1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thi thu toan THPTQG 2019 SPlus (2)

7 62 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 407,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M có tọa độ như hình bên.. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số được cho bên dưới?. Tìm công thức tính thể tích của khố

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THIS0P LU S

604 XVNT P.25 Q.BT

SĐT: 0909335675 - 0974235675

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1

Bài thi: MÔN TOÁN

Ngày thi: 26/05/2019 - Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi có 7 trang)

Mã đề thi: 113

Câu 1. Biết

5 Z

2

f(x)dx =3,

5 Z

2

g(x)dx =9 Tích phân

5 Z

2 [f(x) +g(x)] dx bằng

Câu 2.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M có tọa độ như hình bên Xác

định số phức z có điểm biểu diễn là điểm M

A z=3+2i B z = −2+3i

C z=2+3i D z =3−2i

x

y

O

− 2

3

M

Câu 3. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?

Câu 4. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1; 0; 0), B(0;−2; 0)và

C(0; 0; 3)là

A x

1 +

y

−2+

z

x

1 +

y

2 +

z

3 =1.

C x

1 +

y

−2+

z

x

1 +

y

−2+

z

3 =0.

Câu 5. Tập xác định của hàm số y = −x2+6x−8

√ 2

A D = (4;+∞) B D = (2; 4) C D = (−∞; 2) D D =R.

Câu 6. Cho hàm số y = f(x) xác định, có đạo hàm cấp một và cấp hai trên khoảng (a; b) và

x0 ∈ (a; b) Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số đạt cực đại tại x0thì y0(x0) =0

B y0(x0) =0 và y00(x0) 6=0 thì x0là điểm cực trị của hàm số

C y0(x0) =0 và y00(x0) > 0 thì x0là điểm cực tiểu của hàm số

D y0(x0) =0 và y00(x0) = 0 thì x0không là điểm cực trị của hàm số

Câu 7. Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x+sin x là

A x

2

2 +cos x+C. B.

x2

2 −cos x+C. C x

2+cos x+C D x2−cos x+C

Câu 8. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y =x3−3x2trên đoạn[−1; 2]

A −1 B 2 C 0 D −4

Trang 2

Câu 9. Cho cấp số cộng có các số hạng lần lượt là−4; 1; 6; x Khi đó giá trị của x là bao nhiêu?

A x =7 B x=11 C x=12 D x =10

Câu 10.

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm

số được cho bên dưới?

A y= 2x−1

2x+1

x+1 .

C y= x−1

2x−1

y

O

2

− 1 −

1

Câu 11. Tìm công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol

(P): y= x2và đường thẳng d : y=2x quay quanh trục Ox

A π

2

Z

0



2 Z

0

4x2dx−π

2 Z

0

x4dx

C π

2

Z

0

4x2dx+π

2 Z

0

2 Z

0

 2x−x2 dx

Câu 12.

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

A y= x3−3x+2 B y = −3x3−3x+2

C y= x3+3x+2 D y =x3−3x−2

x

y

O 2 4

Câu 13.

Trong mặt phẳng tọa độ, đường tròn tô đậm như hình vẽ bên là tập

hợp điểm biểu diễn số phức z Hỏi số phức z thỏa mãn đẳng thức

nào sau đây ?

A |z−2−2i| = 2 B |z−2| =2

C |z−1−2i| = 2. D |z−2i| =2. 2 x

y

2

O

Câu 14. Khối nón có chiều cao h =3 cm và bán kính đáy r=2 cm thì có thể tích bằng

A 4

3π cm

Câu 15. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết AB = a, AC = 2a Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

A a

3√

3

a3√3

a3√3

a3√3

3 .

Trang 3

Câu 16. Cho tích phân I =

Z 4

0 xpx2+9 dx Khi đặt t=√

x2+9 thì tích phân đã cho trở thành

A I =

Z 5

3 t2dt B I =

Z 4

0 t2dt C I =

Z 4

Z 5

3 t dt

Câu 17. Hệ số của x7trong khai triển của(x+2)10 là

A −C71023 B C31027 C C310 D C31023

Câu 18. Cho log26= a Khi đó giá trị của log318 được tính theo a là

A 2a+3 B a

2a−1

Câu 19. Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông có cạnh bằng 2a Tính theo a thể tích khối trụ đó

3πa

3

Câu 20. Cho hai mặt phẳng(P): x−2y+2z−3 =0 và(Q): mx+y−2z+1=0 Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau?

A m = −6 B m =1 C m= −1 D m =6

Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy và có độ dài bằng a Tính thể tích khối tứ diện S.BCD

A a

3

a3

a3

a3

4.

Câu 22. Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y =x3+6mx2+6x−6 đồng biến trênR?

A 3 B 1 C 0 D 2

Câu 23. Cho số phức z thoả mãn1−√3i2z =3−4i Mô-đun của z bằng

A 2

5

5

4

5.

Câu 24. Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cm×100cm người ta gò thành mặt xung quanh của một hình trụ có chiều cao 50cm Tính thể tích của khối trụ đó

A 48000

π cm3

Câu 25. Tập nghiệm của phương trình 4x−3·2x+1+8=0 là

A {2; 3} B {1; 8} C {1; 2} D {4; 8}

Câu 26. Cho hình chóp S.ABC, gọi M là trung điểm của SB, N là điểm nằm trên cạnh SC sao cho

SN =2NC; P là điểm trên cạnh SA sao cho PA=2PS Tính tỉ số VBMNP

VSABC

A 1

1

1

1

27.

Trang 4

Câu 27. Ông A đi làm lúc 7 giờ và đến cơ quan lúc 7 giờ 12 phút bằng xe gắn máy, trên đường đến cơ quan ông A gặp một người băng qua đường nên ông phải giảm tốc độ để đảm bảo an toàn rồi sau đó lại từ từ tăng tốc độ để đến cơ quan làm việc Hỏi quãng đường kể từ lúc ông A giảm

tốc độ để tránh tai nạn cho đến khi tới cơ quan dài bao nhiêu mét? (Đồ thị dưới đây mô tả vận tốc chuyển động của ông A theo thời gian khi đến cơ quan)

t

v(km/h)

12

36

48

7 : 00 7 : 02 7 : 05 7 : 07 7 : 10 7 : 12

Câu 28. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V Lấy điểm A0 trên cạnh SA sao cho

SA0 = 1

3SA Mặt phẳng qua A

0 và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại B0, C0, D0 Tính theo V thể tích của khối chóp S.A0B0C0D0

A V

V

V

V

9.

Câu 29. Cho các số phức z thỏa mãn |z| = 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức

w=3−2i+ (4−3i)zlà một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

A r =2√5 B r =5 C r =20 D r =10

Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x−1

y

1 =

z+1

3 và mặt phẳng(P): 2x+y−z=0 Mặt phẳng(Q)chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng(P) Khoảng cách từ điểm O(0; 0; 0)đến mặt phẳng(Q)là

A √1

1

1

1

5 .

Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; 0; 1), B(6;−2; 1) Phương trình mặt phẳng(P)

đi qua A, B và tạo với mặt phẳng(Oyz)một góc α thỏa mãn cos α = 2

7 là

A

2x−3y+6z−12=0

2x−3y−6z =0

 2x−3y+6z−12=0 2x−3y−6z+1=0

C

2x+3y+6z+12=0

2x+3y−6z−1=0

 2x+3y+6z−12=0 2x+3y−6z =0

Câu 32. Chiều cao của khối trụ có thể tích lớn nhất nội tiếp trong hình cầu có bán kính R là

A 4R

3

R√3

3

Trang 5

Câu 33.

Cho các hàm số y = ax, y = logbx, y = logcxcó đồ thị như hình vẽ

bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a>b >c B b>c> a C c>b >a D b>a >c

y

y = logcx

y = logbx

y = a x

Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, có cạnh AB =a, AD =2a Điểm

Hthuộc cạnh AB sao cho HB=2H A, SH vuông góc với(ABCD), góc giữa SC và(ABCD)bằng

60◦ Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

A V = a3√30

4a3√30

2a3√30

4a3√30

Câu 35. Cho phương trình 25x−m·5x+1+7m2−7=0, gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt Hỏi S có bao nhiêu phần tử?

A 2 B 3 C 1 D 7

Câu 36. Một tàu lửa chạy với vận tốc 200 m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 200−20t m/s Trong đó, t khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, tàu còn đi được quảng đường bao nhiêu?

Câu 37.

Để đo chiều cao CD của tòa nhà (hình bên), bạn Mi tiến

hành đo như sau:

• Mi đứng ở vị trí A, nằm sát xuống mặt đất và ngắm

nhìn lên đỉnh tòa nhà, dùng giác kế Mi xác định

được góc nghiêng là 20◦

• Sau đó Mi di chuyển 1 km đến vị trí B, tương tự Mi

xác định được góc nghiêng ở vị trí này là 24◦ Đồng

thời, dùng la bàn Mi đo đượcABC[ =77◦

Sau cùng, Mi tính toán kết quả và làm tròn đến số nguyên

gần nhất thì chiều cao của tòa nhà là

A 258 m B 462 m C 543 m D 741 m

Câu 38. Cho tập X = {1; 2; 3; ; 8} Lập từ X số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau Xác suất để lập được số chia hết cho 1111 là

A A

2

8A26A24

4!4!

384

C28C26C24 8! .

Trang 6

Câu 39.

Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40 cm Người ta đã dùng bốn đường parabol

có chung đỉnh tại tâm của viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (phần tô đậm như

hình vẽ) Diện tích của mỗi cánh hoa đó bằng

A 200 cm2 B 800

2 C 400

2 D 200

2

40 cm

Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu(S): x2+y2+z2+2x−4y−2z=0 và điểm M(0; 1; 0) Mặt phẳng(P)đi qua điểm M cắt(S)theo giao tuyến là một đường tròn(C)có diện tích nhỏ nhất Gọi N0(x0; y0; z0)thuộc đường tròn(C)sao cho ON =√

6 Khi đó y0bằng

Câu 41. Cho các số phức z, z1, z2 thỏa mãn|iz+2i+4| = 3, phần thực của z1 bằng 2, phần ảo của z2bằng 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T =|z−z1|2+|z−z2|2

A 4 B 2 C 9 D 5

Câu 42.

Cho hàm số y= f0(x)liên tục trênR có đồ thị như hình bên Đồ thị

hàm số g(x) = |3 f(x) −x3|có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?

A 3 B 5 C 6 D 7

x

y

− 1

1

2 4

Câu 43.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên Với m là tham số thực,

bất phương trình f(ln x) > (m+1) (−2 ln x+2019) có nghiệm đúng

với mọi x∈ (1; e)khi và chỉ khi

A m< −2015

2015

2017.

C m≤ −1 D m > −1

x

y

y = f ( x ) 2

1

Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2;−1), B(−1; 1; 1), C(1; 0; 1) Hỏi

có tất cả bao nhiêu điểm S để tứ diện S.ABC là một tứ diện vuông đỉnh S (tứ diện có SA, SB, SC đôi một vuông góc)?

Câu 45. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; 1] và thỏa mãn f(0) = 0 Biết

1

Z

0

f2(x)dx = 9

2 và

1 Z

0

f0(x) ·cosπx

2 dx =

4 Tích phân

1 Z

0

f(x)dx bằng

A 4

π

Trang 7

Câu 46.

Cho đồ thị hàm số y= f0(x)là đường cong cắt trục hoành tại các

điểm có hoành độ lần lượt là a, b, c và tiếp xúc với trục hoành tại

gốc tọa độ O Gọi S1, S2, S3 lần lượt là diện tích các hình phẳng

giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f0(x) và trục hoành, biết S2 >

S1 >S3(hình vẽ bên) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x)

trênR.

A max f(x) = f(a) B max f(x) = f(b)

C max f(x) = f(c) D max f(x) = f(0)

y

O

y = f0( x )

S 1

S 2

S 3

Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2; 1; 0), B(0; 3;−2) Điểm M thay đổi thuộc mặt cầu(S): (x−1)2+ (y+1)2+ (z−2)2 =64 Giá trị lớn nhất của MA2−3MB2bằng

Câu 48.

Một chiếc xuồng ba lá đang ở bờ tại vị trí A (hình bên) Bạn Mi dự định

chèo xuồng sang bờ bên kia với vận tốc trung bình 2 m/s theo quãng

đường ngắn nhất đến vị trí B, nhưng do dòng nước đang chảy với tốc độ

0,5 m/s nên thuyền đã đến bờ tại vị trí C Hỏi để đến được vị trí B thì Mi

phải đi bộ ít nhất bao nhiêu mét nữa? Biết AB=36 m

Câu 49. Người ta thiết kế một vật trang trí (hình 1) bằng cách quay một hình elip có trục lớn bằng

4 cm và trục bé bằng 2 cm quanh một trục song song với trục lớn và cách trục lớn 8 cm (hình 2).

Thể tích V của vật trang trí bằng

Hình 1

4 cm

2 cm

8 cm

Hình 2

A V = 32π

3 B V =32π cm3 C V =32π2cm3 D V =128π2cm3

Câu 50.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R có đồ thị được minh

họa như hình bên Số nghiệm nguyên thuộc (−5; 5) của bất

phương trình(x2−1)f(x) +x3−2x2−x+2≤0 là

A 1 B 4 C 6 D 8

x

y y= f ( x )

− 1

3

1 1

2

Ngày đăng: 29/10/2019, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w