Tổng nồng độ tất cả các ion trong dung dịch là AA. Na2CO3 Câu 7: Trường hợp nào không dẫn điện được A.. NaCl khan Câu 8: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra k
Trang 1SUY NGHĨ HÀNH ĐỘNG THÓI QUEN TÍNH CÁCH SỐ PHẬN
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI LỚP HÓA – THẦY SƠN
SOOBIN ĐỖ SƠN TEACHER
MÔN HÓA HỌC 11 Chương 1 : SỰ ĐIỆN LI
DẠNG BÀI : ÔN TẬP CHƯƠNG I (SỰ ĐIỆN LI)
Trang 2DẠY KÈM TRỰC TUYẾN DICA ĐỀ ÔN TẬP – MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 45 phút
Đề này có 18 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận
Thí sinh không được sử dụng bất kỳ tài liệu nào
Họ, tên thí sinh: Tỉnh/TP:
BẢNG TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
ĐA
I TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: Theo thuyết A-re-ni-ut chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính
A Fe(OH)2 B Zn(OH)2 C Ba(OH)2 D KOH
Câu 2: Phương trình điện li nào viết đúng?
A H2S 2H+ + S2- B NaCl Na+ + Cl
-C KOH K+ + OH- D HClO H+ + ClO
-Câu 3: 100 (ml) dung dịch HCl 0,001M có pH bằng:
Câu 4: Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li
A Saccarozơ (C12H22O11) B Ba(OH)2
Câu 5: Cho dung dịch BaCl2 0,2M Tổng nồng độ tất cả các ion trong dung dịch là
A 0,4M B 0,2M C 0,6M D 0,8M
Câu 6: Chất nào sau đây là muối axit
A NaOH B CH3COONa C NaHS D Na2CO3
Câu 7: Trường hợp nào không dẫn điện được
A NaCl trong nước B NaOH nóng chảy C NaCl nóng chảy D NaCl khan
Câu 8: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi :
A Chất phản ứng là các chất dễ tan
B Phải có sự thay đổi số oxi hóa của các chất trước và sau phản ứng
C Chất phản ứng là các chất điện li mạnh
D Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc chất điện li yếu
Câu 9: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm
B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
C Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh
D Dung dịch có pH > 7 thì môi trường của dung dịch không phải là môi trường kiềm
Trang 3Câu 10: Tích số ion của nước ở 250C là một biểu thức có giá trị là :
A = 10-14 B [H+].[OH-] = 10-14
C = 10-14 D [H+].[OH-] = 10-7
Câu 11: Có thể dùng thuốc thử phenolphtalein để phân biệt hai dung dịch nào sau đây ?
A dung dịch NaOH và dung dịch NaCl
B dung dịch NaCl và dung dịch KCl
C dung dịch BaCl2 và dung dịch NaCl
D dung dịch HCl và dung dịch H2SO4
Câu 12: Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là
A H2 + S H2S B BaS + H2SO4 (loãng) H2S + 2BaSO4
C FeS(r) + 2HCl 2H2S + FeCl2 D Na2S + 2HCl H2S + 2NaCl
Câu 13: Để trung hòa 200 ml dung dịch HCl 1M người ta cần dùng V (ml) dung dịch Ba(OH)2 1M Giá trị của V là :
A 100 ml B 200 ml C 400 ml D 50 ml
Câu 14: Một mẫu nước giếng có [OH-] là 1,8.10-6 (M) Môi trường của mẫu nước giếng này là :
A Kiềm B Trung tính C Axit D Lưỡng tính
Câu 15: Trong dung dich CH3COOH, không tính sự phân li của nước, tồn tai tối đa bao nhiêu phần tử ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 16: Phản ứng nào sau đây không xảy ra trong dịch ở điều kiện thường
A HCl + AgNO3 B Ca(HCO3)2 + H2SO4 (loãng)
C KCl + NaNO3 D FeCl2 + NaOH
Câu 17: Thêm 100 ml nước cất vào 400 ml dung dịch HCl pH=1 thì thu được 500 ml dung dịch axit có
giá trị pH bằng bao nhiêu ?
A.1,69 B.1,09 C 1,39 D 2,00
Câu 18: Có các dung dịch sau cùng nồng độ : HClO, HCl, H2SO4 Dung dịch có pH lớn nhất là
A HCl B HClO C H2SO4 D Không xác định
II TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn cho các phản ứng sau :
a) NaOH + HCl
b) Al2(SO4)3 + BaCl2
Trang 4
Câu 2: (1,0 điểm)
Trộn 100ml dung dịch HCl 0,1M với 100ml dung dịch NaOH 0,3 M Tính pH và nồng độ mol/lit của các các ion thu được sau phản ứng
Câu 3) (1,0 điểm) Biết 100 ml dung dịch X có chứa các ion : [Fe3+] = 0,4M ; [Cl-] = 0,7M ; [Al3+]=0,1M ; [H+] = 0,4M và SO4 2-a/ Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan ? b/ Tính thể tích (đơn vị : ml) của dung dịch Ba(OH)2 có pH=13 cần dùng để khi tác dụng với X thu được lượng kết tủa cực tiểu ?
HẾT