Phần 1 CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM Chương 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ VẬN HÀNH Mô hình hóa quá trình sản xuất Các hình thức cạnh tranh Các chiến lược trong sản xuất Chương 2: THIẾT KẾ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
LƯU HÀNH NỘI BỘ
Trang 2MỤC ĐÍCH
Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ
xa nắm vững nội dung ôn tập và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả
Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo
NỘI DUNG HƯỚNG DẪN
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học Bao gồm các nội
dung trọng tâm của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học
Phần 2: Cách thức ôn tập Mô tả cách thức để hệ thống hóa
kiến thức và luyện tập kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm
Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra Mô tả hình thức kiểm
tra và đề thi, hướng dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm
Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án Cung cấp một đề thi mẫu và
đáp án, có tính chất minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi
Trang 3Phần 1
CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ VẬN HÀNH
Mô hình hóa quá trình sản xuất
Các hình thức cạnh tranh
Các chiến lược trong sản xuất
Chương 2: THIẾT KẾ QUY TRÌNH VÀ CÔNG NGHỆ
Các loại quy trình sản xuất
Bài tập xác định công suất hòa vốn và lựa chọn quy trình sản
xuất
Chương 3: BỐ TRÍ MẶT BẰNG
Các kiểu bố trí mặt bằng khác nhau
Bài tập cân bằng dây chuyền lắp ráp
Chương 4: HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP
Các chính sách trong hoạch định tổng hợp
Quá trình hoạch định tổng hợp
Bài tập tính toán
Chương 5: QUẢN LÝ TỒN KHO
Các loại chi phí trong tồn kho
Trang 4 Bài tập mô hình tồn kho EOQ
Xác định điểm tái đặt hàng ROP
Chương 6: HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU VẬT TƯ, JIT VÀ LEAN PRODUCTION
Cấu trúc cây sản phẩm
Các nhân tố của hệ thống Just-In-Time (JIT)
7 loại lãng phí trong sản xuất tinh gọn (Lean Production)
Chương 7: ĐIỀU ĐỘ SẢN XUẤT
Bài tập sắp xếp các đơn hàng trên 1 máy
Phương pháp Jonhson cho trường hợp 2 máy
Trang 5Phần 2
CÁCH THỨC ÔN TẬP
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ VẬN HÀNH
Mô hình hóa quá trình sản xuất
7 yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất
- Nhà xưởng: vị trí, diện tích
- Con người: các kỹ năng thực hiện công việc
- Vật liệu: thành phần cơ bản để tạo sản phẩm
- Thiết bị: công cụ để biến đổi vật liệu thành sản phẩm
- Vốn: khả năng tài chính
- Quản lý: kết hợp các yếu tố trong sản xuất một cách hiệu quả
- Công nghệ: phương pháp sản xuất
Quá trình chuyển hóa:
- Vật lý: cắt, vận chuyển …nguyên vật liệu
- Hóa học: phản ứng, biến đổi thành phần
- Thông tin: phân tích, biến đổi dữ liệu
Đầu ra:
- Sản phẩm
- Dịch vụ
Hai công thức căn bản:
Trang 6- Giá trị gia tăng= Đầu ra –Đầu vào
- Năng suất= Đầu ra/ Đầu vào
Đọc TLHT: Bài 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ VẬN HÀNH/Chương: Nội Dung Chính/Mục 1: Tổng quan về quản trị sản xuất và vận hành/Phần 1.1: Sản xuất-Quản trị sản xuất
Các hình thức cạnh tranh
Dựa trên chi phí: sản phẩm có chi phí sản xuất thấp
Dựa trên chất lượng: sản phẩm có chất lượng vượt trội
Dựa trên tính linh hoạt: sản phẩm đa dạng
Đọc TLHT: Bài 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ VẬN HÀNH/Chương: Nội Dung Chính/Mục 5: Sự cạnh tranh
Các chiến lược trong sản xuất
Sản xuất để tồn kho (MTO:Make To Stock): sản xuất sản phẩm trước nhu cầu khách hàng
Sản xuất theo nhu cầu (MTO: Make To Order): chỉ sản xuất sản phẩm khi khách hàng đặt hàng
Đọc TLHT Bài 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ VẬN HÀNH/Chương: Nội Dung Chính/Mục 6: Sự cạnh tranh/Phần 6.1: Sản xuất theo đặt hàng với sản xuất để tồn kho
Làm các bài tập tự luận và trắc nghiệm, có kèm đáp án trong TLHT để kiểm tra nội dung kiến thức trong chương 1: Bài 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ VẬN HÀNH/Chương: CÂU HỎI TỰ LUẬN và CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Chương 2: THIẾT KẾ QUY TRÌNH VÀ CÔNG NGHỆ
Các loại quy trình sản xuất
Trang 7 Sản xuất đơn chiếc/dự án:
- ví dụ công ty chế tạo máy bay
Sản xuất theo lô:
- ví dụ phân xưởng cơ khí
Sản xuất hàng loạt:
- ví dụ công ty lắp ráp ô tô
Sản xuất liên tục:
- ví dụ công ty sản xuất xăng dầu, điện…
Đọc TLHT: Bài 2: THIẾT KẾ QUY TRÌNH VÀ CÔNG NGHỆ/Chương: Nội Dung Chính/Mục 4: Các loại quy trình sản xuất
Bài tập xác định công suất hòa vốn và lựa chọn quy trình sản
xuất
Dựa trên công thức Lợi nhuận= Doanh Thu-Chi phí
Doanh thu= giá bán * sản lượng
Chi phí= chi phí cố định + chi phí biến đổi
Đọc TLHT: Bài 2: THIẾT KẾ QUY TRÌNH VÀ CÔNG NGHỆ/Chương: Nội Dung Chính/Mục 5: Lựa chọn quy trình sản xuất/Phần 5.1: Phân tích điểm hòa vốn
Làm các bài tập tự luận và trắc nghiệm, có kèm đáp án trong
TLHT để kiểm tra nội dung kiến thức trong chương 2: Bài 2: THIẾT KẾ QUY TRÌNH VÀ CÔNG NGHỆ/Chương: Câu Hỏi
Tự Luận và Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Chương 3: BỐ TRÍ MẶT BẰNG
Các kiểu bố trí mặt bằng khác nhau
Bố trí theo quy trình:
Trang 8- ví dụ: ở quy trình sản xuất theo lô
Bố trí theo sản phẩm:
- ví dụ: ở quy trình sản xuất hàng loạt hoặc liên tục
Bố trí theo vị trí cố định:
- ví dụ: ở quy trình sản xuất đơn chiếc
Đọc TLHT: Bài 3: BỐ TRÍ MẶT BẰNG/Chương: Nội Dung Chính/Mục 4: quy trình sản xuất/Phần 4.3: Các kiểu bố trí mặt bằng tiêu chuẩn
Bài tập cân bằng dây chuyền lắp ráp
Thời gian chu kỳ
- là thời gian cần thiết để tạo 1 sản phẩm: được tính bởi thời gian làm việc trong ngày và số sản phẩm sản xuất
trong ngày
Số trạm làm việc tối thiểu
- là số trạm cần thiết để sản xuất được số lượng sản phẩm
theo yêu cầu, có mối liên hệ với thời gian chu kỳ
Cân bằng dây chuyền theo 2 phương pháp
- thời gian gia công lớn nhất: chọn công việc tự do (không
có công việc trước nó) có thời gian hoàn thành lớn nhất
bỏ vào trạm đầu tiên, và lần lượt cho các công việc khác
- số công việc theo sau nhiều nhất: chọn công việc tự do
có số lượng công việc theo sau nhiều nhất bỏ vào trạm đầu tiên
Đọc TLHT: Bài 3: BỐ TRÍ MẶT BẰNG/Chương: Nội Dung Chính/Mục 4: quy trình sản xuất/ từ Phần 4.5: Cân bằng dây chuyền lắp ráp đến hết Phần 4.8: Hiệu quả
Làm các bài tập tự luận và trắc nghiệm, có kèm đáp án trong
TLHT để kiểm tra nội dung kiến thức trong chương 3: Bài 3:
Trang 9BỐ TRÍ MẶT BẰNG/Chương: Câu Hỏi Tự Luận và Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Chương 4: HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP
Các chính sách trong hoạch định tổng hợp
Chính sách tồn kho:
- giữ mức sản xuất trung bình ổn định; chấp nhận hàng tồn kho khi nhu cầu thấp, và sẽ bù lại khi nhu cầu cao
Chính sách nhân sự:
- tuyển mới khi có cao và sa thải khi có nhu cầu thấp
Chính sách tăng giản ca:
- làm thêm giờ hoặc giảm giờ làm tương ứng với nhu cầu
Chính sách hợp đồng ngoài:
- dùng các nhà thầu phụ bên ngoài để đáp ứng nhu cầu cao
Đọc TLHT: Bài 4: HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP/Mục: những khái niệm cơ bản trong bài và cách học
Quá trình hoạch định tổng hợp
Xác định nhu cầu
- cố gắng dự báo chính xác nhu cầu sản phẩm cho những tháng trong tương lai từ 3-18 tháng
Kiểm tra các chính sách
- xem xét 4 chính sách hoạch định ở trên thì chính sách nào thích hợp với công ty để lựa chọn
So sánh chi phí các phương án
- chi phí định mức sản phẩm
- chi phí làm thêm giờ
Trang 10- chi phí thuê và sa thải công nhân
- chi phí tồn kho
- chi phí hợp đồng phụ
Đọc TLHT: Bài 4: HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP/Chương: Nội Dung Chính/Mục 3: Quy trình hoạch định
Bài tập tính toán:
Xem ví dụ tính toán 4 phương án khác nhau trong hoạch định tổng hợp ở trong TLHT: Bài 4: HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP/Chương: Nội Dung Chính/Mục 3: Quy trình hoạch định/Ví Dụ: Một nhà máy sản xuất đã dự đoán mức tiêu thụ sản phẩm vỏ xe đạp của doanh nghiệp mình như sau
Làm các bài tập tự luận và trắc nghiệm, có kèm đáp án trong TLHT để kiểm tra nội dung kiến thức trong chương 4: Bài 4: HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP/Chương: Câu Hỏi Tự Luận và Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Chương 5: QUẢN LÝ TỒN KHO
Các loại chi phí trong tồn kho
Chi phí vốn:
- chi phí bỏ ra để mua sản phẩm
Chi phí tồn trữ:
- chi phí bỏ ra để bảo vệ sản phẩm khỏi bị thiệt hại, mất mát…
Chi phí đặt hàng:
- chi phí bỏ ra để lấy sản phẩm từ kho nhà cung cấp sang kho của công ty
Đọc TLHT: Bài 5: QUẢN LÝ TỒN KHO/Chương: Nội Dung Chính/Mục 4: Chi phí tồn kho
Trang 11 Bài tập mô hình tồn kho EOQ
Nhu cầu hàng năm: D
Chi phí tồn trữ đơn vị: H
Chi phí đặt hàng: S
Số lượng đặt hàng: Q
Chi phí đặt hàng hàng năm= S*D/Q
Chi phí tồn trữ hàng năn= H*Q/2
Sản lượng EOQ xảy ra khi chi phí đặt hàng=chi phí tồn trữ
Đọc TLHT: Bài 5: QUẢN LÝ TỒN KHO/Chương: Nội Dung Chính/Mục 6: Mô hình lượng đặt hàng kinh tế
Xác định điểm tái đặt hàng ROP
Thời gian từ lúc đặt hàng đến lúc nhận hàng: L
Lượng hàng dùng trong ngày: d
Đọc TLHT: Bài 5: QUẢN LÝ TỒN KHO/Chương: Nội Dung Chính/Mục 7: Điểm tái đặt hàng(Reorder Point)/Phần 7.1: Khoảng thời gian từ lúc đặt hàng đến lúc nhận hàng(lead time)
Làm các bài tập tự luận và trắc nghiệm, có kèm đáp án trong TLHT để kiểm tra nội dung kiến thức trong chương 5: Bài 5: QUẢN LÝ TỒN KHO/Chương: Câu Hỏi Tự Luận và Câu Hỏi
Trắc Nghiệm
Chương 6: HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU VẬT TƯ, JIT VÀ LEAN PRODUCTION
Cấu trúc cây sản phẩm
Là bảng danh sách vật tư được liệt kê toàn bộ các chi tiết cần và số lượng tương ứng để chế tạo hay lắp ráp thành sản phẩm
Trang 12 Đọc TLHT: Bài 6: HOẠCH ĐỊNH NHƯ CẦU VẬT TƯ, JIT
VÀ LEAN PRODUCTION/Chương: Nội Dung Chính/Mục 3: Cách tiếp cận hoạch định như cầu vật tư(MRP)
10 nhân tố của hệ thống Just-In-Time (JIT)
Tài nguyên linh động: công nhân và thiết bị đa năng trong sản xuất
Mặt bằng phân thành từng ô: tăng sự linh động cho công nhân
Hệ thống kéo: chỉ sản xuất khi có nhu cầu khách hàng
Hệ thống kiểm tra sản xuất Kanban: các Kanban thường chứa các thông tin về: tên và mã số các bộ phận; nơi sản xuất ra bộ phận; nơi cần vận chuyển đến…
Sản xuất lo nhỏ: hạn chế tồn kho
Điều chỉnh nhanh: giảm thời gian sản xuất các sản phẩm khác nhau
Sản xuất đều đặn: thường sản xuất kết hợp nhiều sản phẩm
Cải tiến chất lượng: vì không có tồn kho để dự trữ
Quan hệ tốt với nhà cung cấp: giảm tối đa tồn kho
Cải tiến liên tục: để luôn gia tăng năng suất
Đọc TLHT: Bài 6: HOẠCH ĐỊNH NHƯ CẦU VẬT TƯ, JIT
VÀ LEAN PRODUCTION/Chương: Nội Dung Chính/Mục 6: Hệ thuống Just-In-Time(JIT)
7 loại lãng phí trong sản xuất tinh gọn (Lean Production)
Sản xuất dư thừa: sản xuất nhiều hơn nhu cầu
Nhiều thời gian chờ đợi: do chậm trễ so với kế hoạch
Vận chuyển lãng phí: khoảng cách giữa các phòng ban không hợp lý
Trang 13 Quy trình sản xuất chưa hợp lý: bố trí máy móc không phù hợp
Tồn kho cao: nguyên vật liệu quá nhiều
Thao tác nhân viên chưa chuẩn: nhân viên yếu tay nghề
Sản xuất kém chất lượng: sửa chữa lại sản phẩm gây tốn chi phí
Đọc TLHT: Bài 6: HOẠCH ĐỊNH NHƯ CẦU VẬT TƯ, JIT
VÀ LEAN PRODUCTION/Chương: Nội Dung Chính/Mục 7: Sản xuất tinh giản(Lean Production)
Làm các bài tập tự luận và trắc nghiệm, có kèm đáp án trong TLHT để kiểm tra nội dung kiến thức trong chương 6: Bài 6: HOẠCH ĐỊNH NHƯ CẦU VẬT TƯ, JIT VÀ LEAN PRODUCTION/Chương: Câu Hỏi Tự Luận và Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Chương 7: ĐIỀU ĐỘ SẢN XUẤT
Bài tập sắp xếp các đơn hàng trên 1 máy
Đến trước làm trước (FCFS):
- theo nguyên tắc này thì công việc nào đến máy trước thì thực hiện trước
Thời gian gia công ngắn nhất (SPT)
- trong nguyên tắc này, công việc nào có thời gian gia công ngắn nhất sẽ thực hiện trước
Thời gian giao hàng sớm nhất (EDD)
- công việc có thời gian giao hàng cho khách hàng sớm nhất sẽ được chọn để làm trước
Đọc TLHT: Bài 7: ĐIỀU ĐỘ SẢN XUẤT/Chương: Nội Dung Chính/Mục 3: Xếp thứ tự gia công
Trang 14(Sequencing)/Phần 3.1: Xếp thứ tự gia công trên một máy (one machine scheduling)
Phương pháp Jonhson cho trường hợp 2 máy
Thứ tự công việc theo phương pháp Johnson:
- nếu thời gian ngắn nhất xảy ra trên máy 1 thì công việc tương ứng nó sẽ được làm trước; nếu thời gian ngắn nhất xảy ra trên máy 2 thì công việc tương ứng được thực hiện sau Lập lại tương tư cho đến khi hết các công việc
Sơ đồ Gantt:
- mục tiêu vẽ sơ đồ này để hiển thị thời gian hoàn thành các công việc trên 2 máy Từ đó xác định được thời gian hoàn thành, thời gian trễ hay sớm so với ngày hẹn khách hàng
Đọc TLHT: Bài 7: ĐIỀU ĐỘ SẢN XUẤT/Chương: Nội Dung Chính/Mục 3: Xếp thứ tự gia công (Sequencing)/Phần 3.2: Xếp thứ tự gia công trên hai máy
Làm các bài tập tự luận và trắc nghiệm, có kèm đáp án trong
TLHT để kiểm tra nội dung kiến thức trong chương 7: Bài 7: ĐIỀU ĐỘ SẢN XUẤT/ Chương: Câu Hỏi Tự Luận và Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Trang 15Phần 3
HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
a Hình thức kiểm tra và kết cấu đề
Đề kiểm tra bao gồm 55 câu hỏi trắc nghiệm bao gồm lý thuyết
và bài tập Hình thức thi đề mở, các câu hỏi được ra ngẫu nhiên trong 7 chương, thời gian làm bài 60 phút
b Hướng dẫn làm bài
- Trả lời tất cả các câu, không nên để trống
- Làm câu dễ trước, không cần theo thứ tự
- Đối với câu lý thuyết, đọc kỹ đề và lựa chọn đáp án hợp lý nhất trong các phương án; có thể dùng phương pháp loại suy
- Đối với câu bài tập, lựa chọn công thức phù hợp và tính toán cẩn thận
Trang 16Phần 4
ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN
ĐỀ THI MẪU
1 Mục tiêu chính của hoạch định tổng hợp là
a hạn chế tồn kho
b không làm biến động nhân sự
c cực tiểu chi phí sản xuất
d tăng giờ làm cho nhân viên
2 Cạnh tranh mà sử dụng các công cụ của quản trị vận hành :
a giảm chi phí lưu trữ hàng tồn kho
b tăng cường quảng cáo và tiếp thị
c thay đổi chính sách giá bán sản phẩm
d các câu trên đều đúng
3 Ba chức năng cơ bản của một công ty là:
a quản trị vận hành, kế toán và sản xuất
b kế toán, nhân sự, quản trị vận hành
c nhân sự, tài chính, sản xuất
d quản trị vận hành, marketing, tài chính
Trang 174 Giá trị gia tăng là:
a Tỷ lệ đầu ra và đầu vào
b Hiệu số đầu ra và đầu vào
c Tổng của đầu ra và đầu vào
d Tích của đầu ra và đầu vào
5 Khi chọn phương án trong hoạch định tổng hợp, người ta quan tâm đến:
a Thị trường lao động
b Công suất nhà máy
c Chi phí cho từng phương án
d Khả năng của nhà thầu phụ
Dữ liệu sau dùng cho các câu 6-10
Một nhà máy có hai phân xưởng A và B, đang có 6 đơn hàng cần phải gia công.Các đơn hàng phải lần lượt qua phân xưởng A, phân xưởng B rồi mới giao hàng, số liệu cho trong bảng sau Sử dụng phương pháp Johnson
Đơn hàng A B C D E F
Thời gian gia công
PX.A(ngày)
2 7 14 4 10 1
Thời gian gia công
PX.B(ngày)
7 8 4 9 7 5
Thời gian giao
hàng(ngày)
25 19 30 16 45 10
Trang 186 Thời gian hoàn thành đơn hàng D là:
a 22 ngày b 30 ngày c 37 ngày
d Câu a, b, c đều sai
7 Thời gian hoàn thành đơn hàng A là
a 6 ngày b 13 ngày c 30 ngày
d Câu a,b,c đều sai
8 Số đơn hàng trễ là:
a 0 b 1 c 2 d 3
9 Tổng thời gian trễ là:
a 22 ngày b 23 ngày c 28 ngày d 29 ngày
10 Thời gian hoàn thành tất cả đơn hàng
a 42 ngày b 41 ngày c 40 ngày d 38 ngày