Đặc điểm âm thầm, lặng lẽ của kst: không phải người nào nhiễm bệnh kst đều có triệu chứng lâm sang.. Diễn biến phụ tùy theo cơ địa của người bệnh, số lượng kst… gt/8 6.. Các loại kst cần
Trang 11 5 đặc điểm của bệnh kst:
- Phổ biến theo vùng
- Có thời hạn
- Lâu dài
- Âm thầm, lặng lẽ
- Vận chuyển mầm bệnh
2 Giáo trình/93
3 Giáo trình/73 ( kiểu chu kì 4)
4 Giáo trình/18
5 Đặc điểm âm thầm, lặng lẽ của kst: không phải người nào nhiễm bệnh kst đều có triệu chứng lâm sang Diễn biến phụ tùy theo cơ địa của người bệnh, số lượng kst… (gt/8)
6 Các loại kst cần mt nước để phát triển: sán lá gan lớn, bé; sán lá ruột, sán lá phổi, sán máng
7 8-10 tuần (sách/93)
8 Giun kim và giun lươn có chu kì tự nhiễm (sách/38,45) Còn sán dây chỉ có sán dây lơn j
có chu kì tự nhiễm => A sai
9 Xn tìm trứng giun kim bằng phương pháp dung giấy bóng kính còn gọi là pp Graham
10 Tôm, cua: thường là sán lá phổi
Xenopxyla: truyền dịch hạch( chuột-> người)
P.irritant: truyền dịch hạch( người-> người)
11 Kst sốt rét thuộc giới động vật, ngành đơn bào, lớp bào tử tùng, họ plasmodiidae loài plasmodium
Entamoeba histolitica: trùng chân giả
Trichomonas vagibalis:, giarda lamblia: trùng roi
Balantidium coli: trùng lông
12 sách/140
13 sách/125
14 sách/207( bảng hình thể nấm đầu trang)
15 sách/ 144 (đầu trang)
16 Đối với bệnh phẩm phân bắt buột dung NaCl 0.9%
17 sách/144
18 Ankylostoma duodenal: có thể gây hc chứng Loeffler nhưng hiếm gặp (sách/35)
19 Xem vòng đời giun chỉ(51)
20 Sắc tố SR là sự kết hợp giữa haematin với protein do tác dụng của một men có thể là cysteine proteinase
21 sách /214 C.albicans sống một cách rất bình thường trong ruột người và nhiều loại động vật
22 ??
23 sách/18
24 Phlebotomidae( muỗi cát) sách/235
Aedes: sốt xuất huyết
Culex: viêm não NB
Anopheles: sốt rét
Mansoni: giun chỉ
25
26 A ( bảng phân loại nấm da /207)
Trang 227 sách/71 ( chỗ giai đoạn chu du hay lạc chỗ)
28 bảng phân loại nấm da/207
29 Lây nhiễm bằng kén từ thức ăn, nước uống vào miệng
30 SC là môi trường nuôi cấy phổ biến nhất