1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Hình Học lớp 8 cả năm

30 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 1 Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức NS: ND A. Mục tiêu:  Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.  Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức. B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:  Học sinh ôn lại : Quy tắc nhân 1 số với một tổng. Quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số. Qui tắc nhân đơn thức với đơn thức  Giáo viên : +Phiếu bài tập : Ghi các bài ?2; ?3 ; một số dạng bài tập vận dụng . + 5 slide ghi: ( Có thể dùng máy tính hoặc giấy trong để sử dụng đèn chiếu ) • Nội dung chương trình đại số 8 • Công thức tổng quát của phép nhân một số với một tổng ; Tích hai luỹ thừa của cùng một cơ số . Nhân đơn thức với đơn thức • Qui tắc nhân đơn thức với đa thức . • Đề bài bài ?1. • Đề bài bài ?3

Trang 1

NS : 13/4/2010 ND : 15/4 /2010

Tiết 60: §5 DIỆN TÍCH XUNG QUANH

CỦA LĂNG TRỤ ĐỨNG

–¤–

I/ MỤC TIÊU :

+KT : - HS hiểu được cách tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ

+KN : - Biết sử dụng các công thức vào việc tính diện tích và

thể tích các lăng trụ

- HS được làm các bài tập sách giáo khoa

+TĐ : - Rèn khả năng quan sát, óc tưởng tượng , vận dụng vào thực tế

II/ CHUẨN BỊ :

- GV: giáo án, sgk, phấn màu, thước, mô hình, hình vẽ sẳn.

- HS: vở ghi, sgk, dụng cụ HS.

- Phương pháp : Trực quan , phân tích , hđ nhóm

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

CỦA HS

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ()

- Hình lăng trụ là hình như

thế nào? (4đ)

- Nêu sự khác nhau của

lăng trụ đứng và lăng trụ

xiên (cạnh bên và mặt

đáy? Cạnh và đường cao?)?

(4đ)

- Câu nói sau đây đúng hay

sai? Giải thích: “Trong hình lăng

trụ xiên thì các mặt bên

của nó không thể là hình

chữ nhật” (2đ)

GV nêu câu hỏi và thang điểmGọi một HS lên bảng

Gọi HS khác nhận xétĐánh giá cho điểm và chốt lạivấn đề

Một HS lên bảng trả lời

Cả lớp theo dõi, nhận xét

Đáp: Sai, trong lăng trụ xiên có thể có mặt bên là hình chữ nhật

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’) Diện tích xung quanh ()

1 Diện tích xung

quanh:

- Diện tích xung quanh

của lăng trụ là tổng

diện tích các mặt bên:

Sxq = S1 + S2 + … + Sn

- Trường hợp lăng trụ

đứng thì:

Sxq = pl

(p là chu vi đáy, l là độ

dài cạnh bên)

- Diện tích toàn phần

của lăng trụ bằng tổng

của diện tích xung quanh

với hai lần diện tích

GV iới thiệu trực tiếpbài và ghi bảng Tìm diện tích xung quanh của lăng trụ?

(Mỗi mặt của lăng trụ là hình gì? => Sxq?)Trường hợp lăng trụ đứng đáy là a1, a2,

…, an cạnh bên là l thìsao?

Muốn tìm diện tích toàn phần của lăng trụ ta làm sao?

GV tóm tắt ghi bảng

HS ghi bài

HS suy nghĩ HS: hình bình hành

=> Sxq= tổng dt các hbh

Sxq= a1l + a2l + … +

anl

= (a1+ a2 +…+ an)l = pl

HS : ta cộng Sxq với diện tích hai đáy

HS ghi bài

Trang 2

(B là diện tích đáy, h

là độ dài đường

cao)

Ơû lớp 5 đã tính thể tích hình hộp => thể tích lăng trụ cũng như hình hộp

HS nhắc lại công thức tính thể tích hình hộp

Hoạt động 4 : Ví dụ ()

Gọi HS đọc ví dụ sgk

GV ghi bảng – vẽ hình Nhìn hình nhắc lại đề toán? Viết kết luận của đề?

Em hãy thử tính?

Gọi HS cho biết kết quả

GV ghi bảngGọi HS khác nhận xét

GV hoàn chỉnh bài giải

HS đọc ví dụ (sgk)

HS nhắc lại đề bàitoán

Viết kết luận đề

HS làm bài ít phút,sau đó đứng tại chỗ trả lời kết quả

HS khác nhận xét

HS ghi bài

Hoạt động 6 : Củng cố ()

Làm bài 2 sgk trang

GV theo dõi

GV tóm tắt ghi bảng

HS làm bài tập 2 sgk

HS đọc đề bàiCả lớp cùng làm

ít phút

HS đứng tại chỗ trả lời

Hoạt động 7 : Dặn dò ()

Học thuộc công thức diện tích xung quanh và thể tích lăng trụ

Làm bài tập 1 và 3 sgk trang 90

Trang 3

IV/ RÚT KINH NGHI Ệ M TI Ế T D Ạ Y:

+ KT : - - HS naộm ủửụùc coõng thửực tớnh theồ hỡnh laờng truù ủửựng

+KN : - Biết vận dụng công thức vào việc tính toán

- Củng cố lại các khái niệm song song và vuông góc giữa đờng, mặt

+TĐ : - Reứn khaỷ naờng quan saựt, oực tửụỷng tửụùng , vaọn duùng vaứo thửùcteỏ

II/ CHUAÅN Bề :

- GV : Thửụực, phaỏn maứu, baỷng phuù (ủeà kieồm tra, tranh veừ hỡnh

106)

- HS : OÂn taọp coõng thửực tớnh theồ tớch hỡnh hoọp chửừ nhaọt.

- Phửụng phaựp : Trửùc quan – ẹaứm thoaùi

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :

NOÄI DUNG HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ ()

Cho laờng truù

13 10Cho caỷ lụựp nhaọn xeựt

GV ủaựnh giaự cho ủieồm

Moọt HS leõn baỷng traỷ baứi

Caỷ lụựp theo doừi

Nhaọn xeựt traỷ lụứi cuỷabaùn

Treo baỷng phuù veừ hỡnh

106 cho HS thửùc hieọn

ẹoùc ủeà baứi 17 Thửùc hieọn theo yeõu caàu GV: laàn lửụùt traỷ lụứi caõu hoỷi:

a) Caực ủửụứng thaỳng ssong vụựi mp(EFGH) laứ :

Trang 4

c) AD//BC, AD//EH, AD//FG

GV hỏi:

Khi chưa thả gạch vào, nước cách miệng thùng bao nhiêu dm?

Khi thả gạch vào, nước dâng lên là do có 25 viên gạch trong nước Vậy so sánh vớikhi chưa thả gạch, thể tích nước + gạch tăng lên bao nhiêu?

Diện tích đáy thùng là bao nhiêu?

Vậy làm thế nào để tính chiều cao của nước dâng lên ? Vậy nước còn cách miệng thùng bao nhiêudm?

GV lưu ý HS: Do có điều kiện toàn bộ gạch ngập trong nước và chứng hút nước không đáng kể nên ttích nước tăng bằng ttích của 25 viên gạch

Một HS đọc đề bài toán

HS quan sát hình, trả lời: Khi chưa thả gạch vào nước cách miệng thùng là: 7 – 4 = 3 (dm)

Thể tích nước + gạch tăng bằng thể tích của

25 viên gạch:

(2 1 0,5) 25 = 25 (dm3)

Diện tích đáy thùng là:

7 7 = 49 (dm2) Chiều cao nước dâng lên là:

25 : 49 = 0,51 (dm) Sau khi thả gạch vào, nước còn cách miệng thùng là:

Gọi HS lên bảng thực hiện

HS điền số vào ô trống:

Trang 5

IV/ RÚT KINH NGHI Ệ M TI Ế T D Ạ Y:

NS : 20/4/2010 ND : 22/4 /2010

–¤–

I/ MỤC TIÊU :

+KT :- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích hình, xác định đúng

đáy, chiều cao của hình lăng trụ Củng cố khái niệm song song, vuông góc giữa

đường, mặt…

+KN :- Biết vận dụng công thức tính diện tích, thể tích của lăng trụ một cách thích hợp

- Tiếp tục luyện tập kĩ năng vẽ hình không gian

+TĐ : - Rèn khả năng quan sát, óc tưởng tượng , vận dụng vào thực tế

II/ CHUẨN BỊ :

- GV: Thước, phấn màu, bảng phụ (đề kiểm tra, hình vẽ).

- HS: Ôn tập công thức tính diện tích, thể tích ; vở ghi, sgk,

dụng cụ học tập

- Phương pháp : Trực quan – Đàm thoại

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’) Phát biểu và

- Cả lớp theo dõi

- Nhận xét trả lời củabạn

Trang 6

- Nêu bài tập 33

- Treo bảng hình vẽ (đề kiểm tra), nêu từng câu hỏi Gọi HS trả lời

- Đọc đề bài 33

- Thực hiện theo yêu cầu GV: lần lượt trả lời câu hỏi:

a) Các đường thẳng ssong với AD là EH, FG,

BC b) Đường thẳng ssong với AB là EF,

c) AD, BC, AB, CD //(EFGH) d) AE, BF //(DCGH)

Bài 34 trang 115

SGK

Tính thể tích của

hộp xà phòng

và hộp sôcôla:

- Cách tính thể tích mỗi hình?

- Gọi HS giải

- Cho HS nhận xét bàigiải ở bảng

- Đánh giá, sửa sai …

- Đọc đề bài tập, quan sát hình vẽ

Tl: Hộp xà phòng có hình hộp chữ nhật, hộp sôcôla có hình lăng trụđứng tam giác

- Thể tích = Diện tích đáy x chiều cao

- Hai HS giải ở bảng: a) V1 = S1.h1

= 28 8 = 224 (cm3)

b) V2 = S2 h2 = 12 9 = 108 (cm3)

- Nhận xét bài làm ở bảng

Bài 35 trang 116

SGK

Tính thể tích của

1 lăng trụ đứng

đáy là tứ giác

ABCD (hvẽ) chiều

- Để tính thể tích của lăng trụ ta cần tìm gì?

Bằng cách nào?

- Gọi HS làm bài

- Theo dõi, giúp đỡ HSlàm bài

- Cho HS nhận xét bài

ở bảng

- Đánh giá, sửa sai

- HS đọc đề bài

- Suy nghĩ, trả lời: Cần tìm diện tích mặt đáy ABCD

- Một HS làm bài ở bảng:

Sđay = ½ 8.3 + ½ 8.4 = 12+ 16

= 28 (cm2)

V = Sđ.h = 28.10 = 280 (cm3)

- HS nhận xét, sửa sai

Hoạt động 3 : Dặn dò (1’)

Trang 7

a) Từ A kẻ AE song song với BC và AE = BC, nối EC, EF ta có :

AB song song với những đờng thẳng CE; DF

NS : 21/4/2010 ND : 23/4 /2010

Tieỏt 63 : Đ7 HèNH CHOÙP ẹEÀU VAỉ

HèNH CHOÙP CUẽT ẹEÀU

-Cuỷng coỏ khaựi nieọm ủửụựng thaỳng vuoõng goực vụựi maởt phaỳng

+TĐ : - Reứn khaỷ naờng quan saựt, oực tửụỷng tửụùng , vaọn duùng vaứo thửùc teỏ

+HS: vụỷ ghi, sgk, duùng cuù hoùc sinh

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :

Trang 8

HĐ1: Hình chóp

1 - Hình chóp:

a) Định nghĩa:

Hình chóp là một hình không gian

có đáy là một đa giác và các

mặt bên là các tam giác có chung

một đỉnh S

Vd: hình chóp S.ABCD

b) Chú ý:

- Tuỳ theo đáy của hình D

chóp mà ta gọi

Hỏi: trong hình chóp này có bao nhiêu mặt? Đặc điểm hình chóp này có gì cần ghi nhớ? (đáy, cạnh bên, mặt bên, đỉnh, đường cao?)

gv chốt lại vấn đề, kí hiệu hình chóp

Cách gọi tên hình chóp?

Hs ghi bài

Hs quan sát mô hình, tranh vẽ

Hs trả lời sốmặt của hìnhchóp, nhận xét về các yếu tố hình học của hình chóp

Hs ghi bài

Hs trả lời theo cách gọitên lăng trụ,lăng trụ đều

Hđ2: Hình chóp đều

2 – Hình chóp đều:

- Hình chóp đều là hình chóp có

đáy là đa giác đều và có chân

đường cao trùng với tâm đáy

Hình chóp đều là như tnào?

Theo đnghĩa, em chobiết hình chóp có số mặt ít nhất làbao nhiêu?

Hs quan sát hình chóp cụt và nghe giới thiệu

Hs quan sát mô hình hình chóp cụt đều và trả lời

Trang 9

A

B

C D

HĐ4: Hình chóp cụt

3 Hình chóp cụt:

- Cắt một hình chóp bằng

một mp ssong với đáy thì

phần nằm giữa mp đó và

đáy là hình chóp cụt

- Nếu hình chóp bị cắt là

hình chóp đều thì ta được hình

chóp cụt đều

- Diện tích xung quanh của

hình chóp cụt đều được tính

theo công thức:

Sxq = ½ (p + p’)d

(p, p’ là chu vi 2 đáy; d là

đường cao hình thang (mặt

bên) bằng nhau)

- Thể tích hình chóp cụt (bất

kì) được tính theo công thức:

V = )

(B và B’là diện tích hai đáy,

h là độ dài đường cao)

Treo hình vẽ hình chóp cụt, gv giới thiệu hình chóp cụt

Cho hs quan sát mô hình hình chóp cụt đều: mỗi mặt bên hình chóp cụt đều là hình gì?

Ta chỉ tính diện tích xung quanh của hình chóp cụt đều Diện tích mỗi mặt bên?

=> diện tích xung quanh?

Thể tích hình chóp cụt bất kì được tính như thế nào?

Gv giới thiệu công thức tính

Hs trả lời công thức tính hình thang mặt bên và suy ra diện tích xung

quanh

Hs suy nghĩ

Hs ghi nhận

HĐ5: Luyện tập

Tính Sxq và V của hình chóp

tam giác đều S.ABC biết

cạnh đáy hình chóp a=12cm

độ dài đường cao h = 2cm

(Đs: Sxq = 72 cm2; V = 24cm3 )

Gv ghi đề bài lên bảng, vẽ hình hình chóp tam giác đều yêu cầu hs tính Sxq

và V?

Gv hướng dẫn tính d

Hs ghi đề bài vào vở, vẽ hình và làm bài (áp dụng công thức tính) Một hs làm ở bảng

HĐ6: Hướng dẫn về nhà

sgk (trg 90)

- Nhắc lại các yếu tố hình ch/c/đ

RKN :

………

………

Trang 10

§5 DIÊN TÍCH XUNG QUANH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG CHƯƠNG IV

MỤC TIÊU - Nắm được cách tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng

- Biết áp dụng công thức vào việc tính toán các hình cụ thể

- Củng cố các khái niệm đã học ở các tiết trước

IICHUẨN BỊ:

– Giáo viên: G-án, bộ tranh vẽ hình không gian, hình lăng trụ đủ loại…

–Học sinh:Tập SGK, dụng cụ học tập, giấy kẻ ô vuông dụng cụ trực quancác hình hộp chữ nhật, hình lập phương

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1 ỔN ĐỊNH LỚP : điểm danh, học tập tốt

2 KIỂM TRA BÀI CŨ 21/108(SGK) ABC.A'B'C' là một lăng trụ đứng tam giác (h.98)

a) Những cặp mặt nào ssong với nhau?

b) Những cặp mặt nào vuông góc với nhau?

c)Sử dụng kí hiệu "//" và "" để điền vào ô trống ở bảng sau

Để tìm hiểu sâu về diện tích xung quanh , qua bài học hôm nay

3 DẠY BÀI MỚI §5 DIỆN TÍCH XUNG QUANH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

HOẠT ĐỘNG 1

1.Công thức tính diện tích xung

quanh

?/110(SGK) Quan sát hình khai triển

của một lăng trụ đứng tam giác

(h.100) :

- Độ dài các cạnh của hai đáy

là bao nhiêu?

- Diện tích của mỗi hình chữ

nhật là bao nhiêu?

- Tổng diện tích của cả ba hình

chữ nhật là bao nhiêu?

@ Diện tích xung quanh của hình

lăng trụ đứng bằng tổng diện

tích của các mặt bên

Ta có công thức:

Sxq= 2p.h

(p là nửa chu vi đáy, h là chiều

cao)

Diện tích xung quanh của hình

lăng trụ đứng bằng chu vi đáy

nhân với chiều cao

Trang 11

HOẠT ĐỘNG 2

2 VÍ DỤ: Tính diện tích toàn phần

của một lăng trụ đứng, đáy là

tam giác vuông, theo các kích

thước ở hình101

Muốn tính diện tích toàn phần

của một lăng trụ đứng, đáy là

tam giác vuông ta cần thuộc

công thức

Muốn tìm chu vi đáy còn thiếu

cạnh BC Tam giác ABC vuông tại

A nên sử dụng định lý Pytago

Muốn tìm chu vi đáy ta lấy ba

cạnh của tam giác ABC cộng lại

(3+4+5)

Muốn tìm diện tích đáy ta thấy

đáy hình lăng trụ đứng hình tam

giác vuông nên tìm diện tích tam

giác ABC vuông tại A cũng dễ

luôn

Muốn tìm diện tích toàn phần ta

cộng diện tích xung quanh và

diện tích 2 đáy

BÀI TẬP:

23/111(SGK)

Tính diện tích xung quanh, diện tích

toàn phần của các lăng trụ

đứng sau đây(h.102):

GIẢI :Aùp dụng định lý Pytago đối với tam giác ABC vuông tại A, ta có:

BC = = 5(cm)Diện tích xung quanh:

Sxq = 2P.h=(3+4+5).9= 108 (cm2)

Diện tích hai đáy:

S2đáy = 2 = 12 (cm2)Diện tích toàn phần:

Stp= Sxq + Sđáy = 108 + 12 = 102 (cm2)

Trang 12

IICHUẨN BỊ:

– Giáo viên: G-án, bộ tranh vẽ hình không gian, hình lăng trụ đủ loại…

–Học sinh:Tập SGK, dụng cụ học tập, giấy kẻ ô vuông dụng cụ trực quancác hình hộp chữ nhật, hình lập phương

III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1 ỔN ĐỊNH LỚP : điểm danh, học tập tốt

2 KIỂM TRA BÀI CŨ 25/111(SGK) Tấm lịch để bàn

(xem hình 94) có dạng một lăng trụ lăng trụ

đứng, ACB là một tam giác (h.104)

a) Hãy vẽ thêm nét khuất, điền thêm chữ vào các

đỉnh rồi cho biết AC ssong với những cạnh nào?

b)Tính diện tích miếng bìa dùng để làm một tấm

Ở bài 3 ta đã : Thể tích của hình

hộp chữ nhật với các kích

thước a, b, c được tính theo công

-So sánh Thể tích hình lăng trụ

đứng tam giác và Thể tích hình

?/112(SGK) Đáp:

Thể tích hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật:

V = (5.4).7 = 140Thể tích hình lăng trụ đứng có đáy là hìnhtam giác:

V = (5.4).7 = 70-So sánh Thể tích hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật lớn gấp đôi Thể tích hình lăng trụ đứng có đáy là hình tam giác

-Thể tích lăng trụ đứng tam giác có bằng diện tích đáy nhân vớichiều cao

V = (5.4) 7 = 70

V = Diện tích đáy x cao

Trang 13

C'

hộp chữ nhật

- Thể tích lăng trụ đứng tam giác

có bằng diện tích đáy nhân với

chiều cao hay không? Vì sao?

Thể tích hình lăng trụ đứng bằng

diện tích đáy nhân với chiều

cao

Tổng quát, ta có công thức tính

thể tích hình lăng trụ đứng:

Cho lăng trụ đứng ngủ giác với

các kích thước như hình 107 (đơn

vị cm) Hãy tính thể tích hình lăng

trụ

Quan sát hình lăng trụ đứng ta

phải tìm cách giải

Cách 1 ta chia (h.107) thành hai

lăng trụ đứng hình hộp chữ

nhật, và lăng trụ đứng hình tam

giác có cùng chiều cao Ta tính

từng thể tích lăng trụ rồi cộng

chúng lại

Cách hai ta xem hai đáy là hình

ngủ giác ta tính diện tích đáy

rồi nhân với chiều cao

BÀI TẬP

29/113 (SGK)

Các kích thước của một bể bơi

được cho trên hình 110 (mặt nước

có dạng hình chữ nhật) Hãy tính

xem bể chứa được bao nhiêu

mét khối nước khi nó đầy ắp

nước

V1 Thể tích đa giác HH'D'D.AA'E'E

V2 Thể tích đa giác HH'D'D.BB'C'C

V2 = 5.2.7 = 35 (cm3)Thể tích hình lăng trụ đứng ngủ giác:

V = V1 + V2

V = 140 + 35 = 175 (cm2)Cách 2:

Sngủ giác = Stam giác + Schử nhật

= 5.2 + 5.4

Sngủ giác = 5 + 20 = 25 (cm2)Thể tích hình hộp chữ nhật

V = Sđáy cao

V = 25 7 = 175 (cm3)BÀI TẬP

29/113 (SGK) Đáp:

7m

4.CỦNG CỐ BÀI : Học bài §6 Thể tích của hình lăng trụ đứng

Về nhà làm các bài tập 28, 30 trang 111 và 114

Trang 14

TIẾT: 64 LUYỆN TẬP BÀI 6 CHƯƠNG IV

I MỤC TIÊU -Nắm các công thức tính Sxung quanh, SToàn phần , thể tích hình lăng trụ

II CHUẨN BỊ:

– Giáo viên: Giáo án ,SGK –Học sinh : Sách giáo khoa, dụng cụ học tập

III.TIẾN TRÌNH BÀI GẢNG :

1 ỔN ĐỊNH LỚP : Kiểm tra sỉ số, học sinh sẵn sàng học tốt

2 KIỂM TRA BÀI CŨ :

3 DẠY BÀI MỚI : LUYỆN TẬP BÀI 6

31/115(SGK) Điền số thích hợp vào

các

(Đơn vị tính bằng cm)

Ô trống ở bảng sau: LT1 LT2

LT3

Chiều cao LtruÏĐứng 5 7

Chiều cao của đáy 5

Cạnh……… của đáy 3 5

15 Thể tích lăng trụ đứng (5.6) 49 0,045l

33/115(SGK)

Hình 113 là một hình lăng trụ

đứng, đáy là hình thang vuông

Hãy kể tên:

a) Các cạnh ssong với cạnh AD;

b) Các cạnh ssong với cạnh AB;

c) Các đường thẳng ssong với

mặt phẳng (EFGH);

d) Các đường thẳng ssong với

mặt phẳng (DCGH);

Chú ý :

Muốn tìm đường thẳng ssong với

mặt phẳng ta xem

AE// DH (do AEDH là HCN)

AE mp(DCGH)

AD mp(DCGH)

=> AE // mp(DCGH)

34/116(SGK) Tính thể tích của hộp

xà phòng và hộp sô-cô-la trên

BC // AD

FG // AD

EH // AD33b)

EF // AB33c) Các đường thẳng

AB, BC, CD, DA cùng ssong mp(EFGH)33d) Các đường thẳng

AE, BF cùng ssong mp(DCGH)

34/116(SGK) Đáp:

34a

Trang 15

b)Diện tích tam giác ABC ở hình

114b là 12cm2

35/116 (SGK)

Đáy của một lăng trụ đứng là

tứ giác, các kích thước cho theo

hình 115 Biết chiều cao lăng trụ

là 10cm Hãy tính thể tích của

S = AC.BH + AC.DK

S = 8 3 + 8 4 = 28cm2

Thể tích lăng trụ

V = Diện tích đáy x cao

V = 28 10 = 280cm3

4 CỦNG CỐ: Về nhà học BÀI 6 THỂ TÍCH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ

ĐỨNG

TRANG 112

Ngày đăng: 14/10/2019, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w