hành và lại diễn ra bình thường

khi chất ức chế làm bất hoạt chất cảm ứng

Câu 94 Có 1 trình tự mARN mã hóa cho 1 đoạn polipeptit gồm 5 axit amin

5'  AUGGGGUGG XAAUUU 3'

Sự thay thế nucleotit nào dẫn đến việc đoạn polipeptit này chỉ còn 2 axit amin?

A Thay thế A ở bộ ba đầu tiên bằng X B Thay thế G ở bộ ba thứ ba bằng A.

C Thay thế X ở bộ ba thứ tư bằng U D Thấy thế U ở bộ ba đầu tiên bằng A.

Câu 95 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

(1) Sự trao đổi chéo không cân giữa hai nhiễm sắc thể cùng cặp tương đồng dẫn đến hiện tượng lặp đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể

(2) Đột biến mất đoạn có thể không làm thay đổi hình thái của nhiễm sắc thể

(3) Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể cũng có thể dẫn đến ung thư

(4) Có thể có lợi cho thể đột biến

A 4 B 2 C 3 D 1.

Câu 96 Cho phép lai AaBb x Aabb Biết mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, theo

lý thuyết, kiểu hình (A-B-) ở đời con chiếm tỷ lệ

Câu 97 Cho cơ thể có kiểu gen AaBbDd tiến hành giảm phân bình thường và không xảy ra đột biến Loại giao tử

AbD chiếm tỷ lệ

Câu 98 Nhân tố tiến hóa có khả năng làm thay đổi tần số các alen thuộc 1 locus gen trong quần thể theo hướng xác định là

A di nhập gen B biến động di truyền C Chọn lọc tự nhiên D đột biến.

Câu 99 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở ở những loài giao phối là

A quần thể B loài C quần xã D cá thể

Câu 100 Kích thước của quần thể KHÔNG phụ thuộc vào

A sức sinh sản B mức độ tử vong C cá thể nhập cư và xuất cư D tỷ lệ đực/cái Câu 101 Ý nào KHÔNG ĐÚNG đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?

A Có lợi trong công việc tìm kiếm thức ăn C Tự vệ tốt hơn.

B Phát hiện kẻ thù nhanh hơn D Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.

Câu 102 Khi nói về độ đa dạng của quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Các quần xã sinh vật khác nhau nhưng có độ đa dạng giống nhau.

B Số lượng loài trong quần xã là một chỉ tiêu biểu thị độ đa dạng của quần xã đó.

C Quần xã có độ đa dạng cao khi có số lượng loài lớn và số cá thể của mỗi loài thấp.

D Mức độ đa dạng của quần xã không biểu thị sự ổn định hay suy thoái của quần xã.

Câu 103 Cho các giai đoạn chính trong quá trình diễn thế sinh thái ở một đầm nước nông như sau:

(1) Đầm nước nông có nhiều loài sinh vật thủy sinh ở các tầng nước khác nhau: một số loài tảo, thực vật có hoa sống trên mặt nước; tôm, cá, cua, ốc,…

(2) Hình thành rừng cây bụi và cây gỗ

(3) Các chất lắng đọng tích tụ ở đáy làm cho đầm bị nông dần Thành phần sinh vật thay đổi: các sinh vật thuỷ sinh ít dần, đặc biệt là các loài động vật có kích thước lớn

(4) Đầm nước nông biến đổi thành vùng đất trũng, xuất hiện cỏ và cây bụi

Trật tự đúng của các giai đoạn trong quá trình diễn thế trên là

A (2)→(1)→(4)→(3) B (3)→(4)→(2)→(1) C (1)→(2)→(3)→(4) D (1)→(3)→(4)→(2) Câu 104 Để bảo tồn đa dạng sinh học, tránh nguy cơ tuyệt chủng của nhiều loài động vật và thực vật quý hiếm,

cần ngăn chặn bao nhiêu hành động sau đây?

(1) Khai thác thuỷ, hải sản vượt quá mức cho phép (2) Trồng cây gây rừng và bảo vệ rừng (3) Săn bắt, buôn bán và tiêu thụ các loài động vật hoang dã (4) Bảo vệ các loài động vật hoang dã (5) Sử dụng các sản phẩm từ động vật quý hiếm: mật gấu, ngà voi, cao hổ, sừng tê giác,

Câu 105 Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Dùng

cônsixin xử lí các hạt của cây lưỡng bội (P), sau đó đem gieo các hạt này thu được các cây F1 Chọn ngẫu nhiên hai cây F1 cho giao phấn với nhau, thu được F2 gồm 1190 cây quả đỏ và 108 cây quả vàng Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, các cây tứ bội đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen của F2 là:

A 1 AAA : 5 AAa : 5 Aaa : 1 aaa B 5 AAA : 1 AAa : 5 Aaa : 1 aaa

C 5 AAA : 1 AAa : 1 Aaa : 5 aaa D 1 AAA : 5 AAa : 1 Aaa : 5 aaa

Trang 3

Câu 106 Ở sinh vật nhân sơ, một chuỗi pôlipeptit được tổng hợp đã cần 399 lượt tARN Trong các bộ ba đối mã

của tARN có nucleotit loại A = 450; ba loại nucleotit còn lại bằng nhau Mã kết thúc của mARN là UAG Số nuclêôtit mỗi loại của mARN làm khuôn cho sự tổng hợp chuỗi pôlipeptit nói trên là

A U = 350; A = G = X = 250 B U = 451; A = G = 250; X = 249.

C A = 451; X = 250; U = G = 251 D A = 451; U = G = X =251

Câu 107 Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen quy định Người ta tiến hành tự thụ phấn cây dị hợp về hai cặp

gen có kiểu hình cây cao, hạt trong Ở đời con thu được 542 cây cao, hạt trong : 209 cây cao, hạt đục : 212 cây lùn, hạt trong : 41 cây lùn, hạt đục Biết rằng mọi diễn biến của quá trình sinh noãn và sinh hạt phấn đều giống nhau Kiểu gen của cây dị hợp đem tự thụ phấn và tần số hoán vị gen (f) là:

A Ab

aB ; f = 20% B

Ab

aB ; f = 40% C

AB

ab ; f = 20% D

AB

ab ; f = 40%.

Câu 108 Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Aa

bD

Bd

xảy ra hoán vị với tần số 25% Tỉ lệ phần trăm các loại giao tử hoán vị được tạo ra là:

A ABD = Abd = aBD = abd = 6,25% B ABD = abD = Abd = aBd = 6,25%.

C ABD = aBD = Abd = abd = 12,5% D ABD = ABd = aBD = Abd = 12,5%.

Câu 109 Hai gen A và b cùng nằm trên một nhiễm sắc thể ở vị trí cách nhau 40cM Biết mỗi cặp gen quy định

một cặp tính trạng và trội hoàn toàn Cho phép lai

aB

Ab

 ab

Ab , theo lý thuyết, kiểu hình mang cả hai tính trạng trội (A-B-) ở đời con chiếm tỉ lệ:

Câu 110 Ở một loài thực vật sinh sản theo hình thức tự thụ phấn, alen B qui định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với

alen b qui định hoa trắng Thế hệ xuất phát của quần thể có 100% số cây hoa đỏ Ở thế hệ F3, tỉ lệ phân li kiểu hình là 59 cây hoa đỏ: 21 cây hoa trắng Trong số cây hoa đỏ ở F3, tỉ lệ giữa số cây không thuần chủng và số cây thuần chủng là

Câu 111 Điều nào KHÔNG ĐÚNG với quy trình nuôi cấy hạt phấn?

A Các hạt phấn riêng lẽ có thể mọc trên môi trường nuôi nhân tạo trong ống nghiệm thành dòng tế bào đơn bội.

B Các dòng tế bào đơn bội có kiểu gen khác nhau, biểu hiện sự đa dạng của các giao tử do giảm phân tạo ra.

C Các dòng tế bào có bộ gen đơn bội nên alen lặn được biểu hiện thành kiểu hình, cho phép chọn lọc invitro

ở mức tế bào những dòng có các đặc tính mong muốn

D Lưỡng bội hóa dòng tế bào n thành 2n rồi cho mọc thành cây lưỡng bội là cách duy nhất để tạo thành cây

lưỡng bội hoàn chỉnh

Câu 112 Nhóm sinh vật nào sau đây tiến hóa theo kiểu đơn giản hóa mức độ tổ chức cơ thể?

A Động vật có xương sống C Sinh vật sống cộng sinh.

B Sinh vật sống ký sinh D Sinh vật nhân sơ

Câu 113 Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong (2) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là khác nhau giữa các loài

(3) Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kích thước của cá thể trong quần thể (4) Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao

Câu 114 Cho chuỗi thức ăn sau:

Khi phân tích mối quan hệ sinh thái giữa các loài trong lưới thức ăn trên, có bao nhiêu nhận xét đúng?

(1) Khi số lượng chim gõ kiến giảm thì số lượng xén tóc có xu hướng tăng lên

(2) Khi chim gõ kiến mất hẳn khỏi hệ sinh thái thì loài mất tiếp theo là trăn

(3) Khi số lượng trăn suy giảm thì số lượng thằn lằn tăng mạnh hơn chim gõ kiến

(4) Khi sóc mất khỏi hệ sinh thái thì sự cạnh tranh giữa trăn và diều hâu trở nên mạnh hơn

Sóc Diều hâu Xén tóc Chim gõ kiến

Vi khuẩn và nấm Trăn Thằn lằn

Cây dẻ

Cây thông

Trang 4

Câu 115 Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 12% số tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen

Dd không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái có 24% số tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường Cho phép lai P:

♂AabbDd x ♀AaBbdd, theo lí thuyết nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về đời con?

A Hợp tử 2n chiếm 66,88%

B Hợp tử (2n + 1) chiếm 15,12%.

C Trong tổng số hợp tử đột biến, hợp tử ( 2n -1) chiếm 55,56%.

D Số loại kiểu gen tối đa của hợp tử là 48.

Câu 116 Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB

ab x

Ab

aB Hoán vị gen xảy ra ở 2 bên với tần số bằng nhau, kiểu hình

quả vàng, bầu dục có kiểu gen là ab

ab Theo lý thuyết, kết quả nào dưới đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình quả vàng,

bầu dục ở đời con?

A 5,25% B 7,29% C 12,25% D 16%

Câu 117 Ở phép lai giữa ruồi giấm ab

AB

XDXd với ruồi giấm ab

AB

XDY cho F1 có kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 4,375% Tần số hoán vị gen là:

Câu 118 Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa kép, alen

b quy định hoa đơn, alen D quy định hoa đỏ, alen d quy định hoa trắng Biết rằng, trong quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen Xét phép lai P (Aa, Bb, Dd) × (aa, bb, dd) nếu Fb xuất hiện tỉ lệ 1 cây thân cao, hoa kép, trắng: 1 cây thân cao, hoa đơn, đỏ: 1 cây thân thấp, hoa kép, trắng: 1 cây thân thấp, hoa đơn, đỏ thì kiểu gen của bố mẹ (P) là:

ad

ad bb ad

AD

ad

ad bb aD

Ad

bd

bd aa bD

Bd

bd

bd aa bd

BD

Câu 119 Ở một loài động vật lưỡng bội, tính trạng màu sắc lông do một locus gen trên nhiễm sắc thể thường có

3 alen qui định Alen A1 qui định lông xám trội hoàn toàn so với alen a2 và a3 Alen a2 qui định lông đen trội hoàn toàn so với alen a3 qui định lông trắng Một quần thể đã qua ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa có 75% cá thể lông xám, 9% cá thể lông đen, các cá thể còn lại có lông trắng Tính theo lý thuyết, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Tần số alen A2 = 0,3

(2) Tỉ lệ các cá thể mang kiểu gen dị hợp trong quần thể là 58%

(3) Trong số cá thể mang kiểu hình lông xám của quần thể số cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ: 1/3

(4) Cho tất cả con lông đen trong quần thể giao phối ngẫu nhiên với con lông trắng, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 5 trắng: 4 đen

Câu 120 Cho sơ đồ phả hệ sau:

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một locus gen quy định Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định

(2) Có 6 người trong phả hệ biết được chính xác kiểu gen

(3) Xác suất để cặp vợ chồng thế hệ thứ III sinh được con trai bình thường là 5/6

(4) Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III sinh con gái không mang alen bị bệnh là 1/6

Ngày đăng: 31/10/2019, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w