N 2 07/ Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO.. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh B.. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
Trang 1HỌC THấM LỚP 11 - ĐỢT III - BUễỈ 01 GIÁO VIấN : BÙI THỊ NGUYỆT
01/ Cho cacbon tác dụng với một lợng HNO 3 đặc, nóng vừa đủ Sản phẩm là hỗn hợp khí CO 2 và NO 2 Hỗn hợp khí thu
đợc có tỉ lệ về thể tích VCO 2 : VNO 2 là
A 1 : 1 B 1 : 4 C 1 : 3 D 1 : 2
102/ Phần khối lợng của nito trong một oxit của nó là 30,43% Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng 23 Công thức phân tử của oxit đó là :
A N 2 O 4 B N 2 O C NO D NO 2
03 Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi?
A Cu(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 2 , Pb(NO 3 ) 2 B Cu(NO 3 ) 2 , LiNO 3 , KNO 3
C Hg(NO 3 ) 2 , AgNO 3 , KNO 3 D Zn(NO 3 ) 2 , KNO 3 , Pb(NO 3 ) 2
04/ Cho phản ứng NH 3 + HCl NH 4 Cl
Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
A axit B bazo C chất khử D chất OXH
05/ Chọn câu đúng nhất trong các câu sau :
A Dung dịch NH 3 hoà tan Zn(OH) 2 do tạo phức [Zn(NH 3 ) 4 ] 2+
B Dung dịch NH 3 hoà tan Zn(OH) 2 do Zn(OH) 2 lỡng tính
C Dung dịch muối nitrat có tính OXH
D Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính OXH ở nhiệt độ cao.
06/ Chất chỉ thể hiện tính khử là :
A HNO 3 B KNO 3 C NH 3 D N 2
07/ Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO Tổng các hệ số trong phơng trình phản ứng bằng : A 18 B 24 C 20 D 10
08/ Cho kim loại Cu tác dụng với HNO 3 đặc hiện tợng quan sát đợc là :
A Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
B Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh
C Khí không màu bay lên, dung dịch không có màu
D Khí thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh
09 Hoà tan hết m gam FeS 2 trong dung dịch HNO 3 vừa đủ thu được khớ NO 2 và dung dịch X Cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch BaCl 2 dư thu được 18,64 gam kết tủa trắng Giỏ trị của m là :
10 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phõn nào sau đõy KHễNG đỳng :
A NH 4 NO 2 0
→ t N 2 + 2H 2 O B NH 4 NO 3 0
→ t NH 3 + HNO 3
C NH 4 HCO 3 0
→ t NH 3 + CO 2 + H 2 O D NH 4 Cl 0
→ t NH 3 + HCl
11 Cho Cu tỏc dụng với axit HNO 3 loóng thỡ tổng hệ số tối giản của phản ứng là :
12 Hòa tan hoàn toàn 3g hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HNO 3 loãng, nóng thu đợc dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NH 3 d, kết tủa thu đợc mang nung đến khối lợng không đổi, cân đợc 20,4g Khối lợng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lợt là:
A / 2,7g và 0,3g B / 0,3g và 2,7g C / 2g và 1g D / 1g và 2g
13 Trờng hợp nào dới đây tạo kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
A Dung dịch CuCl 2 d tác dụng với dung dịch NH 3 d
B Dung dịch NaAlO 2 tác dụng với dung dịch HCl d
C Dung dịch AlCl 3 tác dụng với dung dịch NaOH d
D Dung dịch Na 2 ZnO 2 tác dụng với dung dịch CO 2 d
14 Cho 26g Zn tác dụng vừa dủ với dd HNO 3 thu đợc 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO 2 (đktc) Số mol HNO 3 có trong dd là:
A/ 0,4 mol B/ 0,8mol C/ 1,2mol D/ 0,6mol
Đọc kĩ dữ kiện sau rồi trả lời cho các câu 71, 72 và 73.
Cho 1,92 gam kim loại A (hoá trị 2) phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO 3 0,4M, tạo thành 0,448 lit khí
B( đktc).
15 Khí B là:
a N 2 O b N 2 c NO 2 d NO
16 Kim loại A là:
a Zn b Cu c Mg d Al
Trang 2HỌC THấM LỚP 11 - ĐỢT III - BUễỈ 01 GIÁO VIấN : BÙI THỊ NGUYỆT
17 Hòa tan hoàn toàn m g bột Al vào dung dịch HNO 3 d thu đợc 8,96 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và
N 2 O có tỉ lệ mol là 1: 3 m có giá trị là:
A 24,3g B 42,3g C 25,3g D 25,7g E Kq khỏc
18 Cho các chất FeCO 3 , Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 , Al 2 O 3 , Fe, CuO,số các chất tác dụng với HNO 3 đặc nóng tạo ra khí mầu nâu đỏ là: a 2 chất b 3 chất c 4 chất d 5 cchất
19 kim loai đồng có thể phản ứng với các dung dịch nào sau đây:
a H 2 SO 4 + NaCl b NaNO 3 + H 2 SO 4
c KNO 3 +NH 4 Cl d HCl + (NH 4 ) 2 SO 4
20 Cho dãy chuyển hoá sau
A, B, C, D lần lợt là:
a N 2 , NO, NO 2 , N 2 O 5 b N 2 , N 2 O, NO, NO 2
d N 2 , NH 3 , NO, NO 2 d N 2 , NH 3 , N 2 O, NO 2
21 Hỗn hợp A gồm: Al, Fe, Cu khi phản ứng với dung dịch X (d), thấy còn lại 2 kim loại không phản ứng X là:
a/ HNO 3 loãng b AgNO 3 c HNO 3 (đặc nguội) d HCl.
22 Hòa tan hoàn toàn 4,5g bột Al vào dung dịch HNO 3 d thu đợc hỗn hợp khí X gồm NO và N 2 O và dung dịch Y Khối lợng muối nitrat tạo ra trong dung dịch Y là:
A 36,5 g B 35,6g C 35,5g D Kq khỏc
D – không xác định đợc vì không cho biết tỉ lệ mol giữa NO và N 2 O.
23 Nhiệt phân huỷ Cu(NO 3 ) 2 , sản phẩm thu đợc là:
a Cu, NO 2 , O 2 b CuO, NO 2 , O 2 c Cu(NO 2 ) 2 d CuO, N 2 O 5
MỘT SỐ BÀI TẬP CẦN NHỚ VỀ DẠNG SẢN PHẨM THU ĐƯỢC.
24 Ôxit tác dụng với NaOH d đồng thời tạo ra 2 muối oxit đó là:
a CO b NO 2 c CO 2 d Fe 3 O 4
25 Cho bột Cu vào dung dịch gồm KNO 3 và H 2 SO 4 loãng thấy có khí thoát ra khí đó là:
a, H 2 b, NO 2 c NO d O 2
26 Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại đồng vào dung dịch HNO 3 d thu đợc 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO 2 ( đktc) M hỗn hợp = 40,66 Khối lợng m có giá trị là:
A 64g B 30g C 31g D 32g
27 Cho sơ đồ phản ứng sau:
X ( khí) + Y ( khí)
XT P
t
,
0
z (khí)
Z + Cl 2 -> X + HCl ; Z + HNO 2 -> T
T -> X + 2H 2 O
X, Y, Z, T tơng ứng với nhóm chất là:
A, H 2 , N 2 , NH 3 , NH 4 NO2 B N 2 , H 2 , NH 3 , NH 4 NO 3
C.N 2 , H 2 , NH 4 Cl, NH 4 NO 3 D N 2 O, H 2 , NH 3 , NH 4 NO 3
28 Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3 Lọc lấy chất kết tủa và cho vào 10 ml dung dịch NaOH 2M thỡ kết tủa vừa tan hết.
1 Viết phương trỡnh phõn tử và phương trỡnh ion rỳt gọn của cỏc phản ứng xảy ra.
2 Tớnh nồng độ mol/l của dung dịch Al2(SO4)3.
29 Chỉ được dựng một kim loại, hóy trỡnh bày cỏch phõn biệt cỏc dung dịch muối sau đõy : NH4NO3,
(NH4)2SO4, K2SO4 Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra.
30 Khi cho oxit của một kim loại húa trị n tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư thỡ tạo thành 34,0 g muối
nitrat và 3,6 g nước (khụng cú sản phẩm khỏc) Hỏi đú là oxit của kim loại nào và khối lượng của oxit
kim loại đó phản ứng là bao nhiờu ?