PHẦN I: TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNGI.Chọn động cơ điện: -Chọn động cơ điện để dẫn động máy móc hoặc các thiết bị công nghệ là giai đoạn đầu tiên trong quá trình tính toán thiết kế máy
Trang 1PHẦN I: TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG
I.Chọn động cơ điện:
-Chọn động cơ điện để dẫn động máy móc hoặc các thiết bị công nghệ là giai đoạn đầu tiên trong quá trình tính toán thiết kế máy Trong trường hợp dùng hộp giảm tốc và động cơ biệt lập thì việc chọn động cơ ảnh hưởng rất nhiều đến việc chọn và thiết kế hộp giảm tốc và các
bộ truyền ngoài hộp Trong công nghiệp thường sử dụng hai loại động cơ chính: động cơ một chiều và động cơ xoay chiều Mỗi loại động cơ có ưu nhược điểm khác nhau, tùy thuộc vào từng yêu cầu thiết kế khác nhau mà lựa chọn động cơ sao cho phù hợp
Chọn động cơ điện tiến hành theo các bước sau:
Tính công suất cần thiết của động
cơ. Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ của động cơ
-Dựa vào công suất và số vòng quay đồng bộ kết hợp với các yêu cầu về quá tải, mômen mở máy và phương pháp lắp đặt động cơ để chọn kích thước động cơ phù hợp với yêu cầu thiết kế.-Chọn loại, chọn kiểu động cơ đúng thì động cơ sẽ có tính năng làm việc phù hợp với yêu cầu làm việc của máy,phù hợp với môi trường bên ngoài, vận hành được an toàn và ổn định
1 Xác định công suất động cơ:
- Công suất động cơ được chọn theo điều kiện nhiệt độ , đảm bảo cho khi động cơ làm việc nhiệt độ sinh ra không được lớn hơn nhiệt độ cho phép
- Do vậy ta cần chọn động cơ theo tiêu chuẩn sau:
đt
Trong đó:
Pđm là công suất định mức của động cơ (kW)
Pđt là công suất đẳng trị của động cơ (kW)
- Vì tải trọng trên hệ thống là tải trọng tĩnh nên ta có
Trang 2V - vận tốc băng tải,m/s
5 1000
1
n ol
)99,0.(
95,
95,584,0
5
=
=
yc P
(kW)
2 Xác định số vòng quay đồng bộ của động cơ:
Số vòng quay của trục máy công tác:
p z
v
n lv
.
60000
=
(vg/ph) (2.16[II])
21,494,25.48
1
60000 =
=
Trang 3yc đc
n n
P P
(2.19[II])
Từ điều kiện trên tra bảng P1.3[II] ta chọn động cơ với các thông số sau đây:
Kiểu động cơ Công suấtKw Vận tốc quayVg/ph
ndc là số vòng quay của động cơ đã chọn
nlv là số vòng quay trên trục công tác
56,2921
Trang 4- Chọn tỉ số truyền cho hộp giảm tốc: uh=14
11 , 2 14
56 , 29
III XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ TRÊN CÁC TRỤC:
1 Tính công suất làm việc trên các trục:
Công suất trên trục công tác:
P3
)( ol br
×
=
(KW)Công suất trên trục II của hộp giảm tốc
P2
)(
3
ol br
26,
×
=
(KW) Công suất trên trục I hộp giảm tốc:
P1=
)(
2
d br
P
η
η ×
(KW)
Trang 5
06,695,096,0
53,
×
=
(KW)Công suất trên trục động cơ:
Pdc=
)(
1
ol d
06,
57,
3
18,
2
31,49
3 Tính Momen xoắn trên các trục:
Mômen trên trục thứ i được tính theo công thức:
i
i i
Trang 6Mômen xoắn trên trục động cơ:
41,422691455
44,6.10.55,9
n
P T
(Nmm)Mômen xoắn trên trục I:
21,8392657
,689
06,6.10.55,9
n
P T
(Nmm)Mômen xoắn trên trục II:
71,31401718
,168
53,5.10.55,9
n
P T
(Nmm)Mômen xoắn trên trục III:
31,101871831
,49
26,5.10.55,9
n
P T
(Nmm)Mômen xoắn trên trục công tác:
23,97033121
,49
5.10.55,9
n
P T
(Nmm)
4.Bảng kết quả tính toán
Tốc độ quay(v/ph)
Tỉ số truyền Công suất
(Kw)
Mômen xoắn(N.mm)
Trang 7I THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI NGOÀI:
1 Chọn loại đai thang:
- Có 3 loại đai thang: đai thang thường, đai thang hẹp, đai thang rộng Tuy nhiên với đai thang hẹp nhờ có lớp sợi có độ bền cao, tải trọng phân bố đều hơn trên chiều rộng lớp chịu tải nên khả năng tải của đai thang hẹp lớn hơn so với đai thang thường, do đó với cùng một công suất cần truyền, thì chi phí vật liệu làm đai và bánh đai giảm, ngoài ra đai thang hẹp có thể làm việc với vận tốc cao hơn đai thang thường
Từ các yếu tố trên ta chọn đai thang hẹp để sử dụng cho việc truyền động trong hệ dẫn động băng tải
Đường kính bánh đai nhỏ d1, mm
Chiều dài giới hạn l, mm
960 112
. 1
2 = u d − ξ
4.2 [II]Trong đó:
ξ
là hệ số trượt của đai
Trang 82 , 227 )
02 , 0 1 (
112 07
3 Chọn sơ bộ khoảng cách trục:
- Khoảng cách giữa hai trục bánh đai phải thỏa mãn điều kiện
) (
2 )
a là khoảng cách giữa hai trục bánh đai
h là chiều cao của tiết diện đai
- Chọn sơ bộ a =300 (mm)
4 Định chính xác chiều dài đai l và khoảng cách trục a:
- Theo khoảng cách trục a sơ bộ ta xác định được l
a
d d d
d a
l
4
) (
) (
2
.
2
2 1 2 2
1
− +
+ +
4.4 [II]
62 , 1388 300
4
) 112 300
( ) 300 112
+ +
(mm) Theo bảng (4.13/59 [II]) chọn chiều dài đai tiêu chuẩn: l=1400 (mm)
- Kiểm tra số vòng chạy của đai trong 1 giây:
10 1400
8)]
.(
.2[).(
1 2
2 2 1 2
d l
=
Trang 9)112250.(
8)]
250112.(
1400.2[)250112.(
2 )
2 88 , 409 8
) 250
1
57)
, 409
57 ).
112 250
đ dc
C C C C
P
K P
z
].
Pdc Công suất trên trục bánh đai chủ động Pdc = 4,95(kW)
[P0] Công suất cho phép kW theo bảng (4.20/62 [II]) Chọn [P0] = 1,73 (kW)
Kđ Hệ số tải trọng động, theo bảng (4.7/55 [II]) Chọn Kđ = 1,10
Cα Hệ số kể đến ảnh hưởng góc ôm α1, theo bảng (4.15/61 [II])
Trang 10- Lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục:
Lực căng trên một dây đai:
2
.
.
780
v q z
C
v
K P
,5.069,03.95
Lực tác dụng lên trục:
2 sin
48160sin3.88
Thông
Trang 11m) (mm) (mm) Đai
thang
hẹp
II TÍNH THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ:
1 Chọn vật liệu và các thông số cặp bánh răng:
- Do hộp giảm tốc ta đang thiết kế có công suất trung bình, nên chọn vật liệu nhóm I có độ cứng HB < 350 để chế tạo bánh răng
-Đồng thời để tăng khả năng chạy mòn của răng,nên nhiệt luyện bánh răng lớn đạt độ rắn thấp hơn độ rắn bánh răng nhỏ từ 10 đến 15đơn vị:
HB HB
HB1 = 2+(10÷15)
- Dựa vào bảng 6.1, ,chọn số liệu chế tạo bánh răng:
a.Cặp bánh răng trụ răng nghiêng:
Giới hạn chảy ch
σ
(MPa)Bánh
Giới hạn chảy
ch
σ (MPa)
Bánh nhỏ Thép
45-tôi cải thiện HB 241…285 850 580Bánh lớn Thép 45-
Thường hóa
Trang 12σ =
(6.1)[II]
σ
σ =
(6.2)[II] Trong đó: ZR – Hệ số xét đến độ nhám mặt răng làm việc
ZV – Hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc vòng
KXH - Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng
YR - Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
YS - Hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu với tập trung ứng suất
KXF - Hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn
σ
σ =
(6.2a)[II] -Trong đó:
Trang 13Giá trị của chúng được tra trong( bảng 6.2), Vì ta chọn vật liệu bánh răng là thép 45 thường hóa hay tôi cải thiện nên:
,1
510702202702
1
0 1 lim
1
0 1 lim
×
=+
=
HB
HB F
,1
490702102702
2
0 2 lim
2
0 2 lim
×
=+
=
HB
HB F
H
σ
σ
(MPa)-Trong bộ truyền bánh răng trụ:
-Bánh nhỏ:
4682608,18
,1
590702602702
3
0 3 lim
3
0 3 lim
×
=+
=
HB
HB F
,1
470702002702
4
0 4 lim
4
0 4 lim
×
=+
=
HB
HB F
H
σ
σ
(MPa)
KFC: Hệ số xét đến ảnh hưởng của việc đặt tải
Vì hệ dẫn động ta thiết kế, tải được đặt một phía (bộ truyền quay 1 chiều) KFC = 1
KHL,FL: Hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hưởng của thời hạn phục vụ và chế độ tải trọng, được xác định theo công thức sau:
-mH, mF: bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc và uốn
Vì vật liệu ta chọn làm bánh răng có HB < 350 nên: mH = mF = 6
- NHO: số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
Trang 14- NHE, NFE: số chu kì thay đổi ứng suất tương đương.
Vì ở đây bộ truyền chịu tải động tĩnh:
5565000010000
75,92160
75,92160
19,23160
Trang 156 2
Từ đó ta xác định được sơ bộ ứng suất cho phép của bánh răng
- Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng(cấp nhanh):
378× × =
=
(MPa)
Với cấp chậm, ta sử dụng bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Vì vậy, ứng suất tiếp xúc cho phép là:
2
45,44564,463
Trang 16[ ]σF1 max=0,8.σch1
=0,8×450=432 (MPa) (6.14)[II]
468 3
360 4
- Ứng suất tiếp xúc cho phép là:
-[ ] -[ ] -[ ] 527,27
2
18,51836,5362
Trang 17[ ]σF4 max =0,8.σch4
=0,8×
340=272(MPa)Tính hệ số lệch tâm y:
)(
Hệ số giảm đỉnh răng:
1000
).(z1 z2
445,0
=
+
=
(6.24)[II] Tổng hệ số dịch chỉnh:
y
+]=0,5.[1,0534-(100-20).20 100
1
+]=0,193 (6.26)[II]
a
m z z
.2
cos
20cos.3.100
1 1)
(
ba H
H a
w
u
K T u
K
a
ψσ
β+
=
(6.15a)[II] Trong đó:
- Ka:Hệ số phụ thuộc vào vật liệu bánh răng và loại răng Vì bộ truyền cấp nhanh là truyền động bánh răng trụ răng nghiêng bằng thép
-Thép nên tra bảng (6.5[II], ta được Ka = 43MPa1/3
Trang 18- T1:Mômen xoắn trên trục bánh chủ động: T1 =95959,2 (Nmm)
: Hệ số chiều rộng bảnh răngTheo bảng (6.6)[II] ta chọn ba
ψ
=0,3
Ta có:
954,0)15.(
,053,0)1(.53,
-Do bộ truyền ta thiết kế có vị trí bánh răng lắp ứng với sơ đồ 3 (bảng 6.7)[II]
H a
w
u
K T u
K
a
ψσ
β+
=
=43.(5+1)
86,1823,0555,454
15,12,95959
Giữa khoảng cách trục aw, số răng bánh nhỏ Z1, số răng bánh lớn Z2, góc nghiêng β của răng và môđun trong bộ truyền ăn khớp ngoài, liên hệ với nhau theo công thức
β
cos
2
)(z1 z2
Trang 1910cos.86,182
=+
×
×
=
(6.31)[II] Lấy Z1 =20 răng
- Số răng bánhlớn: Z2=u1.Z1=5×
20=100 (6.32)[II] Lấy Z2=100 răng
Tính lại khoảng cách trục w
a
Dođó:aw= °
+β
cos
2
)(z1 z2
m
77,18210
cos.2
)10020.(
Từ công thức (6.18) ta tính lại góc nghiêng β
:
w a
z z
m
2
)(
cosβ = 1+ 2
=
983,01832
)10020.(
c) Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
-Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thỏa mãn điều kiện sau:
[ ]H w
w
H H
M
H
d u b
u K T Z
Z
1 1
1 1
)1.(
2
(6.33)[II]Trong đó: ZM – hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp
Tra bảng (6.5), vì vật liệu bánh nhỏ và bánh lớn đều làm bằng thép nên chọn ZM = 274 MPa1/3
α
và tw
α
lần lượt là góc prôfin răng và góc ăn khớp
Ở đây bộ truyền cấp chậm là bánh răng nghiêng không dịch chỉnh nên:
Trang 20cos
tg arctg
)
2
sin(
94,041,20
985,022
sin
cos
=
tw
b H
Z
αβ
9,541833,0
10sin.9,
Trang 21120
12
(6.38b)[II]
Vậy
77,069,1
- hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp
Ở đây là bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng nên H
v=π w
(6.40)[II] Với dW1 là đường kính vòng lăn bánh nhỏ, tính theo công thức ở bảng (6.11):
)(
48,160000
26,57956,6414
Vậy theo bảng (6.14) [II], ta có: Fα
w w H HV
K K T
d b v
K
2
1
Trang 22Trong đó:
2
0
u
a v g
H
H =δ
(6.42)[II]Với: go – hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng
Do m =2 < 3,55, cấp chính xác theo mức làm việc êm là 9 nên tra bảng (6.16)[II] ta được:
go = 73
H
δ
- hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp
Do độ rắn mặt răng bánh bị động HB2 < 350 HB và dạng răng là răng nghiêng tra bảng (6.15)(II), nên:
002,0
183 48 , 1 73 002
w w H HV
K K T
d b v K
2
1
619,543,1
42,44461
59,54
)15(3,12,959592
.77,074
Xác định chính xác ứng suất cho phép về tiếp xúc
Theo các công thức (6.1) và (6.1a) ta có: [ σH] = [ σH] ZRZVKxH.
Do vận tốc vòng: v =1.48m/s , Zv=1
Với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 9, khi đó cần gia công đạt độ nhám Ra = 2,5 … 1,25 μm ⇒
ZR = 0,95-Ta có: Đường kính vòng chia :
20
2× =
(mm) (6.11)[II] β
,0
1002
mm
=
×
(6.11)[II] Đường kính đáy răng:
df1=d1-(2,5-2.x1).m =40,7-(2,5-2×0,193
).3=40,41(mm)
Trang 2386,0
×).3=202,04( mm) Đường kính đỉnh răng:
42,444
=
H
σ
MPa < [ ]σH cx
=454,55 MPa nên bộ truyền đảm bảo về tiếp xúc
d) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không được vượt quá một giá trị cho phép:
[ ]1 2
1 2
1
2
F w
w
F F
F
d m
b
Y Y Y K
(6.44)[II]theo bảng (6.7),
=β
F K
u
a v g
w w F
FV
K K T
d b v
K
2
1
619,5492,53
(6.64)[II]
Do đó:
Fv F F
K = β. α.
=1,32×
1,37×1,52=2,75
Trang 24ββ
,0
)ln(
.0695,008,
39,54
493,059,075,22,95959
77,1034
6,3
e) Kiểm nghiệm răng về quá tải:
-ứng suất tiếp xúc cực đại phải nhỏ hơn ứng suất cho phép:
với:Kqt= T
Tmax
=1,01
[ ]max
=446,64MPa<[ ]σH max
=1260MPa (6.48)[II] -ứng suất uốn cực đại phải nhỏ hơn ứng suất cho phép:
[ ]max
F1max σ 1 K
=115,3
01,1
=11587 MPa<[ ]σF max
=432MPa
qt F
F2max σ 2 K
=103,77
01,1
=104,29MPa<[ ]σF max
=464MPa
f) Các thông số và kích thước bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Trang 251 =
w b
=β
d a =Đường kính đáy răng
) ( 41 , 40
d b =
;
)(07,191
d b =
Đường kính vòng lăn
)(61
0
41 , 20
=αε
4.Tính toán truyền động bánh răng trụ răng thẳng,(cấp chậm)
a.Xác định sơ bộ khoảng cách trục:
[ ]
3
2 2 2
2 1)
(
ba H
H a
w
u
K T u
K
a
ψσ
β+
=
(6.15a)[II]
Trang 2641,42,264,220)02,001
64,220
)10cos(
.2
)12030(3
0
228 (mm) (6.18)[II] Tính hệ số lệch tâm y:
)(
−
=
(6.22)[II]
Trang 27Hệ số giảm đỉnh răng:
1000
).(z1 z2
265,0
=
+
=
(6.24)[II] Tổng hệ số dịch chỉnh:
y
+]=0,5.[1,03975-(120-30).30 120
1
+]=0,22 (6.26)[II]
a
m z z
.2
cos
×
×+
=
2282
20cos.3120
c.Kiểm răng về độ bền tiếp xúc:
Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền:
( ) [ ]H w
H H
M
H
w
d u b
u K T Z Z
2
2 2
1
1 2
(6.33)[II]Trong đó:ZM =274(MPa)1/3
–hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp,tra bảng (6.5)[II]
ZH-hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
tw
b H
12
Trang 28β
εα 1,88 3,2 1 1 cos
2 1
1.2,388,
75,1
2282
=+
×
=
(mm) (6.11)[II] Vận tốc vòng:
0,44 (m/s) (6.40)[II] Theo bảng (6.13) chọn cấp chính xác 9, do đó theo bảng(6.16), g0=73
=1,45 (6.42)[II] Tra bảng(6.15) δH
=0,006Chiều rộng vành răng: bw= ba
ψ.aw =0,5×
228=114(mm)Tra bảng (6.7) chọn β
w w H
K K
T
d b v
2
1
1
03,103,104,153,2188602
2,9111445,1
Vậy
38,3212
,914114
)14(1,153,2188602
.866,07,1
d1=m.Z1=3×
30=90( mm)
Trang 29=360(mm)Đường kính lăn:
dw1= u2dw=4×
91,2=364,8(mm)Đường kính đỉnh răng:
da1=d1+2 m=90+2×3
=96(mm)
da2=d2+2 m=360+2×3
=366(mm) Đường kính đáy răng:
df1=d1-(2,5-2.x1).m=90-(2,5-2
22,0
×).3=89,67(mm)
df2=d2-(2,5-2.x2).m=360-(2,5-2×0,82
).3=358,77( mm) Đường kính cơ sở:
d 1=d1×
cosα
=90×cos(200)=84,57 ( mm)
d 2=d2 ×
cosα
=360×
cos(200)=338,39 ( mm) Với v=0,44 m/s, Zv=1 với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 9 , khi đó cần gia công độ nhám Rz=2,5….1,25µm
<[ ]σH cx
Do vậy bánh răng đủ bền theo độ bền tiếp xúc
d.kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không được vượt quá một giá trị cho phép:
[ ]1 1
1 1
1
2
F w
w
F F
F
d m
b
Y Y Y K
T
σ
(6.43)[II]
[ ]2 1
(6.44)[II] Theo bảng (6.7),
=β
F K
1,03
Trang 30theo bảng(6.14),với v=0,44 m/s<2,5m/s và cấp chính xác 9, Hα
K
=1,13 ;K Fα =
1,37; theo bảng (6.15)δF
228 44 , 0 73
w w F
d b v
K
2
1
2,9111488,3
(6.64)[II]
Do đó:
Fv F F
K = β α
=1,03×
1,37×1,06=1,49Với: α
)ln(
.0695,008,
,913114
8,357,049,153,218860
8,3
Do vậy bánh răng đảm bảo điều kiện bền về uốn
e) Kiểm nghiệm răng về quá tải:
-Ứng suất tiếp xúc cực đại phải nhỏ hơn ứng suất cho phép:
với:Kqt= T
Tmax
=1,01
[ ]max
Trang 31=321,38.
01,1
=322,98 MPa<[ ]σH max
=952MPa -ứng suất uốn cực đại phải nhỏ hơn ứng suất cho phép:
[ ]max
F1max σ 1 K
=45,29
01,1
=45,51MPa<[ ]σF max
=464MPa
qt F
F2max σ 2 K
=47,8
01,1
1 =
x
;
82,0
d =
;
)(360
d a =
;
)(366
d a =Đường kính đáy răng
)(67,89
d f =
;
)(77,358
d b =
;
)(39,338
=
tw
α
Hệ số trùng khớp ngang 1,75
Trang 32III:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN
A:Thiết kế trục
1.Chọn vật liệu
- Chọn thép 45 thường hóa đạt độ rắn HB 170-220 có giới hạn bền 1
σ = 600 (N\mm2), giới hạn chảy ch1
σ = 300 (N\mm2)
2.Tính sức bền trục
-Tính đường kính sơ bộ của các trục
Đường kính sơ bộ trục được tính theo công thức
d1 = T[ ] 0,2.30 25,19mm
2,95959
.2,0
37,1663734
Trang 33d
mm b
mm
d
mm b
21 35
17 25
03 02 01
Trang 343 Xác định các lực qua bánh răng tác dụng lên trục.
a.Lực tác dụng từ các bộ truyền bánh răng:
+bộ truyền răng trụ răng thẳng:
-lực vòng: F = d
T2
2 = 91
53 , 218860
2
=4810N-lực hướng tâm Fr = Ptgα
=4810.0,364= 1751N
+bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng:
-lực vòng: F = d n
P d
T
.10.55,9.2
=
=
77,463.61
66,4.10.55,9
=
983,0
364.0.3146
=1164 N-lực dọc trục Fa = Ptgβ
=1690,8.0,171= 1145 N b.lực tác dụng từ bộ truyền đai:
0
α
z F
F đ
(5-26)[4] =3×
217,45×
6×0,17=665,4(N)