TUẦN 1 Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức NS: ND A. Mục tiêu: Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức. Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức. B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Học sinh ôn lại : Quy tắc nhân 1 số với một tổng. Quy tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số. Qui tắc nhân đơn thức với đơn thức Giáo viên : +Phiếu bài tập : Ghi các bài ?2; ?3 ; một số dạng bài tập vận dụng . + 5 slide ghi: ( Có thể dùng máy tính hoặc giấy trong để sử dụng đèn chiếu ) • Nội dung chương trình đại số 8 • Công thức tổng quát của phép nhân một số với một tổng ; Tích hai luỹ thừa của cùng một cơ số . Nhân đơn thức với đơn thức • Qui tắc nhân đơn thức với đa thức . • Đề bài bài ?1. • Đề bài bài ?3
Trang 1
NS : 13/4/2010 ND : 15/4 /2010
Tiết 60: §5 DIỆN TÍCH XUNG QUANH
CỦA LĂNG TRỤ ĐỨNG
¤
I/ MỤC TIÊU :
+KT : - HS hiểu được cách tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ
+KN : - Biết sử dụng các công thức vào việc tính diện tích và
thể tích các lăng trụ
- HS được làm các bài tập sách giáo khoa
+TĐ : - Rèn khả năng quan sát, óc tưởng tượng , vận dụng vào thực tế
II/ CHUẨN BỊ :
- GV: giáo án, sgk, phấn màu, thước, mô hình, hình vẽ sẳn.
- HS: vở ghi, sgk, dụng cụ HS.
- Phương pháp : Trực quan , phân tích , hđ nhóm
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ()
- Hình lăng trụ là hình như
thế nào? (4đ)
- Nêu sự khác nhau của
lăng trụ đứng và lăng trụ
xiên (cạnh bên và mặt
đáy? Cạnh và đường cao?)?
(4đ)
- Câu nói sau đây đúng hay
sai? Giải thích: “Trong hình lăng
trụ xiên thì các mặt bên
của nó không thể là hình
chữ nhật” (2đ)
GV nêu câu hỏi và thang điểmGọi một HS lên bảng
Gọi HS khác nhận xétĐánh giá cho điểm và chốt lạivấn đề
Một HS lên bảng trả lời
Cả lớp theo dõi, nhận xét
Đáp: Sai, trong lăng trụ xiên có thể có mặt bên là hình chữ nhật
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’) Diện tích xung quanh ()
1 Diện tích xung
quanh:
- Diện tích xung quanh
của lăng trụ là tổng
diện tích các mặt bên:
Sxq = S1 + S2 + … + Sn
- Trường hợp lăng trụ
đứng thì:
Sxq = pl
(p là chu vi đáy, l là độ
dài cạnh bên)
- Diện tích toàn phần
của lăng trụ bằng tổng
của diện tích xung quanh
với hai lần diện tích
GV iới thiệu trực tiếpbài và ghi bảng Tìm diện tích xung quanh của lăng trụ?
(Mỗi mặt của lăng trụ là hình gì? => Sxq?)Trường hợp lăng trụ đứng đáy là a1, a2,
…, an cạnh bên là l thìsao?
Muốn tìm diện tích toàn phần của lăng trụ ta làm sao?
GV tóm tắt ghi bảng
HS ghi bài
HS suy nghĩ HS: hình bình hành
=> Sxq= tổng dt các hbh
Sxq= a1l + a2l + … +
anl
= (a1+ a2 +…+ an)l = pl
HS : ta cộng Sxq với diện tích hai đáy
HS ghi bài
Trang 2(B là diện tích đáy, h
là độ dài đường
cao)
Ơû lớp 5 đã tính thể tích hình hộp => thể tích lăng trụ cũng như hình hộp
HS nhắc lại công thức tính thể tích hình hộp
Hoạt động 4 : Ví dụ ()
Gọi HS đọc ví dụ sgk
GV ghi bảng – vẽ hình Nhìn hình nhắc lại đề toán? Viết kết luận của đề?
Em hãy thử tính?
Gọi HS cho biết kết quả
GV ghi bảngGọi HS khác nhận xét
GV hoàn chỉnh bài giải
HS đọc ví dụ (sgk)
HS nhắc lại đề bàitoán
Viết kết luận đề
HS làm bài ít phút,sau đó đứng tại chỗ trả lời kết quả
HS khác nhận xét
HS ghi bài
Hoạt động 6 : Củng cố ()
Làm bài 2 sgk trang
GV theo dõi
GV tóm tắt ghi bảng
HS làm bài tập 2 sgk
HS đọc đề bàiCả lớp cùng làm
ít phút
HS đứng tại chỗ trả lời
Hoạt động 7 : Dặn dò ()
Học thuộc công thức diện tích xung quanh và thể tích lăng trụ
Làm bài tập 1 và 3 sgk trang 90
Trang 3
IV/ RÚT KINH NGHI Ệ M TI Ế T D Ạ Y:
+ KT : - - HS naộm ủửụùc coõng thửực tớnh theồ hỡnh laờng truù ủửựng
+KN : - Biết vận dụng công thức vào việc tính toán
- Củng cố lại các khái niệm song song và vuông góc giữa đờng, mặt
+TĐ : - Reứn khaỷ naờng quan saựt, oực tửụỷng tửụùng , vaọn duùng vaứo thửùcteỏ
II/ CHUAÅN Bề :
- GV : Thửụực, phaỏn maứu, baỷng phuù (ủeà kieồm tra, tranh veừ hỡnh
106)
- HS : OÂn taọp coõng thửực tớnh theồ tớch hỡnh hoọp chửừ nhaọt.
- Phửụng phaựp : Trửùc quan – ẹaứm thoaùi
III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :
NOÄI DUNG HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ ()
Cho laờng truù
13 10Cho caỷ lụựp nhaọn xeựt
GV ủaựnh giaự cho ủieồm
Moọt HS leõn baỷng traỷ baứi
Caỷ lụựp theo doừi
Nhaọn xeựt traỷ lụứi cuỷabaùn
Treo baỷng phuù veừ hỡnh
106 cho HS thửùc hieọn
ẹoùc ủeà baứi 17 Thửùc hieọn theo yeõu caàu GV: laàn lửụùt traỷ lụứi caõu hoỷi:
a) Caực ủửụứng thaỳng ssong vụựi mp(EFGH) laứ :
Trang 4c) AD//BC, AD//EH, AD//FG
GV hỏi:
Khi chưa thả gạch vào, nước cách miệng thùng bao nhiêu dm?
Khi thả gạch vào, nước dâng lên là do có 25 viên gạch trong nước Vậy so sánh vớikhi chưa thả gạch, thể tích nước + gạch tăng lên bao nhiêu?
Diện tích đáy thùng là bao nhiêu?
Vậy làm thế nào để tính chiều cao của nước dâng lên ? Vậy nước còn cách miệng thùng bao nhiêudm?
GV lưu ý HS: Do có điều kiện toàn bộ gạch ngập trong nước và chứng hút nước không đáng kể nên ttích nước tăng bằng ttích của 25 viên gạch
Một HS đọc đề bài toán
HS quan sát hình, trả lời: Khi chưa thả gạch vào nước cách miệng thùng là: 7 – 4 = 3 (dm)
Thể tích nước + gạch tăng bằng thể tích của
25 viên gạch:
(2 1 0,5) 25 = 25 (dm3)
Diện tích đáy thùng là:
7 7 = 49 (dm2) Chiều cao nước dâng lên là:
25 : 49 = 0,51 (dm) Sau khi thả gạch vào, nước còn cách miệng thùng là:
Gọi HS lên bảng thực hiện
HS điền số vào ô trống:
Trang 5IV/ RÚT KINH NGHI Ệ M TI Ế T D Ạ Y:
NS : 20/4/2010 ND : 22/4 /2010
¤
I/ MỤC TIÊU :
+KT :- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích hình, xác định đúng
đáy, chiều cao của hình lăng trụ Củng cố khái niệm song song, vuông góc giữa
đường, mặt…
+KN :- Biết vận dụng công thức tính diện tích, thể tích của lăng trụ một cách thích hợp
- Tiếp tục luyện tập kĩ năng vẽ hình không gian
+TĐ : - Rèn khả năng quan sát, óc tưởng tượng , vận dụng vào thực tế
II/ CHUẨN BỊ :
- GV: Thước, phấn màu, bảng phụ (đề kiểm tra, hình vẽ).
- HS: Ôn tập công thức tính diện tích, thể tích ; vở ghi, sgk,
dụng cụ học tập
- Phương pháp : Trực quan – Đàm thoại
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’) Phát biểu và
- Cả lớp theo dõi
- Nhận xét trả lời củabạn
Trang 6- Nêu bài tập 33
- Treo bảng hình vẽ (đề kiểm tra), nêu từng câu hỏi Gọi HS trả lời
- Đọc đề bài 33
- Thực hiện theo yêu cầu GV: lần lượt trả lời câu hỏi:
a) Các đường thẳng ssong với AD là EH, FG,
BC b) Đường thẳng ssong với AB là EF,
c) AD, BC, AB, CD //(EFGH) d) AE, BF //(DCGH)
Bài 34 trang 115
SGK
Tính thể tích của
hộp xà phòng
và hộp sôcôla:
- Cách tính thể tích mỗi hình?
- Gọi HS giải
- Cho HS nhận xét bàigiải ở bảng
- Đánh giá, sửa sai …
- Đọc đề bài tập, quan sát hình vẽ
Tl: Hộp xà phòng có hình hộp chữ nhật, hộp sôcôla có hình lăng trụđứng tam giác
- Thể tích = Diện tích đáy x chiều cao
- Hai HS giải ở bảng: a) V1 = S1.h1
= 28 8 = 224 (cm3)
b) V2 = S2 h2 = 12 9 = 108 (cm3)
- Nhận xét bài làm ở bảng
Bài 35 trang 116
SGK
Tính thể tích của
1 lăng trụ đứng
đáy là tứ giác
ABCD (hvẽ) chiều
- Để tính thể tích của lăng trụ ta cần tìm gì?
Bằng cách nào?
- Gọi HS làm bài
- Theo dõi, giúp đỡ HSlàm bài
- Cho HS nhận xét bài
ở bảng
- Đánh giá, sửa sai
- HS đọc đề bài
- Suy nghĩ, trả lời: Cần tìm diện tích mặt đáy ABCD
- Một HS làm bài ở bảng:
Sđay = ½ 8.3 + ½ 8.4 = 12+ 16
= 28 (cm2)
V = Sđ.h = 28.10 = 280 (cm3)
- HS nhận xét, sửa sai
Hoạt động 3 : Dặn dò (1’)
Trang 7a) Từ A kẻ AE song song với BC và AE = BC, nối EC, EF ta có :
AB song song với những đờng thẳng CE; DF
NS : 21/4/2010 ND : 23/4 /2010
Tieỏt 63 : Đ7 HèNH CHOÙP ẹEÀU VAỉ
HèNH CHOÙP CUẽT ẹEÀU
-Cuỷng coỏ khaựi nieọm ủửụựng thaỳng vuoõng goực vụựi maởt phaỳng
+TĐ : - Reứn khaỷ naờng quan saựt, oực tửụỷng tửụùng , vaọn duùng vaứo thửùc teỏ
+HS: vụỷ ghi, sgk, duùng cuù hoùc sinh
III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :
Trang 8
HĐ1: Hình chóp
1 - Hình chóp:
a) Định nghĩa:
Hình chóp là một hình không gian
có đáy là một đa giác và các
mặt bên là các tam giác có chung
một đỉnh S
Vd: hình chóp S.ABCD
b) Chú ý:
- Tuỳ theo đáy của hình D
chóp mà ta gọi
Hỏi: trong hình chóp này có bao nhiêu mặt? Đặc điểm hình chóp này có gì cần ghi nhớ? (đáy, cạnh bên, mặt bên, đỉnh, đường cao?)
gv chốt lại vấn đề, kí hiệu hình chóp
Cách gọi tên hình chóp?
Hs ghi bài
Hs quan sát mô hình, tranh vẽ
Hs trả lời sốmặt của hìnhchóp, nhận xét về các yếu tố hình học của hình chóp
Hs ghi bài
Hs trả lời theo cách gọitên lăng trụ,lăng trụ đều
Hđ2: Hình chóp đều
2 – Hình chóp đều:
- Hình chóp đều là hình chóp có
đáy là đa giác đều và có chân
đường cao trùng với tâm đáy
Hình chóp đều là như tnào?
Theo đnghĩa, em chobiết hình chóp có số mặt ít nhất làbao nhiêu?
Hs quan sát hình chóp cụt và nghe giới thiệu
Hs quan sát mô hình hình chóp cụt đều và trả lời
Trang 9A
B
C D
HĐ4: Hình chóp cụt
3 Hình chóp cụt:
- Cắt một hình chóp bằng
một mp ssong với đáy thì
phần nằm giữa mp đó và
đáy là hình chóp cụt
- Nếu hình chóp bị cắt là
hình chóp đều thì ta được hình
chóp cụt đều
- Diện tích xung quanh của
hình chóp cụt đều được tính
theo công thức:
Sxq = ½ (p + p’)d
(p, p’ là chu vi 2 đáy; d là
đường cao hình thang (mặt
bên) bằng nhau)
- Thể tích hình chóp cụt (bất
kì) được tính theo công thức:
V = )
(B và B’là diện tích hai đáy,
h là độ dài đường cao)
Treo hình vẽ hình chóp cụt, gv giới thiệu hình chóp cụt
Cho hs quan sát mô hình hình chóp cụt đều: mỗi mặt bên hình chóp cụt đều là hình gì?
Ta chỉ tính diện tích xung quanh của hình chóp cụt đều Diện tích mỗi mặt bên?
=> diện tích xung quanh?
Thể tích hình chóp cụt bất kì được tính như thế nào?
Gv giới thiệu công thức tính
Hs trả lời công thức tính hình thang mặt bên và suy ra diện tích xung
quanh
Hs suy nghĩ
Hs ghi nhận
HĐ5: Luyện tập
Tính Sxq và V của hình chóp
tam giác đều S.ABC biết
cạnh đáy hình chóp a=12cm
độ dài đường cao h = 2cm
(Đs: Sxq = 72 cm2; V = 24cm3 )
Gv ghi đề bài lên bảng, vẽ hình hình chóp tam giác đều yêu cầu hs tính Sxq
và V?
Gv hướng dẫn tính d
Hs ghi đề bài vào vở, vẽ hình và làm bài (áp dụng công thức tính) Một hs làm ở bảng
HĐ6: Hướng dẫn về nhà
sgk (trg 90)
- Nhắc lại các yếu tố hình ch/c/đ
RKN :
………
………
Trang 10
§5 DIÊN TÍCH XUNG QUANH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG CHƯƠNG IV
MỤC TIÊU - Nắm được cách tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng
- Biết áp dụng công thức vào việc tính toán các hình cụ thể
- Củng cố các khái niệm đã học ở các tiết trước
IICHUẨN BỊ:
Giáo viên: G-án, bộ tranh vẽ hình không gian, hình lăng trụ đủ loại…
Học sinh:Tập SGK, dụng cụ học tập, giấy kẻ ô vuông dụng cụ trực quancác hình hộp chữ nhật, hình lập phương
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 ỔN ĐỊNH LỚP : điểm danh, học tập tốt
2 KIỂM TRA BÀI CŨ 21/108(SGK) ABC.A'B'C' là một lăng trụ đứng tam giác (h.98)
a) Những cặp mặt nào ssong với nhau?
b) Những cặp mặt nào vuông góc với nhau?
c)Sử dụng kí hiệu "//" và "" để điền vào ô trống ở bảng sau
Để tìm hiểu sâu về diện tích xung quanh , qua bài học hôm nay
3 DẠY BÀI MỚI §5 DIỆN TÍCH XUNG QUANH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
HOẠT ĐỘNG 1
1.Công thức tính diện tích xung
quanh
?/110(SGK) Quan sát hình khai triển
của một lăng trụ đứng tam giác
(h.100) :
- Độ dài các cạnh của hai đáy
là bao nhiêu?
- Diện tích của mỗi hình chữ
nhật là bao nhiêu?
- Tổng diện tích của cả ba hình
chữ nhật là bao nhiêu?
@ Diện tích xung quanh của hình
lăng trụ đứng bằng tổng diện
tích của các mặt bên
Ta có công thức:
Sxq= 2p.h
(p là nửa chu vi đáy, h là chiều
cao)
Diện tích xung quanh của hình
lăng trụ đứng bằng chu vi đáy
nhân với chiều cao
Trang 11
HOẠT ĐỘNG 2
2 VÍ DỤ: Tính diện tích toàn phần
của một lăng trụ đứng, đáy là
tam giác vuông, theo các kích
thước ở hình101
Muốn tính diện tích toàn phần
của một lăng trụ đứng, đáy là
tam giác vuông ta cần thuộc
công thức
Muốn tìm chu vi đáy còn thiếu
cạnh BC Tam giác ABC vuông tại
A nên sử dụng định lý Pytago
Muốn tìm chu vi đáy ta lấy ba
cạnh của tam giác ABC cộng lại
(3+4+5)
Muốn tìm diện tích đáy ta thấy
đáy hình lăng trụ đứng hình tam
giác vuông nên tìm diện tích tam
giác ABC vuông tại A cũng dễ
luôn
Muốn tìm diện tích toàn phần ta
cộng diện tích xung quanh và
diện tích 2 đáy
BÀI TẬP:
23/111(SGK)
Tính diện tích xung quanh, diện tích
toàn phần của các lăng trụ
đứng sau đây(h.102):
GIẢI :Aùp dụng định lý Pytago đối với tam giác ABC vuông tại A, ta có:
BC = = 5(cm)Diện tích xung quanh:
Sxq = 2P.h=(3+4+5).9= 108 (cm2)
Diện tích hai đáy:
S2đáy = 2 = 12 (cm2)Diện tích toàn phần:
Stp= Sxq + Sđáy = 108 + 12 = 102 (cm2)
Trang 12IICHUẨN BỊ:
Giáo viên: G-án, bộ tranh vẽ hình không gian, hình lăng trụ đủ loại…
Học sinh:Tập SGK, dụng cụ học tập, giấy kẻ ô vuông dụng cụ trực quancác hình hộp chữ nhật, hình lập phương
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 ỔN ĐỊNH LỚP : điểm danh, học tập tốt
2 KIỂM TRA BÀI CŨ 25/111(SGK) Tấm lịch để bàn
(xem hình 94) có dạng một lăng trụ lăng trụ
đứng, ACB là một tam giác (h.104)
a) Hãy vẽ thêm nét khuất, điền thêm chữ vào các
đỉnh rồi cho biết AC ssong với những cạnh nào?
b)Tính diện tích miếng bìa dùng để làm một tấm
Ở bài 3 ta đã : Thể tích của hình
hộp chữ nhật với các kích
thước a, b, c được tính theo công
-So sánh Thể tích hình lăng trụ
đứng tam giác và Thể tích hình
?/112(SGK) Đáp:
Thể tích hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật:
V = (5.4).7 = 140Thể tích hình lăng trụ đứng có đáy là hìnhtam giác:
V = (5.4).7 = 70-So sánh Thể tích hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật lớn gấp đôi Thể tích hình lăng trụ đứng có đáy là hình tam giác
-Thể tích lăng trụ đứng tam giác có bằng diện tích đáy nhân vớichiều cao
V = (5.4) 7 = 70
V = Diện tích đáy x cao
Trang 13C'
hộp chữ nhật
- Thể tích lăng trụ đứng tam giác
có bằng diện tích đáy nhân với
chiều cao hay không? Vì sao?
Thể tích hình lăng trụ đứng bằng
diện tích đáy nhân với chiều
cao
Tổng quát, ta có công thức tính
thể tích hình lăng trụ đứng:
Cho lăng trụ đứng ngủ giác với
các kích thước như hình 107 (đơn
vị cm) Hãy tính thể tích hình lăng
trụ
Quan sát hình lăng trụ đứng ta
phải tìm cách giải
Cách 1 ta chia (h.107) thành hai
lăng trụ đứng hình hộp chữ
nhật, và lăng trụ đứng hình tam
giác có cùng chiều cao Ta tính
từng thể tích lăng trụ rồi cộng
chúng lại
Cách hai ta xem hai đáy là hình
ngủ giác ta tính diện tích đáy
rồi nhân với chiều cao
BÀI TẬP
29/113 (SGK)
Các kích thước của một bể bơi
được cho trên hình 110 (mặt nước
có dạng hình chữ nhật) Hãy tính
xem bể chứa được bao nhiêu
mét khối nước khi nó đầy ắp
nước
V1 Thể tích đa giác HH'D'D.AA'E'E
V2 Thể tích đa giác HH'D'D.BB'C'C
V2 = 5.2.7 = 35 (cm3)Thể tích hình lăng trụ đứng ngủ giác:
V = V1 + V2
V = 140 + 35 = 175 (cm2)Cách 2:
Sngủ giác = Stam giác + Schử nhật
= 5.2 + 5.4
Sngủ giác = 5 + 20 = 25 (cm2)Thể tích hình hộp chữ nhật
V = Sđáy cao
V = 25 7 = 175 (cm3)BÀI TẬP
29/113 (SGK) Đáp:
7m
4.CỦNG CỐ BÀI : Học bài §6 Thể tích của hình lăng trụ đứng
Về nhà làm các bài tập 28, 30 trang 111 và 114
Trang 14
TIẾT: 64 LUYỆN TẬP BÀI 6 CHƯƠNG IV
I MỤC TIÊU -Nắm các công thức tính Sxung quanh, SToàn phần , thể tích hình lăng trụ
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án ,SGK Học sinh : Sách giáo khoa, dụng cụ học tập
III.TIẾN TRÌNH BÀI GẢNG :
1 ỔN ĐỊNH LỚP : Kiểm tra sỉ số, học sinh sẵn sàng học tốt
2 KIỂM TRA BÀI CŨ :
3 DẠY BÀI MỚI : LUYỆN TẬP BÀI 6
31/115(SGK) Điền số thích hợp vào
các
(Đơn vị tính bằng cm)
Ô trống ở bảng sau: LT1 LT2
LT3
Chiều cao LtruÏĐứng 5 7
Chiều cao của đáy 5
Cạnh……… của đáy 3 5
15 Thể tích lăng trụ đứng (5.6) 49 0,045l
33/115(SGK)
Hình 113 là một hình lăng trụ
đứng, đáy là hình thang vuông
Hãy kể tên:
a) Các cạnh ssong với cạnh AD;
b) Các cạnh ssong với cạnh AB;
c) Các đường thẳng ssong với
mặt phẳng (EFGH);
d) Các đường thẳng ssong với
mặt phẳng (DCGH);
Chú ý :
Muốn tìm đường thẳng ssong với
mặt phẳng ta xem
AE// DH (do AEDH là HCN)
AE mp(DCGH)
AD mp(DCGH)
=> AE // mp(DCGH)
34/116(SGK) Tính thể tích của hộp
xà phòng và hộp sô-cô-la trên
BC // AD
FG // AD
EH // AD33b)
EF // AB33c) Các đường thẳng
AB, BC, CD, DA cùng ssong mp(EFGH)33d) Các đường thẳng
AE, BF cùng ssong mp(DCGH)
34/116(SGK) Đáp:
34a
Trang 15
b)Diện tích tam giác ABC ở hình
114b là 12cm2
35/116 (SGK)
Đáy của một lăng trụ đứng là
tứ giác, các kích thước cho theo
hình 115 Biết chiều cao lăng trụ
là 10cm Hãy tính thể tích của
S = AC.BH + AC.DK
S = 8 3 + 8 4 = 28cm2
Thể tích lăng trụ
V = Diện tích đáy x cao
V = 28 10 = 280cm3
4 CỦNG CỐ: Về nhà học BÀI 6 THỂ TÍCH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ
ĐỨNG
TRANG 112