1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIAO AN LY 12

40 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 284,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN VẬT LÝ 12 THEO CHƯƠNG TRÌNH ĐỔI MỚI. CÓ CẢ CHỦ ĐỀ DẠY HỌC THEO CÁC CHƯƠNG, CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG. DÀNH CHO CÁC GIÁO VIÊN LÀM GIÁO ÁN DẠY HỌC. BẢN WORD ĐẦY CHỦ CẢ 2 KỲ, CHỈ VIỆC TẢI VỀ VÀ IN THÀNH GIÁO ÁN

Trang 1

LH: 0963235780

ĐỂ LẤY BẢN WORD ĐẦY ĐỦ CHO 3 KHỐI

Chương II : SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM Tiết 12,13: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:- Phát biểu được định nghĩa của sóng cơ.

- Phát biểu được định nghĩa các khái niệm liên quan với sóng: sóng dọc, sóng ngang,tốc độ truyền sóng, tần số, chu kì, bước sóng, pha

- Nêu được các đặc trưng của sóng là biên độ, chu kì hay tần số, bước sóng và nănglượng sóng

2 Kĩ năng: - Tự làm được thí nghiệm về sự truyền sóng trên một sợi dây.

3 Thái độ: Nghiêm túc, hứng thú trong học tập.

4 Năng lực hướng tới

a, Phẩm chất năng lực chung

Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ; Có trách nhiệm bản thân và cộng đồng

Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; Năng lực giao tiếp;Năng lực hợp tác; Năng lực sử dụng ngôn ngữ; Năng lực tính toán

b, Năng lực chuyên biệt môn học

Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực thực hành, thí nghiệm

II PHƯƠNG PHÁP-KĨ THUẬT

1 Giáo viên: Các thí nghiệm mô tả về sóng ngang, sóng dọc và sự truyền của sóng.

2 Học sinh: Ôn lại các bài về dao động điều hoà.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

học sinh đi vào tìm hiểu bài mới: song cơ và sự chuyền song cơ

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực

sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

- Trong đời sóng hằng ngày,

chúng ta thường nghe nói nhiều loại

sóng khác nhau như: sóng nước, sóng

âm, sóng siêu âm, sóng vô tuyến, sóng

- HS ghi nhớ

- HS định hướng ND

Chương II : SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM Tiết 13,14:

Trang 2

điện từ, sóng ánh sáng…Vậy sóng là gì?

Quy luật chuyển động của sóng và các

đặc trưng cho nó là gì? Sóng có tác

dụng gì có ý nghĩa gì đối với đời sống

và kĩ thuật Để tìm hiểu nó ta vào bài

mới “SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN

SÓNG CƠ”

SÓNG CƠ VÀ

SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức (20’) Mục tiêu: :- định nghĩa của sóng cơ.

- định nghĩa các khái niệm liên quan với sóng: sóng dọc, sóng ngang, tốc độ truyền sóng,tần số, chu kì, bước sóng, pha

- các đặc trưng của sóng là biên độ, chu kì hay tần số, bước sóng và năng lượng sóng

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực

sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

- Đặt vấn đề: Nếu ném

một hòn đá xuống nước

quan sát và kết luận

- Vừa làm thí nghiệm

vừa vẽ hình Gọi hs nêu

hiện tượng phân tích rút

- Cung cấp cho hs môi

trường truyền sóng của

sóng dọc, sóng ngang và

sóng cơ

- Các vòng tròn đồngtâm lồi lõm xen kẻ nhau

- Quan sát thí nghiệm vàhội ý trả lời và rút ra kếtluận

+ Dạng hình sin + Dao động chuyểnđộng xa dần tâm

+ Dao động của nútchai tại chỗ

- Định nghĩa sóng cơ(SGK)

trong một môi trường

- Sóng nước truyền theo cácphương khác nhau với cùng mộtvận tốc v

3 Sóng ngang

Sóng ngang là sóng trong đó cácphần tử của môi trường dao độngtheo phương vuông góc với phươngtruyền sóng

- Trừ sóng nước, còn sóng ngangchỉ truyền trong chất rắn

4 Sóng dọc

Sóng dọc là sóng mà trong đó cácphần tử của môi trường dao độngtheo phương trùng với phươngtruyền sóng

Sóng dọc truyền được trong môitrường rắn, lỏng, khí

Sóng cơ không truyền được trongchân không

- Vẽ hình và giải thích

II Các đặc trưng của một sóng hình sin.

Trang 3

hình sin trên dây.

a./ Biên độ sóngb./ Chu kì của sóngc./ Tốc độ truyền sóng

d./ Bước sónge./ Năng lượng của sóng

(SGK)

sin

Kích thích một đầu dây căngthẳng, đầu còn lại cố định cho nódao động hình sin Trên dây cũngxuất hiện một sóng hình sin Hình7.3 sgk

Từ hình vẽ ta thấy đỉnh sóng dịchchuyển theo phương truyền sóngvới vận tốc v

2 Các đặc trưng của một sóng hình sin

a./ Biên độ của sóng: Biên độ A

của sóng là biên độ dao động củamột phần tử của môi trường có sóngtruyền qua

b./ Chu kì của sóng: Là chu kì

dao động của một phần tử của môitrường có sóng truyền qua

d./ Bước sóng: Bước sóng λ là

quãng đường mà sóng truyền đượctrong một chu kì

e./ Năng lượng của sóng: Là

năng lượng của các phần tử của môitrường có sóng truyền qua

Pt sóng tại M là:

- Phương trình trên là phương trình

Trang 4

+ Theo thời gian

+ Theo không gian

trình sóng tại M là mộtphương trình tuần hoàntheo thời gian và khônggian

+ Sau một chu kì daođộng tại một điểm lậplại như cũ

+ Cách nhau mộtbước sóng thì các điểmdao động giống hệt

của một sóng hình sin truyền theotrục x

- Phương trình sóng tại M là mộtphương trình tuần hoàn theo thờigian và không gian

+ Sau một chu kì dao động tạimột điểm lập lại như cũ

+ Cách nhau một bước sóng thìcác điểm dao động giống hệt nhau

HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học sóng cơ và sự truyền sóng cơ

Phương pháp dạy học: dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực

sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

1 Chọn câu đúng Sóng cơ học là:

A sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian

B những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian

C sự lan toả vật chất trong không gian

D sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian

2 Chọn phát biểu đúng trong các lời phát biểu dưới đây:

A Chu kỳ dao động chung của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua gọi làchu kỳ sóng

B Đại lượng nghịch đảo của tần số góc gọi là tần số của sóng

C Vận tốc dao động của các phần tử vật chất gọi là vận tốc của sóng

D Năng lượng của sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng

3 Chọn câu đúng Sóng ngang là sóng:

A được truyền đi theo phương ngang

B có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

C được truyền theo phương thẳng đứng

D có phương dao động trùng với phương truyền sóng

4 Chọn câu đúng Sóng dọc là sóng:

A được truyền đi theo phương ngang

B có phương dao động trùng với phương truyền sóng

C được truyền đi theo phương thẳng đứng

D có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

5 Chọn câu đúng Bước sóng là:

A khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao độngcùng pha

B khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng

C khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao độngngược pha

D quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian

6: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u=2cos⁡(20πt+π/3) (trong đó u

tính bằng milimét, t tính bằng giây) Sóng truyền theo đường thẳng Ox với tốc độ khôngđổi bằng 1 m/s M là một điểm trên đường trền cách O một khoảng bằng 42,5 cn Trongkhoảng O đến M số điểm dao động lệch pha π/6 với nguồn là

A 9 B 4 C 5 D 8

Trang 5

Câu 1 2 3 4 5 6

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp

thuyết trình

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực

sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

- Yêu cầu hs đọc SGK bài

6, 7 trang 40 Thảo luận và

liên tiếp tức là 4 bước sóng

- Gọi hs lên bảng làm bài

Phương pháp dạy học: dạy học nêu và giải quyết vấn đề

Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực

sáng tạo, năng lực trao đổi Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp

Sóng dọc và sóng ngang khác nhau ở chỗ nào?

Gợi ý:

Sóng ngang, sóng dọc khác nhau ở phương truyền sóng vào phương dao động:

- Sóng ngang có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phươngtruyền sóng

- Sóng dọc có phương dao động của các phần tử mỗi trường trùng với phương truyềnsóng

4 Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài , đọc bài mới SGK/ 41

- Về nhà làm được các bài tập trong sách bài tập

Tiết 14-18 : CHỦ ĐỀ : GIAO THOA VÀ SÓNG DỪNG

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức :

- Hiểu được các khái niệm nguồn kết hợp, sóng kết hợp, giao thoa, sóng dừng, nút, bụng.

- Nắm được điều kiện để có giao thoa và sự phân bố các điểm dao động cực đại và cực tiểu.

- Nắm được điều kiện để có sóng dừng và sự phân bố các nút và bụng.

Trang 6

- Mô tả được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây và nêu được điều kiện để có sóng dừng khi đó

- Giải thích được hiện tượng sóng dừng

- Nêu điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có hai dầu cố định và dây có một đầu cố định một đầu tự do.

2.Kỹ năng

- Viết được công thức xác định vị trí của cực đại và cực tiểu và giao thoa.

- Vận dụng được công thức để giải thích bài toán đơn giản về hiện tượng giao thoa

- Viết được công thức xác định vị trí các nút và các bụng trên sợi dây trong trường hợp dây có hai dầu cố định và dây có một đầu cố định một đầu tự do.

- Vận dụng được công thức để giải thích bài toán đơn giản về hiện tượng sóng dừng

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : - Chuẩn bị một số câu hỏi tổng quát và phiếu học tập cho HS.

2 Học sinh : - Đọc trước bài ở nhà.

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Giao nhiệm vụ kế hoạch cụ thể

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giao nhiệm vụ cụ thể cho nhóm

- Phân lớp thành 4 nhóm học tập

- Phân nhóm trưởng cho 4 nhóm

+ Nhóm 1 : Hiện tượng giao thoa của 2

- Nhóm trưởng đọc phân công nhiệm vụ trước lớp.

- Nhóm trưởng tổng hợp ý kiến viết thành báo cáo

và nộp cho GV

- Hướng dẫn nhóm trưởng viết báo cáo

Hoạt động 2: Sinh hoạt nhóm

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV lắng nghe và bổ xung.

- GV lắng nghe và bổ xung.

- Nhóm trưởng đọc lại phân công nhiệm vụ.

- Từng thành viên trình bày phần nghiên cứu của mình

Hoạt động 3,4: Báo cáo của các nhóm

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 7

+ Hình thức chuẩn bị, sử dụng công nghệ

thông tin

+ Nội dung

+ Ứng dụng thực tiễn

- Giáo viên gọi nhóm trưởng nhóm 1 lên

trình bày báo cáo.

- Giáo viên quan sát và lắng nghe

- Giáo viên nhận xét phần trình bày của

nhóm 1.

- Giáo viên gọi nhóm trưởng nhóm 2 lên

trình bày báo cáo.

- Giáo viên quan sát và lắng nghe

- Giáo viên nhận xét phần trình bày của

nhóm 2.

- Giáo viên gọi nhóm trưởng nhóm 3 lên

trình bày báo cáo.

- Giáo viên quan sát và lắng nghe

- Giáo viên nhận xét phần trình bày của

nhóm 3.

- Giáo viên gọi nhóm trưởng nhóm 4 lên

trình bày báo cáo.

- Giáo viên quan sát và lắng nghe

- Giáo viên nhận xét phần trình bày của

- Sau báo cáo có giao lưu câu hỏi

- Nhóm trưởng nhóm 1 báo cáo

- Học sinh ở nhà nghiên cứu, làm bài tập trong

phiếu bài tập giáo viên giao để tiết 5 tiếp tục báo

cáo.

Hoạt động 5: Vận dụng làm bài tập.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên giới thiệu về tiết học.

- Giáo viên gọi nhóm trưởng nhóm 1 lên

trình bày phần bài tập của mình

- Giáo viên quan sát và lắng nghe nhóm

trưởng trình bày.

- Giáo viên nhận xét về phần trình bày của

nhóm 1, nhận xét về phần giải bài tập của

- Học sinh lắng nghe.

Trang 8

trình bày phần bài tập của mình

- Giáo viên quan sát và lắng nghe nhóm

trưởng trình bày.

- Giáo viên nhận xét về phần trình bày của

nhóm 2, nhận xét về phần giải bài tập của

nhóm 2

- Giáo viên gọi nhóm trưởng nhóm 3 lên

trình bày phần bài tập của mình

- Giáo viên quan sát và lắng nghe nhóm

trưởng trình bày.

- Giáo viên nhận xét về phần trình bày của

nhóm 3, nhận xét về phần giải bài tập của

nhóm 3.

- Giáo viên gọi nhóm trưởng nhóm 4 lên

trình bày phần bài tập của mình

- Giáo viên quan sát và lắng nghe nhóm

trưởng trình bày.

- Giáo viên nhận xét về phần trình bày của

nhóm 4, nhận xét về phần giải bài tập của

- Học sinh lắng nghe.

- Nhóm trưởng nhóm 3 và các thành viên lên trình bày Các thành viên khác và nhóm khác lắng nghe.

- Học sinh lắng nghe.

- Nhóm trưởng nhóm 4 và các thành viên lên trình bày Các thành viên khác và nhóm khác lắng nghe.

Trang 9

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Sở GD-ĐT Thái Bình

Trường THPT Thái Phúc Nhóm Vật lý

Nhóm 1 : Hiện tượng giao thoa của 2 sóng mặt nước

Câu 1: Quan sát thí nghiệm hình 8.1 và 8.3 để trả lời C1.

Trang 10

………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

……

Câu 3: Điều kiện để có hiện tượng giao thoa ………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

…………

Trang 11

…………

………

……

………

……

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Sở GD-ĐT Thái Bình Trường THPT Thái Phúc Nhóm Vật lý Nhóm 2 : Nghiên cứu về cực đại cực tiểu Câu 1: Viết phương trình sóng tổng hợp tại một điểm M trong miền giao thoa của hai sóng dừng trong trường hợp 2 nguồn giống nhau có phương trình sóng : us1=us2=acosωt ………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: Nêu công thức tính biên độ dao động của M ………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

PHIẾU HỌC TẬP CHỦ ĐỀ GIAO THOA VÀ SÓNG DỪNG

Trang 12

………

…………

………

………

………

………

………

………

Công thức xác định vị trí cực đại, cực tiểu của giao thoa ………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

…………

Trang 13

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Sở GD-ĐT Thái Bình Trường THPT Thái Phúc Nhóm Vật lý Nhóm 3 : Nghiên cứu về phản xạ của sóng và khái niệm sóng dừng Câu 1: Thế nào là sóng phản xạ ? Trong sự truyền sóng, vật cản là gì ? ………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

PHIẾU HỌC TẬP CHỦ ĐỀ GIAO THOA VÀ SÓNG DỪNG

Trang 14

………Câu 2: Sự phản xạ sóng là gì ? Sóng tới và sóng phản

xạ có đặc điểm gì ?

………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

Câu 3 : Định nghĩa sóng dừng ………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

Trang 15

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………… ………

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Sở GD-ĐT Thái Bình Trường THPT Thái Phúc Nhóm Vật lý Nhóm 4 : Nghiên cứu điều kiện để có sóng dừng trên dây Câu 1: Tìm khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp, 2 bụng liên tiếp, 1 nút và 1 bụng liên tiếp ………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

PHIẾU HỌC TẬP CHỦ ĐỀ GIAO THOA VÀ SÓNG DỪNG

Trang 16

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

………

Câu 2: Xây dựng điều kiện về chiều dài sợi dây để trên dây có sóng dừng trong hai trường hợp TH1: Dây có 2 đầu cố định TH2: Dây có 1 đầu cố định, 1 đầu tự do ………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

…………

………

………

…………

………

………

Trang 17

………

………

………

………

………

…………

………

………

………

………

………

………

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Sở GD-ĐT Thái Bình

Trường THPT Thái Phúc Nhóm Vật lý

Nhóm 1,2:

Câu 1 Hai nguồn kết hợp ℓà nguồn phát sóng:

A Có cùng tần số, cùng phương truyền

B Cùng biên độ, có độ ℓệch pha không đổi theo thời gian

C Có cùng tần số, cùng phương dao động, độ ℓệch pha không đổi theo thời gian

D Có độ ℓệch pha không đổi theo thời gian

Câu 2 Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động

A ℓệch pha nhau góc /3 B cùng pha nhau

C ngược pha nhau D ℓệch pha nhau góc /2

Câu 3 Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k

 Z) ℓà:

A d2 – d 1 = k B d2 – d 1 = 2k C d2 – d 1 = (k+1/2)  D d 2 – d 1 = k/2

Câu 4 Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, ngược pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k  Z) ℓà:

A d2 – d 1 = k  B d2 – d 1 = 2k C d2 – d 1 = (k+1/2) D d 2 – d 1 = k/2

Câu 5 Hai nguồn dao động kết hợp S 1 , S 2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất ℓỏng Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn S 1 và S 2 ℓên 2 ℓần thì khoảng cách giữa hai điểm ℓiên tiếp trên S 1 S 2 có biên độ dao động cực tiểu sẽ thay đổi như thế

PHIẾU HỌC TẬP CHỦ ĐỀ GIAO THOA VÀ SÓNG DỪNG

Trang 18

A Tăng ℓên 2 ℓần B Không thay đổi C Giảm đi 2 ℓần D Tăng ℓên 4 ℓần.

Câu 6 Thực hiện giao thoa trên mặt chất ℓỏng với hai nguồn S 1 , S 2 giống nhau Phương trình dao động tại S 1 và S 2 đều ℓà: u = 2cos(40t) cm Vận tốc truyền sóng trên mặt chất ℓỏng ℓà 8m/s Bước sóng có giá trị nào trong các giá trị sau?

Câu 7 Trên mặt nước phẳng ℓặng có hai nguồn điểm dao động S 1 , S 2 ℓà f = 120Hz Khi đó trên mặt nước, tại vùng giao S 1 , S 2 người ta qua sát thấy 5 gơn ℓồi và những gợn này chia đoạn S 1 S 2 thành 6 đoạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn ℓại Cho S 1 S 2 = 5 cm Bước sóng  ℓà:

A = 4cm B  = 8cm C  = 2 cm D Kết quả khác.

Câu 8 Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S 1

và S 2 dao động cùng pha với tần số f = 15Hz Tại điểm M cách A và B ℓần ℓượt ℓà d 1 = 23cm và

d 2 = 26,2 cm sóng có biên độ dao động cực đại, giữa M và đường trung trực của AB còn có một dãy cực đại Vận tốc truyền sóng trên mặt nước ℓà:

Câu 9 Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B

dao động cùng pha với tần số 20Hz Người ta thấy điểm M dao động cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có một đường không dao động Hiệu khoảng cách từ M đến A, B ℓà 2

cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng

Câu 10 Tiến hành thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt thoáng của một chất ℓỏng nhờ hai nguồn kết hợp cùng pha S 1 , S 2 Tần số dao động của mỗi nguồn ℓà f = 40 Hz Một điểm M nằm trên mặt thoáng cách S 2 một đoạn 8cm, S 1 một đoạn 4cm giữa M và đường trung trực S 1 S 2 có một gợn ℓồi dạng hypeboℓ Biên độ dao động của M ℓà cực đại Vận tốc truyền sóng bằng

Câu 11 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp AB dao động cùng pha,cùng tần số f = 10Hz Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d 1 = 22cm, d 2 = 28cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB

không có cực đại nào khác Chọn giá trị đúng của vận tốc truyền sóng trên mặt nước

A v = 30cm/s B v = 15cm/s C v = 60cm/s D 45cm/s

Câu 12 Tại hai điểm S 1 , S 2 trên mặt nước ta tạo ra hai dao động điều hòa cùng phương thẳng đứng, cùng tần số 10Hz và cùng pha Tốc độ truyền sóng trên mặt nước ℓà 25cm/s M ℓà một điểm trên mặt nước cách S 1 , S 2 ℓần ℓượt ℓà 11cm, 12cm Độ ℓệch pha của hai sóng truyền đến M ℓà:

A /2 B /6 C ⁡⁡0,8  D 0,2

Câu 13 Trên đường nối hai nguồn giao thoa kết hợp trên mặt nước, giữa hai đỉnh của hai vân cực đại giao thoa xa nhất có 3 vân cực đại giao thoa nữa và khoảng cách giữa hai đỉnh này ℓà 5 cm Biết tần số dao động của nguồn ℓà 9Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước ℓà:

A 22,5 cm/s B 15cm/s C 25cm/s D 20cm/s

Câu 14 Hai nguồn sóng O 1 , O 2 cách nhau 20cm dao động theo phương trình

u 1 = u 2 = 2cos40t cm ℓan truyền với v = 1,2m/s Số điểm không dao động trên đoạn thẳng nối

O 1 O 2 ℓà:

Câu 15 Hai mũi nhọn S , S cách nhau một khoảng a = 8,6 cm, dao động

Trang 19

nước ℓà 40 cm/s Số các gợn ℓồi trên đoạn S 1 , S 2 :

Câu 16 Trên mặt chất ℓỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm cố định A và B cách nhau 7,8 cm Biết bước sóng ℓà 1,2cm Số điểm có biên độ cực đại nằm trên đoạn AB ℓà

Câu 19 Tại 2 điểm O 1 , O 2 , trên mặt chất ℓỏng có hai nguồn cùng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u 1 = u 2 =2cos10t cm Tốc độ truyền sóng trên mặt chất ℓỏng ℓà 30cm/s Hiệu khoảng cách từ 2 nguồn đến điểm M trên mặt chất ℓỏng ℓà 2cm Biên

độ sóng tổng hợp tại M ℓà: A 2 cm B 4cm C 2 cm D.

2cm

Câu 20 Hai điểm O 1 , O 2 trên mặt chất ℓỏng dao động điều hòa ngược pha với chu kì 1/3s Biên độ 1cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước ℓà 27cm/s M ℓà một điểm trên mặt chất ℓỏng cách O 1 , O 2 ℓần ℓượt 9cm, 10,5cm Cho rằng biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Biên độ sóng tổng hợp tại M ℓà:

A Cùng pha B Ngược pha C Vuông pha D ℓệch pha \f(,4

Câu 2 Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = ℓ Đầu Anối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ:

A Vuông pha B ℓệch pha góc C Cùng pha D Ngược pha.

Câu 3 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cáchgiữa hai bụng sóng ℓiên tiếp bằng

A một phần tư bước sóng B một bước sóng

C ⁡⁡nửa bước sóng D hai bước sóng.

Câu 4 Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút ℓiên tiếpbằng

PHIẾU HỌC TẬP CHỦ ĐỀ GIAO THOA VÀ SÓNG DỪNG

Trang 20

A một nửa bước sóng B một bước sóng.

C một phần tư bước sóng D một số nguyên ℓần b/sóng.

Câu 5 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từmột bụng đến nút gần nó nhất bằng

A một số nguyên ℓần bước sóng B một nửa bước sóng.

Câu 6 Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầudây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng

A Một số nguyên ℓần bước sóng B Một số nguyên ℓần phần tư bước

sóng

C Một số nguyên ℓần nửa bước sóng D Một số ℓẻ ℓần một phần tư bước

sóng

Câu 7 Sóng dừng ℓà:

A Sóng không ℓan truyền nữa do bị vật cản.

B Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

C Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

D Sóng trên dây mà hai đầu dây được giữ cố định.

Câu 8 Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cốđịnh thì bước sóng ℓà:

A Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng ℓiên tiếp

B Độ dài của dây.

C Hai ℓần độ dài của dây

D Hai ℓần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng ℓiên tiếp

Câu 9 Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ củabụng sóng ℓà A Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độdao động bằng:

Câu 10 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng .Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài ℓ ngắn nhất của dây phải thoả mãn điều kiệnnào?

Ngày đăng: 15/10/2019, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w