1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PU OXHK

4 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phản Ng Oxy Hóa Khử
Tác giả Vũ Anh Tuấn
Người hướng dẫn Giảng viên Khoa CNHH
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập Tự Luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 254,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3 : Cho các phản ứng sau đây phản ứng nào là phản ứng oxy hóa khử.. Câu 4: Cân bằng các phản ứng oxy hóa khử sau theo phơng pháp thăng bằng electron.. Hãy cân bằng các phản ứng sau đ

Trang 1

Phản ng oxy hóa khử Bài tập tự luận:

Câu 1: Thế nào là phản ứng oxy hóa khử? Cho ba ví dụ minh họa.

Câu 2: Phân biệt thế nào là quá trình oxi hóa, chất oxy hóa? Quá trình khử, và chất khử? Lấy các ví dụ minh

họa

Câu 3 : Cho các phản ứng sau đây phản ứng nào là phản ứng oxy hóa khử.

1 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 2 NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O

3 Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O 4 CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

5 AgNO3 + NH4Cl → AgCl +NH4NO3 6 NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O

Câu 4: Cân bằng các phản ứng oxy hóa khử sau theo phơng pháp thăng bằng electron.

1 Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O 2 Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

3 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O 4 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

5 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O 6 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

7 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O 8 Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

9 Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O 10 Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

11 Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O 12 FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

13 Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 14 FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3+ CO2 + NO2 + H2O

15 FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 16 FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

17 FeCO3 + O2 → Fe2O3 + CO2 18 H2S + SO2 → S + H2O

19 P + KClO3 → P2O5 + KCl 20 Cu + H2SO4 đ,n → CuSO4 + SO2 + H2O

Câu 5: Trong môi trờng trung tính, KMnO4 thể hiện tính oxy hóa mạnh Khi tham gia phản ứng Mn bị giảm số oxy hóa từ +7 về +4 ở dạng MnO2 Hãy cân bằng các phản ứng sau đây theo phơng pháp thăng bằng electron và xác định chất khử đã tham gia phản ứng

1 C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

2 Na2SO3 + KMnO4 + H2O → Na2SO4 + MnO2 + KOH

3 KMnO4 + C6H12O6 + H2O → MnO2 + CO2 + KOH

Câu 6: Trong môi trờng axit, KMnO4 thể hiện tính oxy hóa mạnh Khi tham gia phản ứng Mn bị giảm số oxy hóa từ +7 về +2 ở dạng Mn2+ Cân bằng các phản ứng oxy hóa khử sau theo phơng pháp thăng bằng electron

1 Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO3 + H2O

2 KMnO4 + KI + H2SO4 → MnSO4 + I2 + K2SO4 + H2O

3 FeSO4 + HNO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + NO + H2O

4 KMnO4 + H2S + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + S + H2O

5 FeS2 + HNO3 + HCl → FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O

6 FeSO4 + KMnO4 + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + K2SO4+ MnSO4 + H2O

7 SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

8 HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

9 KCl + KMnO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O

10 H2C2O4 + KMnO4 + H2SO4→ K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

11 FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

12 Na2SO3 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Na2SO4 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

Câu 7: Cân bằng các phản ứng oxy hóa khử sau.

2 M + HNO3 → M(NO3)3 + NO2 + H2O 3 M + HNO3 → M(NO3)n + NO + H2O

4 M + H2SO4 → M2(SO4)n + SO2 + H2O 5 FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

6 FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O 7 Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Câu 8: a Cân bằng phơng trình phản ứng oxi hoá khử sau:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O

Biết hỗn hợp khi tạo thành có 25% N2O về thể tích

b Nếu thể tích khí thu đợc là 8,96 lit thì

- khối lợng Al đã tham gia phản ứng bao nhiêu

- thể tích dung dịch HNO3 đã phản ứng là (biết dung dịch HNO3 có nồng độ là 38% và khối lợng riêng d

= 1,4 g/ml)

Câu 9: Cho một lợng 60 g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lit dung dịch HNO3 1M, Cho 13,44 l (đktc) khí

NO bay ra

Số 5B7-khu 918-phúc đồng- long biên

Trang 2

a Tính Hàm lợng % của Cu trong hỗn hợp.

b Tính nồng độ mol/lit của muối và axit trong dung dịch thu đợc Biết sự thay đổi thể tích là không

đáng kể

Bài tập trắc nghiệm:

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng.

a sự khử là sự mất hay cho electron b sự oxy hóa là sự mất electron

c chất khử là chất nhờng electron d chất oxy hóa là chất nhận electron

Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai.

a chất khử là chất nhờng electron, và có số oxi hóa tăng lên, và còn gọi là chất bị oxi hóa

b chất oxi hóa là chất nhận electron và có số oxi hóa giảm, và còn gọi là chất bị khử

c sự oxi hóa (quá trình oxi hóa) một chất là làm cho chất đó nhờng electron và làm tăng số oxi hóa của chất đó lên

d trong phản ứng oxi hóa khử chỉ có duy nhất một chất oxi hóa và duy nhất một chất khử

Câu 12: loại phản ứng nào dới đây luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử.

a phản ứng hóa hợp b phản ứng phân hủy c phản ứng trao đổi d phản ứng thế

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng Trong phản ứng hóa học, nguyên tử nguyên tố kim loại.

a bị khử b bị oxi hóa c nhận electron d nhận electron và bị khử

Câu 14: Một nguyên tử lu huỳnh (S) chuyển thành ion sunfua (S2-) bằng cách

a nhận thêm một electron b nhờng đi một electron

c nhận thêm hai electron d nhờng đi hai electron

Câu 15: Trong phản ứng: Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl, nguyên tố clo

c không bị oxi hóa, không bị khử d vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

Câu 16: Trong phản ứng: 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O, nguyên tố sắt

a bị oxi hóa b bị khử c không bị oxi hóa, không bị khử d vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

Câu 17: Cho phản ứng sau: NO2 + H2O → HNO3 + NO

Trong phản ứng trên NO2 đóng vai trò là

c vừa là chất oxy hóa vừa là chất khử d không là chât oxy hóa không là chất khử

Câu 18: Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thờng xảy ra phản ứng:

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Trong phản ứng này Cl2 đóng vai trong là

a chất nhờng proton b Chất nhận proton

c chất nhờng electron cho NaOH d Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

Câu 19: Cho qúa trình sau: Fe3+ + 1e → Fe2+

Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng

a quá trình trên là quá trình khử c trong quá trình trên Fe3+ đóng vai trò là chất khử

b quá trình trên là quá trình oxy hóa d trong quá trình trên Fe2+ đóng vai trò là chất oxi hóa

Câu 20: Trong các phản ứng hóa học, SO2 có thể là chất oxi hóa hoặc chất khử vì

a lu huỳnh trong SO2 đã đạt số oxy hóa cao nhất b SO2 là chất khử

c lu huỳnh trong SO2 đã đạt số oxy hóa trung gian d SO2 tan đợc trong nớc

Câu 21: Trong phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Thì H2SO4 đóng vai trò là

a chất khử b chất oxy hóa c môi trờng d vừa là chất oxy hóa vừa là môi trờng

Câu 22: Trong phản ứng: 16 HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Thì HCl có vai trò là

Câu 23: Trong các phản ứng hóa học, halogen:

a chỉ thể hiệ tính oxy hóa b chỉ thể hiện tính khử

Số 5B7-khu 918-phúc đồng- long biên

Trang 3

c không thể hiện tính oxy hóa d có thể thể hiện tính oxy hóa hay thể hiện tính khử

Câu 24 : Chọn câu trả lời không đúng trong các phát biểu sau.

a bất cứ chất oxi hóa nào gặp một chất khử đều có phản ứng

b nguyên tố ở mức số oxy hóa trung gian, vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

c trong phản ứng oxy hóa khử Sự oxy hóa và sự khử bao giờ cũng diễn ra đồng thời

d sự oxy hóa là quá trình nhờng electron, sự khử là quá trình nhận electron

Câu 25: Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào không phải là phản ứng oxy hóa khử.

a Fe + 2 HCl → FeCl2 b FeS + 2 HCl → FeCl2 + H2S

c 2FeCl3 + Fe → 3FeCl3 d Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Câu 26: Cho các phản ứng hóa học sau:

1 4Na + O2 → 2Na2O2 2.Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O 3 Cl2 + KBr → 2KCl + Br2

4 NH3 + HCl → NH4Cl 5 Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Các phản ứng không phải là phản ứng oxy hóa khử là

Câu 27: Trong các phản ứng sau phản ứng tự oxi hóa- khử là:

a 4 Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 10NO2 + 3O2

b Cl2 + 2 NaOH → NaCl + NaClO + H2O

c 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

d 10 FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

Câu 28: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxy hóa.

a 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O b 4HCl + 2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2O

c 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 d 16 HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Câu 29: Phản ứng nào dới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa khử.

a 4Na + O2 → 2Na2O b Na2O + H2O → 2NaOH

c NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl d Na2CO3 + 2NaCl → 2NO2 + 6H2O

Câu 30: (đề thi tốt nghiệp 2007)

Phản ứng này sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa khử

a CaO + CO2 → CaCO3 b CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

c Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu d MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl

Câu 31: phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh

a NH3 + HCl → NH4Cl b 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

c 2NH3 + CuO   →to N2 + Cu + 3H2O d NH3 + H2O → NH4OH

Câu 32: Cho các phản ứng hóa học sau:

1 CaCO3   →to CaO + CO2 2 SO2 + H2O → H2SO3 3 2Cu(NO3)2   →to 2CuO + 4NO2 + O2

4 Cu(OH)2   →to CuO + H2O 5 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 6 NH4   →to NH3 + HCl

Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxy hóa khử là

Câu 33: phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử.

a Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O b 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KclO3 + 3H2O

c NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO d cả ba phản ứng trên

Câu 34: Cho phản ứng hóa học sau: FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là

Câu 35: Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

Hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là

Câu 36: (đề thi tốt nghiệp 2007)

a Fe + b HNO3 = c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản, đơn chất Tổng của a+ b là

Câu 37: Hệ số tối giản của các chất trong phản ứng: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Số 5B7-khu 918-phúc đồng- long biên

Trang 4

a 1, 4, 4, 2, 1, 1 b 1, 6, 1, 2, 3, 1 c 2, 10, 2, 4, 1, 1 d 1, 8, 1, 2, 5 , 2

Câu 38: cho phản ứng FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxy hóa và môi trờng trong phản ứng trên là

Câu 39: cho phản ứng: Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Tỉ lệ số phân tử H2SO4 đóng vai trò là chất oxy hóa và môi trờng trong phản ứng trên là

Câu 40: Cho phản ứng hóa học sau: FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lợt là

a 2, (6x-2y), x , (3x-y), (6x-2y) b 2, (6x-2y), x , (3x-2y), (6x-2y)

c 2, (6x-y), x , (3x-y), (6x-2y) d 2, (6x-y), x , (3x-2y), (6x-y)

Câu 41: Cho phản ứng hóa học sau: FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

số cân bằng của phản ứng trên lần lợt là

a 3, (12x-2y), 3x , (3x-2y), (6x-2y) b 3, (12x-2y), 3x , (3x-2y), (6x-y)

c 3, (6x-2y), 3x , (3x-y), (6x-2y) d 3, (12x-2y), 3x , (3x-2y), (6x-2y)

Câu 42: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O

Nếu tỉ lệ mol giữa NO và NO2 là 2: 1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là

Câu 43: (đề thi tốt nghiệp 2007)

Khối lợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong môi trờng H2SO4 là

Câu 44: Thể tích dung dịch HNO3 0,1M cần thiết để hòa tan vừa hết 1,92 gam Cu tạo ra khí NO là

Câu 45: Hòa tan 20 gam hỗn hợp hai kim loại gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl Sau phản ứng cô cạn dung

dịch đợc 27,1 gam chất rắn thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiểu chuẩn là

Câu 46: Cho 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đợc một hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Khối lợng mối tạo thành trong dung dịch là

Số 5B7-khu 918-phúc đồng- long biên

Ngày đăng: 13/09/2013, 14:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w