Nguyên âm Vowels o Định nghĩa o Phân loại o Đặc điểm Nhị trùng âm / Nguyên âm đôi Diphthongs o Định nghĩa o Phân loại o Đặc điểm Tam trùng âm /Nguyên âm ba Triphthongs Phụ âm Consonan
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA NGOẠI NGỮ
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA
MÔN: NGỮ ÂM – ÂM VỊ HỌC
Mục đích
Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả
Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo
Nội dung hướng dẫn
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội dung trọng tâm
của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc
kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học
Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập
kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm
Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm tra và đề thi, hướng
dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm
Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và đáp án, có tính chất
minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi
Trang 2PHẦN 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
A/ NGỮ ÂM HỌC (Phonetics)
Chương 1: Sự phát âm (The production of speech sounds)
Ba yếu tố của sự phát âm (Three main factors in the production of speech sounds) Tuyến đi của âm (The vocal tract)
Thanh quản và các vị trí của thanh môn (Larynx – Positions of the glottis)
Chương 2: Nguyên âm (Vowels) và Phụ âm (Consonants)
Phân biệt nguyên âm vá phụ âm (Differences between vowels & consonants) Nguyên âm (Vowels)
o Định nghĩa
o Phân loại
o Đặc điểm
Nhị trùng âm / Nguyên âm đôi (Diphthongs)
o Định nghĩa
o Phân loại
o Đặc điểm
Tam trùng âm /Nguyên âm ba (Triphthongs)
Phụ âm (Consonants)
o Định nghĩa
o Phân loại
Chương 3: Âm tắc (Plosives / Stops)
Định nghĩa
Phân loại
Sơ đồ vị trí phát âm (Facial diagrams)
Đặc điểm
Chương 4: Âm xát và tắc xát (Fricatives & Affricates)
1 Âm xát
Định nghĩa
Phân loại
Trang 3Sơ đồ vị trí phát âm (Facial diagrams)
Đặc điểm
2 Âm tắc xát
Định nghĩa
Đặc điểm
Chương 5: Âm mũi (Nasals) và những phụ âm khác (Other consonants)
1 Âm mũi (Nasals)
Định nghĩa
Phân loại
Sơ đồ vị trí phát âm (Facial diagrams)
Đặc điểm
2 Âm bên (Lateral)
Định nghĩa
Đặc điểm
3 Âm tiếp cận (Approximants)
Định nghĩa
Đặc điểm
4 Bán nguyên âm (Semi-vowels) / Bán phụ âm (Semi-consonants)
Định nghĩa
Đặc điểm
B/ ÂM VỊ HỌC (Phonology)
Chương 6: Âm vị (Phonemes)
o Định nghĩa; Phân loại
o Dị âm (Allophones)
o Phân bố bổ sung (In Complementary Distribution) (In CD)
o Cặp từ nhỏ nhất (Minimal pairs)
o Ký âm (Transcription)
Chương 7: Âm tiết (Syllable)
Định nghĩa
Cấu trúc âm tiêt (Syllable structure)
Trang 4Âm tiết mạnh và yếu (Strong & weak syllable)
Chương 8: Dấu nhấn
Tính chất của dấu nhấn (Nature of stress)
Các cấp độ dấu nhấn (Levels of stress)
Dấu nhấn trong từ (Stress within a word)
Từ đơn (Simple words)
Từ phức (Complex words)
Từ kép (Compound words)
Chương 9: Dấu nhấn trong câu
Chuyển dịch dấu nhấn (Shifting stress)
Các loại từ mang dấu nhấn trong câu (Types of words stressed in a sentence)
Chương 10: Dạng yếu của từ (Weak forms)
Dạng yếu và mạnh của từ
Chương 11: Liên kết âm (Connected speech)
Đồng hóa âm (Assimilation)
Lướt âm (Elision)
Nối âm (Linking)
Chương 12: Ngữ điệu (Intonation)
Định nghĩa
Chức năng
Cách biểu thị ngữ điệu trong câu
Trang 5PHẦN 2 CÁCH THỨC ÔN TẬP
A/ NGỮ ÂM HỌC (PHONETICS)
Chương 1: Sự phát âm (The production of speech sounds)
Ba yếu tố của sự phát âm (Three main factors in the production of speech sounds) Tuyến đi của âm (The vocal tract)
o Phân biệt các bộ phận phát âm và vị trí của chúng
Thanh quản và các vị trí của thanh môn (Larynx – Positions of the glottis)
o Nhận diện kết cấu của thanh quản: dây thanh (vocal cords/folds/bands); thanh môn (glottis)
o Các vị trí của thanh môn và các âm tương ứng
Đọc tài liệu học tập chương 1
Làm bài tập: Test 1
Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối giáo trình để tự kiểm tra và tìm hiểu
Chương 2: Nguyên âm (vowels) và Phụ âm (consonants)
Phân biệt nguyên âm vá phụ âm (Differences between vowels & consonants)
o Hai điểm khác biệt chính: cách phát âm (manner of articulation: cách chặn
và thả hơi) và vị trí phát âm (place of articulation: chỗ chặn hơi)
Nguyên âm (vowels)
o Định nghĩa
o Phân loại
Các tiêu chí phân loại nguyên âm đơn (Criteria to classify simple vowels)
Cần thuộc tên gọi của các âm (Full name of vowels)
Học thuộc bảng nguyên âm và các vị trí của âm để đọc tên âm (Vowel chart)
o Đặc điểm
Rút ngắn (Shortened)
Mũi hóa (Nasalized) Nhị trùng âm (Diphthongs)
o Định nghĩa
o Phân loại: dựa vào hướng trượt của âm (Direction of the glide)
o Đặc điểm
Rút ngắn
Trang 6 Mũi hóa Tam trùng âm /Nguyên âm ba (Triphthongs)
Đọc tài liệu học tập chương 2
Làm bài tập và Test 2
Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối giáo trình để tự kiểm tra và tìm hiểu
Phụ âm (Consonants)
o Định nghĩa
o Phân loại
Các tiêu chí phân loại (Criteria to classify consonants)
Học thuộc bảng phụ âm để gọi têm âm (Consonant chart)
Chương 3: Âm tắc (Plosives / Stops)
Định nghĩa
Phân loại
Sơ đồ vị trí phát âm (Facial diagrams)
o Lưu ý vị trí của lưỡi, môi, răng…
Đặc điểm
o Bật hơi (Aspirated) và không bật hơi (Unaspitated)
o Thả hơi (Released) và không thả hơi (Unreleased)
o Vô thanh hóa (Devoicing)
o Rút ngắn (Shortening)
Đọc tài liệu học tập chương 3
Làm bài tập: Test 3
Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối giáo trình để tự kiểm tra và tìm hiểu
Chương 4: Âm xát và tắc xát (Fricatives & Affricates)
1 Âm xát
Định nghĩa
Phân loại
Sơ đồ vị trí phát âm (Facial diagrams)
o Lưu ý vị trí của lưỡi, môi, răng…
Đặc điểm
o Slit fricatives
o Groove fricatives
Trang 7o Glottal fricative /h/
o Sibilants
2 Âm tắc xát
Định nghĩa
Đặc điểm
o Sibilants
Đọc tài liệu học tập chương 4
Làm bài tập: Test 4
Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối giáo trình để tự kiểm tra và tìm hiểu
Chương 5: Âm mũi (Nasals) và những phụ âm khác (Other consonants)
2 Âm mũi (Nasals)
Định nghĩa
o Lưu ý những điểm giống và khác nhau giữa âm mũi và âm tắc Phân loại
Sơ đồ vị trí phát âm (Facial diagrams)
o Lưu ý những điểm giống và khác nhau giữa âm mũi và âm tắc Đặc điểm
o Sự phân bố (Distribution)
o Cách đọc của –ng
o /n/ ngạc hóa (Velarized /n/)
o Âm mũi làm trung tâm âm tiết (Syllabic consonants)
o Hiện tượng mũi hóa (Nazalization)
3 Âm bên (Lateral) / l /
Định nghĩa
Đặc điểm
o Clear / l /
o Dark / ɫ /
o Devoiced / ļ /
o Syllabic / l /
3 Âm tiếp cận (Approximants) / r /
Định nghĩa
Đặc điểm
o Devoiced / r /
Trang 8o Non-rhotic / r /
o Rhotic / r /
o Linking / r /
o Intrusive / r /
4 Bán nguyên âm (Semi-vowels) / Bán phụ âm (Semi-consonants) / w j h /
Định nghĩa
Đặc điểm
o Devoiced / w j /
o Intrusive /w j /
Đọc tài liệu học tập chương 5
Làm bài tập và Test5
Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối giáo trình để tự kiểm tra và tìm hiểu
B / ÂM VỊ HỌC (Phonology)
Chương 6: Âm vị (Phonemes)
o Định nghĩa; Phân loại
Segmental phonemes
Super-segmental phonemes
o Dị âm (Allophones)
o Phân bố bổ sung (In Complementary Distribution) (In CD)
o Cặp từ nhỏ nhất (Minimal pairs)
o Ký âm (Transcription)
Phonetic transcription : sử dụng square brackets [ ]
Phonemic transcription : sử dụng slanted lines / / Đọc tài liệu học tập chương 6
Làm bài tập: Test 6
Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối giáo trình để tự kiểm tra và tìm hiểu
Chương 7: Âm tiết (Syllable)
Định nghĩa
Cấu trúc âm tiêt (Syllable structure)
o Lưu ý : âm tiết được xác định bằng nguyên âm (identified by vowel)
Âm tiết mạnh và yếu (Strong & weak syllable)
o Âm tiết mạnh (Strong syllable)
Trang 9o Âm tiết yếu (Weak syllable)
Đọc tài liệu học tập chương 7
Làm bài tập: Test 7
Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối giáo trình để tự kiểm tra và tìm hiểu
Chương 8: Dấu nhấn
Tính chất của dấu nhấn (Nature of stress)
Tính chất của dấu nhấn (Nature of stress)
Các cấp độ dấu nhấn (Levels of stress)
o Primary stress
o Secondary stress
o Unstressed
Dấu nhấn trong từ (Stress within a word)
Từ đơn (Simple words)
Từ phức (Complex words)
Từ kép (Compound words)
Đọc tài liệu học tập chương 8
Làm bài tập: Test 8
Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối giáo trình để tự kiểm tra và tìm hiểu
Chương 9: Dấu nhấn trong câu (Sentence stress)
Chuyển dịch dấu nhấn (Shifting stress)
Các loại từ mang dấu nhấn trong câu (Types of words stressed in a sentence)
Chương 10: Dạng yếu của từ (Weak forms)
Dạng yếu và mạnh của từ chức năng (Functional / grammatical words)
Chương 11: Liên kết âm (Connected speech)
Đồng hóa âm (Assimilation)
o Định nghĩa
o Vị trí xuất hiện (Position of occurrence)
o Phân loại
Lướt âm (Elision)
o Định nghĩa
Trang 10o Các trường hợp lướt âm
Nối âm (Linking)
o Linking (âm nối) : consonant + vowel
o Intrusive (âm xen) : vowel + vowel
Đọc tài liệu học tập chương 9, 10, 11
Làm bài tập: Test 9
Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối giáo trình để tự kiểm tra và tìm hiểu
Chương 12: Ngữ điệu (Intonation)
Định nghĩa
o Phân biệt Tone language và Intonation language
Chức năng
o Accentual function
o Grammatical function
o Attitudinal function
Cách biểu thị ngữ điệu trong câu
o Sử dụng con số và mũi tên
o Một số ngữ điệu quen dùng
Đọc tài liệu học tập chương 12
Làm bài tập: Test 10
Sau khi làm bài, dùng Đáp án ở cuối giáo trình để tự kiểm tra và tìm hiểu
Trang 11PHẦN 3 HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
Hình thức kiểm tra và kết cấu đề
1 Kiểm tra giữa kỳ
a Thang điểm : 30%
b Đề kiểm tra tùy theo giáo viên đứng lớp
2 Kiểm tra cuối kỳ
Đề kiểm tra gồm 70 câu trắc nghiệm, 10đ Thời gian: 60 phút
o Chọn câu đúng nhất trong 4 đáp án đưa ra (Choose the best answer)
o Các câu hỏi trắc nghiệm có thể được lấy từ trong các bài tập trong tài liệu học tập hoặc ở ngoài phù hợp với nội dung chương trình
Hướng dẫn cách làm bài trắc nghiệm
Chọn câu trả lời đúng nhất và điền vào bảng trả lời (Answer sheet) KHÔNG ĐIỀN VÀO BẢNG SẼ KHÔNG ĐƯỢC TÍNH ĐIỂM
Bài thi sẽ được chấm bằng máy
Chọn câu dễ làm trước Không nên bỏ trống bất kỳ câu nào
Trang 12PHẦN 4 ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN
MÔN THI: NGỮ ÂM - ÂM VỊ THỜI GIAN: 60 PHÚT – NGÀY THI:………./………./ ……… - ĐỀ SỐ
HỌ TÊN: _ LỚP: MSSV:
Giám thị 1 Giám thị 2 Giảng viên chấm
thi
Điểm số Điểm chữ
Thí sinh viết câu trả lời vào Answer Sheet sau đây
I Choose the best answer (10 m)
1 The vocal sounds are produced in the:
a trachea b larynx c lungs d pharynx
A B
C D
2 Which of the above figures presents the position of the glottis for / h / sound? _
3 Which of the above figures presents the position of the glottis for the first sound in
‘knight’?
Trang 13a A b B c C d D
4 Which of the above figures presents the position of the glottis for the underlined
sound in ‘knight’?
5 Which of the above figures presents the position of the glottis for the final sound in
‘laugh’?
6 Vocal folds are two elastic bands of tissue located in the:
a larynx b pharynx c trachea d
mouth
7 The velum is the front part of the roof of the mouth which is formed by a bony
structure
a False b True
8 Vibration happens when _
a vocal folds are under tension & partially opened b the glottis is narrow
c the vocal bands are wide apart d vocal bands are tightly closed
9 _ is (are) considered the most important speech instrument inside the larynx
a Adam’s apple b Glottis c Trachea d Vocal cords
10 When the glottis is wide apart, we can _
a breathe normally & produce some consonan b produce vowels
c produce all consonants d produce vowels &
diphthongs
11 English vowels and consonants are different from each other in:
a manner of articulation &distribution b voicing c place of
articulation
12 Which of the following words contains a short vowel?
a touch b smooth c mere d bear
13 The English end in / ɪ /
a closing diphthongs b centering diphthongs c triphthongs
14 Diphthongs
a are the combination of two single vowels
b consist of a glide from one vowel to another
c are two single vowels appearing within a syllable
15 Which of the following is not a criterion to classify English simple vowels?
a tongue height b tongue part c voicing d length of
sound
16 Vowels followed by nasal consonants are
Trang 14a lengthened b devoiced c shortened d nasalized
17 / i: / & / u: / are different in
a tongue position b length c muscle tension d lip shape
18 Which of the following diphthongs is pronounced differently from the others?
a really b hear c fear d bear
19 Which of the vowels in the following words is pronounced differently from the others?
a pour b touch c double d country
20 / i: / in is shorter than the others
a mean b meat c bead d bee
21 The sound beginning with a mid central vowel then gliding towards a high back vowel is _
a ɪə b aɪ c əʊ d aʊ
22 A vowel is when preceding a final fortis / voiceless sound
a devoiced b nasalized c shortened d none of the above
23 The vowel in is pronounced differently from the others
a fool b food c pool d foot
24 Which of the following words does not contain a central vowel?
a hat b worm c but d ago
25 / ɔ:/ in is the longest
a thought b store c fork d port
26 Both are front vowels
a /i:/ & /e/ b /i:/ & /u:/ c /a:/ & /3:/ d /a:/ & /u:/
27 Which of the following is true?
a All vowels are the centers of syllables
b Consonants are produced without obstruction of the air stream
c All consonants are voiced
d Vowels are produced with a complete closure in the vocal tract
28 Which of the following tone is used to express finality?
a rise b fall c rise-fall d fall-rise
29 Which of the following words begins with a voiceless, post-alveolar, fricative sound?
a enough b soldier c shoes d phenomenon
30 Which of the following statements is not true?
a Plosives are produced with the total or partial obstruction of the air stream