Câu 2:Một chất điểm dao động điều hòa trên một quỹ đạo dài l, quảng đường mà chất điểm đi được trong một chu kì là Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với tần số
Trang 1ĐỀ 10
Câu 1: Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
C điều kiện kích thích ban đầu D khối lượng của vật nặng
Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo trục cố định Ox Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng
D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A Biết khoảng thời gian giữa ba lần liêntiếp chất điểm đi qua vị trí nằm cách vị trí cân bằng một khoảng bằng a (0<a<A) là 0,2 s Chu
λ
C λ. D không xác định.Câu 5: Độ cao của âm phụ thuộc vào:
A cường độ âm B đồ thị âm C mức cường độ âm D tần số âm.Câu 6: Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 80 m/s Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động cùng pha cách nhaumột đoạn:
Câu 7: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp Biết điện
áp hiệu dụng hai cuộn dây, hai đầu tụ điện bằng nhau Hệ số công suất của đoạn mạch là:
Câu 8: Trong đoạn mạch xoay chiều, cường độ dòng điện luôn trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch khi đoạn mạch:
C có L và C mắc nối tiếp D có R và L mắc nối tiếp
Câu 9: Cảm kháng của cuộn dây giảm khi:
A điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch giảm
B tần số dòng điện trong cuộn dây giảm
C điện trở thuần của cuộn dây giảm
D cuộn dây thuần cảm
Câu 10: Tất cả các sóng điện từ đều truyền được trong:
A nước B chân không C thủy tinh D kim loại
Câu 11: Dao động điện tm trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có:
Câu 12: Trong dao động điện từ với chu kì T của mạch LC, năng lượng từ trường trên cuộn dây biến thiên tuần hoàn với chu kì:
A quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt trên một nền tối
B quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục
C quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục
D quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng
Trang 2Câu 14: Thí nghiệm có thể sử dụng để đo bước sóng ánh sáng là thí nghiệm.
A Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu-tơn B tổng hợp ánh sáng trắng
C giao thoa với khe Y-âng D với ánh sáng đơn sắc
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết D =1 m, a = 1mm, khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía so với vân trung tâm là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng được dùng trong thí nghiệm là
A 0,44 μm B 0,52 μm C 0,60 μm D 0,58 μm
Câu 16: Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào:
A Năng lượng của photon chiếu tới kim loại
B Động năng ban đầu của electron khi bật ra khỏi kim loại
C Bản chất của kim loại
D Bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại
Câu 17: Trong các tia sau, tia nào thể hiện tính chất hạt (lượng tử) rõ nhất ?
A tia hồng ngoại B tia tử ngoại C tia gamma D tia X
Câu 18: Giới hạn quang điện của một kim loại là λ =o 0, 6 μm Công thoát của kim loại đó là
A 3,31.10-18 J B 20,7.10 eV C 2,07 eV D 3,31.10-20 J
Câu 19: Lục hạt nhân chỉ tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclon
A bằng kích thước nguyên tử B lớn hơn kích thước nguyên tử
C rất nhỏ (khoảng vài mm) D độ hụt khối của hạt nhân
Câu 20: Để đánh giá độ bền vứng của các hạt nhân nguyên tử người ta dựa vào
A số khối A của hạt nhân B năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
C năng lượng liên kết của hạt nhân D độ hụt khối của hạt nhân
Câu 21: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân đều
A có sự hấp thụ notron chậm
B đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C đều không phải là phản ứng hạt nhân
D đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
Câu 22: Biết số A – vô – ga – đrô là 6,02.1023 hạt/mol, khối lượng của 238
92U là 238g Số notrontrong 119 g238
92U là
A 2,2.105 B.1,2.105 C 3,01.1023 D 4,4.1025
Câu 23: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn
A hồ quang điện B lò sưởi điện C lò vi sóng D màn hình vô tuyến.Câu 24 :Một rada phát ra một xung sóng điện từ về phía chiếc máy bay đang bay thẳng, đều
về phía rada và thu được sóng phản xạ trở lại sau khoảng thời gian ∆t=2.10-4 s tính từ lúc phát.Biết tốc độ truyền sóng c=3.108 m/s Khoảng cách từ máy bay đến rada vào thời điểm sóng điện từ phản xạ từ máy bay là
2
Trang 3Câu 27 : Con lắc lò xo nằm ngang có khối lượng m=250g Từ vị trí cân bằng, kéo vật đến vị trí lò xa dãn 4 cm rồi buông không vân tốc đầu để vật dao động điều hòa với cơ năng 0,08 J Chọn gốc thời gian là lúc bắt đầu dao động, chiều dương là chiều kéo vật Cường độ lớn nhất, nhỏ nhất của lực kéo về lần lượt là
Câu 33: Một dòng điện i phụ thuộc vào thời gia t (s) theo qui luật sau: dòng điện có cường độ
3 A vào các thời điểm 4k (s) ≤ t ≤(4k+3) (s), k là số nguyên không âm; dòng điện có cường độ
A R = 3000 Ω B R = 1000√3 Ω C R < 103√2 Ω D R > 103√2 Ω
Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
Trang 4λ khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm Vân giao thoa được quan sát qua một kính lúp có tiêu
cự 5 cm, đặt cách mặt phẳng chứa 2 khe một khoảng L = 85 cm Một người có mắt bình thường đặt mắt sát kính lúp và quan sát hệ vân trong trạng thái không điều tiết thì thấy gốc trông khoảng vân là 15’ Bước sóng của ánh sáng là
A 0,62 μm B 0,50 μm C 0,58 μm D 0,45 μm
Câu 37: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1
mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn quan sát D = 2 m, khoảng cách giữa 3 vân giao thoa liên tiếp (gồm cả vân sáng và vân tối) đo được trên màn là 0,92 mm, biết c = 3.108 m/s Tần số ánhsáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A 13.1015 Hz B 5,9.1014 Hz C 7,2.1014 Hz D 6,5.1014 Hz
Câu 38: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,3 μm vào một chất thì thấy có hiện tượng phát quang Cho biết công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,5% công suất của chùm sáng kích thích và cứ 300 photon ánh sáng kích thích cho 2 photon ánh sáng phát quang Bước sóng của ánh sáng phát quang là
A 8,52 MeV B 8,40 MeV C 9,71 MeV D 9,54 MeV
ĐỀ 11
Câu 1: Khi con lắc lò xa nằm ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng 0 khi vật ở
A vị trí cân bằng B vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng 0
C vị trí có li độ cực đại D vị trí mà lò xo không bị biến dạng
Câu 2:Một chất điểm dao động điều hòa trên một quỹ đạo dài l, quảng đường mà chất điểm đi
được trong một chu kì là
Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với tần số 4,5 Hz Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm Lấy g = 10 m/s2 Độ dài tự nhiên của lò xo là
Câu 4: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng
là 62,8 cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 200 cm/s2 Lấy π2=10 Chu kì dao động của vật là
Câu 5:Một con lắc đơn có vật nặng khối lượng m = 200g và độ dài dây treo l=2m Góc lệch
cực đại của dây so với đường thẳng đứng αo=10o Cơ năng và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất lần lượt là
Trang 5Câu 7: Một vật nặng treo vào đầu lò xo có chiều dài tự nhiên l o =12 cm Kích thích cho vật
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 3 cm, thì thấy chiều dài cực đại của lò xo là 19 cm Cho gia tốc rơi tự do g = π2 (m/s2) Chu kì dao động là
Câu 8: Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi, bán kính giống nhau bằng 20 cm Chiết suất của thấu kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,50; nt=1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím nằm ở cùng một phía là
Câu 9: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 1 mm, cách màn 2
m Hai khe được chiếu bằng nguồn phát sóng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm Tại điểm M cách vân trung tâm 5,4 mm là vân sáng hay tối, bậc bao nhiêu ?
A Vân sáng bậc 5 B Vân tối thứ 5 C Vân sáng bậc 4 D Vân tối thứ 4
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng ? Hiện tượng giao thoa chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng dao động cùng phương và có thêm đặc điểm sau:
A cùng tần số, cùng pha B cùng tần số, ngược pha
C cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D cùng biên độ, cùng pha.Câu 11: Chọn phát biểu đúng
A Tần số thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác
B Tần số sóng được xác định bởi nguồn phát sóng
C Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng
D Khi sóng truyền từ môi trường nay môi này sang môi trường khác bước sóng không thay đổi
Câu 12: Tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s, khoảng cách gần nhau nhất trên cùng một phương truyển sóng dao động ngược pha nhau là 0,85 m Tần số của âm là
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz Tại điểm M cách A và B lần lượt là 16 cm và 20 cm, sóng có biên độ cực đại; giữa M và đường trung trực của AB có 3 vân cực đại khác.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 20 cm/s B 36,7 cm/s C 40 cm/s D 53,4 cm/s
Câu 14: Cho A, B là hai nguồn kết hợp có phương trình: uA =uB =2cos50 t(mm),π M là điểm cách A, B các đoạn MA=17,2 cm; MB=16,4 cm Cho tốc độ truyền sóng là 60 cm/s Biên độ sóng ở M là
Câu 15: Một ống trụ có một pittong ở một đầu ống, để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống Đặt một âm thoa giao động với tần số 60 Hz ở gần đầu hở của ống Tốc độ âm trong không khí là 330 m/s Đề âm nghe được to nhất ta phải điều chỉnh pittong để cột không khí trong ống có độ dài nhỏ nhất là
A 0,75 cm B 0,50 cm C 25,0 cm D 12,5 cm
Câu 16:Ưu điểm nào sao đây không phải là của máy biến áp ?
A Giúp biến đổi điện áp và cường độ dòng điện rất dễ dàng
B Hiệu suất cao
C Cấu tạo đơn giản
D Hoạt động được với cả dòng điện xoay chiều lần một chiều
Câu 17: Các mức năng lượng En của nguyên tử hidro được xác định theo công thức:
Trang 6A -1,51 eV B -13,6 eV C 1,51 eV D 13,6 eV.
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L mắc nối tiếp Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khiω=ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω=ω2 Hệ thức đúng là
A 1 2
1.LC
LC
ω + ω = C 1 2
1.LC
2.LC
ω − ω =Câu 19: Cho mạch điện như hình vẽ Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều
uAB=50√10cos(100πt) (V), cuộn cảm thuần 1 có độ tự cảm L1, cuộn cảm thuần 2 có độ tự cảm L2 = 0,2/π (H), r = 50Ω Số chỉ của ampe kế là 1 A Độ tự cảm L1 có giá trị bằng
A 0,5(H)
1(H)
0,53(H)
2(H)
πCâu 20: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộc dây có điện trở thuần R = 100 Ω, độ tự cảm L=
A giảm 102 lần B giảm 104 lần C tăng 102 lần D tăng 104 lần
Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi Dùng vôn kế xoay chiều có điện trở rất lớn, lần lượt đo điện áp ở hai đầu đoạn mạch, hai đàu tụ điện và hai đầu cuộn cảm thuần thì chỉ số của vôn kế tương ứng là
U, UC, UL Biết U=UC=2UL Hệ số công suất của mạch điện là
Câu 24: Đoạn mạch AB gồm có điện trở thuần r = 5 Ω và hệ số tự cảm L = 1
4π mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 20 Ω Biết dòng điện trong mạch có biểu thức i = √2cos100πt (A) điệ
A 25Ω; 0,707 B 50Ω; ;√2/2 C 25√2; 0,707 D 50√2Ω;√2/2
Câu 25: Trong mạch dao động LC, điện tích trên tụ điện và cường độ dòng điện trong cuộn cẩm thuần biến thiên
A điều hòa cùng tần số B tuần hoàn và cùng biên độ
C điều hòa cùng pha D điều hòa và ngược pha nhau
Câu 26: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ tự do có chu kì 2,5.10-6 s Khi mắc soing song với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung 8C thì chu kì dao động điện từ tự do của mạch lúc này là
AA
2,r
B
Trang 7A 0,75.10-6 s B 7,5.10-6 s C 1,25.10-6 s D 0,5.10-6 s.
Câu 27: Một tụ điện có điện dung C = 1 μF được tích điện đến hiệu điện thế U = 10 V Sau đó cho tụ điện phóng điện qua một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 1 H và điện trở thuần không đáng kể Lấy mốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện Cho π2 = 10 Biểu thức điện tíchtrên mỗi tụ điện theo thời gian là
Câu 28: Quang phổ được phát ra trong trường hợp nào sau đây ?
A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích
B Có dòng điện phóng qua một chất lỏng, hoặc chất khí ở áp suất thấp
C Nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
D Có dòng điện phóng qua một chất lỏng ở áp suất rất thấp
Câu 29: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ
A lò sưởi điện B lò vi sóng C hồ quang điện D màn hình vô tuyến.Câu 30: Trong thí nghiệm Y – âng, người ta chiếu hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ = µ và λ =2 0,75 mµ và hai khe S1 và S2 cách nhau 1,5 mm và cách màn E một khoảng
2 m Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 của hai ánh sáng đơn sắc trên là
A 0,33 mm B 0,45 mm C 0,67 mm D 0,87 mm
Câu 31: Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ =1 450nmvà λ =2 600nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở
cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là
Câu 32: Trong một thí nghiệm với khe Y – âng, cách nhau a = 1,2 m, trên màn quan sát đặt cách hai khe một khoảng D = 0,9 m, người ta đếm được 6 vân sáng, mà hai vân sáng ngoài cùng cách nhau 2,4 mm Bước sóng của ánh sáng là
A 0,45 μm B 0,66 μm C 0,64 μm D 0,50 μm
Câu 33: Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, hiện tượng nào xảy ra ?
A Tấm kẽm vẫn tích điện âm như lúc đầu
A tốc độ giảm dần B năng lượng tăng dần
C số lượng tăng dần D tần số giảm dần
Câu 35: Công thoát của electron của một kim loại là A = 7,23.10-19 J Nếu chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có tần số f1 =2,1.1015 Hz; f2=1,33.1015 Hz; f3=9,375.1014 Hz;
f4=8,45.1014 và f5=6,67.1014 Hz Những bức xạ nào kể trên gây ra hiện tượng quang điện ? Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s
A f1, f3 và f4 B f2, f3 và f5 C f1 và f5 D f4, f3, f2
Câu 36: Hạt nhân nguyên tử 266
88Ra có
A 88 proton và 226 notron B 226 proton và 138 notron
C 138 proton và 88 notron D 88 proton và 138 notron
Câu 37: Sự phân hạch là sự vỡ của hạt nhân nặng
Trang 8A thường xảy ra một cách tự phát.
B thành hai hạt nhân nhẹ hơn, do hấp thụ một notron
C thành hai hạt nhân nhẹ hơn và một vài notron, sau khi hấp thụ một notron chậm
D thường xảy ra ở trạng thái kích thích và ở nhiệt độ rất cao
Câu 38: Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở
A nhiệt độ bình thường B nhiệt độ thấp C nhiệt độ rất cao D áp suất rất cao.Câu 39: Hạt nhân 14
6C là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 5730 năm Một lượng chất phóng
xạ của một mẫu 14
6C sau thời gian bao lâu chỉ còn bằng 25% lượng chất phóng xạ ban đầu ?
A 11460 năm B 12000 năm C 10000 năm D 10500 năm.Câu 40: Cho phản ứng phân hạch: 235 1 95 139 1 0
92U+0n→42Mo+ 57La 2 n 7 e+ 0 + −1 − Biết mU=234,99 u; mn=1,01u; mMo=94,88 u; mLa=138,87 u; Bỏ qua khối lượng của electron Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng
Câu 2: Một vật đang thực hiện dao động điều hòa Tìm phát biểu sai
A Vận tốc của vật đổi chiều khi gia tốc của vật đạt giá trị cực đại
B Gia tốc của vật đổi chiều khi vận tốc của vật đạt giá trị bằng 0
C Gia tốc của vật bằng 0 khi vận tốc đạt giá trị cực đại
D Vận tốc và gia tốc của vật không bao giờ cùng đạt giá trị cực đại hoặc cùng bằng 0.Câu 3: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ độ cứng không đổi Khi khối lượng quả nặng là
m khi tần số dao động là 1 Hz Khi khối lượng quả nặng là 2m thì tần số là
Câu 4: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ ?
A Khi gặp vật cản cố định, sóng phản xạ ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
B Sóng ngang có thể truyền được trong chất rắn và chất lỏng
C Khi gặp vật cản tự do, sóng phản xạ cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
D Sóng có các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyềnsóng là sóng dọc
Câu 5: Trên một sợi dây dài căng ngang có sóng tới và sóng phản xạ truyền đi với bước sóng
λ và biên độ không đổi Tại M cách điểm sóng bị phản xạ một khoảng d, biên độ của sóng tổng hợp tạo bởi sự giao thoa của sóng tới và một sóng phản xạ là
2 d4a sin π
λCâu 6: Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với sóng cơ ?
A Có tính tuần hoàn theo không gian
B Có tính tuần hoàn theo thời gian
C Tốc độ truyền pha giao động biến thiên tuần hoàn theo thời gian và theo không gian
D Li độ của sóng phụ thuộc tọa độ các điểm trong miền có sóng truyền tới
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy biến áp?
A Máy biến áp là một thiết bị cho phép biến đổi điện áp của dòng điện một chiều
B Máy biến áp có các cuộn sơ cấp và thứ cấp
C Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Trang 9D Tần số của dòng điện trong các cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng nhau.
Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và roto quay với tốc độ n vòng/s, tần số của suất điện động trong máy là ?
Câu 9: Đặt điện áp u 200 2 cos100 t(V)= π vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
100 Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π (H) Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A năng lượng từ trường B dòng điện trong mạch
C năng lượng điện từ D điện tích trên một bản tụ điện
Câu 11: Trong mạch dao động điện từ LC với cuộn dây có điện trở R Sự tắt dần nhanh hay chậm phụ thuộc vào
A tần số dao động riêng của mạch B điện trở R của cuộn dây
A là hằng số, f tính bằng giây Tần số của dao động
âm tần được sóng điện từ mang đi là
A 5000 Hz B 5000 kHz C 1000 Hz D 1000 kHz
Câu 13: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C = 1 nF
và cuộn cảm có độ tự cảm L = 100 μH Lấy π2 = 10 Bước sóng điện từ mạch thu được bằng
Câu 18: Một đám nguyên tử hidro ở trạng thái kích thích thứ ba Số bức xạ không nhìn thấy được mày đám nguyên tử hidro phát ra nhiều nhất là
Trang 10C động năng của các notron phát ra D động năng của các nơtrinô.
Câu 20: eV/c2 là
A năng lượng B công C hiệu điện thế D khối lượng
Câu 21: Trong vật lí hạt nhân, đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị năng lượng ?
Câu 22:Urani 238
92Usau một số phóng xạ α và β- biến thành chì 206
82Pbvới phương trìn rút gọn códạng: 238 206
A vmax=2,7aω B vmax=1,7aω C vmax=1,5aω D vmax=2,3aω
Câu 26: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T và biên độ bằng 8 cm Biết rằng trong một chu kì, khoảng thời gian để vận tốc có độ lớn vượt quá 2π (m/s) là 2T/3 Chu kì dao động của chất điểm là
Câu 30: Các điểm A, B, C và D trên mặt nước tạo thành hình thang cân ABCD Biết AB=50
cm, CD = 30 cm, đường cao hình thang là h = 20 cm Tại điểm A, B người ta đặt hai nguồn sóng kết hợp, dao động ngược pha nhau và phát ra sóng có bước sóng λ =3cm Số điểm có biên độ dao động cực đại trên đáy nhỏ CD
Câu 31:Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu dân cư bằng đường dây truyền tải một pha Nếu điện áp tại nơi truyền tải tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được cung cấp đầy đủ công suất điện tăng từ 93 hộ lên 120 hộ Coi rằng công suất điện được truyền từ trạm phát không đổi, công suất tiêu thụ điện của mỗi hộ dân như nhau và không đổi Hệ số
Trang 11công suất trên đường truyền tải không đổi Khi tăng điện áp tại nơi truyền tải lên 3U thì số hộ dân được trạm phát cung cấp đầy đủ công suất điện là
Câu 32: Đặt điện áp xoáy chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 100 Hz vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ Biết điện trở R xác định, độ tự cảm L = 0,3 H, điện dung C của tụ điện thay đổi được Đề điện áp hai đầu cuộn cảm thuần lệch pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì C có giá trị là
Câu 33:Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện thì điều nào sau đây là sai ?
A 1350000 đ B 5400000 đ C 2700000 đ D 4500000 đ
Câu 36 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y – âng, nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc đỏ λ =1 640nm và màu lục λ =2 560nm Trên màn quan sát, trong khoảng
giứa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có
A 7 vân màu đo, 7 vân màu lục B 5 vân màu đỏ, 6 vân màu lục
C 6 vân màu đỏ, 7 vân màu lục D 4 vân màu đỏ, 5 vân màu lục
Câu 37 : Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời bằng
2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm và 750 nm Khoảng cách giữa hai khe là 1,6 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,4 m Trên màn, tại điểm M có vân tối của hai bức xạ trùng nhau gần vân trung tâm nhất Điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng bằng
A 4,214.1020 B.3.182.1019 C 4,214.1018.D 3,182.1020
Trang 12Câu 40 :Một học sinh thực hiện phép đo khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa khe Y – âng/ Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a=1,2±0,03 (mm) ; khoảng cách từ hai khe đến mànD=1,6±0,05 (m) Bước sóng dùng trong thí nghiệm là λ =0,68 0,007( m).± µ Sai số tương đối của phép đo là
ĐỀ 13
Câu 1 : Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
C bình phương biên độ dao động D tần số dao động
Câu 2 : Trong một dao động điều hòa, lấy mốc thế năng là vị trí cân bằng, đại lượng tỉ lệ thuận với tần số dao động
A tốc độ cực đại B gia tốc cực đại C lực kéo về cực đại D cơ năng
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20 cm đến 28 cm Biên độ dao động của vật là
Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn dao động ngược pha A và B Những điểm nằm trên đườngtrung trực của đoạn AB trên mặt nước sẽ
A dao động với biên độ cực đại B dao động với biên độ cực tiểu
C dao động với biên độ trung bình D đứng yên, không dao động
Câu 5: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với bước sóng là λ Khoảng cách giữa haiđiểm nút gần nhau nhất là
A
2
λ
B .4
λ
C .3
π
ω =Câu 7: Đoạn mạch xoay chiều có cường độ dòng điện tức thời cùng pha với điện áp hai đầu của đoạn mạch, đoạn mạch này
A chứa điện trở thuần B.chứa tụ điện
C chứa cuộn cảm thuần D gồm tụ điện nối tiếp với cuộn cảm thuần.Câu 8: Tổng trở của đoạn mạch RLC nối tiếp
A bằng tổng đại số điện trở, cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch
B không thể nhỏ hơn cảm kháng của đoạn mạch
C không thể nhỏ hơn dung kháng của đoạn mạch
D không thể nhỏ hơn điện trở thuần của đoạn mạch
Câu 9: Một đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R = 40√3 Ω, cuộn dây thuần cảm có hệ số
tự cảm L=4/(5π)(H), tụ điện có điện dung C 10 3(F)
Câu 12: Sóng điện từ và sóng cơ không có chung tính chất
A truyền được trong chân không B mang năng lượng
Trang 13Câu 13: Bức xạ có tác dụng chữa bệnh còi xương là
A tia tử ngoại B tia hồng ngoại C tia X D ánh sáng đơn sắc màu tím.Câu 14: Trạng thái cơ bản của nguyên tử hidro là trạng thái dừng
Câu 16: Photon có năng lượng 3,6 eV ứng với bức xạ thuộc vùng
A tử ngoại B hồng ngoại C tia X D sóng vô tuyến
Câu 17: Theo thuyết lượng tử ánh sáng , phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Các photon bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.108 m/s
B Các photon của cùng một ánh sáng đơn sắc thì mang năng lượng giống nhau
C Photon chỉ tồn tại ở tráng thái chuyển động
D Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của các photon vẫn không thay đổi
Câu 18: Biết giới hạn quang điện của nhôm là 360 nm, công thoát electron của đồng lớn gấp 1,2 lần công thoát electron của nhôm Giới hạn quang điện của đồng là
Câu 19: Năng lượng liên kết riêng
A giống nhau với mọi hạt nhân B lớn nhất với các hạt nhân nhẹ
C lớn nhất với các hạt nhân trung bình D lớn nhất với các hạt nhân nặng
Câu 20: Hiện nay, lượng cacnon trên bề mặt Trái Đất
A.Thường xuyên giảm vì bị phóng xạ B thường xuyên tăng
C hầu như không đổi D có độ phóng xạ ngày càng giảm
Câu 21: Trong nguyên tử hidro, khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng L lên quỹ đạo dừng X thì lực điện giữa hạt nhân và electron giảm 4 lần Số lượng tử của quỹ đạo X là
Câu 22: Trong quá trình phóng xạ của một số chất, số hạt nhân phóng xạ
A giảm đều theo thời gian B không giảm
C giảm theo qui luật hàm bậc hai của thời gian
D giảm theo quy luật hàm số mũ
Câu 23: Cơ thể con người ở nhiệt độ 370C có thể phát ra những bức xạ
A hồng ngoại B tử ngoại C tia X D nhìn thấy
Câu 24: Chiếu chùm ánh sáng hẹp đơn sắc song song màu vàng theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tia ló đi là là trên mặt bên thứ 2 của lăng kính Nếu thay chùm ánh sáng trên bằng chùm sáng gồm ba ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm và tím thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ 2
A chỉ là tia đỏ B gồm tia chàm và tím C chỉ là tia tím D gồm tia đỏ và tím.Câu 25 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vào điểm I cố định, quả cầu có khối lượng 200g Con lắc dao động điều hòa theo phương trình : y=5cos20t (cm) với t tính theo giây Lấy g =
10 m/s2 Lực đàn hồi do lò xo tác dụng lên điểm I có độ lớn cực đạo và cực tiểu lần lượt là
A 6 N ; 0 N B 3 N ; 0 N C 3 N ;1N D 6 N ;3 N ;
Câu 26 :Một con lắc lò xo đặt trên một giá đỡ nằm ngang nhẵn Biết quả cầu có khối lượng m1=300g Kéo quả cầu dọc theo trục lò xo đến vị trí lò xo nén 5 cm rồi thả nhẹ cho con lắc dao động Khi đến vị trí cân bằng quả cầu va chạm đàn hồi xuyên tâm với quả cầu có khối lượng m2=100g đang đứng yên ở đó Sau va chạm con lắc tiếp tục dao động điều hòa với tốc
độ cực đại 30 cm/s Độ cứng của lò xo là
Trang 14A 43,2 N/m B 40 N/m C 10,8 N/m D 20 N/m.
Câu 27 : Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo như nhau, cùng đặt trong một điện trường đều
có phương nằm ngang Quả nặng của con lắc thứ nhất không tích điện và có chu kì dao động nhỏ là T Quả nặng của con lắc thứ hai được tích điện, khi nằm cân bằng thì dây treo của con lắc này hợp với phương thẳng đứng một góc α=60o Chu kì dao động nhỏ của con lắc thứ hai là
Câu 33 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều
u=U0cos(ωt+π/2) thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π/3) Đoạn mạch này có
A ZC-ZL=R√3 B ZL-ZC=R√3 C ZL-ZC=R/√3 D ZC-ZL=R/√3
Câu 34 :Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L, nối tiếp với tụ điện C rồi được mắc vào một điện áp xoay chiều Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua đoạn mạch I = 0,5 A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, giữa hai đầu cuộn dây và giữa hai đầu tụ điện lần lượt là 17 V, 10 V, 21 V Hệ số công suất của cuộn dây có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Trang 15Caau 36 : Trong thí nghiệm Y – âng , hai khe cách nhau một khoảng a Khi khoảng cách giữa mặt phẳng hai khe và màn quan sát là D thì khoảng vân đo được là 2 mm Bước sóng của bức
xạ dùng trong thí nghiệm λ =0,54 m.µ Nếu dịch chuyển màn ra xa thêm 30 cm thì đo được khoảng vân là 2,3 mm Khoảng cách giữa hai khe là
Câu 39 : Công suất của một lò phản ứng hạt nhân trên tàu phá băng là 18 MW Nguyên liệu urani đã làm giàu chứa 25% 235U Biết một hạt nhân 235U khi phân hạch tỏa ra năng lượng Q = 3,2.10-11 J Cho số A-vô-ga-đrô NA=6,02.1023 mol-1 Khối lượng nhiên liệu cần thiết để tàu hoạtđộng liên tục 60 ngày
A 4553,2 g B 5164,4 g C 4952,3 g D 3841,7 g
Câu 40 : Có bốn bạn học sinh thực hành đo gia tốc trọng trường nhờ đo chu kì dao động của
con lắc đơn Chiều dài con lắc đơn của các bạn lần lượt là l 1 =1,2 m, l 2 =0,9 m, l3=2,0 m
và l 4=1,5 m Để con lắc dao động điều hòa, các bạn đều có quả cầu của con lắc lệch qua khỏi
vị trí cân bằng một cung có độ dài bằng nhau Kết quả đo của bạn có độ chính xác lớn nhất là
A bạn thứ ba B bạn thứ nhất C bạn thứ hai D bạn thứ tư
ĐỀ 14
Câu 1 :Hiện tưởng cộng hưởng cơ xảy ra với một hệ dao động khi ngoại lực cưỡng bức tác dụng vào hệ
A có biên độ đạt cực đại
B có biên độ không đổi
C biến thiên tuần hoàn với tần số nhỏ hơn tần số riêng của hệ
D có chu kì bằng chu kì dao động riêng của hệ
Câu 2 : Chu kì của dao động điều hòa là
A khoảng thời gian vật đi từ vị trí bên âm đến vị trí biên dương
B thời gian ngắn nhất vật có li độ như cũ
C khoảng thời gian mà vật thực hiện một dao động
D khoảng thời gian giữa hai lần vật đi qua vị trí cân bằng
Câu 3 : Một con lắc đơn gồm sợi dây không giãn, chiều dài lvà một quả cầu khối lượng m, dao động điều hòa diễn ra ở nơi có gia tốc trọng trường không đổi không đổi Nếu cắt bớt 75% chiều dài của sợi dây và tăng khối lượng của quả cầu lên 2 lần thì tần số dao động điều hòa của con lắc
A tăng 2 lần B không thay đổi C giảm 2 lần D tăng 4 lần
Câu 4 : Một vật dao động điều hòa dọc theo đoạn thẳng có chiều dài 20 cm và thực hiện được
120 dao động trong một phút Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có li độ 5 cm theo chiều hướng về vị trí cần bằng Vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm t =1,25 s lần lượt là
Trang 16Câu 6 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l=45 cm, khối lượng vật nặng là m = 100 g
Con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo bằng 3 N, vận tốc của vật nặng khi đó có độ lớn là
C luôn là sóng dọc D luôn là siêu âm
Câu 9 : Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hối với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ Hệ thức đúng là
10-5 W/m2 là
Câu 11 : Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng pha với tần số 60 Hz Biết AB=60 cm, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 4,8 m/s M là một điểm thuộc đường trung trực của đoạn AB nằm trên mặt chất lỏng mà phần tử tại đó luôn dao động ngược pha với phần tử tại trung điểm O của AB M cách O một khoảng nhỏ nhất là
Câu 12 : Một sóng cơ truyền từ nguồn O theo chiều dương của trục Ox với bước sóng bằng 20
cm Phương trình dao động của nguồn O là u=5cos10πt (cm) Biết biên độ sóng truyền đi không đổi Xét hai phần tử ở M, N nằm trên Ox, N cách M một khoảng 5 cm theo dương của trục Ở thời điểm t1, li độ của phần từ M là 3 cm Ở thời điểm t2=(t1+0,1) (s), li độ tại phần tử
N có độ lớn là
Câu 13 : Khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần R, phát biểu nào dưới đây làsai ?
A Dòng điện và điện áp hai đầu điện trở cùng pha
B Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là I=U/R
C Hệ số công suất của đoạn mạch đạt cực đại
D Mạch có cộng hưởng điện
Câu 14 : Công suất của đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C được tính bằng công thức
A P=UI B P=ZI2 C ZI2cosφ D RI2cosφ
Câu 15 : Cho dòng điện xoay chiều i I cos 100o (V)
Trang 17Câu 17 : Cho mạch điện gồm điện trở thuần có giá trị R=100Ω, tụ điện có điện dung
4
10
π và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=1/π (H) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều u=U√2cosωt với ω biến đổi Khi tần số góc ω biến thiên từ 50π (rad/s) đến 100π (rad/s) thì UL
A tăng đến cực đại rồi giảm B giảm đến cực tiểu rồi tăng
Câu 18 : Một động cơ điện xoay chiều có điện trở dây quấn là 50Ω mắc vào mạng điện xoay chiêu có điện áp hiệu dụng 200 V Hệ số công suất của động cơ bằng 0,9 Biết công suất tỏa nhiệt của động cơ bằng 20% công suất cơ của động cơ Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua động cơ bằng
A 100π (rad/s) B 60π (rad/s) C 90π (rad/s) D 120π (rad/s)
Câu 21: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường
B hiện tượng giaoo thoa sóng điện từ
C hiện tượng cộng hưởng của mạch dao động LC
D Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
Câu 22: Tại một điểm xác định bên trong điện từ trường ở một thời điểm bất kì, vecto cường
độ điện trường không bao giờ
A vuông góc với vecto cảm ứng từ
B dao động cùng pha với vecto cảm ứng điện từ
C song song với vector cảm ứng từ
D vuông góc với phương truyền sóng
Câu 23: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm thuần có hệ số tựcảm L = 30 μH và tụ điện có điện dung 0,1 nF Lấy tốc độ truyền sóng trong chân không là c=3.108 m/s Mạch dao động trên có thể thu sóng vô tuyến thuộc loại
A sóng trung B sóng dài C sóng ngắn D sóng cực ngắn
Câu 24: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì
A nhiệt độ của đám khí hay hơi hâp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn ánh sáng trắng
B nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn ánh sáng trắng
C nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn ánh sáng trắng
D áp suất của đám khí hấp thụ phái rất lớn
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng
B Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ
C Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại
D Bức xạ tử ngoại có chu kì lớn hơn chu kì của bức xạ hồng ngoại