Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X lần lượt là A.. Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, phi kim mạnh nhất là Câu 27.. T
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : HOÁ HỌC Tô đen và kín phương án mà em cho là đúng nhất :
NỘI DUNG ĐỀ SỐ : 211 Câu 1 Trong bảng tuần hoàn, số chu kỳ nhỏ và lớn là
Câu 2 Đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn ?
Câu 3 Trong bảng tuần hoàn, nhóm gồm các nguyên tố phi kim điển hình là
Câu 4 Hoà tan 8g hỗn hợp Fe và Mg vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và m gam muối khan Gía trị m là
Câu 5 Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố này chứa 17,65%H về khối lượng Công thức hợp chất khí với hiđro của R là
Câu 6 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
A Các nguyên tố s B Các nguyên tố p C Các nguyên tố d và f D Các nguyên tố s và p Câu 7 Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA Nguyên tố X có cấu hình electron là
A 1s22s22p63p2 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6
Câu 8 Nguyên tố X ở nhóm VA có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 49 Nguyên tử khối của X là
Câu 9 Các Nguyên tố ở chu kỳ 4 có số lớp electron trong nguyên tử là
Câu 10 So sánh tính phi kim của Si (Z=14), Al (Z=13) và P (Z=15) theo thứ tự tăng dần là
A P < Si < Al B Si < Al < P C Al < P < Si D Al < Si < P.
Câu 11 Dãy nguyên tố có các số hiệu nguyên tử nào sau đây đều là các nguyên tố s ?
Câu 12 Sắp xếp các nguyên tố Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19) theo thứ tự tính kim loại tăng dần
là
A Na < Mg < Al < K B Al < Mg < Na < K C Mg < Na < Al < K D K < Na < Mg < Al.
Trường THPT Vĩnh Xương
Họ tên :………
Lớp : 10A……
Trang 2Câu 13 Hai nguyên tố A và B đứng kế nhau trong cùng một chu kỳ có tổng số proton là 31 A và B nằm ở vị
trí nào trong bảng tuần hoàn ?
Câu 14 Cho 13,2g hỗn hợp Na và K phản ứng với H2O dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là
A 26,14% và 73,86% B 73,86% và 26,14% C 44,32% và 55,68% D 55,68% và 44,32% Câu 15 Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3 Nguyên tố R là
Câu 16 Cặp nguyên tố nào có tính chất giống nhau nhất ?
Câu 17 Nguyễn tử nào sau đây luôn cho 1 electron ?
Câu 18 Cấu hình electron của sắt là : 1s22s22p63s23p63d64s2 Sắt có vị trí trong bảng tuần hoàn là
A ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB B ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA.
C ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB D ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA.
Câu 19 Nguyên tố X (Z=7) Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X lần lượt là
A RO2, RH4 B RO3, RH2 C R2O5, RH3 D R2O7, RH
Câu 20 Cho 0,84g kim loại nhóm IIA tác dụng với lượng nước dư, thu được 0,784 lít H2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 21 Trong hợp chất X2Y, có tổng số electron là 46 Trong đó, tổng số hạt mang điện trong nguyên tố X nhiều hơn trong nguyên tố Y là 22 hạt Công thức của X2Y là
Câu 22 Dãy phân tử khí nào sau đây có công thức đúng nhất ?
A He2, Cl2, Ne2, F2 B He2, Cl, Ne2, F C He, Cl2, Ne, F2 D F, Cl, Br, I.
Câu 23 Nguyên tố Y (Z=17) nằm ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A Chu kỳ 3, nhóm VIA B Chu kỳ 3, nhóm VA C Chu kỳ 4, nhóm VIIA D Chu kỳ 3, nhóm VIIA Câu 24 Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi bằng 3 ?
Câu 25 Nhóm VIIA được gọi là
A Nhóm halogen B Nhóm kim loại kiềm C Nhóm kim loại kiềm thổ D Nhóm khí hiếm.
Câu 26 Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, phi kim mạnh nhất là
Câu 27 Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 4 là
Câu 28 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất (trừ chu kỳ 7) là
Câu 29 Cho 9,72g một oxit kim loại hoá trị II phản ứng vừa đủ với 400ml dd HCl 0,3M Công thức oxit là
Câu 30 Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm IVA chứa 72,73% O về khối lượng Công thức oxit là
(Cho C=12 ; Zn=65 ; Cu=64 ; Mg=24 ; K=39 ; Na=23 ; H=1 ; Cl=35,5 ; Ca=40 ; Ba=137 ; P=31 ; N=14
ZK=19 ; ZO=8 ; ZNa=11 ; ZP=15 ; ZS=16; ZSi=14 ; ZC=6)
Trang 3KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : HOÁ HỌC Tô đen và kín phương án mà em cho là đúng nhất :
NỘI DUNG ĐỀ SỐ : 212 Câu 1 Đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn ?
C Số electron ở lớp ngoài cùng D Số electron trong nguyên tử.
Câu 2 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất (trừ chu kỳ 7) là
Câu 3 Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 4 là
Câu 4 Dãy nguyên tố có các số hiệu nguyên tử nào sau đây đều là các nguyên tố s ?
Câu 5 Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi bằng 3 ?
Câu 6 Cho 0,84g kim loại nhóm IIA tác dụng với lượng nước dư, thu được 0,784 lít H2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 7 Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố này chứa 17,65%H về khối lượng Công thức hợp chất khí với hiđro của R là
Câu 8 Nhóm VIIA được gọi là
A Nhóm kim loại kiềm B Nhóm kim loại kiềm thổ C Nhóm khí hiếm D Nhóm halogen Câu 9 Dãy phân tử khí nào sau đây có công thức đúng nhất ?
A He2, Cl2, Ne2, F2 B He2, Cl, Ne2, F C F, Cl, Br, I D He, Cl2, Ne, F2
Câu 10 Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, phi kim mạnh nhất là
Câu 11 Cho 13,2g hỗn hợp Na và K phản ứng với H2O dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là
A 26,14% và 73,86% B 73,86% và 26,14% C 44,32% và 55,68% D 55,68% và 44,32% Câu 12 Sắp xếp các nguyên tố Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19) theo thứ tự tính kim loại tăng dần
là
A Na < Mg < Al < K B Mg < Na < Al < K C Al < Mg < Na < K D K < Na < Mg < Al Câu 13 Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm IVA chứa 72,73% O về khối lượng Công thức oxit là
Trường THPT Vĩnh Xương
Họ tên :………
Lớp : 10A……
Trang 4Câu 14 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
A Các nguyên tố s B Các nguyên tố s và p C Các nguyên tố p D Các nguyên tố d và f Câu 15 Nguyên tố X (Z=7) Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X lần lượt là
A RO2, RH4 B R2O5, RH3 C RO3, RH2 D R2O7, RH
Câu 16 Nguyên tố X ở nhóm VA có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 49 Nguyên tử khối của X là
Câu 17 Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3 Nguyên tố R là
Câu 18 Trong hợp chất X2Y, có tổng số electron là 46 Trong đó, tổng số hạt mang điện trong nguyên tố X nhiều hơn trong nguyên tố Y là 22 hạt Công thức của X2Y là
Câu 19 So sánh tính phi kim của Si (Z=14), Al (Z=13) và P (Z=15) theo thứ tự tăng dần là
A Al < Si < P B P < Si < Al C Si < Al < P D Al < P < Si.
Câu 20 Trong bảng tuần hoàn, nhóm gồm các nguyên tố phi kim điển hình là
Câu 21 Cấu hình electron của sắt là : 1s22s22p63s23p63d64s2 Sắt có vị trí trong bảng tuần hoàn là
A ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB B ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
C ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA D ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA.
Câu 22 Nguyễn tử nào sau đây luôn cho 1 electron ?
Câu 23 Cho 9,72g một oxit kim loại hoá trị II phản ứng vừa đủ với 400ml dd HCl 0,3M Công thức oxit là
Câu 24 Cặp nguyên tố nào có tính chất giống nhau nhất ?
Câu 25 Hoà tan 8g hỗn hợp Fe và Mg vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và m gam muối khan Gía trị m là
Câu 26 Hai nguyên tố A và B đứng kế nhau trong cùng một chu kỳ có tổng số proton là 31 A và B nằm ở vị
trí nào trong bảng tuần hoàn ?
Câu 27 Trong bảng tuần hoàn, số chu kỳ nhỏ và lớn là
Câu 28 Các Nguyên tố ở chu kỳ 4 có số lớp electron trong nguyên tử là
Câu 29 Nguyên tố Y (Z=17) nằm ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
Câu 30 Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA Nguyên tố X có cấu hình electron là
A 1s22s22p63p2 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6
(Cho C=12 ; Zn=65 ; Cu=64 ; Mg=24 ; K=39 ; Na=23 ; H=1 ; Cl=35,5 ; Ca=40 ; Ba=137 ; P=31 ; N=14
ZK=19 ; ZO=8 ; ZNa=11 ; ZP=15 ; ZS=16; ZSi=14 ; ZC=6)
Trang 5KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : HOÁ HỌC Tô đen và kín phương án mà em cho là đúng nhất :
NỘI DUNG ĐỀ SỐ : 213 Câu 1 Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm IVA chứa 72,73% O về khối lượng Công thức oxit là
Câu 2 Sắp xếp các nguyên tố Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19) theo thứ tự tính kim loại tăng dần
là
A Na < Mg < Al < K B Mg < Na < Al < K C K < Na < Mg < Al D Al < Mg < Na < K Câu 3 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất (trừ chu kỳ 7) là
Câu 4 Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi bằng 3 ?
Câu 5 Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA Nguyên tố X có cấu hình electron là
A 1s22s22p63p2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s2
Câu 6 Nguyên tố Y (Z=17) nằm ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
Câu 7 Nguyên tố X ở nhóm VA có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 49 Nguyên tử khối của X là
Câu 8 Nguyên tố X (Z=7) Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X lần lượt là
A RO2, RH4 B R2O5, RH3 C RO3, RH2 D R2O7, RH
Câu 9 Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3 Nguyên tố R là
Câu 10 Hai nguyên tố A và B đứng kế nhau trong cùng một chu kỳ có tổng số proton là 31 A và B nằm ở vị
trí nào trong bảng tuần hoàn ?
Câu 11 Cho 9,72g một oxit kim loại hoá trị II phản ứng vừa đủ với 400ml dd HCl 0,3M Công thức oxit là
Câu 12 Cho 0,84g kim loại nhóm IIA tác dụng với lượng nước dư, thu được 0,784 lít H2 (đktc) Kim loại đó là
Trường THPT Vĩnh Xương
Họ tên :………
Lớp : 10A……
Trang 6Câu 13 Dãy phân tử khí nào sau đây có công thức đúng nhất ?
A He2, Cl2, Ne2, F2 B He, Cl2, Ne, F2 C He2, Cl, Ne2, F D F, Cl, Br, I.
Câu 14 Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố này chứa 17,65%H về khối lượng Công thức hợp chất khí với hiđro của R là
Câu 15 Trong bảng tuần hoàn, số chu kỳ nhỏ và lớn là
Câu 16 Dãy nguyên tố có các số hiệu nguyên tử nào sau đây đều là các nguyên tố s ?
Câu 17 So sánh tính phi kim của Si (Z=14), Al (Z=13) và P (Z=15) theo thứ tự tăng dần là
A Al < Si < P B P < Si < Al C Si < Al < P D Al < P < Si.
Câu 18 Trong bảng tuần hoàn, nhóm gồm các nguyên tố phi kim điển hình là
Câu 19 Cặp nguyên tố nào có tính chất giống nhau nhất ?
Câu 20 Hoà tan 8g hỗn hợp Fe và Mg vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và m gam muối khan Gía trị m là
Câu 21 Nhóm VIIA được gọi là
A Nhóm halogen B Nhóm kim loại kiềm C Nhóm kim loại kiềm thổ D Nhóm khí hiếm Câu 22 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
A Các nguyên tố s B Các nguyên tố p C Các nguyên tố s và p D Các nguyên tố d và f Câu 23 Nguyễn tử nào sau đây luôn cho 1 electron ?
Câu 24 Các Nguyên tố ở chu kỳ 4 có số lớp electron trong nguyên tử là
Câu 25 Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 4 là
Câu 26 Cho 13,2g hỗn hợp Na và K phản ứng với H2O dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là
A 73,86% và 26,14% B 44,32% và 55,68% C 26,14% và 73,86% D 55,68% và 44,32% Câu 27 Đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn ?
C Số electron trong nguyên tử D Số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 28 Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, phi kim mạnh nhất là
Câu 29 Cấu hình electron của sắt là : 1s22s22p63s23p63d64s2 Sắt có vị trí trong bảng tuần hoàn là
A ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB B ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA.
C ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA D ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
Câu 30 Trong hợp chất X2Y, có tổng số electron là 46 Trong đó, tổng số hạt mang điện trong nguyên tố X nhiều hơn trong nguyên tố Y là 22 hạt Công thức của X2Y là
(Cho C=12 ; Zn=65 ; Cu=64 ; Mg=24 ; K=39 ; Na=23 ; H=1 ; Cl=35,5 ; Ca=40 ; Ba=137 ; P=31 ; N=14
ZK=19 ; ZO=8 ; ZNa=11 ; ZP=15 ; ZS=16; ZSi=14 ; ZC=6)
Trang 7KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : HOÁ HỌC Tô đen và kín phương án mà em cho là đúng nhất :
NỘI DUNG ĐỀ SỐ : 214 Câu 1 Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm IVA chứa 72,73% O về khối lượng Công thức oxit là
Câu 2 Dãy nguyên tố có các số hiệu nguyên tử nào sau đây đều là các nguyên tố s ?
Câu 3 Hai nguyên tố A và B đứng kế nhau trong cùng một chu kỳ có tổng số proton là 31 A và B nằm ở vị trí
nào trong bảng tuần hoàn ?
Câu 4 Cho 9,72g một oxit kim loại hoá trị II phản ứng vừa đủ với 400ml dd HCl 0,3M Công thức oxit là
Câu 5 Trong bảng tuần hoàn, nhóm gồm các nguyên tố phi kim điển hình là
Câu 6 Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, phi kim mạnh nhất là
Câu 7 Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 4 là
Câu 8 Trong hợp chất X2Y, có tổng số electron là 46 Trong đó, tổng số hạt mang điện trong nguyên tố X nhiều hơn trong nguyên tố Y là 22 hạt Công thức của X2Y là
Câu 9 Đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn ?
A Số electron ở lớp ngoài cùng B Số lớp electron.
Câu 10 Sắp xếp các nguyên tố Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19) theo thứ tự tính kim loại tăng dần
là
A Na < Mg < Al < K B Al < Mg < Na < K C Mg < Na < Al < K D K < Na < Mg < Al Câu 11 Nguyên tố Y (Z=17) nằm ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A Chu kỳ 3, nhóm VIA B Chu kỳ 3, nhóm VA C Chu kỳ 4, nhóm VIIA D Chu kỳ 3, nhóm VIIA Câu 12 Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3 Nguyên tố R là
Trường THPT Vĩnh Xương
Họ tên :………
Lớp : 10A……
Trang 8A 33 B 31 C 34 D 32.
Câu 14 Cho 0,84g kim loại nhóm IIA tác dụng với lượng nước dư, thu được 0,784 lít H2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 15 Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố này chứa 17,65%H về khối lượng Công thức hợp chất khí với hiđro của R là
Câu 16 Trong bảng tuần hoàn, số chu kỳ nhỏ và lớn là
Câu 17 Các Nguyên tố ở chu kỳ 4 có số lớp electron trong nguyên tử là
Câu 18 Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA Nguyên tố X có cấu hình electron là
A 1s22s22p63p2 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6
Câu 19 Dãy phân tử khí nào sau đây có công thức đúng nhất ?
A He, Cl2, Ne, F2 B He2, Cl2, Ne2, F2 C He2, Cl, Ne2, F D F, Cl, Br, I.
Câu 20 Cấu hình electron của sắt là : 1s22s22p63s23p63d64s2 Sắt có vị trí trong bảng tuần hoàn là
A ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB B ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA.
C ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA D ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
Câu 21 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
A Các nguyên tố s B Các nguyên tố p C Các nguyên tố s và p D Các nguyên tố d và f Câu 22 Cho 13,2g hỗn hợp Na và K phản ứng với H2O dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Thành phần % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là
A 73,86% và 26,14% B 44,32% và 55,68% C 26,14% và 73,86% D 55,68% và 44,32% Câu 23 Nguyên tố X (Z=7) Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X lần lượt là
A RO2, RH4 B R2O5, RH3 C RO3, RH2 D R2O7, RH
Câu 24 Nguyễn tử nào sau đây luôn cho 1 electron ?
Câu 25 Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi bằng 3 ?
Câu 26 Cặp nguyên tố nào có tính chất giống nhau nhất ?
Câu 27 Nhóm VIIA được gọi là
A Nhóm kim loại kiềm B Nhóm kim loại kiềm thổ C Nhóm halogen D Nhóm khí hiếm Câu 28 Hoà tan 8g hỗn hợp Fe và Mg vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và m gam muối khan Gía trị m là
Câu 29 So sánh tính phi kim của Si (Z=14), Al (Z=13) và P (Z=15) theo thứ tự tăng dần là
A P < Si < Al B Si < Al < P C Al < Si < P D Al < P < Si.
Câu 30 Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất (trừ chu kỳ 7) là
(Cho C=12 ; Zn=65 ; Cu=64 ; Mg=24 ; K=39 ; Na=23 ; H=1 ; Cl=35,5 ; Ca=40 ; Ba=137 ; P=31 ; N=14
ZK=19 ; ZO=8 ; ZNa=11 ; ZP=15 ; ZS=16; ZSi=14 ; ZC=6)
Trang 9Đề 1 Đề 2 Đề 3 Đề 4
10 D 10 B 10 C 10 B
11 D 11 A 11 C 11 D
12 B 12 C 12 B 12 C
13 A 13 D 13 B 13 C
14 A 14 B 14 C 14 A
15 B 15 B 15 D 15 D
16 D 16 C 16 D 16 D
17 C 17 A 17 A 17 D
18 C 18 B 18 C 18 B
19 C 19 A 19 B 19 A
20 C 20 A 20 A 20 D
21 B 21 B 21 A 21 C
22 C 22 C 22 C 22 C
23 D 23 C 23 B 23 B
24 D 24 C 24 B 24 B
25 A 25 D 25 C 25 B
26 C 26 A 26 C 26 A
27 B 27 D 27 D 27 C
28 A 28 D 28 A 28 B
29 A 29 D 29 D 29 C
30 D 30 B 30 D 30 B