1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập tốt ngiệp môn vật lí

56 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập tốt nghiệp môn vật lý
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 813,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một con lắc đơn dao động điều hoà với biờn độ gúc là 0,1 rad và tần số dao động của vật là 2 Hz.. Một dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực, biên độ phụ thuộc vào mốt quan hệ giữa

Trang 1

Câu 3 Một con lắc lò xo có khối lượng m gắn vào đầu dưới của một lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu trên của lò

xo gắn cố định vào điểm treo O, khi cân bằng lò xo dãn ∆l=2,5cm Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống đến vị trí

lò xo dãn ∆l1=2,5cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà Chọn trục toạ độ có phương thẳng đứng chiều dương hướng lên, lấy gốc toạ độ tại vị trí cân bằng và gốc thời gian là lúc thả vật Phương trình dao động của vật là

A

cm2t4

Câu 4 Chọn câu sai Khi nói về về năng lượng của hệ dao động điều hoà?

A Cơ năng toàn phần được xác định theo công thức: E = 1/2mω2A2

B Trong quá trình dao động có sự chuyển hoá giữa động năng thế năng và công của lực ma sát

C Cơ năng của cơ hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

D Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn

Câu 5 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, gốc toạ độ được chọn tại vị trí cân bằng Cơ năng của nó không bằng

A tổng động năng và thế năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí bất kì

B thế năng hoặc động năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí bất kì

C động năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí cân bằng

D thế năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí biên

Ax

Gốc toạ được chọn tại vị trí cân bằng của vật Hỏi gốc thời gian được chọn khi vật ở vị trí

Trang 2

lượng trung gian cho phộp xỏc định:

A Tần số và trạng thỏi dao động B Li độ và pha ban đầu

C Tần số và pha dao động D Li độ và trạng thỏi dao động

Cõu 9 Một con lắc lũ xo gồm lũ xo nhẹ cú độ cứng k và vật m = 100 g được treo thẳng đứng Từ VTCB của vật người ta kộo vật đến vị trớ lũ xo bị dón một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ cho nú dao động, biết năng lượng dao động của vật là 125 mJ, cho π2 = 10

Chọn trục toạ độ thẳng đứng hướng xuống, gốc toạ độ trựng với VTCB Mốc thời gian là lỳc vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều hướng lờn trờn Phương trỡnh dao động là:

A x = 5 sin (10πt+π/2) cm B x = 5 sin (5πt +π/2) cm

C x = 5 sin (10πt) cm.D x = 5 sin (5πt) cm

Cõu 10 Một con lắc đơn cú chiều dài là l Trong khoảng thời gian ∆t nú thực hiện 6 dao động Người ta giảm bớt độ dài của nú đi 16 cm thỡ trong cựng khoảng thời gian ∆t, nú thực hiện 10 dao động Cho g = 9,8 m/s2 Độ dài và tần số ban đầu của con lắc là:

A l = 20 cm ; f ≈ 1 Hz B l = 25 cm , f ≈ 1 Hz

C l = 50 cm , f ≈ 2 Hz D l = 35 cm , f ≈ 1,2 Hz

Cõu 11 Tỡm kết luận đỳng cho dao động điều hoà?

A Li độ và gia tốc luụn ngược pha

B Gia tốc luụn trễ pha π/2 so với vận tốc

C Gia tốc và li độ đều biểu diễn bằng cựng hàm sin nờn luụn cựng pha

D Võn tốc luụn trễ pha π/2 so với ly độ

Cõu 12 Một con lắc đơn dao động điều hoà với biờn độ gúc là 0,1 rad và tần số dao động của vật là 2 Hz

Chọn gốc thời gian là lỳc vật cú li độ gúc là 0,05rad và vật đang đi theo chiều dương Phương trỡnh dao động của con lắc là

A a = 0,1sin(4πt + π/6) (rad) B a = 0,1sin(2πt - π/6) (rad)

C a = 0,1sin(4πt - π/6) (rad) D a = 0,1sin(2πt + π/6) (rad)

Cõu 13 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động, cựng phương cựng tần số, biờn độ pha và ban đầu lần lượt

là A1= 4 cm, ϕ1=0, A2 = 4cm, ϕ2=π/2 Biờn độ dao động tổng hợp là bao nhiờu?

A A = 8 cm B A = 5cm C A = 4 cm D A = 4 2 cm

Cõu 14 Một vật cú khối lượng m = 2kg treo vào 1 lũ xo cú độ cứng k =100N/m, vật dao động điều hoà, chu kỳ dao động của vật là bao nhiờu?

A 1s B 2s C 0,89s D 0,9s

Cõu 15 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động, cùng phơng cùng tần số cùng phương cùng tần số, biên độ

và pha ban đầu lần lợt là A1= 4 cm, ϕ1=0, A2= 4cm, ϕ2=π/2 Biên độ dao động tổng hợp là

A A = 4 2 cm B A = 5cm C A = 8 cm D A = 4 cm

Cõu 16 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương theo cỏc phươg trỡnh

x1=4sin(ωt+π/4) và 4 ).

3sin(

342

Π+

Trang 3

Câu 17 Theo định nghĩa, dao động tự do của một vật là dao động có.

A tần số không đổi

B biên độ không đổi

C tần số và biên độ không đổi

D tần số chỉ phụ vào các đặc tính của hệ và không phụ vào các yếu tố bên ngoài

Câu 18 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A =3 cm, chu kì T=0,5s Tại thời điểm t = 0, hòn bi

đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động là:

A x=3sin(4πt) (cm) B x=3cos(4πt) (cm) C x=-3cos(4πt) (cm) D x=-3sin(4πt) (cm)

Câu 19 Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m =100g treo vào ®Çu 1 lò xo có độ cứng k =100 N/m Kích thích vật dao động trong quá trình vật dao động điều hoà, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s Lấy

π2=10 Vận tốc của vật ở điểm cách vị trí cân bằng 1cm theo chiều dương là:

A 54,38 cm/s B 6,28 cm/s C 50,25 cm/sD 36,00 cm/s

Câu 20 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Asin(ωt+π/2) Kết luận nào sau đây là sai?

A Động năng của vật E®=1/2mω2A2cos2(ωt+π/2) B Thế năng của vật Et=1/2mω2A2sin2(ωt+π/2)

C Cơ năng E=1/2mω2A2 D Phương trình vận tốc v=ωAcos(ωt)

Câu 21 Cho hai vật điều hoà có dạng x1=3cos(10πt) (cm); x1=4cos(10πt-π/2) (cm) thì biên độ dao động tổng hợp là:

A Giảm 4 lần B Tăng 2 lần C Giảm 2 lần D Tăng 4 lần

Câu 24 Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4sin(πt/2-π/3) trong đó x tính bằng cm và t tính bằng giây Thời điểm vật đi qua vị trí có toạ độ x=2 3 (cm) có chiều chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ là

A t=1/3 (s) B t=4/3 (s) C t=2 (s) D t=4(s)

Câu 25 Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương có phương trình: x1=4sin(10πt) (cm)

và x2=4 3 sin(10πt+π/2) (cm) Phương trình dao động tổng hợp của 2 dao động trên là

Câu 27 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương theo các phương trình:

x1=4sin(ωt+π/4) và x2=4 3 sin(ωt+3π/4) Phương trình của dao động tổng hợp là

A x=8sin(ωt+7π/12) B x=6 3 sin(ωt+5π/4) C x=6 3 sin(ωt+π/2) D x=5sin(ωt+π/2)

Câu 28 Một chất điểm có khối lượng m = 0,01 kg treo ở lò xo có độ cứng k = 4 N/m, dao động điều hoà

Trang 4

quanh vị trí cân bằng Tính chu kỳ dao động

A T0=T1=T2 B T0=T1<T2 C T0=T1>T2 D T0<T1<T2

Câu 31 Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với chu kỳ T thì điều nào sau đây là đúng

A Cả động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng 2T

B Cả động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T/2

C Cả động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T

D Cả động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hoà

Câu 32 Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình như sau: x1=A sin (wt + )1 ϕ1 ,

Câu 33 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

A Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn thời gian dao động của vật trong không khí

B Trong nước thời gian dao động của vật ngắn hơn thời gian dao động của vật trong không khí

C Nguyên hân của dao động tắt dần là do ma sát

D Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

Câu 34 Công thức nào sau đây được dùng để tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo?

A

2mT

Câu 35 Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp, khi chúng dao động

A Cùng tần số và cùng pha B Cùng biên độ nhưng khác tần số

C Cùng tần số và ngược pha D Cùng biên độ và cùng tần số

Câu 36 Một vật dao động điều hoà với phương trình x=Asin(ωt+ϕ) Hệ thức liên hệ giữa biên độ A, ly độ x, vận tốc góc ω và vận tốc v có dạng như thế nào?

Câu 37 Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

A Giảm khi độ lớn vận tốc của vật tăng

B Không thay đổi

C Có thể tăng, giảm tuỳ thuộc theo độ lớn vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ

Trang 5

D Có thể tăng khi độ lớn vận tốc của vật tăng

Câu 38 Dao động được mô tả bằng biểu thức có dạng: x=Asin(ωt+ϕ), trong đó A, ω và ϕ là những hằng số, được định nghĩa là

A Dao động điều hoà B Dao động tắt dần

C Dao động cưỡng bức D Dao động tuần hoàn

Câu 39 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x=Asin(5πt) (cm)

Pha ban đầu của dao động trên là

A 0 (rad) B π/2 (rad) C -π/2 (rad) D 5π (rad)

Câu 40 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T, lấy mốc thời gian khi vật ở vị trí có li độ cực đại

Độ lớn vận tốc của quả nặng có giá trị cực đại tại thời điểm nào?

A t=T/4 B Khi t = T C Khi t = 3T/4 D Khi t = 0

Câu 41 Tại cùng một nơi trên trái đất, hai con lắc đơn có chu kì T1 =2, 0 s và T2 = 3, 0 s Tính chu kì con lắc đơn có độ dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc nói trên?

A T = 2,5 (s) B T ≈ 3,6 (s) C T = 5,0 (s) D T = 1,0 (s)

Câu 42 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 5cm, tần số f = 2Hz Chọn gốc thời gian là lúc li độ cực đại Phương trình dao động của vật là:

A x=5cos(4πt) (cm) B x=5cos(4πt+π/2) (cm) C x=5sin(2πt) (cm) D x=5sin(4πt+π/2) (cm)

Câu 43 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương cùng tần số có các phương trình x1=4sin(10πt) (cm) và x2=4 3 sin(10πt +π/2) (cm) Phương trình dao động tổng hợp là

Câu 47 Hai dao động cùng pha là hai dao động

A Có hiệu số pha bằng 0 B Có hiệu số pha bằng π

C Có hiệu số pha bằng -π/2 D Có hiệu số pha bằng π/2

Câu 48 Một con lắc lò xo dao động với biên độ A= 2 (m) Khi thế năng bằng động năng, vật có ly độ là:

A ±1m B ±0,5m C ±1,25m D ±1,5m

Câu 49 Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB =2a cm với

Trang 6

chu kỳ T = 2s Chọn gốc thời gian lúc t = 0 khi chất điểm ở li độ x=a/2 và vận tốc có giá trị âm phương trình dao động của chất điểm là:

Câu 51 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 1,5(s) Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao

động với chu kỳ T2 = 2(s) Khi đó chu kỳ của của con lắc đơn có độ dài l1+l2 là:

A 5(s) B 2(s) C 2,5(s) D 3(s)

Câu 52 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng 0,4kg và một lò xo có độ cứng 40N/m Con lắc dao động điều hoà với tần số góc là:

A 4rad/s B 10rad/s C 8rad/s D 20rad/s

Câu 53 Treo một vật khối lượng m = 1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98 N/m, kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng

về phía dưới, đến vị trí x = 5 cm, rồi thả ra Chọn trục toạ độ hướng xuống dưới Gia tốc cực đại của vật là

A vmax = 12, 56 m/ s; amax = 40 m/ s2 B vmax = 1, 256 m/ s; amax = 4 m/ s2

C vmax = 125, 6 m/ s; amax = 40 m/ s2 D vmax = 12, 56 m/ s; amax = 4 m/ s2

Câu 61 Một vật có khối lượng m = 100g dao động điều hòa có chu kỳ 1 s Vận tốc của vật qua vị trí cân bằng

Trang 7

là v= 10π (cm/s) Lấy π2 = 10 Lực phục hồi cực đại tác dụng vào vật có giá trị bằng

Câu 65 Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về dao động tắt dần ?

A Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

B Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

C Ma sát, lực cản sinh công cản làm tiêu hao dần năng lượng của dao động

D Là dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản môi trường tác dụng lên vật dao động

Câu 66 Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?

A Mối quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số của dao động riêng

B Tần số dao động riêng

C Tần số của ngoại lực

D Biên độ của ngoại lực

Câu 67 Phương trình của dao động điều hoà có dạng tổng quát là

A x=Asin(ωt) B x=Acos(ωt + π) C x=Asin(ωt + ϕ) D x=Asin(ωt + π/2)

Câu 68 Dao động tắt dần là dao động có

A Biên độ giảm dần theo thời gian B Biên độ cực đại

C Biên độ thay đổi liên tục D Chu kì tăng tỉ lệ với thời gian

Câu 69 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

B Khi cộng hưởng dao động: Tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động

C Dao động cưỡng bước là dao động dưới tác dụng của một ngợi lực biến thiên tuần hoàn

D Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

Câu 70 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bước là hiện tượng cộng hưởng

B Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bước dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần

hoàn có tần số ngoại lực f gần bằng tần số của hệ f0

C Biên độ dao động cộng hưởng không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức

D Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại

Câu 71 Dao động điều hoà là

A Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian

Trang 8

B Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.

C.Những chuyển động có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

D Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng

Câu 72 Một dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực, biên độ phụ thuộc vào mốt quan hệ giữa tần số f của ngoại lực là tần số fo của con lắc Dao động như vậy được gọi là:

A Dao động cưỡng bức B Dao động tuần hoàn

C Dao động tắt dần D Dao động điều hoà

Câu 73 Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn được xác định bởi công thức

Câu 75 Dao động tự do là dao động

A có biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ giao động, không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài

B có chu kỳ và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài

C có chu kỳ và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài

D có chu kỳ và biên độ chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài

Câu 76 Dao động được mô tả bằng các biểu thức có dạng: x2 = Asin(wt+jo), trong đó A, w và jo là những hằng

số, là dao động nào sau đây?

A Tuần hoàn B Điều hoà C Tắt dần D Cưỡng bức

Câu 77 Trong những dao động sau đây, trường hợp nào tắt dần càng nhanh càng có lợi?

A Sự rung của cái cầu khi xe ôtô chạy qua

B Con lắc lò xo khi đang khảo sát quan sát trong phòng thí nghiệm

C Dao động của con lắc vật lý khi đang đo gia tốc g

D Quả lắc đồng hồ

Câu 78 Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về vật dao động theo phương trình x=Asin(ωt + π/2)

A Thế năng của vật Et=1/2mω2A2sin2(ωt+π/2) B Phương trình vận tốc v=ωAcos(ωt)

C Cơ năng E=1/2mωA2cost D Động năng của vật E®=1/2mω2A2cos2(ωt+π/2)

Câu 79 Công thức nào sau đây dùng để tính chu kỳ dao động của con lắc đơn?

A T = 2 l p g

B

1 2

l T

g p

=

C T = 2 g p l

D

1 2

g T

l p

=

Câu 80 Trong phương trình dao động điều hòa: x = Asin(ϖ t + ϕ), trong đó

Trang 9

A Biên độ A, tần số góc ϖ , là các hằng số dương, pha ban đầu ϕ là hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian t = 0

B Biên độ A, tần số góc ϖ , pha ban đầu ϕ là các hằng số dương

C Biên độ A, tần số góc ϖ , pha ban đầu ϕ là các hằng số âm

D Biên độ A, tần số góc ϖ , pha ban đầu ϕ là các hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian t = 0

Ch¬ng Hai: Sãng c¬ häc

Câu 1 Một dây đàn hồi dài 80cm phát ra một âm có tần số 100Hz Quan sát dây người ta thấy có 6 nút và 5 bụng Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

A 36 m/s B 24m/s C 32 m/s D 40 m/s

Câu 2 Đầu A của dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây với chu kỳ

T= 2 s Sau 4s sóng truyền được 16m dọc theo dây Bước sóng trên dây có giá trị là

A Bước sóng là khoảng cánh giữa hai điểm ngần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha

B Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho phương truyền sóng

C Bước sóng là khoảng cánh giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha

D Bước sóng là quãng đường truyền của sóng trong một chu kỳ

với vận tốc không đổi v = 20cm/s Nếu biết phương trình truyền sóng tại O là Uo=4sin(20πt - π/4) cm và giả

sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi Phương trình truyền sóng tại M có dạng như thế nào?

A UM=4sin(20πt + π/2) cm B UM=4sin(20πt - π/2) cm

C UM=4sin(20πt + π/4) cm D UM=4sin(20πt - 3π/4) cm

Câu 5 Một sóng truyền trên mặt biển với bước sóng λ=4m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên

cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là:

Câu 6 Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí của âm là

A Bước sóng. B Bước sóng và năng lượng âm

C Vận tốc âm.D Tần số và biên độ âm

Câu 7 Khi biên độ của sóng tăng lên gấp đôi, thì năng lượng của sóng truyền sẽ

A tăng 4 lần B không thay đổi C tăng 2 lần D giảm 4 lần

Câu 8 Hai mũi nhọn S1, S2 cách nhau 8 cm gắn ở đầu một cần dung có tần số f = 100Hz được đặt cho chạm nhẹ vào mặt nước, vận tốc truyền sóng là v= 0,8 m/s Gõ nhẹ cho cần rung thì hai điểm S1, S2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình dạng S=acos2πft.Dao động của cần rung được duy trì bằng một nam châm điện Để có được một hệ sóng dừng ổn định trên mặt nước phải tăng khoảng cách S1, S2 một đoạn nhỏ nhất là

A ∆S1S2 =λ/4=0,2 cm B ∆S1S2 = 2λ=4 cm C ∆S1S2 =λ/2=0,4 cm D ∆S1S2 =λ=0,2 cm

Câu 9 Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không?

Trang 10

A Cả hai đại lượng đều không thay đổi

B Cả hai đại lượng đều thay đổi

C Tần số thay đổi, bước sóng không đổi

D Bước sóng thay đổi nhưng tần số thì không đổi

Câu 10 Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ=5m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên

cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là

C biên độ và tần số D biên độ và bước sóng

Câu 13 Tại nguồn 0 phương trình dao động của sóng là u =asinωt Phương trình nào sau đây là phương trình dao động của điểm M cách 0 một khoảng 0M = d?

Câu 15 Vận tốc truyền sóng trong một môi trường phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

A Tính chất của môi trường B Tần số của sóng

C Biên độ của sóng D Độ mạnh của sóng

Câu 16 Tại hai điểm A, B cách nhau 8m có hai nguồn sóng âm kết hợp Tần số âm là 440 Hz, vận tốc âm trong không khí là 352 m /s Trên đoạn AB có bao nhiêu điểm có biên độ cực đại?

A 20 điểm B 19 điểm C 22 điểm D 21 điểm

Câu 17 Hai nguồn kết hợp là hai nguồn:

A Có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

B Có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

C Có cùng biên độ có độ lệch pha không đổi theo thời gian

D Có cùng tần số cùng phương truyền

Câu 18 Để biểu thị cảm giác nghe to, nhỏ của một âm, người ta dùng một đại lượng gọi là mức cường độ âm xác định bởi hệ thức L=10lg(I/Io) (dB) Trong đó I là cường độ âm còn I0 là gì ?

A I0 là cường độ âm chuẩn với âm có f = 1000Hz để tai có cảm giác âm

B I0 là cường độ âm chuẩn có giá trị như nhau ở mọi âm

C I0 là cường độ âm lớn nhất của mỗi âm gây cảm giác âm

D I0 là cường độ âm chuẩn có giá trị tỉ lệ với tần số của âm

Câu 19 Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm tăng 10dB Khi cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng bao nhiêu dB

A 20dB B 30dB C 50dB D 100dB

Trang 11

Câu 20 Tại 2 điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn dao động cùng pha với cùng tần số f=12(Hz) Tại điểm

M cách nguồn A và B những đoạn d1=18(cm) và d2=24(cm) sóng có biên độ cực đại Giữa điểm M và đường trung trực của AB có 2 đường dao động với biên độ cực đại Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A 24(cm/s) B 36(cm/s) C 20(cm/s) D 18(cm/s)

90(cm) Sóng tại điểm M sẽ

A Lệch pha với sóng tại A một lượng là π/2

B Trễ pha hơn so với sóng tại A một lượng là p

C Sớm pha hơn so với sóng tại A một lượng là p

D Cùng pha với sóng tại điểm A

Câu 22 Người ta thực hiện sóng dừng trên sợi dây dài 1,2 m rung với tần số 10 Hz Vận tốc truyền sóng trên đây là 4 m/s Hai đầu dây là hai nút Số bụng trên dây là

A 6 bụng B 7 bụng C 8 bụng D 5 bụng

Câu 23 Sóng cơ học truyền được trong các môi trường

A Rắn, lỏng, khí B Rắn, khí, chân không

C Rắn, lỏng, chân không D Rắn, lỏng, khí, chân không

Câu 24 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

A Bản chất của môi trường truyền sóng B Biên độ sóng

C Bước sóng D Tần số của sóng

Câu 25 Khi biên độ của một sóng tăng gấp đôi, năng lượng do sóng truyền tăng hay giảm bao nhiêu lần?

A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Giảm 2 lần D Giảm 4 lần

Câu 26 Trên mặt thoáng của một chất lỏng có 2 nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm dao động với phương trình uA = uB = sin 100πt (cm) Vận tốc truyền sóng là 4 m/s, biên độ sóng không đổi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB là

A 5 điểm B 6 điểm C 7 điểm D 4 điểm

Câu 27 Một sóng có tần số góc 110 rad/s và bước sóng 1,8(m), tốc độ của sóng là:

Trang 12

Câu 35 Nguồn phát sáng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100 Hz gây ra các sóng có biên độ A =

0, 4 (cm) Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?

A 50 cm/s B 100 cm/s C 150 cm/s D 25 cm/s

Câu 36 Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 cùng pha, những điểm nằm trên đường trung trực sẽ:

A Dao động với biên độ lớn nhất

B Đứng yên, không dao động

C Dao động với biên độ có giá trị trung bình

D Dao động với biên độ bé nhất

Câu 37 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với 2 nguồn sóng kết hợp, cùng pha S1 và S2 Gọi l

là bước sóng, d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm M đến các nguồn S1 và S2 Điểm M đứng yên khi

A | d1-d2| = nλ; n = 0, 1, 2,… B | d1+d2| = nλ; n = 0, 1, 2,…

C | d1-d2| = (2n+1)λ/2; n = 0, 1, 2,… D | d1+d2| = (2n+1)λ/2; n = 0, 1, 2,…

Câu 38 Phát biểu nào dưới đây nói về dao động tắt dần là sai?

A Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

B Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

C Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động

D Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động

Câu 39 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động

B Khi tần số của dao động bằng tần số riêng của hệ

C Khi tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ

D Khi tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

Câu 40 Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi:

A Chiều dài của dây bằng một số nguyên nửa bước sóng

B Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng

C Chiều dài của dây bằng nửa bước sóng

D Chiều dài của dây bằng một số lẻ của bước sóng

Câu 41 Bước sóng là:

A Khoảng cách giữa 2 điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động

Trang 13

B Khoảng cách giữa 2 điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng 1 thời điểm

C Khoảng cách giữa hai bụng sóng gần nhất

D Quãng đường sóng truyền đi được trong 1(s)

Câu 42 Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng đặc điểm nào trong các điểm sau?

A Cùng tần số B Cùng biên độ

C Cùng bước sóng trong một môi trường D Cùng tần số, cùng biên độ

Câu 43 Đơn vị dùng để đo mức cường độ âm là

Câu 44 Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào yếu tố nào?

A Tần số âm B Năng lượng âm

C Biên độ âm D Vận tốc truyền âm

Câu 45 Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường

A Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kỳ sóng

B Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng

C Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường

D Phụ thuộc vàc bản chất của môi trường và cường độ sóng

Câu 46 Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng?

A Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng

B Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng

C Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn

D Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

Câu 47 Công thức nào sau đây dùng để tính vận tốc truyền sóng ?

A v=lT B v=-l/T C v=l/T D v=l/t

Câu 48 Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường

A Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường

B Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng

C Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kỳ sóng

D Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng

Ch¬ng Ba: §iÖn xoay chiÒu

Trang 14

Câu 1 Chọn câu phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều?

A Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau

B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian là dòng điện xoay chiều

C Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều

D Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều

Câu 2 Trong mạch RLC nối tiếp, kết luận nào sau đây là đúng ứng với trường hợp ZL> Zc?

A Hệ số công suất cosϕ = 1

B Trong mạch có hiện tượng cộng hưởng

C Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

D Hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần đạt giá trị cực đại

Câu 3 Cho mạch RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi được, R =100W, L = 2/π H, Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 200 2 sin100πt (V) Để công suất trong mạch cực đại, điện dung của tụ và công suất lúc đó là

A C = 10-4/2π F, P = 400W B C = 10-4/3π F, P = 100W

C C = 10-4/π F, P = 300W D C = 10-4/π F, P = 300W

Câu 4 Cho mạch RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi được, R =100W, L = 2/π H, Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 200 2 sin100πt (V) Điện dung của tụ có giá trị nào sau đây thì cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế u một góc π/2?

A C = 10-5/π F B C = 10-7/π F C C = 10-4/π F D C = 10-6/π F

Câu 5 Cho mạch điện gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dậy thuần cảm L Cho R = 50W, ZL=50W, hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 dầu đoạn mạch U =100 2 V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 2A B I = 4A C I =1A D I =3A

Câu 6 Cuộn sơ cấp của máy biến thế n1=1000 vòng, cuộn thứ cấp của máy biến thế n2 =3000 vòng, biết hiệu

điện thế sơ cấp U1 = 500V, hiệu điện thế thứ cấp là bao nhiêu?

A U2 = 2000VB U2 =1500V C U2 = 1000VD U2 = 500V

Câu 7 Mục đích sử dụng máy biến thế trong truyền tải điện năng đi xa là

A Tăng công suất của dòng điện B Giảm công suất hao phí

C Tăng cường độ dòng điện.D Giảm điện trở của đường dây

Câu 8 Một biến thế dùng trong một máy thu vô tuyến điện có cuộn sơ cấp có điện trở rất nhỏ gồm 2000 vòng dây mắc vào mạng điện 220V Để cuộn thứ cấp lấy ra hiệu điện thế 88V khi đó cuộn thứ cấp có số vòng dây là

A 400 vòng B 225 vòng C 75 vòng D 25 vòng

Câu 9 Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào một mạng điện ba pha có hiệu điện thế dây 380V Động cơ có công suất 6kW và hệ số công suất k = 0,7 Cường độ dòng điện chạy qua động cơ nhận giá trị nào sau đây?

A 6,58A B 12,98A C 38,96A D 19,74A

Câu 10 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Điện trở R =100Ω, cuộn dây thuần cảm L = 0,3/π H và tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế UAB=200sin(100πt) (v) Điện dung của tụ điện có giá trị bằng bao nhiêu để hiệu điện thế giữa hai điểm A, N lệch pha 900 so với hiệu điện thế giữa

Trang 15

L=3/2π H và tụ điện có điện dung C = 10-4/π F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một nguồn xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz Tổng trở của đoạn mạch nhận giá trị nào sau đây?

A 31, 9µF B 21, 2µF C 64, 2µF D 47, 7µF

điện xoay chiều có tần số 50Hz, khi đó rôto quay với vận tốc 3000 vòng/phút Nếu giảm vận tốc quay của rôto xuống ba lần thì phải tăng số cặp cực lên bao nhiêu lần để tần số của dòng điện không đổi?

A 6 lần B 9 lần C 2 lần D 3 lần

Câu 14 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay

B Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato

C Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato

D Dòng điện ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha

Câu 15 Đối với mạch R và L ghép nối tiếp thì:

A Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn so với hiệu điện thế

B Cường độ dòng điện luôn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế

C Cường độ dòng điện luôn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế góc π/4

D Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn so với hiệu điện thế góc π/4

Câu 16 Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều nó có khả năng gì?

A Cản trở dòng điện xoay chiều

B Cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều

C Cho dòng điện xoay chiều đi qua một cách dễ dàng

D Cho dòng điện xoay chiều đi qua đồng thời nó có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều

Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó Ampe kế nhiệt có

RA = 0; cuộn thuần cảm L, R=100Ω, C= 10-4/ 3 π F Đặt vào 2 đầu MN một hiệu điện thế xoay chiều

Trang 16

50 2 sin100

u= πt(V) Khi K đóng hay mở số chỉ của Ampe kế đều không đổi.

Hệ số tự cảm của cuộn dây và số chỉ của Ampe kế là

A e2=-0,86E0; e3=-0,86E0 B e2=-E0/2; e3=E0/2

C e2=E0/2; e3=E0/2 D e2=-E0/2; e3=-E0/2

Câu 21 Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm L Biết hiệu điện thế hiệu dụng

ở hai đầu điện trở R là UR = 40 V và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm L là UL = 30 V Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch trên có giá trị bao nhiêu?

A U = 100 V B U = 50 V C U = 10 V D U = 70 V

Câu 22 So với cường độ dòng điện, hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện, sẽ dao động điều hoà

A sớm pha hơn một góc π/2 B trễ pha hơn một góc π/2

C sớm pha hơn một góc -π/2 D trễ pha hơn một góc -π/2

Câu 23 Trong mạch điện RLC mắc nối tiếp có ZL = ZC Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch

u=U0sin(ωt + π/6) (v) thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:

A i=I0sin(100πt - π/3) (A) B i=I0sin(100πt + π/6) (A)

C i=I0sin(100πt - π/6) (A) D i=I0sin(100πt + π/3) (A)

Câu 24 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=160 2 sin(100πt) (V) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều Biết biểu thức dòng điện là i= 2 sin(100πt + π/2) (A) Mạch điện gồm những linh kiên gì được ghép nối tiếp với nhau?

A Điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm kháng

B Điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện

C Tụ điện và cuộn dây thuần cảm

D Điện trở thuần và tụ điện

Câu 25 Dòng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch có biểu thức là: i=2 2 sin(100πt + π/3) (A) Nếu mắc nối tiếp ampe kế nhiệt có RA=0 thì ampe kế chỉ bao nhiêu?

A 2(A) B I=2 2 (A) C 1 (A) D 4 (A)

Câu 26 Biểu thức công suất tiêu thụ trong đoạn RLC là:

A P= UIcosϕ B P= U0I0cosϕ C P= U0I0sinϕ D P= UIsinϕ

Câu 27 Tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là:

Trang 17

A -π/2 (Rad) B -2π/3(Rad) C -π/3(Rad) D π/3(Rad)

Câu 31 Mạch RLC có ZC = 2R; ZL = R Tính hệ số công suất của mạch

A -π/4 B π/4 C -π/3 D π/3

Câu 34 Cho mạch RLC mắc nối tiếp có R=100Ω; L=2/π (H) và C = 10-4/π (F) Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u=200 2 sin(100πt - π/4) (V) Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là

A i=2sin(100πt + π/4) (A) B i=2 2 sin(100πt + π/4) (A)

C i=2sin(100πt - π/2) (A) D i=2 2 sin(100πt - π/4) (A)

Câu 35 Một máy biến thế có số vòng dây trên các cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là n1= 600(vòng); n2= 120(vòng) Đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế 300(V) Điện trở cuộn dây không đáng kể Khi đó hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn thứ cấp là

Trang 18

Câu 38 Một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm L Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là UR = 40V và hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm L là UL = 30V Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch trên có giá trị bao nhiêu?

Câu 42 Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Biến thế này

có tác dụng nào trong các tác dụng sau đây

A Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế

B Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế

C Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế

D Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế

Câu 43 Một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp Đặt vào 2 đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều

có dạng u=U0sinwt Biểu thức nào sau đây là biểu thức đúng của tổng trở

Câu 44 Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì?

A Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

B Ngăn cản hoàn toàn dòng điện

C Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít cản trở

D Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều

Câu 45 Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì?

A Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời cũng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều

B Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều

C Cản trở dòng điện xoay chiều

D Cho dòng điện xoay chiều đi qua một cách dễ dàng

Câu 46 Tính công suất tiêu thụ trong một đoạn mạch xoay chiều có hiệu điện thế cực đại 100 V, cường độ dòng điện cực đại 2A và j = 450

A 100/ 2 W B 50/ 2 W C 100 2 W D 50 2 W

Câu 47 Một cuộn dây có độ tự cảm L=1/π (H), điện trở không đáng kể Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cuộn dây có biểu thức u=150 2 sin(100πt) (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là bao nhiêu?

A 3/2A B 3 2 /2A C 3/2 2 A D 3 A

Trang 19

Câu 48 Cho đoạn mạch gồm một điện trở R = 40 W, một cuộn dây thuần cảm có L=0,8/π (H), một tụ điện có C=2.10-4/π (F), mắc nối tiếp Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 3/ 2 A Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu?

A 240/ 2 V B 240 V C 150 V D 150/ 2 V

Câu 49 Cuộn dây điện từ có điện trở thuần 30 W, độ tự cảm 0,5 H., được mắc vào nguồn điện

u=U0sin(80t+π/4) (V) Tổng trở của cuộn dây đó là bao nhiêu?

A Z = 12,5W B Z = 15W C Z = 12W D Z = 8W

Câu 55 Đặt vào hai đầu điện trở R = 50Ω một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u=120 2 sin(100πt)(V) Cường độ dòng điện hiệu dụng nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A I=1/ 2 (A) B I= 2 A C I = 2A D I=2 2 (A)

Câu 56 Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ đòng điện tức thời là i=8sin(100πt + π/3) (A) Kết luận nào sau đây sai?

A Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 8A B Tần số dòng điện bằng 50 Hz

C Biên độ dòng điện bằng 8A D Chu kỳ dao động là 0,02 s

Câu 57 Một máy phát điện phần cảm có 12 cặp cực quay với vận tốc 300 vòng/phút, từ thông cực đại qua các cuộn dây lúc đi ngang qua đầu cực là 0,2 Wb và mỗi cuộn dây có 5 vòng dây (số cuộn dây bằng số cực từ) Tần

số dòng điện xoay chiều phát ra là:

Trang 20

C i= 2 sin(100πt + π/4) (A) D i= 2 sin(100πt - 3π/4) (A)

Câu 59 Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 50 vòng dây đặt dưới hiệu điện thế là 40(V) Hai đầu cuộn thứ cấp

có hiệu điện thế 120(V) Hỏi cuộn thứ cấp có nhiều hơn cuộn sơ cấp bao nhiêu vòng dây?

A Cuộn thứ cấp có nhiều hơn cuộn sơ cấp 100 vòng

B Cuộn sơ cấp có nhiều hơn cuộn sơ cấp 100 vòng

C Cuộn sơ cấp có nhiều hơn cuộn thứ cấp 30 vòng

D Cuộn thứ cấp có nhiều hơn cuộn sơ cấp 30 vòng

Câu 60 Cho đoạn mạch AB gồm R = 12Ω và cuộn cảm L mắc nối tiếp, hiệu điện thế hiện dụng hai đầu R là U1 = 4(V) hai đầu cuọn cảm là U2 = 3(V) và hai đầu của đoạn mạch là UAB = 5(V) Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A 1,34(A) B 0,134(A) C 134(A) D 13,4(A)

Câu 63 Một máy phát điện xoay chiều có roto quay 480vòng/phút; Tần số dòng điện của máy phát ra ở hai cặp cực sẽ là:

A 16Hz B 160Hz C 32Hz D 1,6Hz

đầu đoạn mạch đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f=50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng U=110V Khi đó công suất dòng điện trong đoạn mạch là:

A 149w B 1,49w C 14,9w D 1490w

110V-50Hz Khi vào mạng AC 110V-60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn là sẽ thay đổi so với mắc vào mạch điện

AC 110V-50Hz là

A Tăng lên B Giảm xuống C Không đổi D Có thể tăng, có thể giảm

Câu 66 Một cuộn dây có độ tự cảm L=2/π (F), điện trở thuần không đáng kể Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây có một dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz và cường độ 1,5 A chạy qua nó có giá trị là

Trang 21

tần số f=50 Hz, điện trở R=50W, UR=100 V, Ur=20V Công suất tiêu thụ của mạch là:

A i=2sin(100πt - π/2) (A) B i=2 2 sin(100πt - π/4) (A)

C i=2 2 sin(100πt) (A) D i=2sin(100πt) (A)

Câu 70 Hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch R, L, C xảy ra với điều kiện nào sau đây ?

Câu 71 Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L=2/π (H), mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dụng C=32,8

µF Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là u=100sin(100πt + π/6) (v) Lấy 100/π=32,8 Biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện là

A u=100sin(100πt + π/3) (v) B u=50sin(100πt - 5π/6) (v)

C u=100sin(100πt - π/3) (v) D u=50sin(100πt + 5π/6) (v)

Câu 72 Một đoạn mạch điện gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5W và độ tự cảm L=25.10-2/π (H), Mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 20Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=100 2

sin(100πt) (v) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A i=4 2 sin(100πt) (A) B i=4sin(100πt) (A)

C i=4sin(100πt + π/4) (A) D i=4sin(100πt - π/4) (A)

Câu 73 Một mạch điện gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5W và độ tự cảm L=25.10-2/π (H), H mắc nối tiếp với một điện trở thuần R = 20W Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều: u=100 2sin(100πt) (v) Cường độ dòng điện qua mạch và công suất của đoạn mạch có giá trị là

A 4 2 A và 200W B 4 A và 240W C 2 2 A và 200W D 2 2 A và 240 W

Câu 74 Đặt vào một đầu dụng cụ dùng điện, độ tự cảm không đáng kể, số ghi 200V - 1000W một hiệu điện thế xoay chiều u=100 2 sin(100πt) (v) Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua dụng cụ là

A i=5 2 sin(100πt - π/2) (A) B i=5 2 sin(100πt) (A)

C i=5 2 sin(100πt + π/4) (A) D i=5 2 sin(100πt - π/4) (A)

Câu 75 Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng, hiệu điiện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24v và 10A Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch

sơ cấp có giá trị là

A 240V; 1A B 2,4V; 100A C 240V; 100A D 2,4V1A

Câu 76 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L, C, ϖ không đổi Thay đổi R cho đến khi R = Ro thì Pmax Khi đó RO có giá trị là

A R0 =|ZL-ZC|.B R0 = (ZL-ZC)2 C R0=ZL-ZC D R0= ZC - ZL

Trang 22

Câu 77 Cho một đoạn mạch gồm điện trở R = 50Ω mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều uAB=100 2 sin(100πt - π/4) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A i=2sin(100πt - π/2) (A) B i= 2 sin(100πt - π/4) (A)

C i=2 2 sin(100πt ) (A) D i=2sin(100πt) (A)

Câu 78 Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số

50 Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 4 A Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 1A thì tần số dòng điện trong mạch là

A 12,5 Hz B 100 Hz C 200 Hz D 400 Hz

Câu 79 Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm2 gồm 150 vòng dây quay đều với vận tốc 300 vòng / phút trong một từ trường đều cảm ứng từ vuông góc trục quay và có độ lớn B = 0,02 T Từ thông cực đại gửi qua khung dây là

Câu 83 Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xác định theo công thức nào sau đây?

A I= 2 I0 B I=2I0 C I=I0/2 D I= I0/ 2

Câu 84 Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2,828 sin 314t (A)

Tần số dòng điện xoay chiều là:

A 50 (Hz) B 314 (Hz) C 25 (Hz) D 100 (Hz)

Câu 85 Trong đoạn mạch chỉ có tu điện, pha của hiệu điện thế xoay chiều so với pha của cường độ dòng điện:

A Sớm pha hơn một góc π/2 B Trễ pha hơn 1 góc π/2

C Sớm pha hơn một góc -π/2 D Trễ pha hơn một góc -π/2

Câu 86 Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R nối tiếp L, độ lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện là

ϕ thì

A ϕ=0 B ϕ=π/2 C -π/2<ϕ<0 D 0<ϕ<π/2

Câu 87 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện R-L-C thì:

A Dòng điện cùng pha với hiệu điện thế

B Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc là π/2

C Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc là π/2

Trang 23

D Dòng điện lệch pha π/ 4 so với hiệu điện thế

Câu 88 Biểu thức của định luật Ôm áp dụng cho mạch điện xoay chiều R nối tiếp với L nối tiếp với C có dạng

A I=U/Zc B I=U/Z C I=U/R D I=U/ZL

Câu 89 Chọn câu trả lời đúng

Hệ số công suất của một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp được tính bởi công thức

A Cosϕ=R/Z B Cosϕ =Zc/Z C Cosϕ=ZLR/Z D Cosϕ=R.Z

Câu 90 Máy biến thế có thể dùng để biến đổi hiệu điện thế của

A Nguồn điện xoay chiều AC B Nguồn điện một chiều DC

C Ắc quy D Pin

Câu 91 Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên

A Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

B Hiện tượng cảm ứng và sử dụng từ trường quay

C Hiện tượng tự cảm

D Hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 92 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì tổng trở Z phụ thuộc vào

A Cường độ dòng điện hiệu dụng là 8 (A)

B Biên độ dao động của dòng điện bằng 8(A)

C Tần số dòng điện bằng 50Hz

D Chu kỳ dao động của dòng điện bằng 0,02s

Câu 95 Dùng biểu thức nào sau đây để tính tổng trở của mạch R, L, C nối tiếp

Câu 1 Trong các loại sóng điện từ kể sau:

I: sóng dài II: sóng trung III: sóng ngắn IV: sóng cực ngắn

Sóng nào có phản xạ ở tầng điện ly?

Trang 24

A II và III B I và II C I và III D I, II và III.

Câu 2 Điều nào sau đây đúng trong mạch dao động điện từ tự do ?

A Điện tích biến thiên điều hoà với tần số f = LC

1

B Điện tích biến thiên điều hoà với chu kỳ T = LC

C Điện tích biến thiên điều hoà với tần số w = LC

D Điện tích biến thiên điều hoà với tần số góc w = LC

A tắt dần B tuần hoàn C cưỡng bức D điều hoà

Câu 7 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng vô tuyến?

A Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh

B Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày

C Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn

D Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung

Câu 8 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh đường sức

B Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, Nó sinh ra một từ trường xoáy

C Điện trường xoáy là điện trường là những đường cong

Câu 9 Điều kiện để xảy ra cộng hưởng điện trong mạch RLC được diễn tả bởi biểu thức nào?

f

π2

Trang 25

A Dải sóng từ 6, 61 m đến 396 m

B Dải sóng từ 4, 61m đến 936,4 m

C Dải sóng từ 14, 5 m đến 936,4 m

D Dải sóng tư 4, 61 m đến 639,4m

10pF đến 360pF Lấy π =2 10 Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng

qua mạch i = I0 cos2000pt lấy π =2 10 Tụ trong mạch có điện dung C là

A 0,25mF B 25mF C 4mF D 4PF

Câu 16 Một mạch dao động có độ tự cảm L Khi tụ điện có điện dung C1 thì số riêng của mạch là f1 = 60 MHz Khi điện dung C2 thì tần số riêng của mạch là f2 = 80 MHz Khi ghép tụ C1, C2 song song thì tần số riêng của mạch là

A 48 MHz B 20 MHz C 140 MHz D 100 MHz

Câu 17 Mạch bắt sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L=10-6/π H và một tụ điện có điện dung C=25.10-2/π F Mạch dao động này có thể thu được sóng vô tuyến điện có bước sóng bằng bao nhiêu ?

Câu 18 Một dây đàn hồi AB dài 90 (cm), có đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hoà ngang có f=100(Hz) ta có sóng dừng trên dây, quan sát có 5 nút kể cả 2 nút ở hai đầu dây Vận tốc của sóng trên dây là bao nhiêu ?

A 12,5 m/s B 45 m/s C 0,45 m/s D 4,5 m/s

Câu 19 Mạch dao động điện từ tự do có một tụ điện C =0,3µF muốn cho tần số dao động của nó bằng 500

Hz phải chọn độ tự cảm của cuộn dây bằng bao nhiêu ?

A ≈ 2,6 H B ≈ 1,36 H C ≈ 0,68 H D ≈ 0,34 H

Câu 20 Một mạch dao động bắt tín hiệu của 1 máy thu vô tuyến điện gồm 1 tụ điện có điện dung C = 0,3mF

Trang 26

Muốn cho tần số dao động của nó bằng 500 Hz, phải chọn độ tự cảm của cuộn dây bằng bao nhiêu?

Câu 25 Một sóng điện từ có cùng bước sóng với một sóng siêu âm trong không khí Biết sóng siêu âm có tần

số 105 Hz, vận tốc truyền âm trong không khí là v » 300m/s, vận tốc sóng điện từ trong không khí c » 3.108m/s Tần số của sóng điện từ là

A 1011 Hz B 109Hz C 107 Hz D 105Hz

Câu 26 Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây?

A Tần số rất mạnh B Chu kỳ rất mạnh

C Cường độ rất mạnhD Năng lượng rất mạnh

Câu 27 Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=1/π H và một tụ điện có điện dung C= 1/π nF Chu kỳ dao động của mạch là

A 0,002 s B 0,02 s C 0,2 s D 2 s

Câu 28 Khi điện tích cực đại của mạch dao động là Q1 thì năng lượng điện từ trong mạch là W1 Nếu điện tích cực đại trong mạch dao động được tăng lên 2 lần, thì năng lượng điện từ trong mạch sẽ

A Tăng lên 2 lần B Tăng lên 4 lần C Giảm lên 2 lần D Giảm lên 4 lần

Câu 29 Trong mạch dao động điện từ tự do điện tích của tụ điện

A Biến thiên điều hoà với tần số

1

f LC

=

B Biến thiên điều hoà với chu kỳ T = LC

C Biến thiên điều hoà với tần số góc ω = LC

D Biến thiên điều hoà với tần số góc

Trang 27

A Sóng cực ngắn B Sóng ngắn C Sóng trung D Sóng dài

Câu 32 Khi mạch dao động điện từ LC hoạt động thì

A Chỉ có năng lượng từ trường biến thiên

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với hai tần số khác nhau

D Chỉ có năng lượng điện trường biến thiên

Câu 33 Dao động điện từ tự do trong mạch dao động máy thu vô tuyến là một dòng diện xoay chiều có: A

Năng lượng rất lớn B Tần số rất lớn C Cường độ rất lớn D Chu kỳ rất lớn

Câu 34 Mạch dao động điện từ lý tưởng LC có tần số dao động riêng nào sau đây ?

A

12

Π

=

Câu 35 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng khi nói về tính chất của sóng điện?

A Sóng điện từ truyền được trong môi trường chân không

B Sóng điện từ giao thoa được với các loại sóng khác

C Sóng điện từ phản xạ được trong tất cả các môi trường

D Sóng điện từ không tự truyền được trong môi trường đàn hồi

Câu 36 Trong mạch dao động điện từ, năng lượng cực đại tập trung ở tụ điện có giá trị là

A Wđ = CQ0/2 B Wđ = Q0U0/2 C Wđ = Q0U0/2 D Wđ = Q0U0/2

Câu 37 Để hai mạch dao động xuất hiện hiện tượng cổng hưởng thì hai mạch đó phải có:

A Tần số dao động riêng bằng nhau B Điện dung bằng nhau

C Độ cảm ứng bằng nhau D Điện trở bằng nhau

Câu 38 Sóng của đài phát vô tuyến truyền hình là:

A Các sóng cực ngắn B Các sóng ngắn

C Các sóng trung D Các sóng dài và cực dài

Câu 39 Điện thoại là phương tiện liên lạc chủ yếu hiện nay Hai người nói chuyện thông qua điện thoại, sóng truyền qua dây điện thoại là:

A Sóng dừng B Sóng âm C Sóng điện từ D Sóng ngang

Câu 40 Trong mạch dao động điện từ, công thức nào sau đây chỉ năng lượng từ trường cực đại trong mạch?

A

0 ot

LIW

2

=

B

2 0 ot

LIW

2

=

C

2 0 ot

LIW2C

=

D

2 0 ot

LIW

C

=

Câu 41 Sóng vô tuyến được đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là sóng

A Sóng cực ngắn B Sóng ngắn C Sóng trung D Dài và cực dài

Câu 42 Trong mạch dao đông LC có chu kỳ T= 2π LC ; năng lượng điện từ trường của mạch dao động

A Không biến thiên theo thời gian

B Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T/2

C Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T

D Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ 2T

Trang 28

Câu 43 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong

B Khi một điện trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một từ trường xoáy

C Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường

D Khi một từ trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một điện trường xoáy

Câu 44 Chọn trong số sau công thức tính chu kỳ dao động tự do trong mạch dao động LC

1 2

L T

C p

=

C

1 2

C T

L p

=

L p

C ảnh ảo cách gương 85cm D ảnh ảo cách gương 100cm

Câu 2 Khi bắt đầu có phản xạ toàn phần thì i = igh và r = 900, nên sin igh=n1/n2 Vậy nếu tia sáng đi theo chiều

từ một môi trường trong suốt nào đó (nước , thuỷ tinh…) ra không khí (coi n2 = nkh=1) thì biểu thức nào sau đây đúng?

A sin igh =n1/2 B sin igh=-1/n1 C sin igh =1/n1 D sin igh= 4n1/3

Câu 3 Chiếu một tia sáng SI đi từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n Góc lệch của tiatới và tia khúc

xạ là 300 và tia khúc xạ hợp với mặt thoáng chất lỏng một góc 600 Giá trị của n là

A n = 3 B n = 2 C n = 1,75 D n = 1,5

Câu 4 Một vật sáng nhỏ đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm Biết

khoảng cách từ vật tới thấu kính là 15cm Độ phóng đại của ảnh là bao nhiêu?

A k =1/4 B k =-4 C k = 4 D k =-1/4

Câu 5 Một tia sáng tới mặt phẳng nằm ngang biết tia sáng hợp với phương ngang một góc 300 Tia phản xạ

hợp xới phương nằm ngang một góc bằng bao nhiêu?

Câu 6 Độ phóng đại của vật qua gương cầu được xác định bởi biểu thức nào?

A k = f/(d-f) B k = (d’-f)/f. C k = d’/d D k = (f+d)/f

Câu 7 Một thấu kính hội tụ hai măt lồi làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,6 khi đặt trong không khí thì có tiêu cự f = 15cm Tiêu

cự sẽ bằng bao nhiêu nếu thấu kính được đặt trong môi trường trong suốt có chiết suất n’=1,5?

A 135cm B 115cm C 100cm D 90cm

Câu 8 Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 70, chiết suất n = 1,5 Chiếu một tia sáng vào mặt bên với góc tới nhỏ Góc lệch của tia ló qua lăng kính nhận giá trị nào sau đây?

Ngày đăng: 13/09/2013, 19:10

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w